Quyết định số 41/QĐ-QLD

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 24 | Page: 5 | FileSize: 0.34 M | File type: DOC
Quyết định số 41/QĐ-QLD. Quyết định số 41/QĐ-QLD về việc rút số đăng ký lưu hành thuốc ra khỏi danh mục các thuốc được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam. Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 04 năm 2016; Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
BY T
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
CC QUN LÝ DƯỢC
Đc lp ­ T do ­ Hnh phúc
­­­­­­­­
­­­­­­­­­­­­­­­
S: 41/QĐ­QLD
Hà Ni ngày 16 tháng 01 năm 2018
QUYT ĐNH
VVIC RÚT SĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUC RA KHI DANH MC CÁC THUC
ĐƯỢC CP SĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TI VIT NAM
CC TRƯỞNG CC QUN LÝ DƯỢC
Căn c Lut Dược ngày 06 tháng 04 năm 2016;
Căn c Ngh đnh s 75/2017/NĐ­CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 ca Chính ph quy đnh chc
năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Y tế;
Căn c Quyết đnh s 3861/QĐ­BYT ngày 30/9/2013 ca B trưởng B Y tế quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca Cc Qun lý dược thuc B Y tế;
Căn c Thông tư s 44/2014/TT­BYT ngày 25/11/2014 ca B Y tế quy đnh vic đăng ký thuc;
Căn c h sơ t nguyn đ ngh rút s đăng ký ca các cơ s đăng ký thuc;
Xét đ ngh ca Trưởng phòng Phòng Đăng ký thuc Cc Qun lý Dược,
QUYT ĐNH:
Điu 1. Rút sđăng ký ca các thuc có tên trong Danh mc các thuc rút sđăng ký ban hành
kèm theo Quyết đnh này.
Lý do: Cơ sđăng ký thuc tnguyn rút sđăng ký lưu hành thuc do không có nhu cu kinh
doanh.
Điu 2. Các cơ sđăng ký thuc, nhà sn xut các thuc nêu ti Điu 1 phi có trách nhim
theo dõi, chu trách nhim vcht lượng, an toàn, hiu quca thuc trong quá trình lưu hành
cho đến khi hết hn dùng ca thuc đi vi các thuc đnghrút sđăng ký nêu trên đã được
sn xut, nhp khu trước ngày Quyết đnh này có hiu lc.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc ktngày ký ban hành.
Điu 4. Giám đc SY tế, các cơ skinh doanh dược và Giám đc cơ scó thuc nêu ti Điu
1 chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
PH TRÁCH QUAN LÝ,
ĐIU HÀNH CC
Trương Quc Cường
Th trưởng B Y tế
DANH MC
mcg/0,5ml
CÁC THUC RÚT SĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TI VIT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 41 /QĐ­QLD ngày 16 tháng 01 năm 2018 )
1. Cơ s đăng ký thuc: Cơ s đt gia công: Công ty c phn Dược phm Sanofi­
Synthelabo Vit Nam (đ/c: 10 Hàm Nghi, Qun 1, TP. H Chí Minh, Vit Nam ).
1.1. Cơ s sn xut thuc: Cơ s nhn gia công: Công ty TNHH Pierre Fabre Vit Nam
(đ/c: S 1, đường 4 A, Khu công nghip Biên Hòa 2, Đng Nai, Vit Nam).
STT
Tên thuc
Hot cht, Hàm lượng
Dng bào chế
Sđăng ký
Mi 6ml cha:
Eucalyptol 2100mg;
1.
Du gió kim
Menthol 2340mg; Methyl
Du gió
GC­242­15
salicylat 258mg;
Camphor 102mg
2. Cơ s đăng ký thuc: F. Hoffmann­La Roche Ltd (đ/c: 124­Grenzacherstrasse, CH­4070
Basel, Switzerland).
2.1. Cơ s sn xut thuc: Roche Diagnostics GmbH (đ/c: Sandhoferstrasse 116, 68305
Mannheim, Germany).
STT
Tên thuc
Hot cht, Hàm lượng
Dang bào chế
Sđăng ký
Methoxy polyethylene
2.
Mircera
glycol­epoetin beta­
Dung dch tiêm
QLSP­0723­13
75mcg/0,3ml
2.2. Cơ s sn xut thuc: F. Hoffmann­La Roche Ltd. (đ/c: Grenzacherstrasse 124, 4070
Basel, Switzerland).
STT
Tên thuc
Hot cht, Hàm lượng
Dng bào chế
Sđăng ký
3.
PEGASYS
Peginterferon alfa­2a 135 Dung dch tiêm
QLSP­1008­17
4.
PEGASYS
Peginterferon alfa 2a 180
mcg/0,5ml
Dung dch tiêm
QLSP­956­16
2.3. Cơ s sn xut thuc: F.Hoffmann­La Roche Ltd (đ/c: Grenzacherstrasse 124, CH­4070
Basel, Switzerland); Cơ s đóng gói th cp: F.Hoffmann­La Roche Ltd. (Đ/c:Wurmisweg,
CH­4303 Kaiseraugst, Switzerland).
STT
Tên thuc
Hot cht, Hàm lượng
Dng bào chế
Sđăng ký
Dung dch đm
5.
Avastin
Bevacizumab 400
mg/16ml 400 mg/16ml
đc đpha
dung dch tiêm
QLSP 925 16
truyn
Dung dch đm
6.
Avastin
Bevacizumab 100
mg/4ml
đc đpha
dung dch tiêm
QLSP­924­16
truyn
2.4. Cơ s sn xut thuc: Genenlech Inc. (đ/c. 1 DNA Way, South San Francisco, CA 94080,
USA; Cơ s đóng gói th cp: F. Hoffmann­La Roche Ltd. (đ/c: Wurmisweg, CH­4303
Kaiseraugst, Switzerland )
STT
Tên thuc
Hot cht, Hàm lượng Dng bào chế
S đăng ký
Dung dch đm
7.
Avastin
Bevacizumab 100 mg/4
ml
đc đpha
dung dch tiêm
QLSP­1049­17
truyn
2.5. Cơ s sn xut thuc: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd. (đ/c: 16­3, Kiyohara
Kogyodanchi, Utsunomiya­city, Tochigi, Japan).
STT
Tên thuc
Hot cht, Hàm lượng Dng bào chế
S đăng ký
Dung dch đm
8.
Actemra
Tocilizumab 80mg/4ml
đc đtiêm
VN­16756­13
truyn
2.6. Cơ s sn xut thuc: F.Hoffmann­La Roche Ltd. (đ/c: 124 Grenzacherstrasse, CH­4070
Basel, Switzerland).
STT
Tên thuc
Hot cht, Hàm lượng Dng bào chế
S đăng ký
9.
Tamiflu
Oseltamivir phosphate
75mg
Viên nang cng
VN­16483­13
2.7. Cơ s sn xut thuc: Roche S.p.A (đ/c: Via Morelli 2 20090, Segrate, Milan, Italy).
STT
Tên thuc
Hot cht, Hàm lượng Dng bào chế
S đăng ký
10.
Tamiflu
Oseltamivir phosphate
45mg
Viên nang cng
VN­16261­13
11.
Tamiflu
Oseltamivir phosphate
30mg
Viên nang cng
VN­16260­13
2.8. Cơ s sn xut thuc: Productos Roche S.A.de c.v (đ/c: Via Isidro Fabela Nte.1536 B.
CP50030 Col.parque Industrial. Toluca, Mexico).
STT
Tên thuc
Hot cht, Hàm lượng Dng bào chế
S đăng ký
12.
Xeloda
Capecitabine 500mg
Viên nén bao
phim
VN­16258­13
3. Cơ s đăng ký thuc: Bayer (South East Asia) Pte, Ltd. (đ/c: 63 Chulia # 14­00, Singapore
(049514), Singapore ).
3.1. Cơ s sn xut thuc: Bayer Weimar GmbH und Co., KG (đ/c: Dobereinerstrasse 20,
99427 Weimar, Germany).
STT
Tên thuc
Hot cht, Hàm lượng Dng bào chế
S đăng ký
13.
Androcur
Cyproterone acetate 50
mg
Viên nén
VN­19564­16
3.2. Cơ s sn xut thuc: Berlimed S.A. (đ/c: Polígono Industrial Santa Rosa s/n, 28806
Alcala de Henares, Madrid, Spain).
STT
Tên thuc
Hot cht, Hàm lượng Dng bào chế
S đăng ký
14.
Ventavis
Iloprost 0,01mg/ml
Dung dch
thuc dng hít
VN­19795­16
3.3. Cơ s sn xut thuc: Delpharm Lille SAS (đ/c: Z.I. de Roubaix­Est, Rue de Toufflers,
59390 Lys­Lez­Lannoy, France).
STT
Tên thuc
Hot cht, Hàm lượng Dng bào chế
S đăng ký
15.
Androcur
Cyproteron acetate 50mg
Viên nén
VN­18165­14
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
24 lần xem

Quyết định số 41/QĐ-QLD. Quyết định số 41/QĐ-QLD về việc rút số đăng ký lưu hành thuốc ra khỏi danh mục các thuốc được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam. Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 04 năm 2016; Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;.

Nội dung

BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC ­­­­­­­­ Số: 41/QĐ­QLD CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc ­­­­­­­­­­­­­­­ Hà Nội ngày 16 tháng 01 năm 2018 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC RÚT SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC RA KHỎI DANH MỤC CÁC THUỐC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 04 năm 2016; Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ­CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ­BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Bộ Y tế; Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT­BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc; Căn cứ hồ sơ tự nguyện đề nghị rút số đăng ký của các cơ sở đăng ký thuốc; Xét đề nghị của Trưởng phòng Phòng Đăng ký thuốc – Cục Quản lý Dược, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Rút số đăng ký của các thuốc có tên trong Danh mục các thuốc rút số đăng ký ban hành kèm theo Quyết định này. Lý do: Cơ sở đăng ký thuốc tự nguyện rút số đăng ký lưu hành thuốc do không có nhu cầu kinh doanh. Điều 2. Các cơ sở đăng ký thuốc, nhà sản xuất các thuốc nêu tại Điều 1 phải có trách nhiệm theo dõi, chịu trách nhiệm về chất lượng, an toàn, hiệu quả của thuốc trong quá trình lưu hành cho đến khi hết hạn dùng của thuốc đối với các thuốc đề nghị rút số đăng ký nêu trên đã được sản xuất, nhập khẩu trước ngày Quyết định này có hiệu lực. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kề từ ngày ký ban hành. Điều 4. Giám đốc Sở Y tế, các cơ sở kinh doanh dược và Giám đốc cơ sở có thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ TRÁCH QUAN LÝ, ĐIỀU HÀNH CỤC Trương Quốc Cường Thứ trưởng Bộ Y tế DANH MỤC CÁC THUỐC RÚT SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 41 /QĐ­QLD ngày 16 tháng 01 năm 2018 ) 1. Cơ sở đăng ký thuốc: Cơ sở đặt gia công: Công ty cổ phần Dược phẩm Sanofi­ Synthelabo Việt Nam (đ/c: 10 Hàm Nghi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam ). 1.1. Cơ sở sản xuất thuốc: Cơ sở nhận gia công: Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam (đ/c: Số 1, đường 4 A, Khu công nghiệp Biên Hòa 2, Đồng Nai, Việt Nam). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký Mỗi 6ml chứa: Eucalyptol 2100mg; 1. Dầu gió kim Menthol 2340mg; Methyl Dầu gió GC­242­15 salicylat 258mg; Camphor 102mg 2. Cơ sở đăng ký thuốc: F. Hoffmann­La Roche Ltd (đ/c: 124­Grenzacherstrasse, CH­4070 Basel, Switzerland). 2.1. Cơ sở sản xuất thuốc: Roche Diagnostics GmbH (đ/c: Sandhoferstrasse 116, 68305 Mannheim, Germany). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dang bào chế Số đăng ký Methoxy polyethylene 2. Mircera glycol­epoetin beta­ Dung dịch tiêm QLSP­0723­13 75mcg/0,3ml 2.2. Cơ sở sản xuất thuốc: F. Hoffmann­La Roche Ltd. (đ/c: Grenzacherstrasse 124, 4070 Basel, Switzerland). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký 3. PEGASYS 4. PEGASYS Peginterferon alfa­2a 135 Dung dịch tiêm Peginterferon alfa 2a 180 Dung dịch tiêm QLSP­1008­17 QLSP­956­16 2.3. Cơ sở sản xuất thuốc: F.Hoffmann­La Roche Ltd (đ/c: Grenzacherstrasse 124, CH­4070 Basel, Switzerland); Cơ sở đóng gói thứ cấp: F.Hoffmann­La Roche Ltd. (Đ/c:Wurmisweg, CH­4303 Kaiseraugst, Switzerland). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký Dung dịch đậm 5. Avastin 6. Avastin Bevacizumab 400 mg/16ml 400 mg/16ml Bevacizumab 100 mg/4ml đặc để pha dung dịch tiêm truyền Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền QLSP 925 16 QLSP­924­16 2.4. Cơ sở sản xuất thuốc: Genenlech Inc. (đ/c. 1 DNA Way, South San Francisco, CA 94080, USA; Cơ sở đóng gói thứ cấp: F. Hoffmann­La Roche Ltd. (đ/c: Wurmisweg, CH­4303 Kaiseraugst, Switzerland ) STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký 7. Avastin Bevacizumab 100 mg/4 ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền QLSP­1049­17 2.5. Cơ sở sản xuất thuốc: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd. (đ/c: 16­3, Kiyohara Kogyodanchi, Utsunomiya­city, Tochigi, Japan). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký Dung dịch đậm 8. Actemra Tocilizumab 80mg/4ml đặc để tiêm VN­16756­13 truyền 2.6. Cơ sở sản xuất thuốc: F.Hoffmann­La Roche Ltd. (đ/c: 124 Grenzacherstrasse, CH­4070 Basel, Switzerland). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký 9. Tamiflu Oseltamivir phosphate 75mg Viên nang cứng VN­16483­13 2.7. Cơ sở sản xuất thuốc: Roche S.p.A (đ/c: Via Morelli 2 – 20090, Segrate, Milan, Italy). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký 10. Tamiflu 11. Tamiflu Oseltamivir phosphate 45mg Oseltamivir phosphate 30mg Viên nang cứng Viên nang cứng VN­16261­13 VN­16260­13 2.8. Cơ sở sản xuất thuốc: Productos Roche S.A.de c.v (đ/c: Via Isidro Fabela Nte.1536 B. CP50030 Col.parque Industrial. Toluca, Mexico). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký 12. Xeloda Capecitabine 500mg Viên nén bao phim VN­16258­13 3. Cơ sở đăng ký thuốc: Bayer (South East Asia) Pte, Ltd. (đ/c: 63 Chulia # 14­00, Singapore (049514), Singapore ). 3.1. Cơ sở sản xuất thuốc: Bayer Weimar GmbH und Co., KG (đ/c: Dobereinerstrasse 20, D­ 99427 Weimar, Germany). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký 13. Androcur Cyproterone acetate 50 mg Viên nén VN­19564­16 3.2. Cơ sở sản xuất thuốc: Berlimed S.A. (đ/c: Polígono Industrial Santa Rosa s/n, E­ 28806 Alcala de Henares, Madrid, Spain). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký 14. Ventavis Iloprost 0,01mg/ml Dung dịch thuốc dạng hít VN­19795­16 3.3. Cơ sở sản xuất thuốc: Delpharm Lille SAS (đ/c: Z.I. de Roubaix­Est, Rue de Toufflers, 59390 Lys­Lez­Lannoy, France). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký 15. Androcur Cyproteron acetate 50mg Viên nén VN­18165­14 4. Cơ sở đăng ký thuốc: Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (đ/c: Lồ 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai, Việt Nam ). 4.1. Cơ sở sản xuất thuốc: Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (đ/c: số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký 16. Asmolex 80 Sotalol hydroclorid 80mg Viên nén VD­26218­17 5. Cơ sở đăng ký thuốc: Công ty TNHH Dược phẩm Minh trí (đ/c: 36 Vũ Huy Tẩn, Phường 3, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam ). 5.1. Cơ sở sản xuất thuốc: Huons Co. Ltd (đ/c: 100, Bio valley­ro, Jecheon­si, Chungcheonbuk­do, Korea). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký 17. Bivonfort Injection Bromhexin HCL Dung dịch tiêm VN­19090­15 6. Cơ sở đăng ký thuốc: GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (đ/c: 150 Beach Road, .# 21­00 Gateway West, Singapore 189720, Singapore ). 6.1. Cơ sở sản xuất thuốc: Glaxo Operations UK Limited (đ/c: Harmire Road, Barnard Castle, County Durham, DL12 8DT, UK). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 18. Duac Once Daily Gel 1% (kl/kl); Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 5% Gel VN­19962­16 7. Cơ sở đăng ký thuốc: Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (đ/c: Flat/RM 1401 A&B 14/F & 27/F, Caroline Centre, 28 Yun Ping Road, Causeway Bay, Hong Kong). 7.1. Cơ sở sản xuất thuốc: MSD International GmbH (Singapore Branch) (đ/c: 60 Tuas West Drive Singapore 638413 – Singapore); Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Schering­ Plough Labo N.v. (Đ/c: Industriepark 30, 2220 Heist­op­den­Berg, Belgium) STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký 19. 20. PEG­INTRON® CLEARCLICK® PEG­INTRON® CLEARCLICK® Peginterferon alfa­2b 50 mcg/0,5ml Peginterferon alfa­2b 80 mcg/0,5ml Bột đông khô pha tiêm Bột đông khô pha Liêm QLSP­873­15 QLSP­874­15 21. PEG­INTRON® CLEARCLICK® Peginterferon alfa­2b 100 Bột đông khô mcg/0,5ml pha tiêm QLSP­872­15 7.2. Cơ sở sản xuất thuốc: Schering­ Plough (Brinny) Company (đ/c: Innishannon, County Cork, Ai­len); Cơ sở đóng gói, sản xuất dung môi và xuất xưởng: Schering­Plough Labo N.V (Địa chỉ: Industriepark 30, Heist­op­den­Berg, 2220­ Belgium). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký 22. Peg­intron Peginterferon alfa­2b 50 Bột đông khô QLSP­0760­13 23. Peg­intron mcg/0,5ml Peginterferon alfa­2b 80 mcg/0,5ml pha tiêm Bột đông khô pha tiêm QLSP­0759­13 8. Cơ sở đăng ký thuốc: Công ty cổ phần dược phẩm Euvipharm­Thành viên tập đoàn F.I.T. (đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà hạ, Đức Hoà, Long An, Việt Nam ). 8.1. Cơ sở sản xuất thuốc: Công ty cổ phần dược phẩm Euvipharm­Thành viên tập đoàn F.I.T. (đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà hạ, Đức Hoà, Long An, Việt Nam). STT Tên thuốc Hoạt chất, Hàm lượng Dạng bào chế Số đăng ký 24. Eucinat 500 Cefuroxim 500mg (dưới dạng Cefuroxim axetil) Viên nén bao phim VD­17323­12 Danh mục gôm 04 trang 24 thuốc./.