Thứ hai ngày 09 tháng 10 năm 2017
Tp đc
Tiết 13
Trung thu đc lp
I. Mc tiêu:
­ Đc rành mch, trôi chy, ngt nghhơi đúng ch; Bước đu biết đc din cm ni dung đon
văn phù hp vi ni dung.
­ Hiu ND : Tình thương yêu các em nhca anh chiến sĩ, ước mơ ca anh vtương li đp đ
ca các em và ca đt nước (trli được các câu hi trong Sgk).
* KNS
­ Xác đnh giá tr; Đm nhn trách nhim (xác đnh nhim vca bn thân)
* HS HTT: Đc din cm bài tp đc
II. Đ dùng dy hc:Bng phviết sn đon luyn đc din cm và ni dung chính.
III. Các hot đng dy hc:
Hot đng ca giáo viên
Hot đng ca hc sinh
1. Khi đng
Hát
2. Kim tra bài cũ : Chem tôi
­ Gi HS đc bài trli câu hi.
­HS đc bài và trli.
­ Nhn xét, tuyên dương
3 ­ Dy bài mi : Gii thiu bài
a) Hướng dn luyn đc:
­ Chia đon :chia làm 3 đon.
* Đon 1 : 5 dòng đu
* Đon 2 : Tiếp theo … to ln, vui tươi.
* Đon 3 : Phn còn li
­ HS đc ni tiếp đon.
­ Đc phn chú gii.
­ Đc nhóm đôi.
­ Đc cbài.
­ Đc din cm cbài.
b) Tìm hiu bài:
* Đon 1 : + Anh chiến sĩ nghĩ đến Trung thu và các
em nhvào thi đim nào ?
* HS đc thm bài trli
+ Anh đng gác tri vào đêm trăng
trung thu đc lp đu tiên ca nước ta.
 GV : Trung thu là Tết thiếu nhi. Vào đêm trăng trung
thu, trem trên khp đt nước ta cùng rước đèn, phá
c.
+ Trăng Trung thu đc lp có gì đp ?
+ Trăng soi sáng khp đt nước. Trăng
vng vc chiếu khp các thành ph, làng
mc, núi rng …
+ Trăng ngàn và gió núi bao la; trăng soi
+ Em hãy tìm nhng tngtđêm trăng đc lp
rt đp ?
sáng xung nước Vit Nam đc lp yêu
quý; trăng vng vc chiếu khp các
thành ph, làng mc, núi rng,…
+
Mươi mười lăm năm na, dưới ánh
* Đon 2 : + Anh chiến sĩ tưởng tượng đt nước trong
nhng đêm trăng tương lai ra sao ?
trăng này, dòng thác nước đxung …
đng lúa bát ngát, nhng nông trường to
ln, vui tươi smc lên.
+ Đó là vđp ca đt nước đã giàu có
+ Vđp đó có gì khác so vi đêm Trung thu đc lp
?
hơn rt nhiu so vi nhng ngày đc lp
đu tiên.
 GV : Ktngày đc lp đu tiên, đt nước ta đã
+
chiến đu và chiến thng hai tên đế quc ln là Pháp
và Mĩ. Tnăm 1975, ta bt tay vào snghip xây
+ Nhng ước mơ ca anh chiến sĩ năm
dng đt nước. Đến nay đã hơn 50 năm.
xưa đã trthnh hin thc : có nhà máy
+ Cuc sng hin nay, theo em, có gì ging và khác
thuđin, có nhng con tàu ln, …
vi mong ước ca anh chiến sĩ năm xưa ?
+
Nhiu
điu
trong
tương
li
s
vượt
quá cmơ ước ca anh.
* Đon 3 : + Anh tin chc Trung thu tương lai như thế
+ Trli theo suy nghĩ.
nào ?
+ Em hãy hình dung 10 năm sau đt nước ta sbiến
­ HS đc li
đi ntn?
Rút ra ni dung: Tình thương yêu các em nhca anh
chiến sĩ, ước mơ ca anh vtương li đp đca các
em và ca đt nước
­ Luyn đc din cm nhóm 2.
c) Đc din cm:
­ HS thi đc.
­ GV đc din cm đon 2 ca bài văn. Ging suy
­ Nhn xét, bình chn.
tưởng nhnhàng tình cm, ging đc chm rãi.
­ Cho HS thi đc và nhn xét.
4. Cng c– Dn dò :
­ Bài văn cho thy tình cm ca anh chiến sĩ vi các
+ Rt yêu quý các em nh, anh tha thiết
mong mun mt tương lai tt đp s
đến vi các em.
em nhnhư thế nào ?
­ Chun bbài :
Vương quc tương lai”.
­ Nhn xét tiết hc.
********************
Toán
Tiết 31
Luyn tp
I. Mc tiêu:
­ Có kĩ năng thc hin phép cng, phép trvà biết cách thli phép cng, phép tr.
­ Biết tìm mt thành phn chưa biết trong phép cng, phép tr.
* HS HTT: Thc hin được BT2
II. Đ dùng dy hc:Bng phviết sn ni dung hai cách thphép cng và phép tr.
III. Các hot đng dy hc :
Hot đng ca giáo viên
Hot đng ca hc sinh
1. Khi đng:
Hát
2. Bài cũ: Phép tr
­ GV viết bng : 346732 – 43256
531796 – 54367
­ 2HS đt tính ri tính.
­ HS khác nhn xét.
­ Nhn xét
3. Bài mi: gii thiu bài
Bài tp 1: Thli phép cng
­ GV viết phép cng : 2416 + 5164.
­ Yêu cu HS đt tính ri tính.
­ GV hướng dn HS thli bng cách ly tng trđi
­ HS nêu cách đt tình ri tính
2 416 Th li :7 580
5 164 2 416
– +
mt shng, nếu được kết qulà shng còn li thì
7 580
5 164
phép tính cng đã đúng.
­ GV kết lun và đính băng giy.
­ HS nêu
Câu b : Yêu cu HS làm nháp.
­ 3HS lên bng thc hin. Lp làm nháp.
­ Nhn xét cha bài.
35 462 + 27 519
= 62 981
69 108 +
2 074
= 71 182
Bài tp 2:
Thli phép tr
267 345 + 31 925
= 299 270
­ GV hướng dn cho HS nm cách thli ca phép
tr:
6 839 Thli : 6 357
482 482
­ HS ln lượt nêu cách đt tính ri tính
ca phép tr.
­ Sau đó nêu li cách thca phép tr.
­ HS nêu li.
6 357 6 839
­ GV kết lun và đính băng giy.
Câu b : Yêu cu HS làm vào v.
­ Nhn xét, cha bài, chm đim.
­ HS làm bài. 3HS thc hin bng lp.
4 025 ­ 312 = 3 713
5 901 ­ 638 = 5 263
7 521 ­ 98 = 7 423
Bài tp 3: Tìm x
­ GV viết hai bài toán lên bng.
+ Câu a : x gi là gì ?
+ Mun tìm shng chưa biết ta làm sao ?
+ Câu b : x gi là gì ?
+ Mun tìm sbtrta làm sao?
­ Yêu cu HS tho lun nhóm đôi làm vào bng nhóm.
­ Nhn xét, kết lun.
+ Gi HS nêu li cách thtrong tng bài toán.
+ Shng chưa biết.
+ Ly tng trđi shng đã biết.
+ Sbtr.
+ Ly hiu cng vi str.
­ Làm theo nhóm đôi.
­ Đi din nhóm trình bày.
a) x + 262 = 4848
x = 4848 ­ 262
x = 4586
b) x
­ 707
= 3535
x
= 3535 + 707
x
= 4242
4. Cng c, dn dò:
­ Hãy nêu li cách thca phép cng và phép tr?
­ HS nêu cách th.
­ HS nêu.
­ Chun bbài : “Biu thc có cha hai ch.
­ Nhn xét tiết hc.
********************
Đo đc
Tiết 7
DIT LĂNG QUĂNG, PHÒNG BNH ST XUT HUYT
I. Mc tiêu:
­ Biết được các bin pháp dit lăng quăng có hiu qu.
­ Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bnh st xut huyết.
­ Có ý thc dit lăng quăng, phòng tránh bnh st xut huyết.
* HS HTT: Nêu được bin pháp phòng bnh
II. Đ dùng dy hc: Tranh nh dit lăng quăng và tài liu Y tế dphòng.
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

Giáo án lớp 4 năm 2017 - Tuần 7

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 2 | Lần xem: 37 | Page: 54 | FileSize: 0.00 M | File type: DOC
37 lần xem

Giáo án lớp 4 năm 2017 - Tuần 7. Dưới đây là Giáo án lớp 4 năm 2017 - Tuần 7. Thông qua việc tham khảo bài giáo án này sẽ bổ sung thêm tư liệu cho các bạn trong việc biên soạn một bài giáo án điện tử nói chung và giáo án điện tử lớp 4 nói riêng..

Nội dung

Tiết 13 I. Mục tiêu: Thứ hai ngày 09 tháng 10 năm 2017 Tập đọc Trung thu độc lập ­ Đọc rành mạch, trôi chảy, ngắt nghỉ hơi đúng chổ; Bước đầu biết đọc diễn cảm nội dung đoạn văn phù hợp với nội dung. ­ Hiểu ND : Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, ước mơ của anh về tương lại đẹp đẽ của các em và của đất nước (trả lời được các câu hỏi trong Sgk). * KNS ­ Xác định giá trị; Đảm nhận trách nhiệm (xác định nhiệm vụ của bản thân) * HS HTT: Đọc diễn cảm bài tập đọc II. Đồ dùng dạy học:Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc diễn cảm và nội dung chính. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên 1. Khởi động Hoạt động của học sinh Hát 2. Kiểm tra bài cũ : Chị em tôi ­ Gọi HS đọc bài trả lời câu hỏi. ­ Nhận xét, tuyên dương 3 ­ Dạy bài mới : Giới thiệu bài a) Hướng dẫn luyện đọc: ­ Chia đoạn :chia làm 3 đoạn. * Đoạn 1 : 5 dòng đầu * Đoạn 2 : Tiếp theo … to lớn, vui tươi. * Đoạn 3 : Phần còn lại ­ Đọc diễn cảm cả bài. b) Tìm hiểu bài: * Đoạn 1 : + Anh chiến sĩ nghĩ đến Trung thu và các em nhỏ vào thời điểm nào ? GV : Trung thu là Tết thiếu nhi. Vào đêm trăng trung thu, trẻ em trên khắp đất nước ta cùng rước đèn, phá cỗ. + Trăng Trung thu độc lập có gì đẹp ? + Em hãy tìm những từ ngữ tả đêm trăng độc lập rất đẹp ? ­HS đọc bài và trả lời. ­ HS đọc nối tiếp đoạn. ­ Đọc phần chú giải. ­ Đọc nhóm đôi. ­ Đọc cả bài. * HS đọc thầm bài trả lời + Anh đứng gác ở trại vào đêm trăng trung thu độc lập đầu tiên của nước ta. + Trăng soi sáng khắp đất nước. Trăng vằng vặc chiếu khắp các thành phố, làng mạc, núi rừng … + Trăng ngàn và gió núi bao la; trăng soi sáng xuống nước Việt Nam độc lập yêu quý; trăng vằng vặc chiếu khắp các thành phố, làng mạc, núi rừng,… + Mươi mười lăm năm nữa, dưới ánh * Đoạn 2 : + Anh chiến sĩ tưởng tượng đất nước trong những đêm trăng tương lai ra sao ? + Vẻ đẹp đó có gì khác so với đêm Trung thu độc lập ? GV : Kể từ ngày độc lập đầu tiên, đất nước ta đã trăng này, dòng thác nước đổ xuống … đồng lúa bát ngát, những nông trường to lớn, vui tươi sẽ mọc lên. + Đó là vẻ đẹp của đất nước đã giàu có hơn rất nhiều so với những ngày độc lập đầu tiên. chiến đấu và chiến thắng hai tên đế quốc lớn là Pháp và Mĩ. Từ năm 1975, ta bắt tay vào sự nghiệp xây dựng đất nước. Đến nay đã hơn 50 năm. + Cuộc sống hiện nay, theo em, có gì giống và khác với mong ước của anh chiến sĩ năm xưa ? * Đoạn 3 : + Anh tin chắc Trung thu tương lai như thế nào ? + Em hãy hình dung 10 năm sau đất nước ta sẽ biến đổi ntn? Rút ra nội dung: Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, ước mơ của anh về tương lại đẹp đẽ của các em và của đất nước c) Đọc diễn cảm: ­ GV đọc diễn cảm đoạn 2 của bài văn. Giọng suy tưởng nhẹ nhàng tình cảm, giọng đọc chậm rãi. ­ Cho HS thi đọc và nhận xét. 4. Củng cố – Dặn dò : ­ Bài văn cho thấy tình cảm của anh chiến sĩ với các em nhỏ như thế nào ? ­ Chuẩn bị bài : “Ở Vương quốc tương lai”. ­ Nhận xét tiết học. + Những ước mơ của anh chiến sĩ năm xưa đã trở thảnh hiện thực : có nhà máy thuỷ điện, có những con tàu lớn, … + Nhiều điều trong tương lại sẽ vượt quá cả mơ ước của anh. + Trả lời theo suy nghĩ. ­ HS đọc lại ­ Luyện đọc diễn cảm nhóm 2. ­ HS thi đọc. ­ Nhận xét, bình chọn. + Rất yêu quý các em nhỏ, anh tha thiết mong muốn một tương lai tốt đẹp sẽ đến với các em. Tiết 31 I. Mục tiêu: ******************** Toán Luyện tập ­ Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ. ­ Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ. * HS HTT: Thực hiện được BT2 II. Đồ dùng dạy học:Bảng phụ viết sẵn nội dung hai cách thử phép cộng và phép trừ. III. Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên 1. Khởi động: Hoạt động của học sinh Hát 2. Bài cũ: Phép trừ ­ GV viết bảng : 346732 – 43256 531796 – 54367 ­ Nhận xét 3. Bài mới: giới thiệu bài Bài tập 1: Thử lại phép cộng ­ GV viết phép cộng : 2416 + 5164. ­ Yêu cầu HS đặt tính rồi tính. ­ GV hướng dẫn HS thử lại bằng cách lấy tổng trừ đi ­ 2HS đặt tính rồi tính. ­ HS khác nhận xét. ­ HS nêu cách đặt tình rồi tính 2 416 Thử lại :– 7 580 5 164 2 416 một số hạng, nếu được kết quả là số hạng còn lại thì 7 580 5 164 phép tính cộng đã đúng. ­ GV kết luận và đính băng giấy. ­ HS nêu Câu b : Yêu cầu HS làm nháp. ­ Nhận xét chữa bài. ­ 3HS lên bảng thực hiện. Lớp làm nháp. 35 462 + 27 519 = 62 981 69 108 + 2 074 = 71 182 Bài tập 2: Thử lại phép trừ ­ GV hướng dẫn cho HS nắm cách thử lại của phép trừ : 6 839 Thử lại : 6 357 482 482 6 357 6 839 ­ GV kết luận và đính băng giấy. Câu b : Yêu cầu HS làm vào vở. ­ Nhận xét, chữa bài, chấm điểm. Bài tập 3: Tìm x ­ GV viết hai bài toán lên bảng. + Câu a : x gọi là gì ? + Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm sao ? + Câu b : x gọi là gì ? + Muốn tìm số bị trừ ta làm sao? ­ Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi làm vào bảng nhóm. ­ Nhận xét, kết luận. + Gọi HS nêu lại cách thử trong từng bài toán. 4. Củng cố, dặn dò: ­ Hãy nêu lại cách thử của phép cộng và phép trừ ? ­ Chuẩn bị bài : “Biểu thức có chứa hai chữ”. ­ Nhận xét tiết học. 267 345 + 31 925 = 299 270 ­ HS lần lượt nêu cách đặt tính rồi tính của phép trừ. ­ Sau đó nêu lại cách thử của phép trừ. ­ HS nêu lại. ­ HS làm bài. 3HS thực hiện bảng lớp. 4 025 ­ 312 = 3 713 5 901 ­ 638 = 5 263 7 521 ­ 98 = 7 423 + Số hạng chưa biết. + Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. + Số bị trừ. + Lấy hiệu cộng với số trừ. ­ Làm theo nhóm đôi. ­ Đại diện nhóm trình bày. a) x + 262 = 4848 x = 4848 ­ 262 x = 4586 b) x ­ 707 = 3535 x = 3535 + 707 x = 4242 ­ HS nêu cách thử. ­ HS nêu. Tiết 7 I. Mục tiêu: ******************** Đạo đức DIỆT LĂNG QUĂNG, PHÒNG BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT ­ Biết được các biện pháp diệt lăng quăng có hiệu quả. ­ Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt xuất huyết. ­ Có ý thức diệt lăng quăng, phòng tránh bệnh sốt xuất huyết. * HS HTT: Nêu được biện pháp phòng bệnh II. Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh diệt lăng quăng và tài liệu Y tế dự phòng. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV 1.Khởi động: Hoạt động của HS ­ Hát. 2. Bài cũ: Bày tỏ ý kiến (tiết 2) ­ GV nhận xét 3. Bài mới: * Giới thiệu bài mới: Diệt lăng quăng, phòng bệnh SXH. ­ Hướng dẫn HS quan sát tranh. * Hoạt động 1: Diệt lăng quăng. ­ Nêu cách diệt lăng quăng mà em biết? ­ Những việc làm này em có thực hiện hàng ngày không? ­ Nhận xét, rút ra kết luận. * Hoạt động 2: Nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh SXH. Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn Bước 2: Làm việc theo nhóm. ­ Tác nhân gây ra bệnh sốt là ? ­ Muỗi truyền bệnh SXH có tên là gì ? ­ Muỗi vằn sống ở đâu? ­ Bọ gậy, muỗi vằn thường sống ở đâu? ­ Tại sao ngủ phải giăng màn? Bước 3: Làm việc cả lớp ­ GV yêu cầu đại diện các nhóm trình bày. ­ Theo em bệnh SXH có nguy hiểm không? Tại sao? ­ GV kết luận: + Do vi rut gây ra. Muỗi vằn là vật trung gian truyền bệnh. + Có diễn biến ngắn, nặng có thể gây chết người trong 3­5 ngày, chưa có thuốc đặc trị để chữa bệnh. * Hoạt động 3: Quan sát ­ GV nêu câu hỏi: + Nêu những việc nên làm để phòng bệnh SXH? + Gia đình bạn thường sử dụng cách nào để diệt muỗi và bọ gậy? ­ GV kết luận: Cách phòng bệnh SXH tốt nhất là giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh, diệt muỗi, diệt bọ gậy và tránh để muỗi đốt. Cần có thói quen ngủ màn kể cả ban ngày. 4. Củng cố, dặn dò: ­ HS quan sát tranh lắng nghe. ­ Hoạt động nhóm 2. ­ Thả cá vào bồn nước, lu, đổ bỏ những vật chứa nước,… ­ HS tự phát biểu. ­ Hoạt động nhóm 4 ­ Quan sát tranh ảnh diệt lăng quăng và tài liệu của Y tế dự phòng. ­ Thảo luận nhóm. + Do 1 loại vi rút gây ra. + Muỗi vằn. + Trong nhà + Các chum, bể nước + Tránh bị muỗi vằn đốt ­ Nguy hiểm vì gây chết người, chưa có thuốc đặc trị. ­ Hoạt động cá nhân + Bể nước có nắp đậy, thường xuyên khơi thông cống rãnh (để ngăn không cho muỗi đẻ trứng) + Ngủ có màn kể cả ban ngày(để ngăn không cho muỗi đốt vì muỗi vằn đốt người cả ban ngày và ban đêm); Chum nước có nắp đậy (ngăn không cho muỗi đẻ trứng) ­ HS tự phát biểu ­ HS đọc ­ Do 1 loại vi rút gây ra. Muỗi vằn là vật trung gian truyền bệnh ­ Nguyên nhân gây bệnh SXH? ­ Cách phòng bệnh tốt nhất? ­ Về xem lại bài. ­ Chuẩn bị bài: Tiết kiệm tiền của. ­ Nhận xét tiết học. Tiết 13 I. Mục tiêu: ­ Nêu cách phòng bệnh béo phì : ­ Giữ vệ sinh nhà ở, môi trường xung quanh, diệt muỗi, bọ gậy, chống muỗi đốt ******************** Khoa học Phòng bệnh béo phì + Ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm, nhai kĩ. + Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập thể dục thể thao. * HS HTT: Nhận biết dấu hiệu của bệnh béo phì II. Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập SGV / 66 và 68 ­ Tình huống 1 : Em của bạn Lan có nhiều dấu hiệu bị bệnh béo phì.Sau khi học xong bài này, nếu là Lan, bạn sẽ về nhà nói gì với mẹ và bạn có thể làm gì để giúp em mình. ­ Tình huống 2: Nga cân nặng hơn những người bạn trong lớp. Nga đang muốn thay đổi thói quen ăn vặt, ăn và uống đồ ngọtcủa mình. Nếu là Nga, bạn sẽ làm gì, nếu hằng ngày trong giờ ra chơi, các bạn của Nga mời Nga ăn bánh ngọt hoặc uống nước ngọt. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên 1. Khởi động: Hoạt động của học sinh Hát 2. Bài cũ: ­ Nhận biết một số chất dinh dưỡng do ăn thiếu chất dinh dưỡng. ­ Kể tên các bệnh khác cũng do thiếu chất dinh dưỡng. ­ Nêu các cách phòng ngừa. ­ GV nhận xét, tuyên dương 3. Bài mới: Hoạt động 1: “Làm việc với phiếu học tập” * Mục tiêu: ­ Nhận biết dấu hiệu và tác hại bệnh béo phì. * Cách tiến hành: ­ GV chia nhóm, phát phiếu học tập. ­ Nội dung của phiếu học tập: SGV/ 66 (đã ghi và phát cho HS cùng thảo luận) ­ GV nhận xét và kết luận :Câu 1 : b Câu 2 : 2.1 .d ; 2.2. d ; 2.3. e Hoạt động 2 “ Thảo luận nhóm đôi” HS trả lời