M ỤCLỤC A.PHẦN MỞ ĐẦU………………………………………………………….3 §§§§CHƯƠNG 1: Nh ng v n chung v doanh nghi p……………… ữ ấ đề ề ệ 1.1. KháI ni m chung v doanh nghi p………………………………….5 ệ ề ệ 1.2. Tiêu th c xác nh……………………………………………………5 ứ đị 1.2.1. Quan đI m 1:……………………………………………….………...6 ể 1.2.2. Quan đI m 2:……………………………………………….………...6 ể 1.2.3. Quan đI m 3:………………………………………………………….6 ể 1.3. Vai tr và xu hng phát tri n c a doanh nghi p…………………..7 ò ướ ể ủ ệ 1.3.1. Vai tr :………………………………………………………………...7 ò 1.3.2. Xu hng phát tri n…………………………………………………...7 ướ ể 1.4. Các c trưng cơ b n c a doanh nghi p Vi t Nam……………….8 đặ ả ủ ệ ở ệ 1.4.1. Các h nh th c pháp l …………………………………………………8 ì ứ ý 1.4.2. H nh th c pháp l ……………………………………………………..8 ì ứ ý 1.4.3. L nh v c và a bàn ho t ng………………………………………..8 ĩ ự đị ạ độ 1.4.4. Công ngh và th trng………………………………………………8 ệ ị ườ 1.4.5. Tr nh t ch c pháp l ………………………………………………9 ì độ ổứ ý 1.5. Nh ng l i th và b t l i c a doanh nghi p………………………….9 ữ ợ ế ấ ợ ủ ệ 1.5.1. L i th …………………………………………………………………9 ợ ế 1.5.2. B t ấ l i………………………………………………………………...10 ợ 1.6. Các nhân t nh hng n s phát tri n c a doanh nghi p……..10 ố ả ưở đế ự ể ủ ệ 1.6.1. Các nhân t thu c n n kinh t qu c dân……………………………..10 ố ộ ề ế ố 1.6.2. Các nhân t qu c t ………………………………………………….12 ố ố ế 1.7.Tính t t y u ph I u tư và phát tri n doanh nghi p………………..12 ấ ế ả đầ ể ệ 1.7.1. u tư,phát tri n DN chính là huy ng m i ngu n v n,t o thêm Đầ ể để độ ọ ồ ố ạ nhi u vi c làm,góp ph n th c hi n chi n lc CNH- ề ệ ầ ự ệ ếượ HĐH…………………12 1.7.2. u tư phát tri n DN t o ra s năng ng linh ho t cho toàn b n n Đầ ể ạ ự độ ạ ộ ề kinh t ,trong vi c thích nghi v i nh ng thay i c a th trng trong nc và ế ệ ớ ữ đổ ủ ị ườ ướ qu c t ………………………………………………………………………13 ố ế 1 1.7.3. u tư phát tri n DN nh m m b o cho s c nh tranh trong n n kinh Đầ ể ằ đả ả ự ạ ề t …………………………………………………………………………….13 ế §§§§.CHƯƠNG 2: Th c tr ng phát tri n Doanh Nghi p Vi t Nam ự ạ ể ệ ở ệ 2.1. Đánh giá kháI quát…………………………………………………………14 2.1.1. Qui mô v n…………………………………………………………..14 ố 2.1.2. Cơ c u v n u ấ ố đầ tư…………………………………………………….15 a. Cơ c u v n u tư phân chia theo t ng lo i ấ ố đầ ừ ạ DN…………………….15 b. Cơ c u v n u tư phát tri n DN trong ngành kinh ấ ố đầ ể t ………………16 ế c. Ngu n h nh thành v n u tư……………………………………….16 ồ ì ố đầ d. Nh p thu hút v n…………………………………………………17 ị độ ố 2.1.3. Đánh giá c th …………………………………………………..18 ụ ể a. V m t s ề ặ ố l ng…………………………………………………17 ượ b. V m t ngành ngh …………………………………………...…22 ề ặ ề c. V m t công ngh ……………………………………………….24 ề ặ ệ d. Ngu n nhân l c…………………………………………………24 ồ ự 2.1.4. M t s ưu nhc đI m ch y u……………………………..24 ộ ố ượ ể ủ ế a. Ưu đI m:…………………………………………………….24 ể b. Nhc đI m………………………………………………….25 ượ ể §§§§CHƯƠNG 3: M t s gi i pháp h tr Doanh Nghi p Vi t ộ ố ả ỗ ợ ệ ở ệ Nam… 3.1. i m i quan đI m, phương th c h tr ……………………………..27 Đổ ớ ể ứ ỗ ợ 3.1.1. i m i quan đI m h tr …………………………………………...27 Đổ ớ ể ỗ ợ 3.1.2.i m i phương th c h tr …………………………………………29 Đổ ớ ứ ỗ ợ 3.2. Tăng cng vai tr c a nhà nc trong vi c h ườ ò ủ ướ ệ ỗ tr ………………….31 ợ 2 3.2.1. H nh th c khung kh pháp l …………………………………….….31 ì ứ ổ ý 3.2.2. Ki n toàn h th ng t ch c ,qu n l c a DN………………………...33 ệ ệ ố ổ ứ ả ý ủ 3.2.3. Khuy n khích phát tri n các t ch c h tr ế ể ổ ứ ỗ ợ DN……………..……….34 3.2.4. Khuy n khích thành l p các hi p h i và các t ch c c a DN………..34 ế ậ ệ ộ ổ ứ ủ 3.2.5.Hoàn thi n chính sách………………………………………………...34 ệ 3.2.6. Các gi I pháp th c hi n chính sách h tr …………………………..39 ả ự ệ ỗ ợ C.K …………………………………………………………...41 ẾTLUẬN D.TÀI THAM ……………………………………………...42 LIỆU KHẢO PHẦN MỞ ĐẦU Trong s nghi p i m i y m nh CNH-HĐH th c hi n chi n lc ự ệ đổớ để đẩạ ự ệ ế ượ phát tri n kinh t x h i c a t nc, các doanh nghi p (DN) có v trí , vai ể ế ã ộ ủ đấ ướ ệ ị tr c bi t quan tr ng trong n n kinh t qu c dân . Nó góp ph n y nhanh ò đặệ ọ ề ế ố ầ đẩ t c phát tri n c a các ngành và c a c n n kinh t ; t o thêm hàng hoá d ch ố độ ể ủ ủ ả ề ế ạ ị v ; t o thêm nhi u vi c làm cho ngi lao ng ; tăng thu nh p và nâng cao ụ ạ ề ệ ườ độ ậ i s ng; t o ngu n thu quan tr ng cho ngân sách nhà nc và c bi t c đờ ố ạ ồ ọ ướ đặ ệ đượ coi là “chi c m gi m sóc” c a th trng . ế đệ ả ủ ịườ Nh n th c c t m quan tr ng c a các DN, ng và nhà nc ta ậ ứ đượ ầ ọ ủ Đả ướ đã và đang có nh ng ch trương, chính sách, bi n pháp, phương pháp qu n lí ữ ủ ệ ả nh m tăng cng khuy n khích u tư phát tri n các doanh nghi p V&N. ằ ườ ế đầ ể ệ Phát tri n t t các DN không nh ng góp ph n to l n vào s phát tri n kinh ể ố ữ ầ ớ ự ể t , mà c n t o s n nh chính tr , x h i trong nc. Hơn n a các DN ế ò ạ ự ổ đị ị ãộ ướ ữ V&N có l i th là chi phí u tư không l n d thích ng v i s thay i c a ợ ế đầ ớ ễ ứ ố ự đổủ th trng, phù h p v i s qu n lí c a ph n l n các ch doanh nghi p nc ị ườ ợ ớ ự ả ủ ầ ớ ủ ệ ở ướ ta hi n nay. ệ m t nc mà ph n l n lao ng làm nông nghi p như nc ta th chính Ở ộ ướ ầ ớ độ ệ ướ ì DN là tác nhân và ng l c thúc y s nghi p chuy n i cơ c u kinh t độ ự đẩ ự ệ ể đổ ấ ế theo hng công nghi p hoá hi n i hoá. ướ ệ ệ đạ nc ta, các DN tuy c ng có môi trng u tư phát tri n khá Ở ướ ũ đã ườ để đầ ể thu n l i và t c nh ng k t qu nh t nh, song nh ng k t qu y chưa ậ ợ đạ đượữ ế ả ấ đị ữ ế ả ấ 3 tương x ng v i v trí và vai tr c a DN, do ph n l n các doanh nghi p đó ứ ớ ị ò ủ ầ ớ ệ v a h nh thành, c n y u kém, s phát tri n c a chúng cho n nay v n mang ừ ì ò ế ự ể ủ đế ẫ tính t nhiên, chưa theo m t chi n lc v i nh ng bc đi phù h p v i chi n ự ộ ếượớ ữ ướ ợ ớ ế lc phát tri n chung c a t nc . ượ ể ủ đấ ướ Trc t nh h nh đó và th c hi n ngh quy t i h i ng l n th IX ướì ì đểự ệ ị ế Đạộ Đảầứ nh m phát huy nh ng th m nh , ti m năng c a các DN , th c hi n CNH ằ ữ ế ạ ề ủ ự ệ ,HĐH t nc ,vi c c th hoá nh ng chính sách h tr nh m khuy n khích đấướ ệ ụể ữ ỗ ợ ằ ế u tư phát tri n nh ng DN ngày càng tr thành nhu c u c p thi t . đóng đầ ể ữ ở ầ ấ ế Để góp ph n nào nh bé c a m nh vào vi c t m ki m nh ng gi i pháp tích c c ầ ỏ ủ ì ệ ì ế ữ ả ự h tr phát tri n các DN nh m thúc y các doanh nghi p này phát tri n , ỗ ợ ể ằ đẩ ệ ể góp ph n th c hi n s CNH,HĐH t nc . Do v y em ch n tài : ầ ự ệ ự đấướ ậ đã ọ đề "Th c tr ng và gi i pháp phát tri n DNNN Vi t Nam". ự ạ ả ể ở ệ Do th i gian nghiên c u và thu th p tài li u có h n, kinh nghi m th c t ờ ứ ậ ệ ạ ệ ự ế c n h n ch , v n nghiên c u c n m i m phong phú và r t ph c t p, ò ạ ế ấđề ứ ò ớ ẻ ấ ứ ạ thông tin l i chưa y và bc u m i làm quen v i công tác nghiên c u ạ đầ đủướ đầớ ớ ứ nên bài vi t này ch c ch n s không kh i có nh ng khi m khuy t. Em hy ế ắ ắ ẽ ỏ ữ ế ế v ng bài vi t s ph n nào phác th o c nh ng nét cơ b n nh t v th c ọ ế ẽ ầ ả đượữ ả ấề ự tr ng u tư phát tri n các DN Vi t Nam trong th i gian qua, ch ra nh ng ạ đầ ể ở ệ ờ ỉ ữ y u kém, vng m c, t đó đưa ra m t s gi i pháp và ki n ngh nh m h tr ế ướ ắ ừ ộ ố ả ế ịằ ỗ ợ cho các DN m nh m hơn trong môi trng c nh tranh kh c nghi t c a n n ạ ẽ ườ ạ ắ ệủ ề kinh t th trng. ế ịườ 4 CHƯƠNG 1 Nh ng v n chung v doanh nghi p ữ ấ đề ề ệ 1.1.Khái ni m chung v doanh nghi p: ệ ề ệ DN là đơn v t ch c kinh doanh có tư cách pháp nhân nh m th c hi n các ị ổứ ằ ự ệ ho t ng s n xu t, cung ng, trao i hàng hóa và d ch v trên th trng ạ độ ả ấ ứ đổ ị ụ ịườ để t i đa hoá l i nhu n c a doanh nghi p c a ch s h u tài s n. ố ợ ậ ủ ệ ủ ủ ở ữ ả Qua khái ni m này ta th y DN có các c đi m sau: ệ ấ đặ ể -Là m t đơn v t ch c kinh doanh c a n n kinh t ộ ị ổ ứ ủ ề ế -Có a v pháp l (có tư cách pháp nhân) đị ị ý -Nhi m v : S n xu t cung ng, trao i hàng hoá d ch v trên th ệ ụ ả ấ ứ đổ ị ụ ị trng ườ -M c tiêu : T i đa hoá l i nhu n cho ch s h u tài s n c a doanh ụ ố ợ ậ ủ ở ữ ả ủ nghi p thông qua t i đa hoá l i ích ngi tiêu dùng ệ ố ợ ườ 1.2.Tiêu th c xác nh ứ đị Có nhi u cách phân lo i doanh nghi p : phân theo tính ch t ho t ng ề ạ ệ ấ ạ độ kinh doanh, theo ngành như: Công nghi p, thương m i, d ch v , nông lâm ệ ạ ị ụ ngư nghi p vv.. phân theo quy mô tr nh s n xu t kinh (doanh doanh ệ ì độ ả ấ nghi p l n, ..) i v i DN c n ph i xác nh và phân lo i theo nh ng tiêu ệ ớ Đố ớ ầ ả đị ạ ữ th c riêng m i xác nh c đúng b n ch t, v trí và nh ng v n có liên ứ ớ đị đượ ả ấ ị ữ ấ đề quan n nó. đế Hi n nay trên th gi i và Vi t Nam c n có nhi u bàn c i, tranh lu n và ệ ế ớ ở ệ ò ề ã ậ có nhi u ki n, quan đi m khác nhau khi đánh giá, phân lo i qui mô DN, ề ý ế ể ạ nhưng thng t p trung vào các tiêu th c ch y u như: v n, doanh thu, lao ườ ậ ứ ủ ế ố ng, l i nhu n, th ph n . Có hai tiêu th c ph bi n thng dùng: Tiêu th c độ ợ ậ ị ầ ứ ổ ế ườ ứ nh tính và tiêu th c nh lng. đị ứ đị ượ Tiêu th c nh tính như tr nh chuyên môn hoá, s u m i qu n lí ứ đị ì độ ố đầố ả vv..Tiêu th c này nêu r c b n ch t v n , song khó xác nh trong th c ứ õ đượả ấ ấ đề đị ự t nên ít c áp d ng. ế đượ ụ Tiêu th c nh lng như s lng lao ng, giá tr tài s n, doanh thu ứ đị ượ ố ượ độ ị ả l i nhu n. ợ ậ 5 Ngoài hai tiêu th c trên c n căn c vào tr nh phát tri n kinh t , tính ứ ò ứ ì độ ể ế ch t ngành ngh , vùng l nh th , tính l ch s .. ấ ề ã ổ ị ử Nói chung có 3 tiêu th c nh giá và phân lo i DN: ứ đấ ạ 1.2.1. Quan đi m 1: ể Tiêu th c đánh gia x p lo i DN ph i g n v i c đi m t ng ngành và ứ ế ạ ả ắ ớ đặ ể ừ ph i tính n s lng v n và lao ng c thu hút vào ho t ng s n xu t ả đế ố ượ ố độ đượ ạ độ ả ấ kinh doanh. Các nc theo quan đi m này g m Nh t B n, Malayxia, Thái ướ ể ồ ậ ả Lan..v..v..trong b lu t cơ b n v lu t doanh nghi p Nh t B n qui nh: ộ ậ ả ề ậ ệ ở ậ ả đị Trong l nh v c công nghi p và ch bi n khai thác, các DN là nh ng doanh ĩ ự ệ ế ế ữ nghi p thu hút v n kinh doanh di 100 tri u Yên ( tương đương v i kho ng ệ ố ướ ệ ớ ả 1tri u USD) . Malayxia doanh nghi p v a và nh có v n c nh hơn ệ ở ệ ừ ỏ ố ố đị 500.000 Ringgit (kho ng 145.000 USD) và di 50 lao ng. ả ướ độ 1.2.2. Quan đi m 2: ể DN c đánh giá theo c đi m kinh t k thu t c a ngành tính n đượ đặ ể ế ĩ ậ ủ đế 3 y u t v n, lao ng và doanh thu. Theo quan đi m này c a Đài Loan là ế ố ố độ ể ủ n c s d ng nó phân chia DN có m c v n di 4 tri u t Đài Loan ướ ử ụ để ứ ố ướ ệ ệ (tương đương 1.5 tri u USD) ,t ng tài s n không vt quá 120 tri u t và thu ệ ổ ả ượ ệ ệ hút di 50 lao ng. ướ độ 1.2.3. Quan đi m 3: ể Tiêu th c đánh giá d a vào nghành ngh kinh doanh và s lng lao ứ ự ề ố ượ ng .Như v y theo quan đi m này ngoài tính c thù c a nghành c n n độ ậ ể đặ ủ ầ đế l ng lao ng thu hút .Đó là quan đi m c a các nc thu c kh i EC ,Hàn ượ độ ể ủ ướ ộ ố Qu c , Hong Kong v.v... C ng hoà liên bang c các doanh nghi p có ố Ở ộ Đứ ệ d i 9 lao ng c g i là doanh nghi p nh , có t 10 n 499 lao ng g i ướ độ đượ ọ ệ ỏ ừ đế độ ọ là doanh nghi p v a và trên 500 lao ng là doanh nghi p l n. ệ ừ độ ệ ớ Trong các nc khác thu c EC, các doanh nghi p có di 9 lao ng g i ướ ộ ệ ướ độ ọ là doanh nghi p siêu nh ,t 10 n 99 lao ng là doanh nghi p nh , t 100 ệ ỏ ừ đế độ ệ ỏ ừ n 499 lao ng là doanh nghi p v a và các doanh nghi p trên 500 lao đế độ ệ ừ ệ ng là doanh nghi p l n. độ ệ ớ Vi t Nam,có nhi u quan đi m v tiêu th c đánh giá DN.Theo qui nh Ở ệ ề ể ề ứ đị c a chính ph th doanh nghi p là nh ng doanh nghi p có s v n di 5 t ủ ủ ì ệ ữ ệ ố ố ướ ỉ ng và di 20 lao ng. đồ ướ độ 6 Ngân hàng công thương Vi t Nam phân lo i DN th c hi n vi c cho ệ đã ạ đểự ệ ệ vay:DN có v n u tư t 5 t n 10 t ng và s lao ng t 500 n 1000 ố đầừ ỉ đếỉ đồ ố độ ừ đế lao ng. độ H i ng liên minh các h p tác x Vi t Nam cho r ng các DN có v n u ộ đồ ợ ã ệ ằ ố đầ tư t 100 n 300 tri u ng và có lao ng t 5 n 50 ngi. ừ đế ệ đồ độ ừ đế ườ Theo a phương thành ph H Chí Minh xác nh doanh nghi p v a là đị ở ố ồ đị ệ ừ nh ng doanh nghi p có v n pháp nh trên 1 t ng,lao ng trên 1000 ữ ệ ố đị ỉ đồ độ ngi và doanh thu hàng năm trên 10 t ng.Di 3 tiêu chu n trên các ườ ỉ đồướ ẩ doanh nghi p u x p va doanh nghi p nh . ệ đềế ò ệ ỏ Nhi u nhà kinh t xu t phương pháp phân lo i DN có v n u tư t ề ế đềấ ạ ố đầừ 100 tri u n 300 tri u ng và lao ng t 5 n 50 ngi ,c n nh ng ệđế ệđồ độừ đế ườò ữ doanh nghi p v a có m c v n trên 300 tri u và s lao ng trên 50 ngi. ệ ừ ứ ố ệ ố độ ườ 1.3. Vai tr và xu hng phát tri n c a các doanh nghi p . ò ướ ể ủ ệ 1.3.1. Vai tr : ò Các DN góp ph n y nhanh t c phát tri n c a các nghành và c n n ầ đẩ ố độ ể ủ ả ề kinh t ,t o thêm nhi u hàng hoá d ch v và đáp ng ngày càng cao nhu c u ế ạ ề ị ụ ứ ầ th trng(không ph i nhu c u nào c a doanh nghi p l n u đáp ng ị ườ ả ầ ủ ệ ớ đề ứ c).V v y , DN c coi như là “Chi c m gi m sóc c a th trng”. đượìậ đượ ế đệả ủ ị ườ Các DN có nh ng đóng góp quan tr ng vào vi c gi i quy t các v n x ữ ọ ệ ả ế ấ đề ã h i như t o nhi u vi c làm cho ngi lao ng,có th s d ng lao ng t i ộ ạ ề ệ ườ độ ể ử ụ độạ nhà, lao ng thng xuyên và lao ng th i v ;h n ch t n n ,tiêu c c (Do độ ườ độ ờ ụ ạế ệ ạ ự không có vi c làm); tăng thu nh p ,nâng cao ch t lng i s ng ;t o ngu n ệ ậ ấ ượđờ ốạ ồ thu quan tr ng cho ngân sách nhà nc; thu hút nhi u ngu n v n nhàn r i ọ ướ ề ồ ố ỗ trong dân cư; khai thác c ti m năng s n có. đượề ẵ Các DN phát tri n trong m i quan h ch t ch v i các doanh nghi p l n, ể ố ệ ặ ẽ ớ ệ ớ đóng vai tr làm v tinh ,h tr ,góp ph n t o m i quan h v i các lo i h nh ò ệ ỗ ợ ầ ạ ố ệ ớ ạ ì doanh nghi p ,c ng như i v i các thành ph n kinh t khác... ệ ũ đốớ ầ ế DN có th phát huy c m i ti m l c c a th trng trong nc và ngoài ể đượọ ề ựủ ịườ ướ nc (c th trng nghách) d dàng t o ra s phát tri n cân b ng gi a các ướ ảị ườ ễ ạ ự ể ằ ữ vùng kinh t trong nc . ế ướ 1.3.2. Xu hng phát tri n ướ ể 7 V i v trí và l i th c a DN c n t p trung phát tri n các doanh nghi p này ớ ị ợ ế ủ ầậ ể ệ theo phương hng “đa h nh th c , đa s n ph m và đa l nh v c”. Chú phát ướ ì ứ ả ẩ ĩ ự ý tri n m nh hơn n a các DN ho t ng trong l nh v c s n xu t và ch bi n ể ạ ữ ạ độ ĩ ự ả ấ ế ế .Trc đây ch t p trung vào d ch v thương m i(buôn bán). DN ph i là nơi ướ ỉậ ị ụ ạ ả thng xuyên sáng t o s n ph m đáp ng m i nhu c u m i. ườ ạ ả ẩđể ứ ọ ầ ớ 1.4. Các c trưng cơ b n c a doanh nghi p Vi t Nam đặ ả ủ ệ ở ệ DN có 5 c trưng cơ b n sau: đặ ả 1.4.1. H nh th c s h u ì ứ ở ữ Có các h nh th c s h u: Nhà nc ,t p th ,tư nhân và h n h p. đủ ì ứở ữ ướậ ể ỗ ợ 1.4.2. H nh th c pháp l ì ứ ý Các DN c h nh thành theo lu t doanh nghi p và nh ng văn b n di đượì ậ ệ ữ ả ướ lu t .Đây là nh ng công c pháp l xác nh tư cách pháp nhân r t quan ậ ữ ụ ý đị ấ tr ng đi u ch nh hành vi các doanh nghi p nói chung trong đó có các DN, ọ đểề ỉ ệ ng th i xác nh vai tr c a Nhà nc i v i doanh nghi p trong n n kinh t . đồ ờ đị ò ủ ướ đố ớ ệ ề ế M t đi u quan tr ng n a c pháp lu t kh ng nh và b o m quy n l i ộề ọ ữ đượ ậ ẳ đị ả đả ềợ c a các doanh nghi p (lu t u tư nc ngoài s a i,lu t khuy n khích u ủ ệ ậ đầướ ử đổậ ế đầ tư trong nc) là nhà nc th c hi n hàng lo t các bi n pháp h tr và ướ ướ ự ệ ạ ệ ỗợ khuy n khích u tư trong nc,u tư nc ngoài như giao ho c cho thuê ế đầ ướ đầướ ặ t ,xây d ng k t c u h t ng các khu công nghi p, l p và khuy n khích qu đấ ự ế ấạ ầ ệậ ế ĩ h tr u tư cho vay u tư trung và dài h n ,góp v n ,b o l nh tín d ng ỗ ợđầđể đầ ạ ố ả ã ụ u tư h tr tư v n,thông tin đào t o và các ưu i khác v tài chính... đầ ỗ ợ ấ ạ đã ề Có th nói môi trng pháp l ,môi trng kinh t c ng như môi trng ể ườ ý ườ ế ũ ườ tâm l đang c i m i s có tác d ng thúc y và phát tri n m nh m các ý đượ đổớ ẽ ụ đẩ ể ạ ẽ DN, m ra m t tri n v ng cho s h p tác v i các nc trong khu v c Châu á ở ộ ể ọ ự ợ ớ ướ ự mà c bi t là Nh t B n. đặ ệ ậả 1.4.3. L nh v c và a bàn ho t ng ĩ ự đị ạ độ DN ch y u phát tri n nghành d ch v ,thương m i(buôn bán). l nh v c ủ ế ể ở ị ụ ạ Ở ĩự s n xu t ch bi n và giao thông (t p trung 3 ngành: Xây d ng, công ả ấ ếế ậ ở ự nghi p,nông lâm nghi p, thương m i ,d ch v ) a bàn ho t ng ch y u ệ ệ ạ ị ụ đị ạ độủ ế ở các th tr n th t và đô th . ịấ ị ứ ị 1.4.4. Công ngh và th trng ệ ị ườ 8 Các DN ph n l n có năng l c tài chính r t th p,có công ngh thi t b l c ầ ớ ự ấấ ệ ếịạ h u,ch y u s d ng lao ng th công.S n ph m c a các DN h u h t tiêu ậ ủ ếử ụ độ ủ ả ẩ ủ ầế th th trng n i a,ch t lng s n p m kém;m u m ,bao b c n đơn ụ ởịườ ộ địấượ ả ẩ ẫ ã ìò gi n,s c c nh tranh y u.Tuy nhiên có m t s ít DN ho t ng trong l nh v c ả ứ ạ ế ộ ố ạ độ ĩ ự ch bi n nông lâm h i s n có s n ph m xu t kh u v i giá tr kinh t cao. ếế ảả ả ẩ ấ ẩớ ị ế 1.4.5. Tr nh t ch c qu n l ì độ ổứ ảý Tr nh t ch c qu n l và tay ngh c a ngi lao ng c n th p và ì độ ổứ ả ý ề ủ ườ độ ò ấ y u(thuê lao ng thng xuyên và th i v thng chưa qua l p đào t o,b i ế độ ườ ờ ụ ườ ớ ạồ dng ). H u h t các DN ho t ng c l p ,vi c liên doanh liên k t c n h n ưỡ ầ ế ạ độđộậ ệ ếò ạ ch và có nhi u khó khăn. ế ề 1.5. Nh ng l i th và b t l i c a doanh nghi p : ữ ợ ế ấ ợ ủ ệ 1.5.1. L i th ợ ế DN d dàng kh i s và ho t ng nh y bén theo cơ ch th trng do v n ễ ở ự ạ độạ ế ịườ ố ít,lao ng không i h i chuyên môn cao,d ho t ng c ng như d rút lui độ đòỏ ễ ạ độũ ễ ra kh i l nh v c kinh doanh.Ngh a là “đánh nhanh th ng nhanh và chuy n ỏ ĩụ ĩ ắ ể hng nhanh”.V i c tính chu k s n ph m ng n,các doanh nghi p có th ướ ớ đặ ỳ ảẩ ắ ệ ể s d ng v n t có ,vay mn b n bè ,các t ch c tín d ng kh i s doanh ử ụ ốự ượ ạ ổ ứ ụ đểở ự nghi p.T ch c qu n l trong các DN c ng r t g n nh ,v v y khi g p khó ệ ổ ứ ả ý ũ ấ ọ ẹ ì ậ ặ khăn ,n i b doanh nghi p d dàng bàn b c đi n th ng nh t. ộộ ệ ễ ạ đếố ấ DN d phát huy b n ch t h p tác s n xu t.M i doanh nghi p ch s n xu t ễ ả ấ ợ ả ấ ỗ ệ ỉả ấ m t vài chi ti t hay m t vài công đo n c a quá tr nh s n xu t m t s n ph m ộ ế ộ ạủ ì ả ấ ộ ả ẩ hoàn ch nh.Nguy cơ nh p cu c luôn đe do , v v y các doanh nghi p ph i ỉ ậ ộ ạ ìạ ệ ả ti n hành h p tác s n xu t tránh b đào th i.H nh th c thng th ylà t i ế ợ ả ấ để ị ả ì ứ ườ ấ ạ các nc trên th gi i các DN thng là các doanh nghi p v tinh cho các ướ ế ớ ườ ệ ệ doanh nghi p l n . ệ ớ DN d dàng thu hút lao ng v i chi phí th p do đó tăng hi u su t s d ng ễ độ ớ ấ ệ ấử ụ v n.ng th i do tính d dàng thu hút lao ng nên các DN góp ph n đáng ố Đồ ờ ễ độ ầ k t o công ăn vi c làm ,gi m b t th t nghi p cho x h i. ể ạ ệ ả ớấ ệ ã ộ DN có th s d ng lao ng t i nhà do đó góp ph n tăng thêm thu nh p ể ử ụ độạ ầ ậ cho m t b ph n dân cư có m c s ng th p . ộ ộậ ứố ấ DN thng s d ng nguyên li u s n có t i a phương .T i các doanh ườử ụ ệ ẵ ạ đị ạ nghi p ít x y ra xung t gi a ngi lao ng và ngi s d ng lao đ ng. ệ ả độ ữ ườ độ ườ ử ụ ộ 9 Ch doanh nghi p có đi u ki n đi sâu ,đi sát t nh h nh s n xu t kinh doanh ủ ệ ề ệ ì ì ả ấ c a doanh nghi p c ng như có th hi u r tâm tư nguy n v ng c a t ng lao ủ ệ ũ ể ể õ ệ ọ ủ ừ ng.Gi a ch và ngi làm công có nh ng t nh c m g n bó , ít có kho ng độ ữ ủ ườ ữ ì ả ắ ả cách như v i các doanh nghi p l n , n u x y ra xung t th c ng d gi i ớ ệ ớ ế ả độ ìũ ễ ả quy t . ế DN có th phát huy ti m l c c a th trng trong nc .Nc ta đang ể ề ự ủ ị ườ ướ ướ ở trong giai đo n h n ch nh p kh u , v v y các doanh nghi p có cơ h i ạ ạ ế ậ ẩ ìậ ệ ộ để l a ch n các m t hàng s n xu t thay th c hàng nh p kh u v i chi phí ự ọ ặ ả ấ ế đượ ậ ẩ ớ th p và v n u tư th p.S n ph m làm ra v i ch t lng m b o nhưng l i ấ ố đầ ấ ả ẩ ớ ấ ượ đả ả ạ h p v i túi ti n c a i b ph n dân cư,t đó nâng cao năng l c s n xu tvà ợ ớ ề ủ đạộ ậ ừ ự ả ấ s c mua c a th trng. ứ ủ ị ườ Cu i cùng DN c n là nơi đào luy n các nhà doanh nghi p và c n là các ố ò ệ ệ ò cơ s kinh t ban u phát tri n thành các doanh nghi p l n.Th c t cho ở ế đầ để ể ệ ớ ự ế th y nhi u doanh nghi p ng u các ngành c a qu c gia hay liên qu c gia ấ ề ệ đứ đầ ủ ố ố u kh i u t nh ng doanh nghi p r t nh . đề ở đầừ ữ ệ ấ ỏ 1.5.2. B t l i ấ ợ DN khó khăn trong u tư công ngh m i , c bi t là công ngh i h i đầ ệ ớ đặ ệ ệ đòỏ v n u tư l n , t đó nh hng n năng su t và hi u qu , h n ch s c ố đầ ớ ừ ả ưở đế ấ ệ ả ạ ế ứ c nh tranh trên th trng. ạ ị ườ Có nhi u h n ch v đào t o công nhân và ch doanh nghi p d n n ề ạ ế ề ạ ủ ệ ẫ đế tr nh thành th o c a công nhân và tr nh qu n l c a doanh nghi p ì độ ạ ủ ì độ ả ý ủ ệ ở m c th p . ứ độ ấ Các DN thng b ng trong các quan h th trng,kh năng ti p ườ ị độ ệ ị ườ ả ế th ,khó khăn trong vi c thi t l p và m r ng h p tác v i bên ngoài....Ngoài ị ệ ếậ ở ộ ợ ớ ra do n n kinh t nc ta c n khó khăn và ch m phát tri n, c bi t là giai ề ế ướ ò ậ ể đặ ệ đo n chuy n sang n n kinh t th trng, tr nh qu n l c a nhà nc c n ạ ể ề ế ịườ ì độ ả ý ủ ướ ò h n ch cho nên các doanh nghi p c n b c l nh ng khi m khuy t trong ho t ạ ế ệ ò ộ ộ ữ ế ế ạ ng s n xu t kinh doanh: độ ả ấ Không đăng kí kinh doanh ,tr n thu … ố ế Làm hàng gi , kém ch t lng , gian l n thương m i ả ấ ượ ậ ạ Ho t ng phân tán khó qu n lí ạ độ ả Không tuân theo pháp lu t hi n hành ..v..v.. ậ ệ 10