Bài giảng Tiếng Anh 11: Personal Experiences Review

Đăng ngày 11/27/2018 11:16:26 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 14 | Page: 33 | FileSize: 1.50 M | File type: PPTX
Bài giảng Tiếng Anh 11: Personal Experiences Review. Bài giảng Tiếng Anh 11: Personal Experiences Review trình bày bằng Slide rất sống động với các hình ảnh minh họa giúp các em học sinh dễ dàng hiểu được bài giảng và nhanh chóng năm bắt các nội dung chính bài học. Mời các em cùng tham khảo.
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
14 lần xem

Bài giảng Tiếng Anh 11: Personal Experiences Review. Bài giảng Tiếng Anh 11: Personal Experiences Review trình bày bằng Slide rất sống động với các hình ảnh minh họa giúp các em học sinh dễ dàng hiểu được bài giảng và nhanh chóng năm bắt các nội dung chính bài học. Mời các em cùng tham khảo..

Nội dung

Welcome to the presention of my group #Group2 #Group2 I: Vocabulary argument /ˈɑːɡjumənt/ (n.) : sự tranh cãi, sự tranh luận relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/ (n.) : mối quan hệ, mối liên hệ romantic relationship /rəʊˈmæntɪk rɪˈleɪʃnʃɪp/ (n.phr.) mối quan hệ lãng mạn be in a relationship (v. phr.) hẹn hò, có mối quan hệ tình cảm betray /bɪˈtreɪ/ (v.) phản bội, lừa dối, phụ (lòng tin) break up (with someone) /breɪk ʌp/ (phr. v.) chia tay concentrate (on) /ˈkɒnsntreɪt/ (v.) tập trung #Group2 counsellor /ˈkaʊnsələ(r)/ (n.) người khuyên bảo, cố vấn date /deɪt/ (n.) cuộc hẹn hò, sự hẹn gặp emotional /ɪˈməʊʃənl/ (adj.) cảm động, cảm xúc lend an ear /lend ən ɪə(r)/ (v. phr.) lắng nghe và thấu hiểu opposite-sex /ˈɒpəzɪt seks/ (adj.) khác giới drop out of school (v. phr.) bỏ học reconcile (with someone) /ˈrekənsaɪl/ (v.) làm hòa, giảng hòa single-sex school /ˈsɪŋɡl seks skuːl/ (n. phr.) trường học một giới sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/ (adj.) đồng cảm, thông cảm achievement /əˈtʃiːvmənt/ (n.) thành tích, thành tựu appearance /əˈpɪərəns/ (n.) diện mạo, vẻ bề ngoài potential /pəˈtenʃl/ (adj.) tiềm năng, tiềm tàng confidence /ˈkɒnfɪdəns/ (n.) sự tin tưởng, sự tin cậy contribution /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/ (n.) sự đóng góp engage /ɪnˈɡeɪdʒ/ (v.) thu hút (sự chú ý…), giành được (tình cảm…) enthusiastic /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/ (adj.) nhiệt tình, hào hứng #Group2 initiative /ɪˈnɪʃətɪv/ (n.) bước khởi đầu, sự khởi xướng matchmaking /ˈmætʃmeɪkɪŋ/ (n.) sự làm mối Oppose = object to /əˈpəʊz/ (v.) chống đối, phản đối permission /pəˈmɪʃn/ (n.) sự cho phép, sự chấp nhận persuade /pəˈsweɪd/ (v.) thuyết phục psychologist /saɪˈkɒlədʒɪst/ (n.) nhà tâm lý học tension /ˈtenʃn/ (n.) sự căng thẳng, tình trạng căng thẳng reaction /riˈækʃn/ (n.) sự phản ứng #Group2 solve= deal with = tackle : giải quyết vấn đề Forum / ˈfôrəm/ (n) : diễn đàn Shocked / Shäk/ (adj) :sốc divorce / diˈvôrs / (v) :li dị #Group2 II. Idioms get on like a house on fire = hợp nhau như trời sinh ra một cặp have a soft spot for someone = rất thích ai go back a long way = biết ai một thời gian dài be in with = rất thân tình với ai get off on the wrong foot with someone = không tạo được mối quan hệ tốt với ai ngay lần đầu gặp mặt. keep someone at arm's length = giữ khoảng cách với ai like cat and dog = thường cãi nhau với ai #Group2 rub someone up the wrong way = chọc tức ai be at loggerheads = cãi nhau, bất hòa sworn enemies = ghét ai bend over backwards for someone = làm mọi thứ có thể để giúp đỡ ai be at someone's beck and call = ngoan ngoãn phục tùng ai pull your weight = làm tròn trách nhiệm do your fair share = làm phần việc của mình take someone under your wing = chỉ dẫn ai cho đến khi họ ổn định #Group2 keep tabs on someone = theo dõi hành động của ai wear the trousers = kiểm soát, quản lý be under the thumb = bị ai khác quản lý