Tổng hợp đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án

Đăng ngày 10/5/2018 7:15:24 AM | Thể loại: | Lần tải: 2 | Lần xem: 72 | Page: 27 | FileSize: 0.91 M | File type: PDF
Tổng hợp đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án. Việc luyện tập với bộ lài liệu Tổng hợp đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án sau đây giúp các em học sinh lớp 8 ôn tập và nắm vững kiến thức lý thuyết địa lý châu Á và địa lý Việt Nam, đồng thời giúp các em rèn luyện kỹ năng phân tích nhận xét số liệu, nhận xét bản đố, đọc bản đồ và xác định được các vị trí trên bản đồ. Ngoài ra, quý thầy cô có thể sử dụng bộ tài liệu này để tham khảo phục vụ cho việc giảng dạy và ra đề thi. Mời thầy cô cùng các bạn học sinh tham khảo bộ đề.
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
72 lần xem

Tổng hợp đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án. Việc luyện tập với bộ lài liệu Tổng hợp đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án sau đây giúp các em học sinh lớp 8 ôn tập và nắm vững kiến thức lý thuyết địa lý châu Á và địa lý Việt Nam, đồng thời giúp các em rèn luyện kỹ năng phân tích nhận xét số liệu, nhận xét bản đố, đọc bản đồ và xác định được các vị trí trên bản đồ. Ngoài ra, quý thầy cô có thể sử dụng bộ tài liệu này để tham khảo phục vụ cho việc giảng dạy và ra đề thi. Mời thầy cô cùng các bạn học sinh tham khảo bộ đề..

Nội dung

TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÝ LỚP 8 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN) 1. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Địa lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Lộc Thành. 2. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Địa lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thủy An. 3. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Địa lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trần Cao Vân. 4. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Địa lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thới Sơn. 5. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Địa lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp. Phòng Giáo Dục Bảo Lâm Trường THCS Lộc Thành Họ và tên...............................Lớp 8A… Điểm Kiểm tra 1 tiết Môn : Địa Lí 8 Lời phê của giáo viên Mã đề 0121 A :TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3 điểm) I. (1 điểm) : Chọn đáp án đúng và khoanh tròn vào một chữ cái đầu câu : Câu 1: Nếu mỗi múi giờ cách nhau 15 kinh tuyến .Vậy quần đảo Trường Sa của nước ta nằm ở 1200Đ thì ở múi giờ thứ : a. 6 . b. 7 . c. 8 . d. 9 . Câu 2: Việt Nam gia nhập hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) vào năm : a. 1967 . b. 1995. c. 1997 . . 1999 . Câu 3 : Vùng biển Việt Nam rộng khoảng 1 triệu km2 là : a. biển Đông. b. một bộ phận của Ấn Độ Dương. c. một bộ phận của vịnh Thái Lan. d. một bộ phận của biển Đông. Câu 4 : Năm 2013 dân số khu vực Đông Nam Á là 612 triệu người và dân số của Việt Nam là 90,6 triệu người. Vậy dân số Việt Nam chiếm : a. 1,48% dân số khu vực Đông Nam Á. b. 14,8% dân số khu vực Đông Nam Á. c. 148% dân số khu vực Đông Nam Á. d. 148,8% dân số khu vực Đông Nam Á. II. ( 1 điểm ) : Điền các từ thích hợp và chỗ có dấu………………… Khoáng sản là loại tài nguyên không thể(1)……………… . Do đó cần thực hiện tốt(2)…………………để khai thác hợp lí , sử dụng (3)…………………và có (4)…………………nguồn tài nguyên quý giá này . III. (1điểm) : Hãy nối các ý ở cột A ( Điểm cực ) với các ý ở cột B ( Địa danh) cho đúng : A - Điểm cực B – Địa danh hành chính Đáp án 1. Bắc a. Điện Biên 1 nối với… 2. Nam b. Cà Mau 3. Tây c. Lai Châu 2 nối với… 3 nối với … 4. Đông d. Hà Giang 4 nối với … e. Khánh Hòa B : TỰ LUẬN : ( 7 điểm ) Câu 1 : (1,5 điểm) : Trình bày đặc điểm của giai đoạn Tân kiến tạo ? Câu 2 : ( 3 điểm) : Biển đã đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối kinh tế và đời sống của nhân dân ta ? Câu 3 : ( 2,5 điểm ) : Cho bảng số liệu sau : Sản lượng một số cây trồng năm 2000 Lãnh thổ Đông Nam Á Thế giới Lúa (triệu tấn) 157 599 Cà phê (nghìn tấn) 1 400 7 300 a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện sản lượng lúa , cà phê của khu vực Đông Nam Á so với Thế giới ? ( 1,5 điểm ) b) Vì sao khu vực này có thể sản xuất được nhiều những nông sản đó ? ( 1 điểm ) . ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Phòng Giáo Dục Bảo Lâm Trường THCS Lộc Thành Họ và tên...............................Lớp 8A… Điểm Kiểm tra 1 tiết Môn : Địa Lí 8 Lời phê của giáo viên Mã đề 0122 A :TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3 điểm) I. (1điểm) : Hãy nối các ý ở cột A ( Điểm cực ) với các ý ở cột B ( Địa danh ) cho đúng : A - Điểm cực B – Địa danh hành chính Đáp án 1. Bắc a. Lai Châu 2. Nam b. Khánh Hòa 3. Tây c. Hà Giang 4. Đông d. Điện Biên e. Cà Mau 1 nối với… 2 nối với… 3 nối với … 4 nối với … II. ( 1 điểm ) : Điền các từ thích hợp và chỗ có dấu………………… Khoáng sản là loại tài nguyên không thể(1) ……………… . Do đó cần thực hiện tốt(2)…………………để khai thác hợp lí , sử dụng (3)…………………và có(4) …………………nguồn tài nguyên quý giá này. III. (1 điểm) : Chọn đáp án đúng và khoanh tròn vào một chữ cái đầu câu : Câu 1 : Năm 2013 dân số khu vực Đông Nam Á là 612 triệu người và dân số của Việt Nam là 90,6 triệu người. Vậy dân số Việt Nam chiếm : a. 148,8% dân số khu vực Đông Nam Á . b. 148% dân số khu vực Đông Nam Á . c. 14,8% dân số khu vực Đông Nam Á . d. 1,48% dân số khu vực Đông Nam Á . Câu 2 : Vùng biển Việt Nam rộng khoảng 1 triệu km2 là : a. một bộ phận của Ấn Độ Dương. b. một bộ phận của vịnh Thái Lan. c. biển Đông. d. một bộ phận của biển Đông. Câu 3: Việt Nam gia nhập hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) vào năm : a. 1999 . b. 1997. c. 1995 . d. 1967 . Câu 4: Nếu mỗi múi giờ cách nhau 15 kinh tuyến .Vậy quần đảo Trường Sa của nước ta nằm ở 1200Đ thì ở múi giờ thứ : a. 9. b. 8. c. 7. d. 6. B : TỰ LUẬN : ( 7 điểm ) Câu 1 : ( 2,5 điểm ) : Cho bảng số liệu sau : Sản lượng một số cây trồng năm 2000 Lãnh thổ Lúa (triệu tấn) Cà phê (nghìn tấn) Đông Nam Á 157 1 400 Thế giới 599 7 300 a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện sản lượng lú , cà phê của khu vực Đông Nam Á so với Thế giới ? ( 1,5 điểm ) b) Vì sao khu vực này có thể sản xuất được nhiều những nông sản đó ? ( 1 điểm ) . Câu 2 : (1,5 điểm) : Trình bày đặc điểm của giai đoạn Tân kiến tạo ? Câu 3 : ( 3 điểm) : Biển đã đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối kinh tế và đời sống của nhân dân ta ? ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA 45 PHÚT ĐỊA LÍ 8 A)TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 3 ĐIỂM Câu I 1-c 2-b 3-d 4-b 0.25đ/ý MÃ ĐỀ 0121 Câu II 1- phục hồi 2-Luật khoáng sản 3-hợp lí 4-hiệu quả 0.25đ/ý Câu III 1 nối d 2 nối b 3 nối a 4 nối e 0.25đ/ý Câu I 1 nối c 2 nối e 3 nối d 4 nối b 0.25đ/ý MÃ ĐỀ 0122 Câu II 1- phục hồi 2-Luật khoáng sản 3-hợp lí 4-hiệu quả 0.25đ/ý Câu III 1-c 2-d 3-c 4-b 0.25đ/ý B. TỰ LUẬN : 7 ĐIỂM CÂU NỘI DUNG Câu 1 - Cách đây 25 triệu năm . (1,5đ) -Địa hình được nâng cao (dãy Hoàng Liên Sơn với đỉnh Phan-xi-păng). -Quá trình hình thành các cao nguyên ba dan ở Tây Nguyên , các đồng bằng phù sa(đồng bằng sông Hồng , đồng bằng sông Cửu Long). -Quá trình mở rộng biển Đông và tạo các bề dầu khí ở thềm lục địa -Sinh vật phát triển phong phú và hoàn thiện, xuất hiện loài người trên Trái Đất. ->Tạo nên diện mạo hiện tại của lãnh thổ và đang còn tiếp diễn. Điểm (0,25 đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) Câu 2 Biển nước ta đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với kinh tế và đời sống (3đ) của nước ta? *Thuận lợi:Vùng biển nước ta nhiều tài nguyên khoáng sản thuận lợi cho sự phát 1.00 triển nhiều ngành kinh tế : + Khoáng sản có nhiều dầu khí, ti tan,muối thuận lợi phát triển ngành công (0,5 đ) nghiệp khai thác và chế biến nguyên liệu, nhiên liệu. + Hải sản phong phú :cá,tôm,cua,rong biển…thuận lợi phát triển ngành công (0,5 đ) nghiệp khai thác và chế biến thuỷ sản. + Mặt biển có các tuyến đường giao thông trong và ngoài nước thuận lợi phát (0,5 đ) triển giao thông hàng hải. + Nhiều phong cảnh đẹp,bãi tắm đẹp (Vịnh Hạ Long, Cát Bà, Đồ Sơn, Mũi Né, (0,5 đ) Nha Trang…)thuận lợi phát triển ngành du lịch biển ... *Khó khăn: -Thiên tai thường xuyên xảy ra : bão , sóng lớn , triều cường …. (0,5 đ) - Nguồn lợi thuỷ sản có chiều hướng giảm sút . Môi trường một số vùng biển ven bờ bị ô nhiễm do chất thải dầu khí và sinh hoạt . (0,5 đ) Câu 3 a) HS xử lí số liệu chính xác được (0.5 đ) (2,5đ) Lãnh thổ Lúa Đông Nam Á 26,2 Đơn vị : % 1.50 Cà phê 19,2 Thế giới 100 100 - Vẽ đúng , đẹp , có chú giải , có tên biểu đồ được 1 điểm b) ( 1 điểm ) : Giải thích : - Có nhiều loại đất phù hợp với cây công nghiệp nhiệt đới và trồng lúa. - Khí hậu nóng quanh năm - Nguồn nước dồi dào - Nguồn lao động dồi dào và có truyền thống lâu đời. 1.00 (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2 ĐỊA 8 Cấpđộ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Chủđề TNKQ XI. Nhớ được CHÂU thời gian Việt Á Nam gia nhập Asean . Số câu: 1 Số điểm: 0.25 = 8.3% Phần -Nhớ được địa hai danh của các ĐỊA LÍ điểm cực TỰ phần đất liền NHIÊN lãnh thổ nước VIỆT ta . NAM -Nhớ được giới hạn vùng biển nước ta Số câu: 2 số điểm: 1,25 = 17.9% TL Nêu được đặc điểm của giai đoạn Tân kiến tạo Số câu :1 sốđiểm:1.5 = 21.4 % TNKQ Hiểu được biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản Số câu: 1 Số điểm:1 = 14.3% TL Phân tích được vai trò của biển đối với kinh tế và đời sống . Số câu: 1 Số điểm: 3 = 42.9% TNKQ Tính được tỉ lệ dân số Việt Nam Số câu: 1 Số điểm:0.25 = 8.3% Biết tính múi giờ Số câu: 1 số điểm: 0.25 = 3.5 % TL -Tính toán , vẽ và giải thích về cơ cấu cây trồng kv ĐNA Số câu : 1 Số điểm: 2.5 = 83.4% Số câu:3 Sốđiểm:3.0 =30% Số câu:6 Số điểm:7.0 =70 % Tổng Số câu: 4 Số điểm: 3 = 30 % Số câu: 2 Số điểm: 4.0 = 40 % Số câu: 3 Số điểm: 3.0 = 30% Số câu: 9 Số điểm: 10 = 100% PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU TRƯỜNGTHCS THỦYAN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018

Tài liệu liên quan