Người son: NGUYN TH THU HIN
Ngày son: 17/01/2018
Bài son: Du ca nh thc bc nht (tiết 2)
Lp: 10/4
GVHD: BÙI VĂN KHÁNH
BÀI 3: DU CA NH THC BC NHT
Tiết 38: DU CA NH THC BC NHT (mc III)
I.
MC TIÊU:
1.
V kiến thc:
­ Hiu cách gii và gii được mt vài loi bt phương trình bc nht mt n như bt
phương trình dng tích, bt phương trình cha n mu, bt phương trình cha n trong
du giá trtuyt đi.
2.
V kĩ năng:
­ Biết áp dng đnh lý vdu ca nhthc bc nht đxác đnh tp nghim ca bt
phương trình dng tích, bt phương trình cha n mu, bt phương trình cha n trong
du giá trtuyt đi.
­ Sdng các phép biến đi tương đương đbiến đi bt phương trình đã cho vdng
ax+b > 0 hoc ax+b < 0 và tđó rút ra nghim ca bt phương trình.
3.
V thái đ:
­ Biết đưa nhng kiến thc – knăng mi vkiến thc – knăng quen thuc vào gii bt
phương trình bc nht mt n.
­ Biết nhn xét và đánh giá bài làm ca bn, cũng như tđánh giá kết quhc tp ca bn
thân.
­ Chđng phát hin, chiếm lĩnh tri thc mi. Có tinh thn hp tác trong hc tp.
­ Rèn luyn tính kiên nhn, tp trung, sáng to trước nhng tình hung mi, bài toán l.
II.
CHUN B CA GIÁO VIÊN VÀ HC SINH:
1.
Chun b ca giáo viên :
­ Giáo án, phn, bng, thước.
­ Bng phvdu ca nhthc bc nht.
2.
Chun b ca hc sinh :
­Đdùng hc tp, SGK, bút viết….
­
Kiến thc cũ vgiá trtuyt đi, bt đng thc, bt phương trình và hbt phương
trình bc nht mt n.
III.
PHƯƠNG PHÁP:
­
Ging gii, thuyết trình, gi m, vn đáp.
IV.
TIN TRÌNH BÀI HC:
1.
n đnh t chc: (2 phút)
­
Kim tra sĩ s.
2.
Kim tra bài cũ: (7 phút)
­ Hc sinh 1: Nêu đnh lí vdu ca nhthc bc nht và vn dng xét du ca nhthc
f(x) = (3x + 2)(x – 1).
­ Hc sinh 2: Xét du ca biu thc:
g(x) =
­ Yêu cu các hc sinh còn li nhn xét, đxut cách gii vi bài làm ca các bn được
kim tra.
3.
Bài mi:
3.1.
Hot đng 1: Bt phương trình tích
Thi gian
Hot đng ca giáo
viên
Hot đng ca hc
sinh
Ni dung ghi bng
Gii bt phương trình tích (2x+5)(x­1)(2­x) 0
­ Treo bng phyêu
­ Quan sát yêu cu,
3. Gii bt phương
cu đbài.
­ Đt f(x) = (2x+5)(x­
1)(2­x), yêu cu hc
sinh xác đnh ti
nhng giá trnào thì
f(x)=0?
suy nghĩ.
­ f(x)=0 khi x= ­ hoc
x=1 hoc x=2
trình tích và bt
phương trình cha
n mu:
a. Gii bt phương
trình tích:
Gii bt phương
10 phút
­ Cho hc sinh xét
du tng nhthc:
2x+5
­ Hc sinh suy nghĩ và
trli:
2x+5>0 khi x>­ và
2x+5<0 khi x<­
x­1>0 khi x>1 và
1<0 khi x<1
2­x >0 khi x<2 và
trình:
(2x+5)(x­1)(2­x)
0
Bng xét du:
x 1 2
x ­ 1 ­ | ­ 0 +
4 – 2x + | + | +
x­1
x<0 khi x>2
5x – 3
­
0
+ |
+
f(x)
+
0
­
0
+
2­x
­ Ttrình bày bng
xét du vào vvà
­ Trình bày bng xét
du lên bng đen.
kim tra đi chiếu
vi bng xét du
mu.
Kết lun:
Tp nghim ca bt
phương trình
­ Yêu cu hc sinh
nhn xét nhng
­ Trli f(x)
x [ ;1]
0 khi
(2x + 5) (x ­ 1) (2 ­ x)
0 là :
S = [ ;1]
khong giá trca x
đf(x) 0
­ Tbng xét du,
hướng dn hc sinh
kết lun nghim.
3.2.
Hot đng 2: Bt phương trình cha n mu thc
Thi gian
Hot đng ca giáo
viên
Hot đng ca giáo
viên
Ni dung ghi bng
Gii bt phương trình đã cho Ví d 3/ SGK:
1
10 phút
­ Điu
kin
xác
đnh
­ 1 – x 0
x
1
b. Bt phương trình
ca bt phương
trình trên là gì?
­ Yêu cu hc sinh
suy nghĩ, thc hin
biến đi bt phương
trình trên?
­ Hãy xét du nh
­ Suy nghĩ và thc
hin các phép biến
đi tương đương
1 – 1 0
cha n mu:
Gii bt phương
trình:
1
­ ĐK: 1 – x 0 x
1
1 – 1 0
thc:
f(x) =
0
0
­ Tbng xét du,
­ Lp bng
Bng xét du:
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

Giáo án Đại số lớp 10 bài 3

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 10 | Page: 6 | FileSize: 0.00 M | File type: DOCX
10 lần xem

Giáo án Đại số lớp 10 bài 3. Mục tiêu của Giáo án Đại số lớp 10 bài 3 giúp các bạn hiểu cách giải và giải được một vài loại bất phương trình bậc nhất một ẩn như bất phương trình dạng tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.

Nội dung

Người soạn: NGUYỄN THỊ THU HIỀN Ngày soạn: 17/01/2018 Bài soạn: Dấu của nhị thức bậc nhất (tiết 2) Lớp: 10/4 GVHD: BÙI VĂN KHÁNH BÀI 3: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT Tiết 38: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT (mục III) I. MỤC TIÊU: 1. Về kiến thức: ­ Hiểu cách giải và giải được một vài loại bất phương trình bậc nhất một ẩn như bất phương trình dạng tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối. 2. Về kĩ năng: ­ Biết áp dụng định lý về dấu của nhị thức bậc nhất để xác định tập nghiệm của bất phương trình dạng tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối. ­ Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi bất phương trình đã cho về dạng ax+b > 0 hoặc ax+b < 0 và từ đó rút ra nghiệm của bất phương trình. 3. Về thái độ: ­ Biết đưa những kiến thức – kỹ năng mới về kiến thức – kỹ năng quen thuộc vào giải bất phương trình bậc nhất một ẩn. ­ Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn, cũng như tự đánh giá kết quả học tập của bản thân. ­ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới. Có tinh thần hợp tác trong học tập. ­ Rèn luyện tính kiên nhận, tập trung, sáng tạo trước những tình huống mới, bài toán lạ. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Chuẩn bị của giáo viên : ­ Giáo án, phấn, bảng, thước. ­ Bảng phụ về dấu của nhị thức bậc nhất. 2. Chuẩn bị của học sinh : ­Đồ dùng học tập, SGK, bút viết…. ­ Kiến thức cũ về giá trị tuyệt đối, bất đẳng thức, bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn. III. PHƯƠNG PHÁP: ­ Giảng giải, thuyết trình, gợi mở, vấn đáp. IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC: 1. Ổn định tổ chức: (2 phút) ­ Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ: (7 phút) ­ Học sinh 1: Nêu định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và vận dụng xét dấu của nhị thức f(x) = (3x + 2)(x – 1). ­ Học sinh 2: Xét dấu của biểu thức: g(x) = ­ Yêu cầu các học sinh còn lại nhận xét, đề xuất cách giải với bài làm của các bạn được kiểm tra. 3. Bài mới: 3.1. Hoạt động 1: Bất phương trình tích Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giải bất phương trình tích (2x+5)(x­1)(2­x) ≤ 0 ­ Treo bảng phụ yêu cầu đề bài. ­ Đặt f(x) = (2x+5)(x­ 1)(2­x), yêu cầu học sinh xác định tại những giá trị nào thì f(x)=0? 10 phút ­ Cho học sinh xét dấu từng nhị thức: 2x+5 ­ Quan sát yêu cầu, suy nghĩ. ­ f(x)=0 khi x= ­ hoặc x=1 hoặc x=2 ­ Học sinh suy nghĩ và trả lời: 2x+5>0 khi x>­ và 2x+5<0 khi x<­ x­1>0 khi x>1 và x­ 1<0 khi x<1 2­x >0 khi x<2 và 2­ 3. Giải bất phương trình tích và bất phương trình chứa ẩn ở mẫu: a. Giải bất phương trình tích: Giải bất phương trình: (2x+5)(x­1)(2­x) ≤ 0 Bảng xét dấu: x 1 2 x ­ 1 ­ | ­ 0 + 4 – 2x + | + | + x­1 x<0 khi x>2 5x – 3 ­ 0 + | + f(x) + 0 ­ 0 + 2­x ­ Tự trình bày bảng xét dấu vào vở và ­ Trình bày bảng xét dấu lên bảng đen. ­ Yêu cầu học sinh nhận xét những khoảng giá trị của x để f(x) ≤ 0 kiểm tra đối chiếu với bảng xét dấu mẫu. ­ Trả lời f(x) 0 khi x [ ;1] Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình (2x + 5) (x ­ 1) (2 ­ x) 0 là : S = [ ;1] ­ Từ bảng xét dấu, hướng dẫn học sinh kết luận nghiệm. 3.2. Hoạt động 2: Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên Nội dung ghi bảng Giải bất phương trình đã cho ở Ví dụ 3/ SGK: ≥ 1 10 phút ­ Điều kiện xác định của bất phương trình trên là gì? ­ Yêu cầu học sinh suy nghĩ, thực hiện biến đổi bất phương trình trên? ­ Hãy xét dấu nhị thức: f(x) = ­ Từ bảng xét dấu, ­ 1 – x ≠ 0 x 1 ­ Suy nghĩ và thực hiện các phép biến đổi tương đương 1 – 1 0 0 ­ Lập bảng b. Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu: Giải bất phương trình: ≥ 1 ­ ĐK: 1 – x ≠ 0 x 1 1 – 1 0 0 Bảng xét dấu: yêu cầu học sinh hãy xác định tập nghiệm của bất phương trình? xét dấu. ­ Trả lời: S = ; 1) x 0 1 + x – 0 + + 1­x + + 0 ­ f(x) ­ 0 + || ­ ­ Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình là : S = ; 1) 3.3. Hoạt động 3: Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối: Thời Hoạt động của giáo gian viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Củng cố kiến thức giá trị tuyệt đối ­ Gọi học sinh nhắc định nghĩa giá trị tuyệt đối? ­ Nhớ lại, trả lời: |a|= 4. Bất phương trình tích chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối: Trị tuyệt đối a được định nghĩa : |a|= ­ = Vậy : 5 ­ Ví dụ: Tìm = phút ­ Có thể học sinh trả lời chưa đúng, giáo viên chỉnh sửa, củng cố. Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối: + x – 3 < 5 8 ­Hãy giải bất phương ­Trả lời, khi x bất Giải bất phương trình: phút trình với x ? phương trình trở thành: – 2x + 1 + x – 3 < 5 x > – 7 + x – 3 <5 Theo định nghĩa ta có: = Do đó ta xét bất phương trình ­Tập nghiệm của bất ­ Tập nghiệm của bất trong 2 khoảng : phương trình khi phương trình là a) Với x 1/2 bất phương trình x là gì? ­7 < x trở thành: hay ­ Trả lời, khi x > bất phương trình trở thành: Hệ này có nghiệm là ­7< x (1) ­ Hãy giải bất phương b) Với x > 1/2 bất phương trình với x > ? 2x – 1 + x – 3 <5 3x < 9 x < 3 ­ Tập nghiệm của bất trình trở thành: hay Hệ này có nghiệm là < x < (2) phương trình là: ­ Tập nghiệm của bất < x < Từ (1) và (2) ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: phương trình khi ­7< x và < x < x > là gì? ­ Tập nghiệm của bất Kết luận bất phương trình đã cho phương trình là: ­7< x có nghiệm là: ­7< x hay S =(­7,3] ­ Vậy tập nghiệm của bất phương trình là gì? 4. Củng cố: (3 phút) ­ Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất. ­ Yêu cầu học sinh xem lại những ví dụ đã làm trên lớp, nắm kĩ năng giải cho dạng bài toán bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức và bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối. 5. Dặn dò: (1 phút) ­ Ôn tập lại định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và xét dấu một biểu thức chứa nhị thức bậc nhất. ­ Bài tập 2 áp dụng cách giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, bài tập 3 áp dụng Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối. V. KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG: ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ VI. Ý KIẾN CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Đà Nẵng, ngày 17 tháng 01 năm 2018 Giáo sinh thực tập Duyệt giáo án của giáo viên hướng dẫn