L ỜIMỞĐẦU Sau 1986 nc ta chuy n mô h nh kinh t t n n kinh t t p trung quan ướ đã ể ì ế ừ ề ế ậ liêu bao c p sang n n kinh t th trng nh hng x h i ch ngh a. Đó là ấ ề ế ị ườ đị ướ ã ộ ủ ĩ m t quá tr nh th hi n s i m i v tư duy và ngày càng hoàn thi n c v lí ộ ì ể ệ ự đổớ ề ệ ả ề lu n c ng như th c ti n xây d ng ch ngh a x h i ch ngh a nc ta. Đây ậ ũ ự ễ ự ủ ĩ ã ộ ủ ĩở ướ c ng là m t quá tr nh v s nh n th c đúng hơn các quy lu t khách quan, ũ ộ ì ề ự ậ ứ ậ chuy n t m t n n kinh t mang n ng tính ch t hi n v t sang n n kinh t hàng ể ừ ộ ề ế ặ ấ ệ ậ ề ế hoá v i nhi u thành ph n, khôi ph c các th trư ng t đó các quy lu t th ớ ề ầ ụ ị ờ để ừ ậ ị trng phát huy tác d ng đi u ti t hành vi các tác nhân trong n n kinh t thay ườ ụ ề ế ề ế cho phương pháp qu n lí b ng các công c k ho ch hoá tr c ti p mang tính ả ằ ụ ế ạ ự ế pháp l nh, xoá b bao c p tràn lan c a nhà nc các doanh nghi p t ch , ệ ỏ ấ ủ ướ để ệ ự ủ t ch u trong s n xu t kinh doanh. Nhà ncth c hi n qu n lí n n kinh t ự ị ả ấ ướ ự ệ ả ề ế thông qua pháp lu t và đi u ti t thông qua các chính sách và các công c kinh ậ ề ế ụ t v mô ế ỉ Chuy n sang n n kinh t th trng là chuy n sang n n kinh t năng ng, ể ề ế ị ườ ể ề ế độ có cơ ch đi u ch nh linh ho t hơn, thúc y s phân ph i, s d ng các ngu n ế ề ỉ ạ đẩ ự ố ử ụ ồ l c và các tác nhân c a n n kinh t ho t mg hi u qu ự ủ ề ế ạ độ ệ ả M t khác s chuy n t mô h nh kinh t k ho ch hoá t p trung sang n n ặ ự ể ừ ì ế ế ạ ậ ề kinh t th trng nh hng x h i ch ngh a là v n c n m i trong l ch s ế ịườ đị ướ ã ộ ủ ĩ ấ đề òớ ị ử kinh t nc ta. Nên vi c nghiên c u nh ng v n cơ b n v kinh t th ế ướ ệ ứ ữ ấ đề ả ề ế ị trng là s c n thi t. ườ ự ầ ế 1 N DUNG ỘI I > . S c n thi t khách quan phát tri n n n kinh t th thng nh hng x ự ầ ế ể ề ế ị ườ đị ướ ã h i ch ngh a ộ ủ ĩ 1 . Khái ni m ệ Kinh t th trng là h nh th c phát tri n cao c a n n kinh t hàng hoá trong ế ị ườ ì ứ ể ủ ề ế đó t s n xu t n tiêu dùng u thông qua th trng. Nói m t cách khác ừ ả ấ đế đề ịườ ộ kinh t th trng phát tri n trong đó m i quan h kinh t u c ti n t hoá ế ị ườ ể ọ ệ ế đề đượềệ . 2 . S c n thi t khách quan phát tri n kinh t nh hng x h i ch ngh a ự ầ ế ể ế địướ ã ộ ủ ĩ 2.1 Đi u ki n ra i c a s n xu t hàng hoá. ề ệ đờ ủ ả ấ Phân công lao ng:Theo LêNin “ h đâu và khi nào có phân công lao độ ễ ở ng x h i và s n xu t hàng hoá th đó và khi y có th trng “ –VI LêNin độ ã ộ ả ấ ì ở ấ ịườ toàn t p nhà xu t b n ti n b Matcova 1974 . ậ ấ ả ế ộ Nh ng lao ng tư nhân c l p và không ph thu c vào nhau. Mà mu n ữ độ độ ậ ụ ộ ố có c như v y th nh ng ngi, nh ng doanh nghi p s n xu t hàng hoá đượ ậ ì ữ ườ ữ ệ ả ấ ph i c l p và không ph thu c vào nhau . ả độậ ụ ộ Tóm l i phân công lao đ ng x h i t o ra s ph thu c l n nhau gi a nh ng ạ ộ ã ộ ạ ự ụ ộ ẫ ữ ữ ng i, nh ng doanh nghi p x n xu t hàng hoá c l p, h làm vi c cho nhau ườ ữ ệ ả ấ độ ậ ọ ệ thông qua nh ng trao i hàng hoá. C n v i tư cách là doanh nghi p s n xu t ữ đổ ò ớ ệ ả ấ hàng hoá c l p lao ng s n xu t hàng hoá c a h l i mang tính lao ng tư độ ậ độ ả ấ ủ ọ ạ độ nhân ( cá bi t , c l p không ph thu c ). Mâu thu n này c gi i quy t ệ độậ ụ ộ ẫ đượ ả ế b ng trao i . ằ đổ 2.2 nh hng x h i ch ngh a nc ta là m t s l a ch n đúng n Đị ướ ã ộ ủ ĩở ướ ộ ự ự ọ đắ Trc đây trong quá tr nh xây d ng x h i ch ngh a Liên Xô , Đông Âu ướ ì ự ã ộ ủ ĩ hay Vi t Nam c ng có quan đi m kinh t cho r ng: Kinh t hàng hoá là s n ở ệ ũ ể ế ằ ế ả ph m riêng c a ch ngh a tư b n. T đó n n kinh t x h i ch ngh a c ẩ ủ ủ ĩ ả ừ ề ế ã ộ ủ ĩđượ v n hành theo cơ ch t p trung quan liêu bao c p . Đây là m t trong nh ng ậ ế ậ ấ ộ ữ nguyên nhân kh ng ho ngc a x h i ch ngh a. Theo quan đi m c a ng ta ủ ả ủ ã ộ ủ ĩ ể ủ đả hi n nay xây d ng “s n xu t hàng hoá không i l p v i ch ngh a x h i , ệ ự ả ấ đố ậ ớ ủ ĩ ã ộ mà c n là thành t u phát tri n c a n n văn minh nhân lo i, t n t i khách quan, ò ự ể ủ ề ạ ồạ c n thi t cho công cu c xây d ng x h i ch ngh a và c khi ch ngh a x h i ầ ế ộ ự ã ộ ủ ĩ ả ủ ĩ ã ộ c xây d ng. –Văn ki n i h i i bi u toàn qu c l n th VIII đã đượ ự ệ đạ ộ đạể ố ầ ứ Ngoài ra c ng có quan đi m cho r ng kinh t th trng không th dung ũ ể ằ ế ị ườ ể h p v i ch ngh a x h i. C n theo CacMac kinh t hàng hoá t n t i trong ợ ớ ủ ĩ ã ộ ò ế ồ ạ nhi u h nh th c khác nhau có th khác nhau v quy mô và h nh th c phát ề ì ứ ể ề ì ứ tri n . ể 2.3 Kinh t th trng không nh ng t n t i khách quan mà c n thi t cho ế ị ườ ữ ồ ạ ầ ế công cu c xây d ng ch nghi x h i . ộ ự ủ ã ã ộ Nó t n t i khách quan v v n c n cơ s cho s t n t i và phát tri n. Đó là s ồ ạ ì ẫ ò ở ự ồ ạ ể ự phân công lao ng x h i không m t đi mà c n chuyên môn hoá s n xu t độ ã ộ ấ ò ả ấ 2 ngày càng sâu. Nó di n ra không nh ng trong t ng a phương, m t nc mà ễ ữ ừ đị ộ ướ c n trong s phân công h p tác qu c t . ò ự ợ ố ế Trong th i k quá và ngay c di ch ngh a x h i v n t n t i nh ng ờ ỳ độ ả ướ ủ ĩ ã ộ ẫ ồ ạ ữ h nh th c s h u khác nhau v s h u tư li u s n xu t t c là v n c n s tách ì ứ ở ữ ề ở ữ ệ ả ấ ứ ẫ ò ự bi t nh t nh v kinh t gi a các ch th kinh t . Ngay c các doanh nghi p ệ ấ đị ề ế ữ ủ ể ế ả ệ cùng d a trên m t quan h s h u như doanh nghi p nhà nc, nhưng c ng ự ộ ệ ở ữ ệ ướ ũ chưa th phân ph i s n ph m cho nhau mà không tính toán hi u qu kinh t ể ố ả ẩ ệ ả ế v n ph i s d ng quan h hàng hoá - ti n t tính toán hi u qu kinh t b i ẫ ả ử ụ ệ ề ệ để ệ ả ế ở v : ì Kinh t phát tri n t o s tách bi t quy n s d ng và quy n s h u tư li u ế ể ạ ự ệ ề ử ụ ề ở ữ ệ s n xu t. Các doanh nghi p nhà nccó cùng s h u nhưng quy n s d ng l i ả ấ ệ ướ ở ữ ề ử ụ ạ khác nhau. V v y các doanh nghi p nhà nc có s tách bi t tương i v ì ậ ệ ướ ự ệ đố ề kinh t , có quy n t ch s n xu t kinh doanh ế ề ự ủ ả ấ Do nhi u y u t tác ng ( tr nh , cơ s v t ch t – k thu t , tr nh tay ề ế ố độ ì độ ở ậ ấ ỹ ậ ì độ ngh c a ngi lao ng ) mà gi a các doanh nghi p nhà nc có s khác ề ủ ườ độ ữ ệ ướ ự nhau v hi u qu s n xu t kinh doanh. Do v y gi a doanh nghi p nhà nc có ề ệ ả ả ấ ậ ữ ẹ ướ s tách bi t v kinh t . V v y s d ng quan h hàng hoá - ti n t là c n thi t . ự ệ ề ế ìậ ử ụ ệ ề ệ ầ ế Nó c ng c n thi t cho công cu c xây d ng x h i ch ngh a v ch ngh a tư ũ ầ ế ộ ự ã ộ ủ ĩ ì ủ ĩ b n bi t s d ng vai tr to l n c a n n kinh t th trng tăng trng và ả đãế ử ụ ò ớ ủ ề ế ị ườ để ưở phát tri n kinh t . Chúng ta c ng ph i bi t khai thác, s d ng vai tr to l n ể ế ũ ả ế ử ụ ò ớ c a kinh t th trng hay nh ng m t tích c c c a nó như thúc y c i ti n k ủ ế ị ườ ữ ặ ự ủ đẩ ả ế ỹ thu t, nâng cao năng su t lao ng, gi m chi phí s n xu t, thúc y phân ậ ấ độ ả ả ấ đẩ công lao nh x h i và h n ch các m t trái, khuy t t t c a kinh t th trng độ ã ộ ạ ế ặ ế ậ ủ ế ịườ tăng trng phát tri n kinh t . s h nh thành này c n phù h p v i th i k để ưở ể ế ự ì ò ợ ớ ờ ỳ quá v i nhi u h nh th c t ch c kinh t mang tính ch t quá . độ ớ ề ì ứ ổ ứ ế ấ độ II > . Nh ng c đi m cơ b n c a kinh t th trng nh hng x h i ch ữ đặ ể ả ủ ế ịườ đị ướ ã ộ ủ ngh a nc ta . ĩở ướ 1 . Kinh t th trng nh hng x h i ch ngh a là mô h nh t ng quát c a ế ị ườ đị ướ ã ộ ủ ĩ ì ổ ủ th i k quá . Xét v th c ch t là s phát tri n c a n n kinh t hàng hoá ờ ỳ độ ề ự ấ ự ể ủ ề ế nhi u thành ph n v n hành theo cơ ch th trng có s qu n lí v mô c a nhà ề ầ ậ ế ịườ ự ả ĩ ủ n c. Nó v a mang nh ng c tính chung c a kinh t th trng v a mang ướ ừ ữ đặ ủ ế ị ườ ừ nh ng c thù riêng c a ch ngh a x h i . ữ đặ ủ ủ ĩ ã ộ Nh ng c tính chung th hi n ch : Kinh t th trng nc ta v n ữ đặ ể ệ ở ỗ ế ịườ ở ướ ẫ ch u s chi ph i c a nh ng quy lu t kinh t v n có c a kinh t hàng hoá như ị ự ố ủ ữ ậ ế ố ủ ế quy lu t giá tr , quy lu t c nh tranh, quy lu t cung c u, quy lu t lưu thông ti n ậ ị ậ ạ ậ ầ ậ ề t . . .Các ph m trù c a kinh t hàng hoá - kinh t th trng v n có c a nó ệ ạ ủ ế ế ịườ ố ủ v n c n phát huy tác d ng như giá tr , giá c , l i nhu n . ẫ ò ụ ị ả ợ ậ Các c thù riêng c a kinh t th trng Vi t Nam . đặ ủ ế ịườ ệ Đó là n n kinh t phát tri n theo nh hng x h i ch ngh a th hi n ề ế ể đị ướ ã ộ ủ ĩ ể ệ ở ch . ỗ Phát tri n kinh t th trng có s tham gia c a nhi u thành ph n kinh t ể ế ịườ ự ủ ề ầ ế v i s đa d ng hoá c a các h nh th c s h u các h nh th c s n xu t kinh ớ ự ạ ủ ì ứ ở ữ ì ứ ả ấ doanh trong đó kinh t nhà nc có vai tr ch o. ế ướ ò ủđạ 3 Kinh t th trng phát tri n theo cơ ch th trng có s qu n lí c a nhà ếịườ ể ế ịườ ự ả ủ n c m b o th ng nh t gi a s phát tri n, tăng trngkinh t v i công b ng ướ đảả ố ấữ ự ể ưở ế ớ ằ x h i . ã ộ Xây d ng kinh t th trng h i nh p vào n n kinh t khu v c và th ự ế ịườ ộ ậ ề ế ự ế gi i v i nhi u h nh th c quan h và liên k t phong phú. ớ ớ ềì ứ ệ ế 2 . M c tiêu phát tri n kinh t th trng Vi t Nam . ụ ể ế ịườở ệ Đó là s phát tri n l c lng s n xu t, xây d ng cơ s v t ch t k thu t ự ểự ượ ả ấ ự ở ậấ ỹ ậ cho ch ngh a x h i và thi t l p quan h s n xu t m i trên c ba m t : Quan ủ ĩ ã ộ ế ậ ệ ảấ ớ ả ặ h s h u, quan h qu n lí, quan h phân ph i. Nói m t cách khác là xây d ng ệ ở ữ ệ ả ệ ố ộ ự n c ta thành x h i : dân gi u nc m nh x h i công b ng, dân ch , văn ướ ã ộ ầ ướạ ã ộ ằ ủ minh . 3 .Th trng nh hng x h i ch ngh a Vi t Nam . ịườđị ướ ã ộủ ĩở ệ 3.1 N u n n kinh t th trng tư b n ch ngh a c ng d a trên nhi u s s ếề ếị ườ ả ủ ĩ ũ ự ề ự ở h khác v tư li u s n xu t trong đó s h u tư nhân là n n t ng th trái l i ưũ ề ệ ả ấ ở ữ ề ả ì ạ kinh t th trng nh hng x h i ch ngh a Vi t Nam c ng d a trên ế ịườ địướ ã ộ ủ ĩở ệ ũ ự nhi u quan h s h u v tư li u s n xu t nhưng s h u c a nhà nc – s h u ề ệ ở ữề ệả ấ ở ữủ ướ ở ữ công c ng làm n n t ng. B i v s h u nhà nc là i di n cho nhân dân s ộ ềả ở ìở ữ ướ đạệ ở h u nh ng tài nguyên , tài s n , nh ng tư li u s n xu t ch y u và nh ng c a ữ ữ ả ữ ệả ấ ủ ế ữ ủ c i c a t nc. ả ủ đấ ướ 3.2 Nhi u thành ph n kinh t cùng nhau phát tri n . ề ầ ế ể Trên cơ s nhi u quan h s h u có nhi u thành ph n kinh t tham gia ở ề ệ ở ữ ề ầ ế vào s n xu t và lưu thông hàng hoá trên th trng t c là có nhi u ch th ả ấ ị ườứ ề ủể kinh t v i nhi u ngu n l c như s c lao ng, v n, k thu t, kinh nghi m ế ớ ề ồ ự ứ độ ố ỹ ậ ệ qu n lí tham gia vào s n xu t hàng hoá lưu thông trên th trng. M i thành ả ả ấ ịườ ỗ ph n kinh t ch là m t b ph n c u thành kinh t th trng nh hng x ầ ếỉ ộ ộậ ấ ế ịườ địướ ã h i ch ngh a mà trong đó kinh t nhà nc gi vai tr ch o. B i v . ộ ủ ĩ ế ướ ữ òủđạ ởì M i ch x h i u ph i d a trên m t cơ s kinh t nh t nh , n n ỗ ế độ ã ộ đềảựộ ở ếấ đị ề kinh t nc ta phát tri n theo nh hng x h i ch ngh a như v y kinh t ế ướ ể đị ướã ộ ủ ĩ ậ ế nhà nc gi vai tr ch o nh m t o n n t ng ướ ữ òủđạ ằ ạề ả Kinh t nhà nc n m gi nh ng ngành , nh ng v trí tr ng yêú trong ế ướắ ữ ữ ữ ị ọ n n kinh t nên vi c xác l p vai tr c a kinh t nhà nc là v n có tính ề ế ệ ậ ò ủ ế ướ ấ đề nguyên t c m b o n n kinh t phát tri n theo ng hng x h i ch ắ để đảảề ế ể đị ướ ãộ ủ ngh a . ĩ Kinh t nhà nc i di n ch m t phương th c s n xu t ti n ti n cho n n ế ướ đạệ ộ ứ ả ấ ếế ề kinh t d a trên ch công h u . ế ự ế độữ Tóm l i:Trong th i k quá lên CNXH Vi t Nam t n t i nhi u thành ạ ờ ì độ ở ệ ồ ạ ề ph n kinh t trong đó kinh t nhà nc đóng vai tr ch o và cùng v i các ầ ế ế ướ ò ủ đạ ớ thành ph n kinh t khác phát tri n . ầ ế ể 3.3 Nhi u h nh th c phân ph i . ề ì ứ ố N u kinh t th trng trong ch ngh a tư b n có nhi u h nh th c phân ph i ế ế ịườ ủ ĩ ả ề ì ứ ố trong đó phân ph i cho tư b n là ch y u th trong n n kinh t th trng nh ố ả ủ ếì ề ếị ườđị h ng x h i ch ngh a Vi t Nam do có nhiêù quan h s h u khác nhau ướ ã ộ ủ ĩở ệ ệ ở ữ nên c ng có nhi u h nh th c phân ph i như phân ph i theo lao ng, phân ũ ề ì ứ ố ố độ ph i ngoài thù lao lao ng thông qua các qu phúc l i x h i và t p th và ố độ ỹ ợ ã ộ ậ ể 4 phân ph i theo ngu n l c đóng góp. Trong đó phân ph i theo lao ng là ch ố ồ ự ố độ ủ y u b i v . ế ở ì Phân ph i theo lao ng là vi c tr công cho ngi lao ng căn c vào s ố độ ệ ả ườ độ ứ ố l ng và ch t lng lao ng v s lng nó bi u hi n th i gian lao ng và ượ ấ ượ độ ìố ượ ể ệ ở ờ độ s lng s n ph m. Ch t lng lao ng th hi n tr nh thành th o c a ố ượ ả ẩ ấ ượ độ ể ệ ở ìđộ ạ ủ ng i lao ng và tính ch t ph c t p cu công vi c . ườ độ ấ ứ ạ ả ệ C ng có th nói phân ph i theo lao nglà ai làm nhi u hng nhi u, ai làm ít ũ ể ố độ ề ưở ề h ng ít. Có s c lao ng không làm không hng . ưở ứ độ ưở Phân ph i theo lao ng là c n thi t . ố độ ầ ế Khi ngi lao ng c gi i phóng kh i áp b c bóc l t tr thành ngi ườ độ đượ ả ỏ ứ ộ ở ườ làm ch v kinh t th vi c phân ph i ph i v quy n l i ngi lao ng ủ ề ế ì ệ ố ả ì ề ợ ườ độ Ngay c di ch ngh a x h i lao d ng v a là ngh a v v a là quy n l i. ả ướ ủ ĩ ã ộ ộ ừ ĩ ụ ừ ề ợ a v và quy n l i c a m i ngi là do k t qu lao ng gi i qut. Do đó Đị ị ề ợ ủ ỗ ườ ế ả độ ả ýê ph i phân ph i theo lao ng . ả ố độ Trong th i k quá và ngay c ch ngh a x h i v n c n có s khác ờ ỳ độ ả ủ ĩ ã ộ ẫ ò ự nhau gi a lao ng gi m đơn và lao ng ph c t p, gi a lao ng trí tu và ữ độ ả độ ứ ạ ữ độ ệ lao ng cơ b p. Và c n khác nhau v tr nh quan đi m lao ng. Do đó x độ ắ ò ề ì độ ể độ ã h i ph i ki m tra, ki m soát m c lao ng và hng th lao ng c a m i ộ ả ể ể ứ độ độ ưở ụ độ ủ ỗ ng i. Theo LêNin ph i th c hi n m t chân lí gi m đơn nhưng l i m b o ườ ả ự ệ ộ ả ạ đả ả cho tr t t x h i m i (x h i ch ngh a ) chân lí dó là “k lào không làm th ậ ự ã ộ ớ ã ộ ủ ĩ ẻ ì không ăn “ . Tóm l i phân ph i theo lao ng là phù h p v i quan h x h i ch ngh a và ạ ố độ ợ ớ ệ ã ộ ủ ĩ tr nh phát tri n c a l c lng s n xu t. Nó tr thành m t t t y u ph bi n ì độ ể ủ ự ượ ả ấ ở ộ ấ ế ổ ế -do đó là m t c thù c a x h i ch ngh a . ộ đặ ủ ã ộ ủ ĩ Phân ph i theo lao ng là m t n i dung c a công b ng x h i . ố độ ộ ộ ủ ằ ã ộ Ngoài phân ph i theo lao ng c n các h nh th c phân ph i khác như ố độ ò ì ứ ố phân ph i ngoài thù lao lao ng nh m s a ch a nh ng khuy t t t c a phân ố độ ằ ử ữ ữ ế ậ ủ ph i theo lao ng. Và phân ph i theo ngu n l c đóng góp nh m thúc y ố độ ố ồ ự ằ đẩ quan h tín d ng phát tri n . ệ ụ ể 3.4 S tăng trng, phát tri n kinh t g n li n v i công b ng x h i, v i vi c ự ưở ể ế ắ ề ớ ằ ã ộ ớ ệ phát tri n văn hoá giáo d c nâng cao dân trí, đào t o ngu n l c xây d ng ể ụ để ạ ồ ự ự m t n n văn hoá tiên ti n m đà b n s c dân t c. ộ ề ế đậ ả ắ ộ 3.5 Kinh t th trng Vi t Nam phát tri n theo hng m r ng quan h ế ịườ ở ệ ể ướ ở ộ ệ h p tác kinh t v i nc.ngoài. Đó là là t t y u v s n xu t hàng hoá và trao ợ ế ớ ướ ấ ế ì ả ấ i hàng hoá t t y u vt kh i ph m vi qu c gia mang tính ch t qu c t , đổ ấ ế ượ ỏ ạ ố ấ ố ế ng th i đó c ng là t t y u c a s phát tri n nhu c u . đồ ờ ũ ấ ế ủ ự ể ầ Thông qua m r ng quan h kinh t v i nc ngoài bi n ngu n l c ở ộ ệ ế ớ ướ để ế ồ ự bên ngoài thành ngu n l c bên trong t o đi u ki n cho phát tri n phát tri n ồ ự ạ ề ệ ể ể rút ng n . ắ M i r ng quan h di nhi u h nh th c như h p tác, liên doanh, liên k t ở ộ ệ ướ ề ì ứ ợ ế nhưng ph i d a trên nguyên t c gi v ng c l p và t ch hai bên cùng có ả ự ắ ữ ữ độ ậ ự ủ l i . ợ 3.6 N n kinh t hàng hoá nc ta v n ng theo cơ ch th trng có s ề ế ướ ậ độ ế ị ườ ự qu n lí c a nhà nc .Đó là s k t h p c s đi u ti t c a c bàn tay vô h nh ả ủ ướ ự ế ợ ả ự ề ế ủ ả ì 5 l n bàn tay h u h nh nh m t n d ng c ưu đi m c a c hai s đi u ti t . ẫ ữ ì ằ ậ ụ đượ ể ủ ả ự ề ế ng th i kh c ph c c h n ch c a c hai mô h nh đi u ti t . Đồ ờ ắ ụ đượạ ếủ ả ì ề ế * N n kinh t hàng hoá v n ng theo cơ ch th trng . ề ế ậ độ ế ịườ Trc đây chúng ta v n ng theo cơ ch t p trung quan liêu bao c p. ướ ậ độ ế ậ ấ c trưng c a cơ ch t p trung quan liêu bao c p là: nhà nc giao k ho ch Đặ ủ ế ậ ấ ướ ế ạ cho các doanh nghi p v i m t h th ng ch tiêu mang tính pháp l nh, nhà ệ ớ ộ ệ ố ỉ ệ n c c p phát v t tư, ti n v n theo ch tiêu. Như v y, nhà nc cho phép phân ướ ấ ậ ề ố ỉ ậ ướ b ngu n lao ng theo k ho ch. Các cơ quan c p trên qu nl ch o kinh ổ ồ độ ế ạ ấ ả ý ỉ đạ doanh nhưng không ch u trách nhi m v các khuy t đi m c a m nh. C p phát ị ệ ề ế ể ủ ì ấ giao n p theo qu n l , l i nhà nc thu, l nhà nc bù. Nhà nc th c hi n ộ ả ý ã ướ ỗ ướ ướ ự ệ bao c p qua giá và phân ph i n n kinh t b ng hi n v t hoá, t c là quan h ấ ố ề ế ằ ệ ậ ứ ệ hàng hoá, ti n t b xem thng, b máyqu n l c ng k nh kém hi u qu . ề ệị ườ ộ ả ý ồ ề ệ ả Tóm l i, n n kinh t theo cơ ch này làm cho n n kinh t phát tri n tr tr , là ạ ề ế ế ề ế ể ì ệ nguyên nhân cho ch ngh a x h i lâm vào kh ng ho ng. V th ph i xoá b ủ ĩ ã ộ ủ ả ì ế ả ỏ cơ ch quan liêu bao c p, s d ng cơ ch th trng có s qu n lí v mô c a ế ấ ử ụ ế ị ườ ự ả ĩ ủ nhà nc . ướ Cơ ch th trng là t ng th các nhân t các m i quan h , các quy lu t ế ịườ ổ ể ố ố ệ ậ kinh t , môi trng và ng l c nó chi ph i s v n ng c a kinh t hàng hoá ế ườ độ ự ố ự ậ độ ủ ế . Các nhân t hàng hoá và d ch v ,ng sau là ngi lao ng, ngi s n ố ị ụđằ ườ độ ườ ả xu t, ngi tiêu dùng t đó h nh thành các m i quan h ấ ườ ừ ì ố ệ Các m i quan h : quan h hàng hoá- ti n t ,quan h mua bán bi u hi n ố ệ ệ ề ệ ệ ể ệ trên th trng là quan h cung- c u liên quan n giá c ịườ ệ ầ đế ả Các quy lu t v n có c a kinh t hàng hoá mà chúng ta nghiên c u đó ậ ố ủ ế đã ứ là quy lu t c nh tranh, quy lu t cung c u, quy lu t giá tr ,quy lu t lưu thông ậ ạ ậ ầ ậ ị ậ ti n t . Nó tác ng và chi phôi s v n ng c a kính t hàng hoá ề ệ độ ự ậ độủ ế Môi trng c nh tranh: Vi t Nam chúng ta ch trương c nh tranh lành ườ ạ Ở ệ ủ ạ m nh , không s d ng nh ng bi n pháp c nh tranh d n n s phá s n ạ ử ụ ữ ệ ạ ẫ đếự ả ng l c phát tri n đó là là l i nhu n. Trong cơ ch th trng nó cu n Độ ự ể ợ ậ ế ị ườ ố hút các doanh nghi p vào nh ng ngành , nh ng l nh v c có l i cao , thúc y ệ ữ ữ ĩ ự ã đẩ các doanh nghi p c i ti n k thu t ,nâng cao năng su t lao ng, l i ích ngi ệ ả ế ỹ ậ ấ độ ợ ườ tiêu dùng c cao . đượ đề Cơ ch th trng có vai tr to l n . ế ịườ ò ớ Là m t cơ ch t đi u ti t n n kinh t , thông qua bi n ng c a cung – ộ ế ựề ế ề ế ế độ ủ c u – giá c th trng, m t cơ ch tinh vi phân ph i không t giác gi a ngi ầ ả ịườ ộ ế ố ự ữ ườ s n xu t và ngi tiêu dùng nó có vai tr to l n tr c ti p d n d t các đơn v ả ấ ườ ò ớ ự ế ẫ ắ ị kinh t ch n l nh v c và h nh th c kinh doanh . ế ọ ĩ ự ì ứ Cơ ch th trng thúc y, tăng trng kinh t s gia tăng thu nh p qu c ế ịườ đẩ ưở ế ự ậ ố dân, qu c n i th i k sau, năm sau so v i th i k trc năm trc phát tri n ố ộ ờ ỳ ớ ờ ỳ ướ ướ ể kinh t chính là tăng trng kinh t và thay cơ c u kinh t và m c s ng ế ưở ế đôỉ ấ ế ứ ố tăng lên. * S qu n l c a nhà nc. ự ả ý ủ ướ 6 Nhà nc đi u ti t th trng th c hi n ch c năng qu n lí v mô ni n kinh ướ ềế ịườ ự ệ ứ ả ĩ ề t c n ph i: Tôn tr ng tính khách quan c a cơ ch th trng và coi tr ng tính ế ầ ả ọ ủ ế ịườ ọ t ch v kinh t cua các ch th kinh t ,s h nh thành c a giá c th trng . ự ủ ề ế ủ ể ếự ì ủ ả ịườ Nhà nc qu n l v mô đó là m t s c n thi t v cơ ch th trng ngoài ướ ả ý ĩ ộự ầ ếì ế ịườ nh ng ưu đi m c n có nh ng khuy t đi m s qu n l c a nhà nc nh m ữ ể ò ữ ế ể ự ả ý ủ ướ ằ phát huy nh ng m t tích c c c a kinh t th trng và kh c ph c nh ng m t ữ ặ ự ủ ế ịườ ắ ụ ữ ặ trái c a nó. Đây là m c tiêu c a nhà nc. ủ ụ ủ ướ Vai tr qu n l c a nhà nc r t quan tr ng c th hi n các ch c ò ả ý ủ ướấ ọ đượể ệở ứ năng. Ch c năng nh hng cho kinh t th trng phát tri n theo nh hng ứ địướ ếị ườ ể đị ướ x h i ch ngh a. Vi c nh hng này thông qua các chi n lc, quy ho ch, ã ộ ủ ĩ ệ địướ ếượ ạ k ho ch phát tri n. Đâù tư các d án n n kinh t phát tri n đúng nh ế ạ ể ự để ề ế ể đị h ng. ướ n nh kinh t v mô v th trng hay b kh ng ho ng gây th t nghi p và Ổ đị ế ĩ ìị ườ ị ủ ả ấ ệ l m phát. ạ Nhà nc ph i s a ch a nh ng th t b i c a kinh t th trng và kh c ướ ả ử ữ ữ ấ ạủ ế ịườ ắ ph c nó . ụ Nhà nc ph i ng ra phân ph i và phân ph i l i thu nh p qu c dân. ướ ả đứ ố ố ạ ậ ố Qu n lí tài s n qu c gia như t đai, r ng, bi n … nh m khai thác nó h p ả ả ố đấ ừ ể ằ ợ lí . Nhà nc ph i th c hi n ch c năng xây d ng h th ng pháp lu t t o ướ ảự ệ ứ ự ệố ậ để ạ ra môi trng pháp l cho các thành ph n kinh t ho t ng . ườ ý ầ ế ạ độ th c hi n các ch c năng trên th nhà nc ph i s d ng m t h th ng Để ựệ ứ ì ướ ảử ụ ộ ệố các công c như : ụ S d mg pháp lu t qu n lí kinh t - x h i ,ki m tra ử ụ ậ đểả ế ã ộể vi c thi hành lu t ệ ậ S d ng h ho ch hoá n n kinh t ử ụ ế ạ ề ế S d ng chính sách tài chính, chính sách ti n t . Coi ử ụ ềệ đó là hai công c qu n l v mô m nh m . ụ ả ý ĩ ạ ẽ 3.6 Kinh t th trng nc ta t m t tr nh kinh t kém phát tri n . ế ịườ ướ ừ ộ ì độế ể Nc ta đi nên ch ngh a b qua s phát tri n c a ch ngh a tư b n , có ướ ủ ĩỏ ự ể ủ ủ ĩ ả ngh a là b qua m t cơ s v t ch t k thu t hi n i, t m t nc n a thu c ĩ ỏ ộ ở ậ ấỹ ậ ệ đạừộ ướử ộ a phong ki n l i b nh hng c a chi n tranh kéo dài . đị ế ạị ảưở ủ ế . III. Th c tr ng và gi i pháp cơ b n phát tri n kinh t th trng nh ự ạ ả ảđể ể ế ịườ đị h ng x h i ch ngh a . ướ ã ộ ủ ĩ 1 .> Th c tr ng n n kinh t nc ta hi n nay . ự ạ ề ế ướ ệ Kinh t th trng nc ta hi n nay c n kém phát tri n th hi n trên ế ịườở ướ ệ ò ể ể ệ nhi u m t, S phân công lao ng chưa phát tri n , các lo i th trng chưa ề ặ ự độ ể ạ ịườ h nh thành ng b , cơ s v t ch t k thu t c n l c h u, cơ s h t ng c n ì đồ ộ ở ậ ấỹ ậò ạ ậ ở ạ ầò y u kém , s c c nh tranh hàng hoá c n y u . ế ứạ òế 2 .> M c tiêu ph n u . ụ ấ đấ * M c tiêu ph n u n 2010. Theo văn ki n i h i i bi u toàn qu c ụ ấ đấ đế ệ đạộ đạể ố l n th 9 nêu ra m c tiêu ph n u như sau . ầ ứ ụ ấ đấ 7 M c tiêu t ng quát n 2010 : Đưa nc ta ra kh i t nh tr ng kém phát ụ ổ đế ướ ỏ ìạ tri n.Phát tri n ngu n l c con ngi , năng l c khoa h c và công ngh , nâng ể ể ồ ự ườ ự ọ ệ cao k t c u h t ng và phát tri n ti m l c kinh t . ế ấạ ầ ể ề ự ế M c tiêu c th năm 2010 ụ ụể Đưa GĐP năm 2010 lên ít nh t g p đôi năm 2000 ấấ Năng l c n i sinh v khoa h c và công ngh kh năng ng d ng ựộ ề ọ ệ đủả ứ ụ các công ngh hi n i ti p c n tr nh c a th gi i và s phát tri n trên m t ệ ệ đạếậ ìđộ ủế ớ ự ể ộ s l nh v c nh t là công ngh thông tin, công ngh sinh h c, công ngh v t ố ĩ ự ấ ệ ệ ọ ệ ậ li u m i – công ngh t ng hoá . ệ ớ ệ ựđộ Xây d ng k t c u h t ng đáp ng nhu c u phát tri n c a kinh t ự ế ấạ ầđủ ứ ầ ể ủ ế Nâng cao vai tr ch o c a kinh t nhà nc cùng các thành ph n ò ủ đạủ ế ướ ầ kinh t khác phát tri n lành m nh và lâu dài . ế ể ạ * M c tiêuph n u năm 2005. ụ ấ đấ Suy t k ho ch phát tri n kinh t n năm 2010 . ng ta xây ừ ếạ ể ế đế Đả đã d ng k ho ch phát tri n kinh t n năm 2005 như sau : ự ế ạ ể ế đế Tăng trng kinh t nhanh và b n v ng, chuy n d ch m nh cơ c u ưở ế ề ữ ể ị ạ ấ kinh t , cơ c u lao ng theo hng công nghi p hoá - hi n i hóa. Nâng cao ế ấ độ ướ ệ ệ đạ r r t hi u qu và s c c nh tranh c a n n kinh t . M r ng kinh t i ngo i, õ ệệ ả ứ ạ ủ ề ế ở ộ ế đốạ y m nh giáo d c, đào t o, khoa h c và công ngh . Tăng cng xây d ng đẩ ạ ụ ạ ọ ệ ườ ự k t c u h t ng kinh t gi v ng n nh chính tr và c l p dân t c ế ấ ạ ầ ếữ ữổ đị ịđộậ ộ C th hoá là : ụể Ph n u t nh p tăng trng kinh t b nh quân hàng năm cao ấ đấ đạịđộ ưở ế ì hơn 5 năm trc và có bc chu n b cho năm năm ti p theo . ướ ướ ẩ ị ế Phát tri n kinh t nhi u thành ph n trong đó kinh t nhà nc gi ể ế ề ầ ế ướữ vai tr ch đa , c ng c kinh t t p th , h nh thành m t bc quan tr ng th ò ủ ọủ ố ế ậểì ộ ướ ọ ể ch kinh t th trng nh hng x h i ch ngh a. Chuy n d ch cơ c u kinh ế ế ịườđị ướ ã ộủ ĩ ể ị ấ t , cơ c u lao ng theo hng tăng t tr ng công nghi p và d ch v , tăng ế ấ độ ướ ỷ ọ ệ ị ụ nhanh hàm lng công ngh trong s n ph m . ượ ệ ả ẩ Tăng nhanh v n u tư phát tri n kinh t , x h i, xây d ng cơ c u kinh t ố đầ ể ế ã ộ ự ấ ế có hi u qu và nâng cao s c c nh tranh. Hoàn ch nh m t bc cơ b n h ệ ả ứ ạ ỉ ộ ướ ả ệ th ng k t c u h t ng. u tư thích đáng cho các vùng kinh t tr ng đi m , h ố ế ấạ ầĐầ ếọ ể ỗ tr u tư nhi u hơn cho các vùng c n nhi u khó khăn . ợ đầ ề ò ề M r ng và nâng cao hi u qu kinh t i ngo i. C ng c th trng ở ộ ệ ả ế đốạủ ốịườ đã có và m r ng thêm th trng m i. T o m i đi u ki n thu n l i tăng ở ộ ịườ ớ ạ ọ ề ệ ậợ để nhanh xu t kh u, thu hút v n, công ngh t bên ngoài. Ch ng h i nh p ấ ẩ ố ệ ừ ủ độộ ậ kinh t qu c t có hi u qu , th c hi n các cam k t song phương và đa phương ế ố ế ệ ảự ệ ế . Ti p t c i m i và lành m nh hoá h th ng tài chính – ti n t , tăng ti m ếụ đổớ ạ ệ ố ề ệ ề l c và kh năng tài chính qu c gia , th c hành tri t ti t ki m ; tăng t l chi ự ả ố ự ệ để ếệ ỷ ệ ngân sách u tư phát tri n, duy tr n nh các cân i v mô, phát tri n th đầ ể ì ổđị đốĩ ể ị trng v n đáp ng nhu c u phát tri n kinh t – x h i . ườố ứ ầ ể ế ã ộ Ti p t c i m i , t o chuy n bi n cơ b n, toàn di n v phát tri n giáo ế ụ đổớạ ể ế ả ệ ề ể d c đào t o, khoa h c và công ngh , nâng cao ch t lng ngu n nhân l c v i ụ ạ ọ ệ ấ ượ ồ ự ớ 8 cơ c u h p lí, tri n khai th c hi n chương tr nh ph c p trung h c cơ s , ng ấợ ể ự ệ ì ổ ậ ọ ở ứ d ng nhanh công ngh ti n, hi n i, tng bc phát tri n kinh t tri th c ụ ệ ếệ đạừ ướ ể ế ứ y m nh công cu c c i cách hành chính, i m i và nâng cao hii Đẩạ ộ ả đổớ êụ l c c a b máy nhà nc. y lùi t nh tr ng quan liêu, tham nh ng. Th c hi n ự ủ ộ ướ Đẩì ạ ũ ự ệ t t dân ch , nh t là dân ch x , phng và các đơn v cơ s . ố ủ ấ ủở ãườ ị ở Th c hi n nhi m v c ng c cu c ph ng và an ninh, b o m tr t t k ự ệ ệ ụ ủ ố ố ò ả đảậ ự ỷ cương trong các ho t ng kinh t , x h i . ạ độ ế ã ộ Các ch tiêu nh hng phát tri n kinh t ch y u . ỉ đị ướ ể ế ủ ế Đưa GDP năm 2005 g p hai l n so v i năm 1995 . Nh p tăng trng ấ ầ ớ ịđộ ưở GDPbnh quân hàng năm th i k năm năm 2001 – 2005 là 7,5%, trong đó ì ờỳ nông, lâm, ngư nghi p tăng 4,3%, công nghi p và xây d ng tăng 10,8%, d ch ệ ệ ự ị v tăng 6.2% . ụ Giá tr s n xu tnông, lâm ,ngư nghi p tăng 4,8%/năm . ịả ấ ệ Giá tr s n xu t ngành công nghi ep tăng 13%/năm . ịả ấ ị Giá tr d ch v tăng 7,5%/năm . ịị ụ T ng kim ng ch xu t kh u tăng 16%/năm . ổ ạ ấ ẩ Cơ c u ngành kinh t trong GDP n 2005 d ki n : ấ ế đế ự ế T tr ng nông , lâm ngư nghi p 20-21%. ỷ ọ ệ T tr ng công nghi p và xây d ng kho ng 38-39% . ỷ ọ ệ ự ả T tr ng các ngành d ch v 41-42% . ỷ ọ ị ụ 3 .> Ưu th và h n ch c a kinh t th trng . ế ạ ế ủ ế ị ườ Ưu th . ế Thúcy quá tr nh x h i hoá s n xu t nhanh chóng, làm cho phân đẩ ì ãộ ả ấ công lao ng phát tri n, chuyên môn hoá s n xu t ngày càng sâu s c, h nh độ ể ả ấ ắ ì thành các m i quan h kinh t và s ph thu c l n nhau gi a các doanh ố ệ ế ự ụ ộẫ ữ nghi p và ngi s n xu t t o ti n cho s h p tác lao ng phát tri n . ệ ườ ảấ ạề đề ự ợ độ ể Thúc y s phát tri n c a l c lng s n xu t . đẩự ể ủ ự ượả ấ H n ch c a kinh t th trng . ạ ế ủ ế ịườở Kinh t th trng có nh ng khuy t t t như t nh tr ng kh ng ho ng , ếị ườ ữ ế ậ ì ạ ủ ả th t nghi p b t b nh ng , hu ho i môi trng …. ấ ệấ ìđẳ ỷ ạ ườ 4.> T nh ng th c tr ng và nh ng ưu nhc đi m c a kinh t th trng ừ ữ ựạ ữ ượể ủ ế ịườ chúng ta c n có nh ng bi n pháp gi i quy t m t cách h p lí . C th là . ầ ữ ệ ả ế ộ ợ ụể * y m nh phân công lao ng x h i và đa d ng hoá các h nh th c s Đẩ ạ độ ã ộ ạ ì ứở h u v đây là hai đi u ki n ra i và t n t i s n xu t hàng hoá . ữ ì ề ệ đờ ồ ạả ấ y m nh phân công lao ng x h i ng ngh a v i quá tr nh y Đẩ ạ độ ã ộ đồĩ ớ ì đẩ m nh công nghi p hoá - hi n i hoá t nc. Hi n nay công nghi p hoá ạ ệ ệ đạ đấướ ệ ệ ở n c ta ph i k t h p ch t ch hai chi n lc công nghi p theo hng xu t ướ ảế ợ ặ ẽ ế ượ ệ ướ ấ kh u, ng th i thay th nh p kh u. th c hi n chi n lc này c n ph i ẩ đồ ờ ế ậ ẩ Đểự ệ ếượ ầ ả phân công lao ng phát tri n nh ng nghành, nh ng l nh v c mà t nc độđể ể ữ ữ ĩ ự đấướ có l i th so sánh như, s n xu t nông nghi p công nghi p d t may ….. ng ợế ả ấ ệ ệ ệ đồ th ph i c i ti n công ngh và k thu t s n xu t . ờ ảả ế ệ ỹ ậ ả ấ * Th c hi n đa d ng hoá các h nh th c s h u. i v i nc ta quá tr nh ự ệ ạ ì ứ ở ữ Đố ớ ướ ì đa d ng hoá c th hi n b ng vi c phát tri n kinh t hàng hoá nhi u thành ạ đượể ệ ằ ệ ể ế ề ph n. C th nâng cao vai tr ch o c a n n kinh t nhà nc, phát tri n n n ầ ụ ể ò ủđạủ ề ế ướ ể ề 9 kinh t t p th cùng kinh t nc nhà t o n n t ng cho ch ngh a x h i. ế ậ ể để ế ướ ạề ả ủ ĩã ộ ng th t o môi trng pháp lí lành m nh, thúc y các thành ph n kinh t Đồ ờ ạ ườ ạ đẩ ầ ế khác cùng phát tri n. ể * H nh thành ng b c c lo i th trng nh m xây d ng và phát tri n ì đồ ộ ảạ ịườ ằ ự ể kinh t th trng nh hng x h i ch ngh a . ế ịườđị ướ ã ộủ ĩ Trong nh ng năm g n đây th ph i . ữ ầ ì ả Phát tri n th trng hàng hoá và d ch v thông qua vi c y m nh s n ể ịườ ị ụ ệ đẩạ ả xu t, thúc y chuy n d ch cơ c u kinh t và phát tri n h th ng giao thông và ấ đẩ ể ị ấ ế ể ệố phương ti n v n t i m r ng th trng . ệ ậả đểở ộịườ H nh thành th trng s c lao ng . ì ịườ ứ độ Xây d ng th trng v n, t ng bc h nh thành và phát tri n th ự ịườ ố ừ ướì ể ị trng ch ng khoán nh m huy ng v n . ườ ứ ằ độố Qu n lí ch t ch th trng t đai và th trng nhà . Xây d ng th ả ặ ẽịườ đấ ịườ ở ự ị trng thông tin, th tng khoa h c công ngh . Vi c hoàn thi n các th ườ ịườ ọ ệ ệ ệ ị trng ph i đi đôi v i xây d ng khuôn kh pháp lí và th ch , tăng s ki m ườ ả ớ ự ổ ểế ự ể tra, giám sát c a nhà nc . ủ ướ * M r ng và nâng cao hi u qu kinh t i ngo i , ch có m c a và h i ở ộ ệ ả ế đốạ ỉ ở ử ộ nh p n n kinh t m i thu hút c v n, k thu t và công ngh hi n i ậ ề ếớ đượố ỹ ậ ệ ệ đạ để khai thác th m nh t nc . ếạ đấướ Th c hi n y m nh xu t kh u, gi m nh p siêu, ưu tiên nh p tư li u s n ự ệ đẩạ ấ ẩ ả ậ ậ ệ ả xu t. Thu hút v n nc ngoài hng vào nh ng ngành, nh ng l nh v c, ấ ố ướ ướ ữ ữ ĩ ự nh ng s n ph m có công ngh tiên ti n , có t tr ng xu t kh u cao . ữ ả ẩ ệ ế ỷ ọ ấ ẩ * Gi v ng n nh chính tr và hoàn thi n h th ng pháp lu t . ữ ữổ đị ị ệệ ố ậ Gi v ng n nh chính tr nh m t o s yên tâm u tư cho các nhà kinh ữ ữổ đị ịằ ạ ự đầ doanh. Mu n như v y ph i nâng cao s l nh o c a ng, vai tr ch o c a ố ậ ả ự ãđạủ đả ò ỉ đạủ kinh t nhà nc, phát huy quy n làm ch c a nhân dân. ế ướ ề ủ ủ Hoàn thi n h th ng pháp lu t v a làm công c cho nhà nc qu n lí n n ệ ệố ậ ừ ụ ướ ả ề kinh t v a t o hành lang pháp lí cho các nhà kinh doanh, bu c h ch p nh n ế ừ ạ ộ ọ ấ ậ s điiêù tii t c a nhà nc. ự ế ủ ướ * Xoá b tri t cơ ch t p trung quan liêu, bao c p hoàn thi n cơ ch ỏ ệ để ế ậ ấ ệ ế qu n lí kinh t c a nhà nc. ả ế ủ ướ Nâng cao năng l c và hi u qu qu n lí c a nhà nc c n , nâng cao năng ự ệ ảả ủ ướầ l c c a các cơ quan hành pháp, l p pháp tư pháp. C i cách n n hành chính ự ủ ậ ả ề qu c gia. Nhà nc th c hi n phát tri n nh hng phát tri n kinh t , có ố ướ ự ệ ể địướ ể ế chính sách th ng nh t, h n ch kh c ph c nh ng tiêu c c c a cơ ch th ố ấ ạ ế ắ ụ ữ ự ủ ế ị trng, qu n lí tài s n công c ng, tôn tr ng quy n t ch c a các nhà s n ườ ả ả ộ ọ ềự ủ ủ ả xu t, kinh doanh, c i t các chính sách tài chính, ti n t , chính sách ti n lương ấ ả ổ ềệ ề và giá c . ả 10