Bài giảng Toán 8: Rút gọn phân thức

Đăng ngày 11/27/2018 11:11:57 AM | Thể loại: | Lần tải: 1 | Lần xem: 16 | Page: 18 | FileSize: 1.15 M | File type: PPT
Bài giảng Toán 8: Rút gọn phân thức. Mời quý thầy cô giáo cùng tham khảo Bài giảng Toán 8: Rút gọn phân thức để có thêm kinh nghiệm soạn bài giảng, giáo án cho mình cũng như giúp các em làm quen với bài học mới để tiếp thu kiến thức được tốt hơn.
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
16 lần xem

Bài giảng Toán 8: Rút gọn phân thức. Mời quý thầy cô giáo cùng tham khảo Bài giảng Toán 8: Rút gọn phân thức để có thêm kinh nghiệm soạn bài giảng, giáo án cho mình cũng như giúp các em làm quen với bài học mới để tiếp thu kiến thức được tốt hơn..

Nội dung

TRƯỜNG THCS DƯƠNG ĐÔNG 1 Môn toán lớp 8 Tiết 24: Rút gọn phân thức KIỂM TRA BÀI CŨ 1/ Viết dạng tổng quát tính chất cơ bản của phân thức ? Điền đa thức thích hợp vào chỗtrống: x x2 1= ... x+ 1 2/ Phát biểu quy tắc đổi dấu. Áp dụng: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống: y x x y 5 x ... 3/ Phân tích tử và mẫu phân thức sau thành nhân tử rồi tìm nhân tử chung. ­ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung đó 4x3 10x2 y ĐÁP ÁN 1/ Dạng tổng quát: B = A.M (M là một đa thức khác đa thức 0) B.M B = A:N B:N ( N là một nhân tửchung) x x2 1 = x+11.Vì x2 1 = +(x (x 1):(x 1) 1 1)(x 1):(x 1)+ x 1 2/ Nếu đổi dấu cảtửvà mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho: A B B y x x y Áp dụng: 5 x x 5 3 2 3/ ­ Phân tích 10x2y = 5y.2x2 Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung: 4x3 10x2y 4x3: 2x2 =10x2y:2x2 = 2x 5y 4x3 10x2y ; 2x 5y Phân thức nào đơn giản hơn ? Và cách rút gọn phân thức có giống cách rút gọn phân số hay không ? ?1 Cho phân thức: 4x3 10x2y a. Tìm nhân tử chung của cảtử và mẫu. b. Chia cả tử và mẫu cho nhân tửchung Lời giải: a. Nhân tử chung: 2x2 b. Chia cả tử và mẫu cho nhân tửchung: 4x3 10x2y 4x3: 2x2 =10x2y:2x2 = 2x 5y Bài tập 1: Nhận xét kết quả bài toán rút gọn phân thức Cách 1: 6x2y2 6x 8xy5 8y3 6x2y2 8xy5 Cách 2: Cách 3: 6x2y2 3x2y2 8xy5 4xy5 6x2y2 3x 8xy5 4y3 Lưu ý: Kết quả bài toán rút gọn đúng nhất khi tử và mẫu không còn nhân tử chung ?2 Cho phân thức 25x++ 50x a. Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi tìm nhân tử chung của chúng. b. Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung Giải a.Phântíchtử vàmẫuthànhnhântử: 5x+10=5.(…… +…….) ) 25x+50x=2…5x….(x+2)) Nhântử chung:5.(…..+…..) b.Thựchiệnchiatử vàmẫuchonhântử chung: 5x+10 25x2 + 50x = 5(….+…..) 25x( …x.. + …2.) ….. (4) Muốn rút gọn một phân thức ta làm như thế Nhận xét: Muốn rút gọn một phân thức ta có thể: ­ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung ­ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung Ví dụ 1: Rút gọn phân thức x3 4x+ 4x x2 4 x3­ 4x2 + 4x x2 ­ 4 = x(x2­ 4x+ 4) (x + 2). (x – 2) = x(x­ 2)2 = (x + 2).(x – 2) x(x­ 2) (x + 2) Rút gọn Phân số Phân thức ­ Tìm thừa sốchung ­ Tìm nhân tửchung ­ Chia cả tửvà mẫu cho ­ Chia cả tửvà mẫu thừa sốchung cho nhân tử chung ?3 Rút gọn phân thức: x2 + 2x + 1 5x3 + 5x2 Lời giải: x2 + 2x + 1 5x3 + 5x2 = (x+1)2 = 5x2(x+1) x + 1 5x2 Chú ý: Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu đểnhận ra nhân tửchung của tử và mẫu (lưu ý tới tính chất A = ­ (­ A)) Ví dụ. Rút gọn phân thức 1 x x(x 1) 1 ­ x = ­ (x – 1) x( x – 1) x( x – 1) ­1 = x ?4 Rút gọn phân thức 3(x y) bằng 2 cách y x Đáp án C1: 3(x­y) y­x = 3(x y) (x y) = 1= 3 C2: 3(x y) y x = 3(y x) (y x) = 3 1 = 3 Bài tập 2: Điền Đúng hoặc Sai và các câu sau a. 3xy = 9y x 3 (Đúng) b. 3xy + 3 9y + 3 = x (Sai) 3 c. 3xy + 3 9y + 3