TTLT số 29 /2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC

Đăng ngày 7/3/2019 11:52:13 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 9 | Page: 56 | FileSize: 0.00 M | File type: DOC
TTLT số 29 /2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC. TTLT số 29 /2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
9 lần xem

TTLT số 29 /2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC. TTLT số 29 /2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội..

Nội dung

  1. BỘ LAO ĐỘNG ­ THƯƠNG BINH  CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ XàHỘI ­ BỘ TÀI CHÍNH                 Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc                           Số: 29 /2014/TTLT­BLĐTBXH­BTC       Hà Nội, ngày  24  tháng 10  năm 2014 THÔNG TƯ LIÊN TỊCH Hương dân th ́ ̃ ực hiên m ̣ ột số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ­CP   ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp  xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội ------------------------------- Căn cứ Nghi đinh sô 106/2012/NĐ­CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 c ̣ ̣ ́ ủa   Chính phủ  quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ  cấu tổ  chức của   Bộ Lao động­Thương binh và Xã hội; Căn cứ Nghi đinh sô 215/2013/NĐ­CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 c ̣ ̣ ́ ủa   Chính phủ  quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ  cấu tổ  chức của   Bộ Tài chính; Căn cứ Nghị định số 06/2011/NĐ­CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính   phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người cao tuổi; Căn cứ Nghị định số 28/2012/NĐ­CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính   phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết   tật; Căn cứ  Nghị  định số  136/2013/NĐ­CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của   Chính phủ  quy định chính sách trợ  giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ  xã   hội;  Thực hiện Nghị quyết số 74/NQ­CP ngày 04 tháng 10 năm 2014 của Chính   phủ về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 9 năm 2014; Bộ  trưởng Bộ  Lao động ­ Thương binh và Xã hội, Bộ  trưởng Bộ  Tài   chính ban hành Thông tư liên tịch hương dân th ́ ̃ ực hiên m ̣ ột số điều của Nghị   định số 136/2013/NĐ­CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định   chính sách trợ  giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ  xã hội (sau đây gọi là   Nghị định số 136/2013/NĐ­CP), Điều 1. Pham vi đi ̣ ều chỉnh và đối tượng ap dung ́ ̣ 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư liên tịch này hương dân th ́ ̃ ủ tục chuyển   mức và hệ số đối với đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội; chế độ  ̃ ợ  đối với đối tượng cần bảo vệ  khẩn cấp được nhận chăm sóc nuôi  hô tr dưỡng tam th ̣ ơi, h ̀ ướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng  ́ ượng bao tr đôi t ̉ ợ xa h̃ ội tại cộng đồng; mẫu hồ  sơ, kinh phí thực hiện chính  sách trợ giup xa hôi; n ́ ̃ ̣ ội dung và mức chi cho công tác quản lý đôi t ́ ượng; thực  hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội và trách nhiệm của các cơ quan. 1
  2. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư  này áp dụng đối với cơ  quan, đơn vị,   tổ chức, gia đình và cá nhân sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước để  thực  hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội. Điêu 2.  ̀ Thủ  tục chuyển mức và hệ  số  tương  ứng của đối tượng   quy định tại Điều 40 Nghị định sô 136/2013/NĐ­CP ́ 1. Thủ tục chuyển mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng như sau: a) Công chưc câp xa phu trach công tac lao đông, th ́ ́ ̃ ̣ ́ ́ ̣ ương binh va xa hôi ̀ ̃ ̣  ̣ lâp danh sach đôi t ́ ́ ượng đang hưởng trợ  câp xa hôi hang thang trên đia ban va ́ ̃ ̣ ̀ ́ ̣ ̀ ̀  hương dân cac đôi t ́ ̃ ́ ́ ượng thuôc diên điêu chinh m ̣ ̣ ̀ ̉ ưc va hê sô tr ́ ̀ ̣ ́ ợ câp xa hôi hang ́ ̃ ̣ ̀   thang theo quy đinh tai Ngh ́ ̣ ̣ ị định số 136/2013/NĐ­CP, bổ sung Tờ khai đê nghi ̀ ̣  trợ giup xa hôi theo mâu quy đinh tai Kho ́ ̃ ̣ ̃ ̣ ̣ ản 1 Điêu 5 Thông t ̀ ư liên tich nay; ̣ ̀ ̣ b) Hôi đông xet duyêt tr ̀ ́ ̣ ợ giup xa hôi ra soat, xét duy ́ ̃ ̣ ̀ ́ ệt và kêt luân kem ́ ̣ ̀   theo danh sach nh ́ ưng đôi t ̃ ́ ượng được điêu chinh m ̀ ̉ ức va hê sô theo quy đinh ̀ ̣ ́ ̣   ̣ ̣ ̣ tai Nghi đinh sô 136/2013/NĐ­CP; ́ c) Căn cứ vao biên ban kêt luân cua Hôi đông xet duyêt tr ̀ ̉ ́ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ̣ ợ giúp xã hội,   ̉ ̣ ̉ Chu tich Uy ban nhân dân câp xa co văn ban đê nghi kem theo danh sach, T ́ ̃ ́ ̉ ̀ ̣ ̀ ́ ơ ̀ khai đê nghi tr ̀ ̣ ợ giup xa hôi cua đôi t ́ ̃ ̣ ̉ ́ ượng gửi Phong Lao đông – Th ̀ ̣ ương binh   ̀ ̃ ̣ va Xa hôi; d) Phong Lao đông ­ Th ̀ ̣ ương binh va Xa hôi thâm đinh, trinh Chu tich ̀ ̃ ̣ ̉ ̣ ̀ ̉ ̣   ̉ Uy ban nhân dân câp huyên quyêt đinh.   ́ ̣ ́ ̣ 2. Người đứng đầu cơ  sở  bảo trợ  xã hội, nhà xã hội rà soát đối tượng  đang hưởng chế độ  chăm sóc nuôi dưỡng từ  nguồn ngân sách nhà nước trình   cơ  quan có thẩm quyền quyết định mức trợ  câp nuôi d ́ ưỡng trong cơ  sở  bảo  trợ xã hội, nhà xã hội theo phân cấp quản lý.  Điều 3. Chế  độ  hô tr ̃ ợ  đôi v ́ ơi đ ́ ối tượng cần bảo vệ  khẩn cấp   được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tạm thời tại hô gia đinh theo quy đinh ̣ ̀ ̣   tai Khoan 2 Điêu 18 Nghi đinh s ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ố 136/2013/NĐ­CP 1. Tiên ăn: M ̀ ưc 40.000 đ ́ ồng/người/ngày. 2. Chi phí điều trị trong trường hợp phải điều trị  tại cơ  sở  khám bênh,̣   chữa bệnh mà không có thẻ bảo hiểm y tế  thực hiện như sau: a) Trẻ em dưới 6 tuổi; ngươi thu ̀ ộc hộ nghèo, hô cân ngheo; ng ̣ ̣ ̀ ươì  dân  tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế  ­ xã hội khó khăn,  đặc biệt khó khăn; ngươi h ̀ ưởng chính sách theo quy đinh cua phap luât vê  ̣ ̉ ́ ̣ ̀ưu   đãi người có công với cách mạng được hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh  bằng mức quỹ bảo hiểm y tế chi trả cho các đối tượng tương ứng;  b) Đối với đối tượng không thuôc diên quy đinh tai Điêm a Khoan nay ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀  mà không còn thân nhân được hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh bằng mức   quỹ bảo hiểm y tế chi trả cho đối tượng thuộc hộ nghèo. 2
  3. 3. Chi phí đưa đối tượng về nơi cư trú hoặc đến cơ sở bảo trợ xã hội,   nhà xã hội: Mức chi theo giá phương tiện công cộng phổ  thông áp dụng tại  địa phương. Trường hợp sử  dung ph ̣ ương tiện của cơ  quan, đơn vị, chi phí  tính theo số  km và tiêu hao nhiên liệu thực tế; trường hợp thuê xe bên ngoài  thì giá thuê xe theo hợp đồng, chứng từ, hóa đơn thực tế  và phù hợp với giá  trên địa bàn cùng thời điểm. Điều   4.   Hướng   dẫn,   tập   huấn   nghiệp   vụ   nhận   chăm   sóc,   nuôi  dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng 1. Hộ  gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ  xã hội được hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối  tượng như sau:   a) Chế độ dinh dưỡng phù hợp;   ́ ́ ơi ở, trợ giup sinh ho b) Săp xêp n ́ ạt ca nhân;  ́ c) Tư vấn, đánh giá tâm, sinh lý; d) Chính sách, pháp luật liên quan; ̣ ̣ đ) Các nghiêp vu liên quan khác. 2. Phòng Lao động­ Thương binh và Xã hội có trách nhiệm tổ chức thực  hiện quy định tại Khoản 1 Điều này. Điều 5. Mẫu hồ sơ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội  Ban hành kèm theo Thông tư  liên tịch này mẫu hồ  sơ  thực hiên chinh ̣ ́   ́ ợ giup xa hôi nh sach tr ́ ̃ ̣ ư sau:  1. Tờ khai đê nghi tr ̀ ̣ ợ giup xa h ́ ̃ ội theo các mẫu số 1a, 1b, 1c, 1d va 1đ;  ̀ 2. Tờ khai nhân chăm soc, nuôi d ̣ ́ ưỡng theo Mẫu số 2; 3. Tơ khai hô gia đinh co ng ̀ ̣ ̀ ́ ười khuyêt tât theo Mâu sô 3; ́ ̣ ̃ ́ 4. Đơn của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng theo Mẫu số 4; 5. Danh sách hộ  gia đình va sô ng ̀ ́ ươi trong hô gia đinh thi ̀ ̣ ̀ ếu đói theo  Mẫu số 5a va 5b; ̀ 6. Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng theo Mẫu số 6; 7. Tờ khai đề nghị hỗ trợ về nhà ở theo Mẫu số 7; 8. Đơn đê nghi đ ̀ ̣ ược tiêp nhân vao c ́ ̣ ̀ ơ sở bao tr ̉ ợ xa hôi, nha xa hôi theo ̃ ̣ ̀ ̃ ̣   Mẫu số 8; 9. Sơ yếu lý lịch của đối tượng theo Mẫu số 9; 10. Biên bản của Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội theo Mẫu số 10;  11. Bảng tổng hợp sô liêu bao cao ph ́ ̣ ́ ́ ục vụ  công tac qu ́ ản lý nhà nước  theo các mẫu số 11a, 11b, 11c và 11d. Điều 6.  Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường  xuyên 3
  4. 1. Kinh phí thực hiện chi trả  trợ  cấp xã hội hàng tháng đối với đối   tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ  gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được   bố  trí trong dự  toán chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của địa   phương. 2. Kinh phí thực hiện chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng tại cơ  sở  bảo trợ xã hội, nhà xã hội:  a) Đối với cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội công lập thuộc cấp nào thì  do ngân sách cấp đó bảo đảm trong dự toán chi đảm bảo xã hội; b) Đối với cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội ngoài công lập được bố  trí  trong dự toán chi đảm bảo xã hội của ngân sách cấp tỉnh. 3. Kinh phí tuyên truyền, phổ biến chính sách, xét duyệt đối tượng, ứng  dụng công nghệ  thông tin, quản lý đối tượng, đào tạo, bồi dưỡng nâng cao  năng lực cán bộ, tập huấn gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối  tượng bảo trợ  xã hội tại cộng đồng và kiểm tra, giám sát của các cơ  quan   thuộc cấp nào thì do ngân sách cấp đó bảo đảm trong dự toán chi đảm bảo xã  hội theo quy đinh cua Lu ̣ ̉ ật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn   thực hiện Luật.  4. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên được lập,  phân bổ, sử dụng, quản lý và quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà   nước, Luật Kế toán, các văn bản hướng dẫn Luật và quy định cụ thể tại Thông  tư  liên tịch này.  Riêng năm 2015,  ngân sách trung  ương hỗ  trợ  kinh phí tăng  thêm cho ngân sách địa phương như sau: ­ 100% cho các địa phương chưa tự  cân đối được ngân sách và tỉnh  Quảng Ngãi. ­ 50% cho các địa phương có tỷ lệ điều tiết các khoản thu phân chia về  ngân sách trung ương dưới 50%. ­ Đối với các địa phương sử  dụng ngân sách địa phương để  thực hiện   một phần hoặc toàn bộ  chính sách, nếu hụt thu do nguyên nhân khách quan  hoặc tăng thu thấp: sau khi đã sử dụng 50% số tăng thu ngân sách địa phương   (nếu có) và 50% dự  phòng ngân sách địa phương theo dự  toán được Thủ  tướng Chính phủ  giao mà vẫn còn thiếu thì ngân sách trung  ương sẽ  hỗ  trợ  phần chênh lệch thiếu. ­ Các địa phương còn lại, ngân sách địa phương tự bảo đảm. Sở  Lao động­  Thương binh và Xã hội lập dự  toán kinh phí tăng thêm  năm 2015 do thực hiện điều chỉnh mức chuẩn trợ  cấp xã hội theo Nghị  định  số 136/2013/NĐ­CP cho đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 11  Thông tư liên tịch này, gửi Sở  Tài chính xem xét, tổng hợp trình Chủ tịch Uỷ  ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt gửi về  Bộ  Lao động ­ Thương binh và Xã  4
  5. hội, Bộ  Tài chính để  tổng hợp trình cấp có thẩm quyền quyết định bổ  sung   dự toán theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. Điều 7. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý  1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Chi văn phòng phẩm; in  ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ  cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được  cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội: ­ Chủ tịch Hội đồng 70.000 đồng/người/buổi; ­ Thành viên tham dự 50.000 đồng/người/buổi; ­   Chi   nước   uống   cho   người   tham   d ự.   M ức   chi   theo   quy   định   tại  Thông tư  số  97/2010/TT­BTC ngày 06 thang 7 năm 2010 c ́ ủa Bộ  Tài chính  quy định chế độ  công tác phí, chế độ  chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với  các cơ  quan nhà nướ c và đơn vị  sự  nghiệp công lập (sau đây gọi là Thông   tư số 97/2010/TT­BTC); c) Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả chê đô, chinh sach tr ́ ̣ ́ ́ ợ giup xã ́   hội đến đối tượng thu h ̣ ưởng (trường hợp được cấp có thẩm quyền giao dự  toán kinh phí thực hiện chi trả  trợ  cấp xã hội hàng tháng trong dự  toán ngân  sách xã) thực hiện theo quy định tại Điểm c, Khoản 2 Điều này;   d) Chi thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách trợ giúp xã  hội   đến   người   dân.  Nội   dung   và   mức   chi   theo   Thông   tư   liên   tich ̣   số  14/2014/TTLT­BTC­BTP ngày 27 thang 01 năm 2014 c ́ ủa liên Bộ Tài chính và  Bộ  Tư  pháp quy định việc lập dự  toán, quản lý, sử  dụng và quyết toán kinh   phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và   chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở.  ̣ 2. Phòng Lao đông ­ Th ương binh va Xa hôi ̀ ̃ ̣ a) Chi văn phòng phẩm; in  ấn biểu mẫu, phiếu lĩnh tiên, danh sách đ̀ ố i  tượng chi trả; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý; in hoăc mua ̣   ̃ ̀ ơ  cho đôi t mâu hô s ́ ượng. Mức chi thanh toán theo thực tế  trên cơ  sở  dự  toán  được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Chi rà soát, thẩm định hồ sơ đề nghị trợ cấp, trợ giúp xã hội; đề  nghị  tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nha xa hôi thu ̀ ̃ ̣ ộc cấp huyện quản lý. Mưć   chi 20.000 đông/hô s ̀ ̀ ơ; c) Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi tra chê đô, chinh sach tr ̉ ́ ̣ ́ ́ ợ giup xá ̃  ̣ hôi. M ức chi thù lao là 500.000 đồng/người/tháng va tôi đa 02 ng ̀ ́ ười/xã, phương, ̀   ̣ ́ ̉ ̣ ̉ thi trân. Chu tich Uy ban nhân dân câp huyên căn c ́ ̣ ứ vao sô l ̀ ́ ượng đôi t ́ ượng thụ   hưởng, điêu kiên đia ly cua t ̀ ̣ ̣ ́ ̉ ưng xa, ph ̀ ̃ ương, thi trân quyêt đ ̀ ̣ ́ ́ ịnh số  lượng ngươì  lam công tac chi tra; ̀ ́ ̉ 5
  6. ́ ̣ ̣ ̉ ́ ơi đia ph d) Chi phi dich vu chi tra đôi v ́ ̣ ương thực hiên chi tra thông qua Tô ̣ ̉ ̉  chưc dich vu chi tra ́ ̣ ̣ ̉. Mức phí chi trả theo quyêt đinh cua Ch ́ ̣ ̉ ủ tịch Uỷ ban nhân  ́ ̉ dân câp tinh; đ) Chi tập huấn gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng  bảo trợ  xã hội tại cộng đồng. Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định  tại Thông tư số 97/2010/TT­BTC; e) Chi điều tra, rà soát, thống kê số liệu đối tượng theo quyết định của   cấp có thẩm quyền quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 10 Nghị  định số  40/2004/NĐ­CP ngày 13/02/2004 của  Chính phủ  quy định chi tiết và hướng  dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê. Nội dung và mức chi thực hiện  theo quy định tai Thông t ̣ ư số 58/2011/TT­BTC ngày 11 tháng 5 năm 2011 của  Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các   cuộc điều tra thống kê; g) Chi mua sắm, sửa chữa tài sản, trang thiết bị, phương tiện phục vụ  công tác chi trả và quản lý đối tượng. Mức chi căn cứ  vào nhu cầu và dự  toán   được cấp có thẩm quyền phê duyệt và theo quy định của pháp luật về đầu thầu; h) Chi hỗ trợ ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý hồ  sơ, đối tượng, chi trả trợ cấp cho đối tượng. Nội dung và mức chi thực hiện  theo quy định tại Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT­BTC­BKH&ĐT­BTTTT  ngày 15 tháng 2 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ  Kế hoạch và Đầu tư  và Bộ  Thông tin và Truyền thông hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện  Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của  cơ  quan nhà nước và Thông tư  số  194/2012/TT­BTC ngày 15 tháng 11 năm  2012 của Bộ  Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử  nhằm   duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ  quan, đơn vị  sử  dụng ngân sách  nhà nước; i) Chi xăng dầu, thông tin liên lạc. Mức chi căn cứ vào hoá đơn, chứng từ  chi tiêu hợp pháp; k) Chi thuê mướn khác phục vụ  công tác chi trả  và quản lý đối tượng.  Mức chi thực hiện theo hợp đồng, giấy biên nhận hoặc hóa đơn (trong trường  hợp thuê dịch vụ); l) Chi cho công tác kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện chính sách. Nội  dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT­BTC; m) Chi phổ biến chính sách trợ  giúp xã hội cho cán bộ  thực hiện chính  sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại điểm d, khoản 1  Điều này. 3. Sở Lao đông – Th ̣ ương binh va Xa hôi ̀ ̃ ̣ a) Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu, báo cáo, tai liêu tâp huân, văn ban ̀ ̣ ̣ ́ ̉   ̣ phap luât liên quan. M ́ ức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp   có thẩm quyền phê duyệt; 6
  7. b) Chi rà soát, thẩm định hồ sơ đề nghị tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội   thuộc cấp tỉnh quản lý. Mức chi 20.000 đồng/hồ sơ; c) Chi cho các nội dung chi quy định tại các điểm  e, g, h, i, l và m Khoản 2  Điều này; d) Chi tuyên truyền  trên các phương tiện thông tin đại chúng  theo dự  toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức chi thực hiện theo hình thức  hợp đồng giữa cơ  quan tuyên truyền và cơ  quan thông tin đại chúng và theo  quy định của pháp luật về đấu thầu; đ) Chi tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, sơ  kết, tổng kết.   Nội dung và  mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư  số  97/2010/TT­BTC và Thông   tư số 139/2010/TT­BTC ngày 21 thang 9 năm 2010 c ́ ủa Bộ Tài chính quy định  việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho   công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức.  4. Bộ Lao đông ­ Th ̣ ương binh va Xa hôi ̀ ̃ ̣ a) Chi văn phòng phẩm; in  ấn báo cáo, tai liêu tâp huân, tuyên truyên phô ̀ ̣ ̣ ́ ̀ ̉  ́ ́ ́ ̉ ́ ̣ biên chinh sach, văn ban phap luât liên quan. Mức chi thanh toán theo thực tế trên  cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Chi cho các nội dung chi quy định tại các điểm e, h và l Khoản 2, điểm d  và đ Khoản 3 Điều này. Điều 8. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội  ́ ̣ ́ 1. Chê đô chinh sach tr ́ ợ giup xa hôi đ ́ ̃ ̣ ược thực hiên chi tra tr ̣ ̉ ực tiêp hàng ́   ́ ượng thu h tháng cho đôi t ̣ ưởng thông qua môt trong cac c ̣ ́ ơ quan, tô ch ̉ ức sau: a) Phong Lao đông ­ Th ̀ ̣ ương binh va Xa hôi hoăc Uy ban nhân dân câp xa; ̀ ̃ ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ̉ ưc dich vu chi tra. b) Tô ch ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ ̉ 2. Chu tich Uy ban nhân dân câp tinh quyêt đinh ph ́ ̣ ương thưc chi tra phu ́ ̉ ̀  hợp vơi tinh hinh th ́ ̀ ̀ ực tê cua đia ph ́ ̉ ̣ ương theo hương chuyên đôi chi tra chinh ́ ̉ ̉ ̉ ́   ́ ợ giúp xã hội tư c sach tr ̀ ơ quan nha n ̀ ươc sang tô ch ́ ̉ ức dich vu chi tra.  ̣ ̣ ̉ 3. Sở Lao đông ­ Th ̣ ương binh va Xa hôi ch ̀ ̃ ̣ ủ trì, phối hợp với Sở Tài chính  căn cứ điều kiện thực tế tại địa phương; lựa chọn tổ chức dịch vụ chi trả có   mạng lưới điểm giao dịch tại xã, phường, thị  trấn, có thể  đảm nhiệm việc  chi trả tại nhà cho một số đối tượng đặc thù; trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân  cấp tỉnh quyết định việc thực hiên  ̣ chi trả chinh sach tr ́ ́ ợ giuṕ  xã hội thông qua  ̉ ưc dich vu  tô ch ́ ̣ ̣ ở  địa phương, lộ  trình thực hiện, địa bàn, mức phí chi trả,  trách nhiệm của các cơ quan liên quan.  Điêu 9. Quy trình th ̀ ực hiện chi trả  thông qua tô ch ̉ ưc dich vu chi ́ ̣ ̣   trả 1.  Căn cứ  Quyết định của Chủ  tịch Uỷ  ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng  ̣ Lao đông ­ Th ương binh va Xa hôi ̀ ̃ ̣  được cấp có thẩm quyền giao dự  toán chi  ngân sách nhà nước thực hiện chính sách trợ giúp xã hội ký Hợp đồng vê viêc ̀ ̣   7
  8. ̉ ́ ̣ ́ ́ ợ giup xa hôi v chi tra chê đô chinh sach tr ́ ̃ ̣ ới tổ chức dịch vụ chi tra c ̉ ấp huyện.  Nội dung Hợp đồng nêu rõ trách nhiệm và quyền lợi của mỗi bên; quy trình   chuyển tiền và thanh quyết toán; quy trình, địa điểm, thơi gian chi tr ̀ ả va m ̀ ức  phí chi trả.  Việc ký kết, thực hiện hợp đồng và xử  lý tranh chấp hợp đồng  về  việc chi trả  chế  độ  chính sách trợ  giúp xã hội được thực hiện theo quy  định của Bộ luật Dân sự và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Chuyển tiền thực hiện chi trả a) Thời gian làm thủ  tục chuyển tiền cho tổ  chức dịch vụ  chi trả   theo  Hợp đồng đã ký tại Khoản 1 Điều này được thực hiện trước ngày 25 hàng  tháng;  b)  Phòng  Lao  động ­ Thương binh và Xã hội  căn cứ  danh sách  đối  tượng thụ hưởng (bao gồm đối tượng tăng, giảm so với tháng trước); số kinh  phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội trong tháng (bao gồm cả tiền truy lĩnh và  mai táng phí của đối tượng); thực hiện rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước, lập  ủy nhiệm chi chuyển tiền cho tổ chức dịch vụ chi trả và chuyển danh sách chi  trả cho tổ chức dịch vụ chi trả. 3. Địa điểm và thời gian chi trả a) Địa điểm chi trả  chế  độ  chính sách tập trung tại điểm giao dịch tại   xã, phường, thị  trấn hoặc tại nơi  ở  của người khuyết tật  đặc biệt nặng,  người khuyết tật nặng, người cao tuổi không có người nhận trợ cấp thay; b) Thời gian chi trả từ ngày 5 đến ngày 15 hàng tháng. 4. Thực hiện chi trả      a) Căn cứ  danh sách chi trả  hàng tháng do Phòng Lao đông ­ Th ̣ ương  ̀ ̃ ̣  cung cấp, tổ chức dịch vụ chi tra ̉ lập danh sách chi trả cho các  binh va Xa hôi hộ  gia đình tại điểm giao dịch gần nơi đối tượng cư  trú (thuận tiện cho đối  tượng đến nhận tiền) và chuyển danh sách đối tượng cho cac điêm giao dich ́ ̉ ̣   trên địa bàn xã, phường, thị trấn được phân công chi trả;    b) Các điểm giao dịch thực hiện chi trả và yêu cầu đối tượng nhận tiền   hoặc người được  ủy quyền nhận tiền ký nhận và ghi rõ họ  và tên vào danh  sách chi trả; đồng thời, cán bộ  chi trả  ký xác nhận vào Sổ  theo dõi lĩnh tiền   trợ  cấp của đối tượng. Trường hợp người nhận tiền không có khả  năng ký  nhận được dùng ngón tay để  điểm chỉ. Trường hợp hộ  gia đình không đến   lĩnh tiền trợ cấp hoặc trường hợp cán bộ đến chi trả tại nhà nhưng không có   người nhận, cán bộ  chi trả nộp lại số kinh phí chưa chi trả cho tổ chức dịch  vụ chi trả để chuyển trả vào tháng sau;    c) Trường hợp 2 tháng liên tục, đối tượng không nhận tiền, cán bộ chi  trả  có trách nhiệm phối hợp với  Ủy ban nhân dân cấp xã tìm hiểu nguyên   nhân. Nếu do đối tượng chết, mất tích hoặc chuyển khỏi địa bàn,  tổ  chức  dịch vụ  chi trả  có trách nhiệm thông báo cho  Ủy ban nhân dân cấp xã và  8
  9. ̣ Phòng Lao đông ­ Th ương binh va Xa hôi bi ̀ ̃ ̣ ết để làm các thủ tục cắt trợ cấp  hoặc tạm dừng chi trả trợ cấp theo quy định. 5. Báo cáo và quyết toán a) Tổ chức dịch vụ chi trả   tổng hợp danh sách đối tượng đã nhận tiền,   số  tiền đã chi trả  và danh sách đối tượng chưa nhận tiền để  chuyển chi trả  ̣ vào tháng sau cho Phòng Lao đông ­ Th ương binh va Xa hôi và  ̀ ̃ ̣ Ủy ban nhân   dân cấp xã trước ngày 20 hàng tháng; b) Hàng quý, tổ chức dịch vụ chi tra ̉ chuyển chứng từ (danh sách đã ký  nhận) quyết toán kinh phí đã chi trả  cho các đối tượng  và chuyển trả  phần  kinh phí không chi hết (đối với Quý IV) cho Phòng Lao đông ­ Th ̣ ương binh và  ̃ ̣  để làm cơ sở quyết toán ngân sách nhà nước. Xa hôi Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan ̉ 1. Uy ban nhân dân câp xa ́ ̃ ̣ a) Thanh lâp Hôi đông xet duyêt tr ̀ ̣ ̀ ́ ̣ ợ giúp xa hôi; ̃ ̣ b) Quan ly đôi t ̉ ́ ́ ượng bao tr ̉ ợ xa hôi trên đia ban; ̃ ̣ ̣ ̀ c) Cập nhật danh sách  đối tượng trợ  giúp hàng tháng (nếu có biến   động, bổ  sung đối tượng mới hoặc giảm đối tượng do chết hoặc không còn  đủ  điều kiện hưởng) gửi Phòng Lao động ­ Thương binh và Xã hội để  trình  Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện ra quyết định; d) Tông h ̉ ợp, bao cao đinh ky kêt qua th ́ ́ ̣ ̀ ́ ̉ ực hiên chinh sach tr ̣ ́ ́ ợ  giup xa ́ ̃  ̣ ̣ hôi trên đia ban va g ̀ ̀ ửi kem theo bang tông h ̀ ̉ ̉ ợp sô liêu theo các mâu 11a, 11b, ́ ̣ ̃   11c và 11d ban hanh kem theo Thông t ̀ ̀ ư  liên tich nay vê Phòng Lao đ ̣ ̀ ̀ ộng ­   Thương binh và Xã hội và Uỷ ban nhân dân câp huyên tr ́ ̣ ươc ngay 15 tháng 6 ́ ̀   va 15 tháng 12 hang năm; ̀ ̀ đ) Quan ly hoat đông c ̉ ́ ̣ ̣ ơ  sở  bao tr ̉ ợ  xa hôi, nha xa hôi va phôi h ̃ ̣ ̀ ̃ ̣ ̀ ́ ợp hoaṭ   ̣ đông v ơi cac c ́ ́ ơ sở bảo trợ xa hôi, nha xa hôi trên đia ban;̃ ̣ ̀ ̃ ̣ ̣ ̀ e) Đôi v ́ ơi chinh sach tr ́ ́ ́ ợ  giup đôt xuât: L ́ ̣ ́ ập danh sách và tô ch ̉ ức cứu  trợ  kip th ̣ ơi, đung đôi t ̀ ́ ́ ượng va hô tr ̀ ̃ ợ  cac đôi t ́ ́ ượng sớm khăc phuc hâu qua ́ ̣ ̣ ̉  ̉ ̣ thiên tai, ôn đinh san xuât va cuôc sông. ̉ ́ ̀ ̣ ́ 2. Phong Lao đông ­ Th ̀ ̣ ương binh va Xa hôi ̀ ̃ ̣ a) Quan ly đôi t ̉ ́ ́ ượng bao tr ̉ ợ xa hôi trên đia ban băng hô s ̃ ̣ ̣ ̀ ̀ ̀ ơ, sô hoăc phân ̉ ̣ ̀  mêm vi tinh; ̀ ́ b) Hương dân, t ́ ̃ ổ chức thực hiện, kiêm tra và giam sat câp xa trong viêc ̉ ́ ́ ́ ̃ ̣   ́ ̣ xac đinh va quan ly đôi t̀ ̉ ́ ́ ượng; tô ch ̉ ức thực hiên chinh sach tr ̣ ́ ́ ợ  giup xã h ́ ộ i  ̣ trên đia ban; ̀ c) Hàng năm, lâp d ̣ ự  toan kinh phí chi tr ́ ả  trợ  câp hàng tháng; tr ́ ợ  giuṕ   đột xuất; kinh phí chi cho công tác quản lý gửi Phòng Tài chính tổng hợp trinh ̀   Chủ  tịch Uy ban nhân dân câp huyên va quyêt toan kinh phi tr ̉ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ợ  câp th ́ ường  ̀ ̣ xuyên va đôt xuât theo quy đinh hiên hanh; ́ ̣ ̣ ̀ 9
  10. d) Đối với những địa phương thực hiện chi trả  chính sách trợ  giúp xã  hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả, hàng tháng gửi danh sách chi trả cho tổ  chức dịch vụ chi trả; hướng dẫn, kiểm tra và giám sát tổ chức dịch vụ chi trả  trong việc triển khai công tác chi trả cho đối tượng; đ) Tông h ̉ ợp, bao cao đinh ky kêt qua th ́ ́ ̣ ̀ ́ ̉ ực hiên chinh sach tr ̣ ́ ́ ợ  giup xa ́ ̃  ̣ ̣ hôi trên đia ban va g ̀ ̀ ửi kem theo bang tông h ̀ ̉ ̉ ợp sô liêu theo các mâu 11a, 11b, ́ ̣ ̃   11c và 11d ban hanh kem theo Thông t ̀ ̀ ư liên tich nay vê S ̣ ̀ ̀ ở Lao đông ­ Th ̣ ương   ̀ ̃ ̣ ̀ ̉ binh va Xa hôi va Uy ban nhân dân câp huy ́ ện trươc ngay 30 tháng 6 va ngày ́ ̀ ̀   31 tháng 12 hang năm;  ̀ e) Quan ly c ̉ ́ ơ sở bao tr ̉ ợ xa hôi, nha xa hôi do câp huyên thanh lâp. ̃ ̣ ̀ ̃ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ 3. Sở Lao đông ­ Th ̣ ương binh va Xa hôi ̀ ̃ ̣ a) Chủ  trì, phối hợp với Sở  Tài chính, căn cứ vao điêu kiên cu thê cua ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉   ̣ đia ph ương về  đối tượng hưởng chính sách trợ  giúp xã hội và khả  năng cân  đối của ngân sách địa phương, xây dựng mưc tr ́ ợ câp xã h́ ội, mức trợ cấp nuôi  dưỡng, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giup xã h ́ ội   khác cao  hơn các mức tương ứng quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ­CP   ̉ trinh Uy ban nhân dân câp tinh quy đinh; ̀ ́ ̉ ̣ b) Hương dân, t ́ ̃ ổ  chức thực hiện va kiêm tra, giam sat vi ̀ ̉ ́ ́ ệc thực hiên ̣   chinh sach tr ́ ́ ợ giup xa hôi trên đ ́ ̃ ̣ ịa bàn;  c) Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán, tổng hợp số đối tượng hưởng  chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên của các huyện, kinh phí trợ giúp đột   xuất và dự  kiến nhu cầu kinh phí thực hiện cùng với dự  toán chi thường  xuyên gửi Sở Tài chính xem xét, tổng hợp  vào dự toán ngân sách địa phương,  trình cấp có thẩm quyền quyết định  theo quy định của Luật Ngân sách nhà  nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện; d) Trương h ̀ ợp thiên tai, hỏa hoạn xảy ra trên diện rộng gây thiệt hại  nặng và các nguồn kinh phí quy  định tại Khoản 1  Điều 35 Nghị  định số  136/2013/NĐ­CP  không đu đ ̉ ể  thực hiện trợ  giúp đôt xuât, S ̣ ́ ở  Lao đông ­ ̣   Thương binh va Xa hôi chu tri, phôi h ̀ ̃ ̣ ̉ ̀ ́ ợp vơi S ́ ở Tai chinh, S ̀ ́ ở Nông nghiêp va ̣ ̀  ̉ Phat triên Nông thôn tông h ́ ̉ ợp trinh Ch ̀ ủ tịch Uy ban nhân dân câp tinh đê bao ̉ ́ ̉ ̉ ́  ̣ cao Bô Lao đông ­ Th ́ ̣ ương binh va Xa hôi, Bô Tai chinh tông h ̀ ̃ ̣ ̣ ̀ ́ ̉ ợp trinh Thù ̉  tương Chinh phu xem xet, quyêt đinh hô tr ́ ́ ̉ ́ ́ ̣ ̃ ợ  lương thực, kinh phí từ nguôn ̀  ngân sach Trung  ́ ương; đ) Tông h ̉ ợp, bao cao đinh ky vê kêt qua th ́ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ̉ ực hiên chinh sach trên đia ban ̣ ́ ́ ̣ ̀  va g ̀ ửi kem theo bang tông h ̀ ̉ ̉ ợp sô liêu theo các mâu 11a, 11b, 11c và 11d ban ́ ̣ ̃   hanh kem theo Thông t ̀ ̀ ư liên tich nay vê Bô Lao đông ­ Th ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ương binh va Xa hôi ̀ ̃ ̣  ̀ ̉ va Uy ban nhân dân câp t ́ ỉnh trươc ngay 15 tháng 01 va 15 tháng 7 hang năm; ́ ̀ ̀ ̀ e) Quan ly c ̉ ́ ơ sở bao tr ̉ ợ xa hôi, nha xa hôi do câp tinh thanh lâp; ̃ ̣ ̀ ̃ ̣ ́ ̉ ̀ ̣ g) Triển khai việc ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý đối tượng   bảo trợ xã hội ở cấp tỉnh và câp huy ́ ện; xây dựng cơ sở dữ liệu, tổng hợp và  10
  11. gửi thông tin của đối tượng đã được định dạng theo chuẩn XML về  Bộ  Lao   động­ Thương binh và Xã hội (Cổng thông tin điện tử  của Bộ) định kỳ, đột   xuất theo quy định. 4. Sở Tài chính a) Phối hợp với Sở Lao đông ­ Th ̣ ương binh va Xa hôi ̀ ̃ ̣ , căn cứ vao điêu ̀ ̀  ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ kiên cu thê cua đia ph ương về đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội và  khả  năng cân đối của ngân sách địa phương, xây dựng  mưc tr ́ ợ  câp xã h ́ ội,  mức trợ  cấp nuôi dưỡng, mức hỗ  trợ  kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các   mức trợ giup xã h ́ ội khác cao hơn các mức tương ứng quy định tại Nghị định  số 136/2013/NĐ­CP trinh Uy ban nhân dân câp tinh quy đinh; ̀ ̉ ́ ̉ ̣ b) Tổng hợp dự  toán kinh phí thực hiện chính sách trợ  giúp xã hội đối  với các đối tượng bảo trợ  xã hội trên địa bàn tỉnh  vào dự  toán ngân sách địa  phương, trình cấp có thẩm quyền quyết định  theo quy định của Luật Ngân  sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện. 5. Tổ  chức dịch vụ  chi trả  có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại  Điều 9 Thông tư liên tịch này. Trường hợp xảy ra mất tiền trong quá trình tổ  chức thực hiện chi trả hoăc chi tr ̣ ả không đúng, thi t ̀ ổ chức dịch vụ chi trả có  trách nhiệm thu hồi, bồi hoàn  cho đối tượng hoặc cho cơ  quan đã ký hợp  đồng và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật. Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đố i t ượ ng đượ c hưở ng mứ c và hệ  số  trợ  cấ p xã hộ i hàng tháng  theo quy đị nh t ại   Ngh ị  đị nh số   136/2013/NĐ­CP k ể  t ừ  ngày 01 tháng 01  năm 2015 g ồm: a) Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 Nghị  định  136/2013/NĐ­CP; b) Đối tượng quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 5 Điều 5 Nghị định  136/2013/NĐ­CP; c) Đối tượng quy định tại Điểm b Khoản 5 và đối tượng quy định tại   Khoản 6 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ­CP thuộc diện hộ nghèo. 2. Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội khác ngoài trợ cấp xã hội hàng   tháng đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo   các quy định trước khi ban hành Nghị định số 136/2013/NĐ­CP cho đến khi có  văn bản của cấp có thẩm quyền cho phép thực hiện  theo mức và hệ số tương  ứng quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ­CP. 3. Đối tượng sống trong cơ sở  bảo trợ  xã hội, nhà xã hội quy định tại   Điều 25 Nghị  định số  136/2013/NĐ­CP được hưởng chế  độ, chính sách theo  quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ­CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. 4.  Đối tượng trợ  giúp xã hội thường xuyên không thuộc diện quy   định tại Khoản 1 Điều này; đối tượ ng trợ  giúp đột xuất và các đối tượ ng  khác tiếp tục hưởng các chế độ chính sách trợ giúp xã hội theo các quy định  11
  12. trướ c khi ban hành Nghị  định số  136/2013/NĐ­CP cho đến khi có văn bản  của cấp có thẩm quyền cho phép thực hiện theo mức và hệ  số  tươ ng  ứng   quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ­CP và không phải làm lại hồ sơ. 5. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, thủ tục, hồ sơ thực hiện các chế  độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, đột xuất và các chế độ chính sách  trợ  giúp xã hội khác thực hiện theo quy định tại Nghị  định số  136/2013/NĐ­ CP và Thông tư liên tịch này. Trường hợp đối tượng đã nộp hồ sơ trước ngày   01 tháng 01 năm 2015 nhưng chưa có quyết định hưởng chế độ, chính sách thì   đối tượng không phải làm lại hồ sơ (trừ trường hợp đối tượng phải bổ  sung  hồ sơ theo quy định).  Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông t ư  liên t ịch nay co hiêu l ̀ ́ ̣ ự c thi hanh t ̀ ừ  ngày 01 tháng 01  năm 2015.  2. Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT­BLĐTBXH­BTC ngày 18 tháng 8  năm 2010 của Bộ  Lao động­ Thương binh và Xã hội và Bộ  Tài chính hướng  dẫn thi hành một số  điều của Nghị  định số  67/2007/NĐ­CP ngày 13 tháng 4  năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội   và Nghị định số 13/2010/NĐ­CP ngày 27 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ về  sửa đổi, bổ  sung một số   điều Nghị  định số  67/2007/NĐ­CP; Thông tư  số  17/2011/TT­BLĐTBXH ngày 19 tháng 5 năm 2011 của Bộ Lao động ­ Thương  binh và Xã hội về  quy định hồ  sơ, thủ  tục thực hiện trợ  cấp xã hội hằng  tháng, hỗ trợ chi phí mai táng và tiếp nhận người cao tuổi vào cơ  sở  bảo trợ  xã hội; Điêu 4, 6, 7 va cac điêm a, b, c va d Khoan 2 Điêu 8 Thông t ̀ ̀ ́ ̉ ̀ ̉ ̀ ư  số  26/2012/TT­LĐTBXH ngay 12 tháng 11 năm 2012 cua Bô Lao đông ­ Th ̀ ̉ ̣ ̣ ương   ̀ ̃ ̣ ̀ ướng dân môt sô điêu Nghi đinh sô 28/2012/NĐ­CP ngay 10 binh va Xa hôi vê h ̃ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̀   ̉ ̉ tháng 4 năm 2012 cua Chinh phu quy đinh chi tiêt va h ́ ̣ ́ ̀ ướng dân thi hanh môt sô ̃ ̀ ̣ ́  điêù   cuả   Luâṭ   ngươì   khuyêt́   tât; ̣   Thông   tư   liên   tịch   số   10/2004/TTLT­  BLĐTBXH­BTC ngày 28 tháng 6 năm 2004 của Bộ  Lao động­ Thương binh  và Xã hội và Bộ  Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số  38/2004/QĐ­ TTg ngày 17 tháng 3 năm 2004 của Thủ  tướng chính phủ  về  chính sách trợ  giúp kinh phí cho gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ  mồ côi và trẻ  em bị  bỏ rơi hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Thông tư  này được  sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.   4. Trong qua trinh th ́ ̀ ực hiên nêu co v ̣ ́ ́ ướng măc, đê nghi các B ́ ̀ ̣ ộ, ngành,   địa phương phan anh kip th ̉ ́ ̣ ơi vê Bô Lao đông ­ Th ̀ ̀ ̣ ̣ ương binh va Xa hôi và B ̀ ̃ ̣ ộ  ̉ Tài chính đê nghiên c ưu giai quyêt./. ́ ̉ ́ 12
  13. KT. BỘ TRƯỞNG KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH BỘ LAO ĐỘNG­ THƯƠNG BINH THỨ TRƯỞNG VÀ XàHỘI THỨ TRƯỞNG Trương Chí Trung Nguyễn Trọng Đàm   Nơi nhân: ̣ ­ Ban Bí thư TW Đảng; ­ Thủ tướng CP, các Phó TTCP; ­ Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; ­ VP Quốc hội; ­ VP Chủ tịch nước; ­ Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; ­ Ủy ban Giám sát Tài chính quốc gia; ­ Toà án nhân dân tối cao;  ­ Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; ­ Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; ­ UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; ­ Kiểm toán Nhà nước; ­ Sở Tài chính, KBNN, Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc TW; ­ Cục Kiểm tra VBQPPL­Bộ Tư pháp; ­ Công báo; ­ Cổng Thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ LĐTBXH, Bộ TC;   ­ Các đơn vị thuộc Bộ LĐTBXH, BTC;   ­ Lưu VT: Bộ LĐTBXH, Bộ Tài chính. Mẫu số 1a (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT­BLĐTBXH­BTC  13
  14. ngày 24 tháng 10 năm 2014) CỘNG HOÀ XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XàHỘI ́ ̣ ́ ới đôi t (Ap dung đôi v ́ ượng quy đinh tai Khoan 1 va Khoan 2 Điêu 5 ̣ ̣ ̉ ̀ ̉ ̀ ̣ ̣  Nghi đinh sô 136/2013/NĐ­CP) ́ Phân 1. THÔNG TIN CUA ĐÔI T ̀ ̉ ́ ƯỢNG 1.   Họ   và   tên  (Viết   chữ   in   hoa):  ……………………………………………………. Ngày/tháng/năm   sinh:   …../…../   ……   Giới   tính:   ……..  Dân   tộc:  ……………… Giâý   CMND   sô…................. ́   Cấp   ngày     …./…/….   Nơi   cấp: …………………... 2.   Hộ   khẩu   thường   trú:  …………………………………………………………. …………………………………………………………………………………... Hiện   đang   ở   với   ai   và   điạ   chỉ   nơi   ở?  …………………………………………… …………………………………………………………………………………... ̣ ̣ 3.  Tinh trang đi hoc  ̀   Chưa đi học (Ly do: ́ ..........................................................................................................)  Đã nghỉ học (Ly do:  ́ .........................................................................................................)   Đang đi hoc̣  (Ghi cu thê):  ̣ ̉ ................................................................................................)   Có 4. Có thẻ BHYT không?          Không                5. Đang hưởng chế độ nào sau đây: Trợ   cấp   BHXH   hàng   tháng:   ……………………đồng.   Hưởng   từ   tháng………/ ……. Trợ  cấp bảo trợ  xã hội hàng tháng:………………đồng. Hưởng từ  tháng……/ ……. Trợ  câp  ́ ưu đai ng ̃ ươi co công hang thang: ………đ ̀ ́ ̀ ́ ồng. Hưởng từ  tháng……../ …. Trợ  cấp, phụ  cấp hàng tháng khác:…………… đồng. Hưởng từ  tháng ..……/ ……. 6. Thuộc hộ nghèo không?    Không      Co ́ 7. Có khuyết tật không?        Không      Co ́(Dang tât  ̣ ̣ …………………….………. 14
  15.                                                                                       M ức độ khuyết tật  ………….…  ……) ̀ ̣ ̉ ́ ượng  8. Thông tin vê me cua đôi t ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ̉ ́ ượng  9. Thông tin vê cha cua đôi t ̀ ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự  thực, nếu có điều gì khai  không đúng, tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn. Ngày....... tháng ....... năm 20... Thông tin người khai thay Người khai Giấy CMND sô:́………………………….….. (Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay   ̀ ́ ……………………………………. phải ghi đầy đủ thông tin người khai thay) Ngay câp: Nơi cấp: ……………………………………... Quan hệ với đối tượng: …………………........ Địa chỉ:……………………………………… Phân 2. K ̀ ẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT TRỢ GIÚP XàHỘI Hội   đồng   xét   duyệt   trợ   giúp   xã   hội   xã/phường/thị   trấn:   ……………. ………….. đã xem xét hồ  sơ, xác minh thông tin cá nhân của ………………………. …….. và họp ngày ….tháng……năm……thống nhất kết luận như sau (Ghi cụ  thể   diện   chính   sách,   chế   độ   hưởng,   thời   gian):  ………………………...... ………................ …………………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………. Đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét giải quyết chế độ  chính sách cho  đối tượng theo quy định./. Ngày ..... tháng ..... năm 20… 15
  16. THƯ KÝ CHỦ TỊCH                         (Ký, ghi rõ họ tên)  (Ký, đóng dấu)       16
  17. Mẫu số 1b (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT­BLĐTBXH­BTC  ngày 24 tháng 10 năm 2014)   CỘNG HOÀ XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XàHỘI ́ ̣ ́ ới đôi t     (Ap dung đôi v ́ ượng quy đinh tai Khoan 3 Điêu 5  ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ Nghi đinh sô 136/2013/NĐ­CP) ́ ________ Phân 1. THÔNG TIN CUA ĐÔI T ̀ ̉ ́ ƯỢNG 1.   Họ   và   tên  (Viết   chữ   in   hoa):  ……………………………………………………. Ngày/tháng/năm   sinh:   …../…../   ……   Giới   tính:   ……..  Dân   tộc:  ……………… Giâý   CMND   sô…................. ́   Cấp   ngày     …./…/….   Nơi   cấp: …………………... 2.   Hộ   khẩu   thường   trú:  …………………………………………………………. …………………………………………………………………………………... Hiện   đang   ở   với   ai   và   điạ   chỉ   nơi   ở?  …………………………………………… …………………………………………………………………………………... ̣ ̣ 3.  Tinh trang đi hoc  ̀   Chưa đi học (Ly do: ́ ..........................................................................................................)  Đã nghỉ học (Ly do:  ́ .........................................................................................................)   Đang đi hoc̣  (Ghi cu thê:  ̣ ̉ .................................................................................................)   Có 4. Có thẻ BHYT không?          Không                5. Đang hưởng chế độ nào sau đây: Trợ   cấp   BHXH   hàng   tháng:   ……………………đồng.   Hưởng   từ   tháng………/ ……. Trợ  cấp bảo trợ  xã hội hàng tháng:………………đồng. Hưởng từ  tháng……/ ……. Trợ  câp  ́ ưu đai ng ̃ ươi co công hang thang: ………đ ̀ ́ ̀ ́ ồng. Hưởng từ  tháng……../ …. Trợ  cấp, phụ  cấp hàng tháng khác:…………… đồng. Hưởng từ  tháng ..……/ 17
  18. ……. 6. Thuộc hộ nghèo không?    Không      Co ́ 7.   Thời   điêm ̉   phát   hiện   nhiễm     HIV   ……………………………………. ……………… 8. Có khuyết tật không?        Không      Co ́(Dang tât  ̣ ̣ …………………….……….                                                                                       M ức  độ khuyết tật  …………. ………..)  9. Khả  năng tham gia lao động (Ghi cụ  thể)………………...…………………. … ……………………………………………………….………………….. …………………………………………………………….………….. ………………… Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự  thực, nếu có điều gì khai  không đúng, tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn. Ngày....... tháng ....... năm 20... Thông tin người khai thay Người khai Giấy CMND sô:́………………………….….. (Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay ̀ ́ …………………………………….  phải ghi đầy đủ thông tin người khai thay) Ngay câp: Nơi cấp: ……………………………………... Quan hệ với đối tượng: …………………........ Địa chỉ:……………………………………… Phân 2. K ̀ ẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT TRỢ GIÚP XàHỘI Hội   đồng   xét   duyệt   trợ   giúp   xã   hội   xã/phường/thị   trấn:   ……. ………………….. đã   xem   xét   hồ   sơ,   xác   minh   thông   tin   cá   nhân   của   ……………………... ……… và họp ngày ….…tháng……...năm……thống nhất kết luận như sau (Ghi cụ   thể   diện   chính   sách,   chế   độ   hưởng,   thời   gian):   .. …………………………………………. ……………………………………………………………………...…………… ………..……………………………………………………….………………. 18
  19. Đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét giải quyết chế độ  chính sách cho  đối tượng theo quy định./. Ngày ..... tháng ..... năm 20… THƯ KÝ CHỦ TỊCH                      (Ký, ghi rõ họ tên)  (Ký, đóng dấu)       Mẫu số 1c (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT­BLĐTBXH­BTC  ngày 24 tháng 10 năm 2014)   CỘNG HOÀ XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XàHỘI ́ ̣ ́ ới  đôi t     (Ap dung đôi v ́ ượng quy đinh tai Khoan 4 Điêu 5 Nghi đinh sô 136/2013/NĐ­CP) ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ́ _________________ 19
  20. Phân 1. THÔNG TIN CUA ĐÔI T ̀ ̉ ́ ƯỢNG 1.   Họ   và   tên  (Viết   chữ   in   hoa):  ……………………………………………………. Ngày/tháng/năm   sinh:   …../…../   ……   Giới   tính:   ……..  Dân   tộc:  ……………… Giâý   CMND   sô…................. ́   Cấp   ngày     …./…/….   Nơi   cấp: …………………... 2.   Hộ   khẩu   thường   trú:  …………………………………………………………. …………………………………………………………………………………... Hiện   đang   ở   với   ai   và  điạ   chỉ   nơi   ở?   ……………………………. ……………… …………………………………………………………………………………... 3. Có thẻ BHYT không?       Không      Có 4. Thuộc hộ nghèo không?    Không      Co ́ 5. Tình trạng hôn nhân? (Ghi rõ: Không có chồng/vợ; có chồng/vợ đã chết hoặc mất   tích heo quy định) …………………………………………………………………………… 6.   Số   con   đang   nuôi……………….   người.   Trong   đó   dưới   16   tuổi   ……..người;  từ 16 đến 22 tuổi đang học phổ thông, học nghề, trung câp chuyên nghi ́ ệp,  cao  đẳng, đại học………. người.  20