Ngày son:
27/10/2017
Ngày ging:
Tiết
:
25
BÀI TP LIÊN KT
I.Chun kiến thc và kĩ năng
1. Kiến thc
Khái niêm liên kêtion, liên kêt cng hoa trcó cc và liên kêt cng hoa trkhông cc.
Môiquan hê giưa hiêu đâm điên vơi các loai liên kêt.
2. Kĩ năng
Xác đnh các ion đơn nguyên tư đươc tao thành tưcác nguyên tư.
Xác đnh loai liên kêt da vào hiêu đâm điên.
Biu din shình thành liên kêt trong mt sôphân tư thương găp.
3. Thái đ
Rèn luyn tính cn thn, chính xác.
4. Đnh hướng phát trin năng lc
Phattriên năng lưc tinh toan, tư hoc.
II.Trng tâm
Shình thành ion đơn nguyên tư.
­ Shình thành liên kêttrong các phân tư cht.
­ Da vào hiêu đâm điên xác đnh loai liên kêt.
III.Phương pháp ging dy
Dùng bài tp đcng ckiến thc cho hc sinh.
IV.Chun b
*Giáo viên: Giáo án, bài tp
*Hc sinh: Hc bài cũ, chun bbài mi trước khi đến lp.
V.Tiến trình dy hc
1.n đnh lp
2. Kim tra bài cũ
1/ Viết công thc e, công thc cu to ca các có CTPT: N2, HCl và CO2 ?
2/ So sánh liên kết ion, liên kết CHT có cc và không cc?
3. Bài mi
Hot đng ca GV và HS
Ni dung dy hc
BÀI TP
BÀI TP
Cho hc sinh làm các bài tp sau
Bài 1. Trong HClO: H­O­Cl có liên kết H­O là
Bài 1. Da vào đâm đin, hãy nêu bn cht
cng hoá trphân cc (Dc = 1,4)
liên kết trong các phân tvà ion: HClO, KHS,
HCO3­. (Cho: nguyên t: K, H, C, S, Cl, O
có đâm đin: 0,8 2,1 2,5 2,5 3, 3,5).
Bài 2. Da vào đâm đin, hãy sp xếp theo
chiu tăng đphân cc ca liên kết gia 2
liên kết O­Cl là cng hoá trphân cc yếu
(Dc = 0,5)
Trong KHS: K­S­H có liên kết K­S là liên
kết ion (Dc = 1,7)
liên kết S­H là cng hoá trphân cc yếu (Dc
nguyên ttrong phân tcác cht sau:
= 0,4)
CaO, MgO, CH4, AlN, N2, NaBr, BCl3, AlCl3.
Bài 2. Thttăng dn đphân cc ca liên
Phân tcht nào có cha liên kết ion? Liên
kết:
kết cng hoá trkhông cc, có cc?
(Cho đâm đin ca O = 3,5;
Cl = 3,0; Br = 2,8; Na = 0,9; Mg = 1,2; Ca =
N2,
0,0
CH4,
0,4
BCl3
1,0
1,0;
C = 2,5;
H = 2,1;
Al = 1,5;
N = 3;
B =
­ Phân tcht có liên kết ion: NaBr, MgO,
2,0).
CaO
Bài 3. Hãy gii thích vì sao đâm đin ca
­ Phân tcht có liên kết cng hoá trcó
nitơ và clo đu bng 3,0 nhưng điu kin
thường N2 có tính oxi hoá kém Cl2?
Bài 4. Viết công thc cu to và cho biết
cng hoá trca các nguyên ttrong các cht
sau:
N2, NH3, N2O,NO2, N2O5, HNO3
cc: CH4, BCl3, AlN, AlCl3
­ Phân tcht có liên kết cng hoá tr
không cc: N2,
Bài 3. điu kin thường, phân tN2 có liên
kết ba bn vng (NN) hơn so vi phân t
Cl2 chcó liên kết đơn (Cl­Cl) phân tkém
bn hơn scó tính oxi hoá mnh hơn
BÀI TP TRC NGHIM
BÀI TP TRC NGHIM
4.
Dãy gm các phân tcó cùng mt kiu
1.A
liên kết :
2.C
A. Cl2, Br2,I2, HCl
B. Na2O, KCl, BaCl2, Al2O3
3.B
4.B
C. HCl, H2S, NaCl, N2O
D. MgO, H2SO4, H3PO4, HCl
5.
Dãy cht được sp xếp theo chiu tăng
dn sphân cc liên kết trong phân t:
A. HCl, Cl2, NaCl
B. NaCl, Cl2, HCl
C. Cl2, HCl, NaCl
D. Cl2, NaCl, HCl
11.
Liên kết hoá hc trong phân tHCl là :
A.
liên kết ion.
B.
liên kết cng hoá trphân cc
C.
liên kết cho ­ nhn.
D.
liên kết cng hoá trkhông phân cc.
14.
Cho biết đâm đin ca O là 3,44 và
ca Si là 1,90. Liên kết trong phân tSiO2 là
liên kết
A.
ion.
B.
cng hoá trphân cc.
C.
cng hoá trkhông phân cc
D.
phi trí.
VI.Cng c và dn dò
Ôn tâp vê: liên kêt ion, liên kêt cng hoá trcó cc, liên kêt cng hoa trkhông cc.
Chun bbài hóa trvà soxi hóa.
HS ghi bài vnhà.
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

Giáo án môn Hóa học lớp 10: Bài 14

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 6 | Page: 3 | FileSize: 0.00 M | File type: DOCX
6 lần xem

Giáo án môn Hóa học lớp 10: Bài 14. TaiLieu.VN mời thầy cô tham khảo Giáo án môn Hóa học lớp 10: Bài 14 Bài tập liên kết dưới đây để tích lũy thêm kinh nghiệm soán giáo án cũng như mở rộng vốn kiến thức. Với mong muốn giúp quý thầy cô thuận tiện hơn trong việc soạn bài và giảng dạy..

Nội dung

Ngày soạn: 27/10/2017 Ngày giảng: Tiết : 25 BÀI TẬP LIÊN KẾT I.Chuẩn kiến thức và kĩ năng 1. Kiến thức Khái niêm liên kêtion, liên kêt cộng hoa trị có cực và liên kêt cộng hoa trị không cực. Môiquan hê giưa hiêu độ âm điên vơi các loai liên kêt. 2. Kĩ năng Xác định các ion đơn nguyên tư đươc tao thành tưcác nguyên tư. Xác định loai liên kêt dựa vào hiêu độ âm điên. Biểu diễn sự hình thành liên kêt trong một sôphân tư thương găp. 3. Thái độ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. 4. Định hướng phát triển năng lực Phattriên năng lưc tinh toan, tư hoc. II.Trọng tâm Sự hình thành ion đơn nguyên tư. ­ Sự hình thành liên kêttrong các phân tư chất. ­ Dựa vào hiêu độ âm điên xác định loai liên kêt. III.Phương pháp giảng dạy Dùng bài tập để củng cố kiến thức cho học sinh. IV.Chuẩn bị *Giáo viên: Giáo án, bài tập *Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp. V.Tiến trình dạy học 1.Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ 1/ Viết công thức e, công thức cấu tạo của các có CTPT: N2, HCl và CO2 ? 2/ So sánh liên kết ion, liên kết CHT có cực và không cực? 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS BÀI TẬP Nội dung dạy học BÀI TẬP Cho học sinh làm các bài tập sau Bài 1. Dựa vào độ âm điện, hãy nêu bản chất liên kết trong các phân tử và ion: HClO, KHS, HCO3­. (Cho: nguyên tố: K, H, C, S, Cl, O có độ âm điện: 0,8 2,1 2,5 2,5 3, 3,5). Bài 2. Dựa vào độ âm điện, hãy sắp xếp theo chiều tăng độ phân cực của liên kết giữa 2 Bài 1. Trong HClO: H­O­Cl có liên kết H­O là cộng hoá trị phân cực (Dc = 1,4) liên kết O­Cl là cộng hoá trị phân cực yếu (Dc = 0,5) Trong KHS: K­S­H có liên kết K­S là liên kết ion (Dc = 1,7) liên kết S­H là cộng hoá trị phân cực yếu (Dc nguyên tử trong phân tử các chất sau: CaO, MgO, CH4, AlN, N2, NaBr, BCl3, AlCl3. Phân tử chất nào có chứa liên kết ion? Liên kết cộng hoá trị không cực, có cực? (Cho độ âm điện của O = 3,5; Cl = 3,0; Br = 2,8; Na = 0,9; Mg = 1,2; Ca = 1,0; C = 2,5; H = 2,1; Al = 1,5; N = 3; B = 2,0). Bài 3. Hãy giải thích vì sao độ âm điện của nitơ và clo đều bằng 3,0 nhưng ở điều kiện thường N2 có tính oxi hoá kém Cl2? Bài 4. Viết công thức cấu tạo và cho biết cộng hoá trị của các nguyên tố trong các chất sau: N2, NH3, N2O,NO2, N2O5, HNO3 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 4. Dãy gồm các phân tử có cùng một kiểu liên kết : A. Cl2, Br2,I2, HCl B. Na2O, KCl, BaCl2, Al2O3 C. HCl, H2S, NaCl, N2O D. MgO, H2SO4, H3PO4, HCl 5. Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử : A. HCl, Cl2, NaCl B. NaCl, Cl2, HCl C. Cl2, HCl, NaCl D. Cl2, NaCl, HCl 11. Liên kết hoá học trong phân tử HCl là : A. liên kết ion. B. liên kết cộng hoá trị phân cực C. liên kết cho ­ nhận. D. liên kết cộng hoá trị không phân cực. = 0,4) Bài 2. Thứ tự tăng dần độ phân cực của liên kết: N2, CH4, BCl3 0,0 0,4 1,0 ­ Phân tử chất có liên kết ion: NaBr, MgO, CaO ­ Phân tử chất có liên kết cộng hoá trị có cực: CH4, BCl3, AlN, AlCl3 ­ Phân tử chất có liên kết cộng hoá trị không cực: N2, Bài 3. Ở điều kiện thường, phân tử N2 có liên kết ba bền vững (NN) hơn so với phân tử Cl2 chỉ có liên kết đơn (Cl­Cl) phân tử kém bền hơn sẽ có tính oxi hoá mạnh hơn BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1.A 2.C 3.B 4.B 14. Cho biết độ âm điện của O là 3,44 và của Si là 1,90. Liên kết trong phân tử SiO2 là liên kết A. ion. B. cộng hoá trị phân cực. C. cộng hoá trị không phân cực D. phối trí. VI.Củng cố và dặn dò Ôn tâp vê: liên kêt ion, liên kêt cộng hoá trị có cực, liên kêt cộng hoa trị không cực. Chuẩn bị bài hóa trị và số oxi hóa. HS ghi bài về nhà.