A-M BÀI Ở Trong n n kinh t hi n i, chính sách ti n t c a chính ph s d ng l i ề ế ệ đạ ề ệ ủ ủ ử ụ ã su t như m t công c quan tr ng tác ng vào n n kinh t , ki m soát lng ấ ộ ụ ọ để độ ề ế ể ượ ti n cung ng. L i su t là m t ph m trù kinh t , ph n ánh m i quan h gi a ề ứ ã ấ ộ ạ ế ả ố ệ ữ ng i cho vay và ngi đi vay, ph n ánh m i quan h gi a cung và c u v ti n ườ ườ ả ố ệ ữ ầ ề ề t , th c tr ng kinh t c a m t nc. Thông qua s bi n ng c a l i su t, ngi ệ ự ạ ế ủ ộ ướ ự ế độ ủ ã ấ ườ ta có th d đoán n n kinh t đang phát tri n hay đang suy thoái. ể ự ề ế ể L i su t là m t trong nh ng v n trung tâm c a n n kinh t , v nó tác ã ấ ộ ữ ấ đề ủ ề ế ì ng n chi phí u tư, do đó nó là y u t quan tr ng quy t nh t ng m c u độđế đầ ế ố ọ ế địổ ứ đầ tư và t ng m c c u v ti n t (GNP). Vi t Nam trong hơn 10 năm i m i nh ng ổ ứ ầ ề ề ệ ệ đổ ớ ữ chính sách L i Su t ngân hàng nhà nc s d ng có tác ng m nh m t i ã ấ ướ ử ụ đã độ ạ ẽ ớ vi c huy ng v n và ho t ng s n xu t kinh doanh c a các ngân hàng Thương ệ độ ố ạ độả ấ ủ m i và các doanh nghi p. tăng hi u qu ho t ng c a h th ng ngân hàng ạ ệ Để ệ ả ạ độ ủ ệ ố Thương m i và thúc y s phát tri n c a các doanh nghi p trong n n kinh t ạ đẩ ự ể ủ ệ ề ế i h i Ngân hàng nhà nc ph i ti p t c i m i hơn n a cơ ch đi u hành L i đòỏ ướ ả ế ụ đổ ớ ữ ế ề ã Su t. ấ Xu t phát t nhu c u th c ti n này em xin ch n tài “L i su t và vai tr ấ ừ ầ ự ễ ọ đề ã ấ ò c a l i su t trong vi c huy ng v n” làm bài ti u lu n c a m nh. Do c n h n ủ ã ấ ệ độ ố ể ậ ủ ì ò ạ ch trong vi c hi u bi t v l nh v c tài chính kinh t , nên bài ti u lu n c a em ế ệ ể ế ề ĩ ự ế ể ậ ủ không tránh kh i nh ng thi u xót. Kính mong th y cô giúp , góp em ỏ ữ ế ầ đỡ ý để hoàn thành bài ti u lu n này. ể ậ Em xin chân thành c m ơn! ả 1 B-N DUNG ỘI I. Cơ s l lu n chung v L i su t. ở ýậ ềã ấ 1. Khái ni m v L i Su t. ệ ềã ấ L i su t là m t công c nh y c m trong đi u hành chính sách ti n t c a ã ấ ộ ụạ ả ề ềệ ủ m i Ngân hàng trung ương,c ng là m i quan tâm c a m i ngi, m i doanh ọ ũ ố ủ ọ ườ ọ nghi p thu c các thành ph n kinh t khác nhau. có r t nhi u khái ni m v L i ệ ộ ầ ế Đã ấ ề ệ ề ã su t chúng ta có th đưa ra m t s khái ni m cơ b n v L i su t như sau: ấ ể ộ ố ệ ảề ã ấ -L i su t là t s gi a t ng s l i t c hàng năm và t ng s v n b ra cho vay ãấ ỷ ố ữ ổố ợ ứ ổ ố ố đã ỏ trong năm. Nói cách khác đi, L i su t là giá c mà con n ph i tr cho ch n ã ấ ả ợả ả ủ ợđể s d ng kho n ti n vay trong m t k h n nh t nh. ử ụ ảề ộ ỳ ạ ấ đị - L i su t danh ngh a là L i su t b ng ti n trên các tài s n b ng ti n. ã ấ ĩ ã ấằ ề ả ằ ề -L i su t th c t (r) b ng l i su t danh ngh a (i) tr đi l m phát, l i su t th c t ã ấự ế ằ ã ấ ĩ ừ ạ ã ấự ế ph n ánh đúng chi phí th t c a vi c vay ti n và đi u ch nh cho đúng theo nh ng ả ậủ ệ ề ề ỉ ữ thay i d tính v m c. đổự ềứ * Ngoài ra c n có các lo i l i su t thông d ng như: L i su t tr trc khi vay, l i ò ạ ãấ ụ ã ấ ả ướ ã su t tr sau cùng v i v n, l i su t tr d n cùng v i v n theo nh k và l i su t ấả ớ ố ã ấả ầ ớố địỳ ã ấ tr b ng phi u l i t c. ả ằ ế ợ ứ 2. Các nhân t tác ng n L i Su t. ố độđế ã ấ L i su t luôn luôn bi n ng do nh ng nhân t sau: ã ấ ế độ ữ ố * S thay i c a t ng c u(GNP). ự đổ ủ ổầ Khi GNP tăng lên, n n kinh t i h i ph i tăng kh i ti n cung ng( n u t c ề ế đòỏả ốề ứ ếố độ lưu thông ti n t không thay i) m b o cung c u tương ng. N u trong ềệ đổđể đảả ầ ứ ế đi u ki n đó, kh i lng cung ng ti n(M1 ho c M2) tăng quá c u th MV>PQ, ề ệ ố ượ ứ ề ặ ầ ì cung v n u tư l n hơn c u v n u tư làm cho l i su t gi m . Ngc l i, khi ố đầ ớ ầố đầ ãấ ả ượạ GNP gi m th kh i lng ti n cung ng th c t c ng gi m theo, n u t c lưu ả ì ố ượề ứ ự ế ũ ả ếố độ thông ti n t không thay i mà gi m kh i cung ng ti n t xu ng quá th p s ềệ đổ ả ố ứ ềệ ố ấ ẽ đưa n t nh tr ng MV L i su t ti n g i ti t ki m > T l Đố ớ ã ấ ụ ã ấ ề ử ế ệ ỷ ệ l m phát. Cho nên NHTM không c n ph i bao c p i v i các doanh nghi p vay ạ ò ả ấ đố ớ ệ v n thông qua tín d ng n a. L i su t th c dương cao thu hút m t s lng ố ụ ữ ã ấ ự đã ộ ố ượ ti n g i l n vào các ngân hàng làm lng ti n d tr c a các ngân hàng tăng cao ề ử ớ ượ ề ự ữ ủ đáp ng c nhu c u vay v n c a doanh nghi p. ứ đượ ầ ố ủ ệ 2. i v i Doanh nghi p : Khi l i su t ti n g i cao d n n l i su t cho vay cao Đố ớ ệ ã ấ ề ử ẫ đếã ấ bu c các doanh nghi p ph i cân nh c vi c vay v n u tư, ph i xem xét và l a ộ ệ ả ắ ệ ố đầ ả ự ch n các phương án u tư có hi u qu t t nh t. Cơ c u t ch c c a các doanh ọ đầ ệ ả ố ấ ấ ổ ứ ủ nghi p c t ch c m t cách h p l hơn, gi m thi u b ph n qu n l c ng ệ đượổ ứ ộ ợ ý ả ể ộ ậ ả ý ồ k nh gi m thi u chi phí. ề để ả ể * Tác ng tiêu c c c a chính sách L i su t dương. độ ự ủ ã ấ 4 1. i v i NHTM: Do l i su t ti n g i cao d n n l i su t cho vay cao nên Đố ớ ã ấ ềử ẫ đếãấ càng khuy n khích g i ti n hơn là vay ti n, l i su t th c dương cao c a ngân ế ử ề ề ã ấ ự ủ hàng đem l i kh năng thu c l i nhu n l n hơn là đưa ti n vào u tư mà r i ạ ả đượ ợậớ ề đầ ủ ro l i th p nên c ng khuy n khích các doanh nghi p g i ti n vào ngân hàng hơn ạ ấ ũ ế ệ ửề là vay v n kinh doanh. n m t lúc do lng ti n g i v n tăng, kh i lng ố để Đế ộ ượ ề ửẫ ố ượ vay gi m d n n tài s n n trong b ng cân i c a NHTM l n hơn tài s n có. ả ẫ đế ảợ ả đốủ ớ ả 2. i v i doanh nghi p: L i su t vay v n không khuy n khích các doanh Đố ớ ệ ã ấ ố ế nghi p u tư mà các doanh nghi p tích c c g i ti n vào ngân hàng hơn. Trong ệ đầ ệ ự ửề t ng s v n u tư s n xu t kinh doanh, m t ph n l n là đi vay c a ngân hàng, ổ ố ố đầả ấ ộ ầ ớ ủ b i l i su t v n cao d n n chi phí s n xu t kinh doanh l n do đó giá thành ở ã ấố ẫ đế ả ấ ớ ph m cao, giá hàng hoá cao và như v y hàng hoá s gi m tính c nh tranh trên th ẩ ậ ẽ ả ạ ị trng. ườ * Giai đo n 1996 – 2005. ạ - Th i gian này ngân hàng nhà nc v a c u l i su t tr n. l i su t tho thu n. ờ ướừ ầã ấ ầã ấ ả ậ - Tho thu n trng h p ngân hàng không huy ng v n cho vaytheo l i ả ậ ườ ợ độ đủ ố để ã su t qui nh ph i tr phát hành k phi u v i l i su t cao hơn th c c u l i ấ đị ả ả ỳ ế ớ ãấ ì đượầã suât. L i su t huy ng có th cao hơn l i su t ti t ki m cùng th i h n là 0,2% ã ấ độ ể ã ấ ế ệ ờ ạ tháng và cho vay cao hơn m c l i su t tr n là 2,1% tháng. ứ ãấ ầ - Tăng l i su t ti n g i, l i su t cao làm cho ngi kinh doanh ch y u u tư ã ấ ềử ã ấ ườ ủ ế đầ vào các l nh v c s n xu t có l i nhu n cao t c th i và thu h i v n nhanh như: ĩ ựả ấ ợ ậ ứ ờ ồố Dch v , thương m i, s n xu t nh t o nên s m t cân b ng trong n n kinh t . ị ụ ạ ả ấ ỏ ạ ự ấ ằ ề ế * Giai đo n th c hi n chính sách l i su t tr n. ạ ự ệ ã ấ ầ 1.Chính sách l i su t tr n tác ng n các NHTM. ã ấầ độ đế * Tích c c. ự - Vi c t ch c qu n l l i su t tr n cho phép các t ch c tín d ng c t do n ệ ổứ ảý ãấ ầ ổ ứ ụ đượ ựổ nh các m c l i su t cho vay và ti n g i trong ph m vi tr n do NHNN cho đị ứ ã ấ ề ử ạ ầ phép, chính sách l i su t tr n ch m d t th trng NHNN qui nh các m c ã ấ ầ đãấứ ị ườ đị ứ dư n l i su t c th , xoá b l i su t cho vay theo tho thu n và t ng bc ti n ợ ãấụ ể ỏ ãấ ả ậ ừ ướế hành t do hoá l i su t. ự ã ấ - nâng cao l i nhu n các NHTM ph i nâng cao m c dư n cho vay và huy Để ợ ậ ả ứ ợ ng v n g p nhi u l n. độố ấ ềầ 5 * H n ch : ạ ế Do l i su t cho vay và l i su t huy ng( ng n, trung, dài h n) liên t c ã ấ ã ấ độ ắ ạ ụ gi m, nhi u NHTM không lng trc c huy ng v n có th i h n 1-3 ả ề ườ ướ đượ đãđộố ờ ạ năm cho vay trung và dài h n. Năm 1999 NHNN 5 l n c t gi m l i su t cho để ạ ầắ ả ã ấ vay t i đa, có l n NHNN c n bu c NHTM gi m ngay c l i su t dư n cho ố ầ ò ộ ả ả ãấ ợ đã vay khi đó v n lao ng theo l i su t th i k trc v n c gi nguyên cho t i ố độ ã ấ ờỳ ướẫ đượữ ớ khi h t h n, ng th i l i su t cho vay và l i su t huy ng v n nh (b ng không ếạ đồ ờ ãấ ã ấ độ ố ỏ ằ ho c th p hơn). V y r i ro l i su t luôn t gánh n ng lên các NHTM. ặ ấ ậủ ã ấ đặ ặ 2. Chính sách l i su t tr n i v i các doanh nghi p . ã ấ ầ đố ớ ệ *. Tích c c. ự - Đáp ng t t nhu c u v n s n xu t cho doanh nghi p. ứ ố ầố ả ấ ệ - Doanh nghi p không ph i vay v i m c l i su t vt tr n, t c là các doanh ệ ả ớ ứ ã ấượ ầ ứ nghi p không b các ngân hàng ép khi đi vay ti n. ệ ị ề - Trong th i k hàng c nc có 6000 doanh nghi p nhà nc hơn 1000 doanh ờ ỳ ả ướ ệ ướ nghi p có v n u tư nc ngoài, 230000 doanh nghi p tư nhân, công ty c ệ ố đầ ướ ệ ổ ph n, công ty trách nhi m h u h n(phát bi u c a th tng Ph m Văn Kh i t i ầ ệ ữ ạ ể ủ ủ ướ ạ ả ạ cu c g p các nhà doanh nghi p t i Hà N i 1/1998) h u h t các doanh nghi p này ộặ ệ ạ ộ ầ ế ệ c v n ngân hàng h tr 80 -90 % trong s n xu t kinh doanh c i ti n và i đượố ỗ ợ ả ấ ả ế đổ m i công ngh . ớ ệ *.H n ch . ạ ế Vi c gi m l i su t là đi u ki n c n nhưng không t o v n cho doanh ệ ả ã ấ ề ệầ đủ để ạố nghi p. ệ - L i su t c n cao, khó khăn trong th t c vay NH. Cho dù l i su t cho vay ã ấò ủ ụ ã ấ đã gi m khá m nh song các DN v n không dám vay ti n v t l l i su t cho vay ả ạ ẫ ề ìỷ ệ ãấ ngân hàng vào kho ng 10%-11% năm. ả - Nhi u DN làm ăn không có hi u qu do trang thi t b c k , công ngh l c h u ề ệ ả ế ịũ ỹ ệ ạậ nhưng mu n cơ c u v n l n, b t bu c ph i đi vay, v i s v n l n DN ph i tr l i ố ấố ớ ắ ộ ả ớ ố ố ớ ả ả ã l n trong khi l i nhu n thu c l i chưa n nh do v y l i su t gi m DN v n ớ ợ ậ đượ ạ ổ đị ậ ã ấ ả ẫ không dám vay. - Các NH c nh tranh d n n tăng m c l i su t ti n g i các DN c t gi m t t c ạ ẫ đế ứ ãấ ề ử ắ ảấ ả nh ng kho n u tư không đưa l i l i nhu n cao b ng g i ti p vào NH. ữ ả đầ ạ ợ ậ ằ ử ế 6 - Vi c vay v n trung và dài h n c a các DN không thu n l i v các NH cho vay ệ ố ạủ ậ ợì d g p r i ro t vi c huy ng v n NH cho vay trung và dài h n trong khi m c ễ ặủ ừ ệ độ ố ạ ứ chênh l ch gi a l i su t cho vay ng n h n, trung và dài h n b xoá b . ệ ữ ãấ ắ ạ ạị ỏ M c l i su t cơ b n ứ ã ấ ả Các lo i l i su t ch o trên c a NHNN trong đó có tác ng tr c ti p n l i ạ ã ấ ủ đạ ủ độự ế đếã su t huy ng v n và cho vay c a các NHTM, nhưng có tác ng gián ti p n ấ độ ố ủ độ ế đế l i su t trong n n kinh t . Vi c tăng l i su t cơ b n cho th y NHNN phát tín hi u ã ấ ề ế ệ ã ấ ả ấ ệ tăng l i su t trên th trng ti n t . C n vi c tăng l i su t tái c p v n và l i su t ã ấ ịườ ềệ ò ệ ã ấ ấ ố ã ấ tái chi t kh u ch ng t l i su t huy ng v n và cho vay u tăng, ph n ng này ế ấ ứ ỏ ãấ độ ố đề ả ứ có th d dàng th y c b i các di n bi n kinh t v mô ch y u c coi là ể ễ ấ đượở ễ ế ế ĩ ủ ế đượ m c tiêu đi u hành chính sách ti n t . ụ ề ềệ Theo đó, NHNN s h n ch cung ng ti n cho các NHTM m tín d ng thông ẽ ạ ế ứ ề đểở ụ qua vi c tăng l i su t tái c p v n và l i su t. ng th i đáp ng nhu c u vay ệ ã ấ ấ ố ã ấ Đồờ để ứ ầ v n c a khách hàng bu c các NHTM ph i y m nh huy ng v n trên th ố ủ ộ ả đẩạ độ ố ị trng, n u không ph i vay v n c a NHNN theo các nghi p v NHTƯ v i l i ườ ế ả ố ủ ệ ụ ớ ã su t cao hơn. huy ng c v n trong x h i trong b i c nh hi n nay, đi u ấ Để độ đượố ã ộ ố ả ệ ề d dàng x y ra khi NHNN tăng các lo i l i su t ch o nói trên th các NHTM ễ ả ạ ãấ ủ đạ ì ph i tăng l i su t huy ng v n. B i v hi n nay đang có r t nhi u kênh c nh ả ã ấ độ ố ở ìệ ấ ề ạ tranh thu hút v n. ố L i su t tăng không bi t có tác d ng ki m ch l m phát hay không nhưng nó làm ã ấ ế ụ ề ế ạ tăng r i ro cho c NHTM và doanh nghi p th khá r ràng, b i v v i l i su t vay ủ ả ệ ì õ ở ìớ ãấ v n n i t b nh quân lên t i 12%-13%/năm vào lo i cao nh t trong khu v c, l i ố ộ ệ ì ớ ạ ấ ự ợ nhu n c a doanh nghi p, kh năng tr n c a ngi vay s b nh hng nghiêm ậ ủ ệ ả ả ợ ủườ ẽ ịảưở tr ng. M c dù l i su t cao nhưng nhi u d án tri n khai d dang v n ph i ti p ọ ặ ã ấ ề ự ể ở ẫ ảế t c vay v n ngân hàng u tư, đương nhiên làm tăng r i ro c a d án l i ụ ố để đầ độ ủ ủự ã su t tăng, v n khan hi m, doanh nghi p và ngi kinh doanh s khó vay c ấ ố ế ệ ườ ẽ đượ v n ngân hàng hơn. L i su t tăng làm chi phí v n vay trong cơ c u giá bán c a ố ã ấ ố ấ ủ s n ph m và d ch v tăng, tác ng làm tăng m t b ng giá và tăng ch s giá tiêu ả ẩ ị ụ độ ặằ ỉố dùng trên th trng x h i. L i su t tăng v nguyên l c ng như th c ti n s tác ịườ ã ộã ấ ề ý ũ ự ễ ẽ ng l n n tăng trng kinh t c a giai đo n sau, nh t là trong đi u ki n v n độớ đế ưở ế ủ ạ ấ ề ệố ho t ng c a doanh nghi p, c a ngi kinh doanh trông ch ch y u vào v n ạ độủ ệ ủ ườ ờ ủ ế ố tín d ng ngân hàng ụ 7 * Vi t Nam hi n nay ở ệ ệ L i su t tín d ng ngân hàng r t nh y c m n m i ngi, m i doanh ã ấ ụ ấ ạ ả đế ọ ườ ọ nghi p thu c các thành ph n kinh t . L i su t huy ng v n và l i su t cho vay ệ ộ ầ ế ã ấ độố ã ấ luôn mâu thu n v i nhau, hay nói cách khác đây là mâu thu n v l i ích gi a ẫ ớ ẫ ề ợ ữ ngi g i ti n và ngi vay ti n NHTM. ườử ề ườ ề - L i su t cho vay g m có: l i su t chi t kh u gi y t có giá v i khách hàng; l i ã ấ ồ ã ấ ế ấ ấ ờ ớ ã su t cho vay ng n h n, trung h n và dài h n; t l l i su t n quá h n so v i l i ấ ắ ạ ạ ạ ỷ ệ ãấợ ạ ớ ã su t n đang lưu hành. L i su t huy ng v n g m l i su t huy ng v n ng n ấợ ã ấ độ ố ồã ấ độ ố ắ h n ( di 12 tháng )và l i su t huy ng v n trung dài h n. L i su t huy ng ạ ướ ã ấ độ ố ạ ã ấ độ v n ng n h n g m l i su t ti n g i không k h n, l i su t ti n g i ng n h n có ố ắ ạ ồ ã ấề ử ỳ ạã ấề ử ắ ạ k 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng, l i su t huy ng v n trung h n ( trên ỳ ã ấ độ ố ạ 12 tháng và di 36 tháng), l i su t huy ng v n dài h n ( t 36 tháng tr lên) ướ ã ấ độ ố ạ ừ ở c a NHTM. ủ - Ngân hàng nhà nc(NHNN) đi u hành l i su t tín d ng ngân hàng b ng ướ ề ã ấ ụ ằ khung l i su t t c NHNN ch quy nh l i su t huy ng v n th p nh t và l i ã ấứ ỉ đị ã ấ độ ố ấ ấ ã su t cho vay cao nh t, l i su t n quá h n. L i su t cho vay ng n h n (12 tháng ấ ấã ấ ợ ạ ã ấ ắạ tr xu ng) trong đó có chi t kh u thương phi u, l i su t cao nh t i v i cho ở ố ế ấ ế ã ấ ấ đốớ vay trung h n. L i su t huy ng v n th p nh t g i là sàn l i su t, l i su t cho ạ ã ấ độ ố ấ ấọ ã ấ ã ấ vay cao nh t g i là l i su t tr n. ấ ọ ã ấầ N n kinh t m t nc n nh, ngân hàng trung ương đi u hành công c l i su t ề ếộ ướ ổ đị ề ụ ãấ tín d ng ngân hàng theo khung l i su t có tác d ng m nh m i v i n n kinh t ụ ã ấ ụ ạ ẽ đốớề ế và nâng cao tính c l p t ch tài chính c a NHTM, góp ph n tăng trng độậ ự ủ ủ ầ ưở GDP/năm ng th i th hi n vai tr qu n lí nhà nc c a NHNN. Các NHTM đồ ờ ể ệ ò ả ướ ủ c nh tranh v i nhau b ng l i su t tín d ng r t quy t li t. Nhưng m t s dân có ạ ớ ằ ã ấ ụ ấ ế ệ ộ ố tr nh kinh t cao chưa h n g i ti n vào t ch c tín d ng có l i su t cao như ì độ ế ẳ ửề ổ ứ ụ ã ấ Qu tín d ng nhân dân cơ s ho c NHTM c ph n mà h u tư vào trái phi u ỹ ụ ở ặ ổ ầ ọ đầ ế chính ph , m c dù l i su t th p hơn nhưng tính an toàn r t cao ( chính ph vay ủ ặ ã ấ ấ ấ ủ ti n c a nhân dân) ho c g i ti n vào NHTM nhà nc, an toàn hơn g i ti n vào ề ủ ặ ử ề ướ ử ề NHTM c ph n. nc ta, các NHTM nhà nc đi n h nh là NH công thương ổ ầ Ở ướ ướể ì Vi t Nam đưa ra l i su t huy ng v n t t c các k dài h n luôn th p hơn so ệ ã ấ độ ố ở ấ ảỳ ạ ấ v i các NHTM nói chung nhưng nhi u ngi v n g i vào. D ch v ti t ki m bưu ớ ề ườ ẫ ử ị ụ ếệ đi n tuy m i ho t ng hơn 5 năm, l i su t huy ng v n cao hơn m t chút ho c ệ ớ ạ độ ã ấ độ ố ộ ặ 8 b ng l i su t huy ng c a NHTM nhà nc. Nhưng ngu n v n huy ng n ằ ã ấ độ ủ ướ ồố độđế cu i qu I/ 2005 t 24 ngh n t ng, g p hơn 20 l n ngu n c ph n Sài G n ố ý đạ ì ỷ đồấ ầ ồ ổ ầ ò công thương. T i sao l i như v y? B i v d ch v ti t ki m bưu đi n cá nhân ạ ạ ậ ở ìị ụ ế ệ ệ c m tài kho n ti n g i không k h n v i l i suât như các NHTM nhà nc đượở ả ề ử ỳ ạớ ã ướ (2,4%/năm) nhưng m tài kho n c g i ti n và rút ti n t t c các bưu c c ở ả đượửề ề ở ấ ả ụ trong c nc. D ch v ti t ki m bưu đi n do doanh nghi p nhà nc m nh n ả ướị ụ ếệ ệ ệ ướ đảậ nhân dân tin tng hơn các NHTM c ph n. D ch v ti t ki m bưu đi n l i có ưở ổ ầ ị ụ ế ệ ệạ hơn 2700 bưu c c trong c nc, nhi u hơn m ng li NHNNvà PTNN Vi t ụ ảướ ề ạ ướ ệ Nam. Như v y l i su t huy ng v n cao hay th p ph thu c vào v th , uy tín, ậã ấ độ ố ấ ụ ộ ị ế m ng li và ti n ích đem l i cho th nhân và pháp nhân g i ti n. ạ ướ ệ ạ ể ử ề Khi n n kinh t n nh, GDP tăng trng t c cao l i su t ti n g i NHTM ề ế ổ đị ưỏ ố độ ã ấề ử m b o nguyên t c: L i su t dương (+) t c t l l i su t ti n g i k h n 12 đảả ắ ã ấ ứ ỷ ệ ãấề ử ỳ ạ tháng cao hơn t l l m phát/ năm. Năm 2004, l i su t ti n g i k h n 12 tháng ỷ ệ ạ ãấ ề ử ỳ ạ không vt t l l m phát 9,5%/ năm. Đây là hi n tng khác thng, k t năm ượ ỉ ệ ạ ệượ ườ ể ừ 1996 tr l i đây ( tr năm 1998 l m phát là 9,2%/ năm). ở ạ ừ ạ Năm 1987, nc ta l m phát 774%/ năm, NHNN Vi t Nam và các NHTM ướ ạ ệ không th đưa ra t l l i su t huy ng v n k h n 12 tháng, cao hơn t l l m ể ỉệ ãấ độ ố ỳ ạ ỉệ ạ phát y. B i v y các nhà kinh t ví l m phát cao ho c l m phát phi m như “s c ấ ởậ ế ạ ặạ ã ắ thu vô h nh”, m i th nhân và pháp nhân có ti n ph i ch u thi t h i, c ti n g i ế ì ọể ề ả ị ệ ạ ả ềử NHTM ho c u tư vào gi y t có giá… ặ đầ ấ ờ Các NHTM đua nhau tăng l i su t huy ng v n v i nhi u h nh th c: L i su t ã ấ độ ố ớ ề ì ứ ã ấ ti n g i lu ti n theo th i gian và theo c s ti n g i vào nhi u hay ít, nhi u ề ử ỹ ế ờ ả ố ềử ề ề NHTM c n t ch c quay ch n thng v i nh ng giá tr h p d n như gi i c ò ổ ứ ọ ưở ớ ữ ịấ ẫ ả độ c tr giá 100 cây vàng b n s 9 ho c ô tô du l ch sang tr ng hay m t căn nhà đắị ố ố ặ ị ọ ộ chung cư tr giá nhi u trăm tri u ng. c bi t m t s NHTM c ph n c n đưa ị ề ệ đồĐặệ ộ ố ổ ầ ò l i su t huy ng v n có cùng k h n, mi n Nam cao hơn mi n B c như ã ấ độ ố ỳ ạ ởề ề ắ NHTM c ph n Qu c T . ổ ầ ốế Trong lúc này l m phát đang gia tăng, n i lo c a nhi u ngi, NHNN Vi t Nam ạ ỗ ủ ề ườ ệ nên đi u hành l i su t theo khung l i su t- kh ng ch l i su t tr n, nh m m ề ã ấ ã ấ ố ế ãấ ầ ằ đả b o quy n l i c a bên vay v n. NHNN quy nh sàn l i su t ngi g i ti n ả ề ợủ ố đị ã ấ đểườửề có k h n vào NHTM, v i m t t l l i su t thích h p v h là “tư b n th c l i”. ỳ ạ ớ ộ ỉ ệ ãấ ợìọ ả ự ợ c bi t, trong nhi u năm qua, m t s doanh nghi p nhà nc t l sinh l i Đượế ề ộ ố ệ ướỷ ệ ờ 9 trên v n c n th p hơn t l l i su t ti n g i Ngân hàng k h n 12 tháng. ng v ố ò ấ ỉ ệ ãấềử ỳ ạ Đứ ề giác kinh t l i su t tín d ng ngân hàng, NHTM đóng vai tr phân ph i l i độ ế ãấ ụ ò ố ã thu nh p b ng ti n c a bên vay v i bên g i ti n vào NHTM. Nói khác đi, các ậ ằ ề ủ ớ ử ề NHTM huy ng v n thành ph , chuy n m t ph n ngu n v n huy ng v độ ố ở ố ể ộ ầ ồ ố độ ề nông thôn cho s n xu t nông, ngư, lâm nghi p và doanh nghi p vay. Các NHTM ả ấ ệ ệ dùng ít nh t 70% s l i thu c t làm kinh t h và doanh nghi p vay v n ấ ố ã đượừ ế ộ ệ ố để tr l i cho ngi g i ti n, trong đó thu l i cho vay nông thôn, tr l i cho ngi ả ã ườử ề ã ở ả ã ườ g i ti n thành th .(M t s tư li u trên trích t báo Kinh t và D báo s T6/9- ử ề ở ị ộ ố ệ ừ ế ự ố 2005) 10