Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Dương Đình Nghệ - Mã đề 113

Đăng ngày 1/6/2019 1:05:30 PM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 26 | Page: 4 | FileSize: 0.44 M | File type: PDF
Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Dương Đình Nghệ - Mã đề 113. Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Dương Đình Nghệ - Mã đề 113 để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kì thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.
n
5.4 b
a
1
3
x+2 a
a
x
1
2n +3
x2
1
1
7
7
3x
x
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
ĐỀ KIM TRA HC K II NĂM HỌC 2017-2018
TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
Môn: Toán-Lp 11
(Đề thi gm 02 trang)
Thi gian làm bài: 90 phút
ĐỀ 113
A. PHN TRC NGHIM (3 điểm):
Câu 1. lim(5n2) bng
A. 2.
B. 3.
C. +.
D. .
Câu 2. Biết lim1+3.4n = a
( a, b là hai stnhiên và b
ti gin). Giá trca a+b bng
A. 6.
B. 8.
C. 5.
D. 5.
Câu 3. lim(x2 2x+5) bng
x1
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. .
Câu 4. Biết lim 43x = − b ( a, b là hai stnhiên và b
ti gin). Giá trca ab bng:
A. 2.
B. 4.
C. 4.
D. 4.
2
Câu 5. lim n4 +2n2 +4 bng
A. 2.
B. 1.
C. 0.
D. +.
Câu 6. Biết rằng phương trình x5 + x3 +2x3=0có duy nht 1 nghim x0, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. x0 (0;1).
B. x0 (1;0).
C. x0 (2;1).
D. x0 (1;2).
Câu 7. Cho hàm s
y = x3 2x2 +2. Giá trca
y(1) bng
A. 7.
B. 4.
C. 2.
D. 0.
Câu 8. Đạo hàm ca hàm s
y = cos2x bng
A.
y = −2sin2x.
B.
y = 2sin2x.
C.
y =sin2x.
D. y = −sin2x.
Câu 9. Đạo hàm ca hàm s
y = 2x+3bng
A.
y = (2x+3)2 .
B.
y = 2.
C.
y = (2x+3)2 .
D. y = 2x+3.
Câu 10. Đạo hàm ca hàm s
y =
x3 +1bng
A.
2
y = 2 x3 +1.
B.
y =
2
3x .
x3 +1
C.
y =
2
1 .
x3 +1
D. y =
2
x3 +1.
Câu 11. Biết
AB ct mt phng () tại điểm I
tha mãn IA=5IB, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
( )
a.
b.
.
x 4
x2
π
A. 5d(A,())= d(B,()).
B. d(A,())=5d(B,()).
C. 5d(A,())= 4d(B,()).
D. 4d(A,())=5d(B,()).
Câu 12. Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. Hai mt phng phân bit cùng vuông góc với 1 đường thng thì song song.
B. Đường thng vuông góc vi mt phng khi và chkhi góc gia chúng bng 90o.
C. Hai mt phng vuông góc vi nhau khi và chkhi góc gia chúng bng 90o.
D. Hai mt phng phân bit cùng vuông góc vi 1 mt phng thì song song.
B. PHN T LUN (7 điểm):
Câu 1 (1 điểm). Tính các gii hn sau:
lim 2x3 2x2 + x+1 ;
x
lim
x1
x+32
x1
Câu 2 (1 điểm). Tính đạo hàm ca mi hàm ssau:
a.
y =(x+2
x)(x2 +3);
b.
y = cot2 4 +tan x+1.
Câu 3 (1 điểm). Tìm giá trca tham sa để hàm sf(x)= x2 x2khi x 2
ax khi x= 2
liên tc ti x0 = 2.
Câu 4 (1 điểm). Cho hàm s
f (x)=cos2x. Gi (C) là đồ thca hàm s
y = f (62) (x). Viết phương trình
tiếp tuyến ca (C) tại điểm có hoành độ x = 6 .
Câu 5 (3 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cnha, SA(ABCD) và góc gia
SD vi mặt đáy bằng 45o. Gi M,N,P lần lượt là các điểm trên cnh SA,SC,SD sao cho SM = MA,
SN = 4NC SP =4PD.
a. Chng minh rng (SAC) BD; (SAB)(SBC).
b. Chng minh rng AP NP.
c. Tính côsin ca góc gia 2 mt phng (MCD) (BNP).
…………………………Hết………………………..
( )
2 3
x x x
=
lim
=
lim
=
1
3
x+1
x x
x 4
4 x+1
4 x+1
x
x
x2
)
x2 x2
x2 x2 x2
x2
x1
)
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
K THI HC K II NĂM HỌC 2017-2018
TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
Môn: Toán-Lp 11
(Đáp án gồm 02 trang)
Thi gian làm bài: 90 phút
ĐỀ 113
Phn trc nghim:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
B
A
A
C
A
A
A
C
A
B
D
Phn tlun:
Câu
Ý
Ni dung
Điểm
1
a
lim 2x3 2x2 + x+1 =
x
lim x3 22 + 1 + 1 = −
x
0.5
b
lim
x1
x+3 2 (
x1 x1
x+3 2)( x+3 +2)
(x1)( x+3 +2) x1
1 1
x+3 +2 4
0.5
2
a
y =(x+2
x)(x2 +3) y' =(x+2
x)' (x2 +3)+(x+2
x)(x2 +3)'
0.25
=1+
x (x2 +3)+2x(x+2
x)= 3x2 +5x
x +
x +3.
0.25
b
x+1'
y = cot2 4 +tan x+1 y' = 2.cot 4 (cot 4)' + 4 =
cos2 4
0.25
4'
= 2.cot 4 x + 1 = 8cot 4. 1 ' + 1 .
sin2 x 4cos2 4 x2 sin2 x 4cos2 4
0.25
3
x2 x2
f(x)=
ax
khi x 2
khi x= 2
Ta có:
lim f(x)= lim x2 x2 = lim(x+1)(x2) = lim(x+1 =3
f(2)= a2
Để hàm sliên tc ti x=2 thì lim f(x)= f (2) a2=3a=5.
0.5
0.25
0.25
4
f(4k) = 24kcos2x
Ta có
f(4k+1 = −24k+1 sin2x
f(4k+2) = −24k+2cos2x.
f(4k+3) = 24k+3 sin2x
Do đó (C) là đồ thhàm s
y= f(62) (x)= −262cos2x.
0.5
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
26 lần xem

Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Dương Đình Nghệ - Mã đề 113. Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Dương Đình Nghệ - Mã đề 113 để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kì thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi..

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ (Đề thi gồm có 02 trang) ĐỀ 113 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Câu 1. lim(5n−2) bằng ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán-Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút A. −2. B. 3. C. +. D. −. Câu 2. Biết lim1+3.4n = a ( a, b là hai số tự nhiên và b tối giản). Giá trị của a+b bằng A. 6. B. 8. C. 5. D. 5. Câu 3. lim(−x2 −2x+5) bằng x1 A. 2. B. 5. C. 4. D. −. Câu 4. Biết lim 4−3x = − b ( a, b là hai số tự nhiên và b tối giản). Giá trị của a−b bằng: A. −2. B. −4. C. 4. D. 4. 2 Câu 5. lim n4 +2n2 +4 bằng A. 2. B. 1. C. 0. D. +. Câu 6. Biết rằng phương trình x5 + x3 +2x−3=0có duy nhất 1 nghiệm x0, mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. x0 ∈(0;1). B. x0 ∈(−1;0). C. x0 ∈(−2;−1). D. x0 ∈(1;2). Câu 7. Cho hàm số y = x3 −2x2 +2. Giá trị của y(−1) bằng A. 7. B. 4. C. 2. D. 0. Câu 8. Đạo hàm của hàm số y = cos2x bằng A. y = −2sin2x. B. y = 2sin2x. C. y =sin2x. D. y = −sin2x. Câu 9. Đạo hàm của hàm số y = 2x+3bằng A. y = (2x+3)2 . B. y = 2. C. y = (2x+3)2 . D. y = 2x+3. Câu 10. Đạo hàm của hàm số y = x3 +1bằng 2 A. y = 2 x3 +1. B. y = 2 3x . x3 +1 C. y = 2 1 . x3 +1 2 D. y = x3 +1. Câu 11. Biết AB cắt mặt phẳng () tại điểm I thỏa mãn IA=5IB, mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. 5d(A,())= d(B,()). C. 5d(A,())= 4d(B,()). Câu 12. Mệnh đề nào dưới đây sai ? B. d(A,())=5d(B,()). D. 4d(A,())=5d(B,()). A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 đường thẳng thì song song. B. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng khi và chỉ khi góc giữa chúng bằng 90o. C. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau khi và chỉ khi góc giữa chúng bằng 90o. D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 mặt phẳng thì song song. B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm): Câu 1 (1 điểm). Tính các giới hạn sau: lim 2x3 −2x2 + x+1 ; x− lim x1 x+3−2 x−1 Câu 2 (1 điểm). Tính đạo hàm của mỗi hàm số sau: a. y =(x+2 x)(x2 +3); b. y = cot2 4 +tan x+1. Câu 3 (1 điểm). Tìm giá trị của tham số a để hàm số f(x)=  x2 − x−2khi x 2 liên tục tại x0 = 2.  a− x khi x= 2 Câu 4 (1 điểm). Cho hàm số f (x)=cos2x. Gọi (C) là đồ thị của hàm số y = f (62) (x). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 6 . Câu 5 (3 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnha, SA(ABCD) và góc giữa SD với mặt đáy bằng 45o. Gọi M,N,P lần lượt là các điểm trên cạnh SA,SC,SD sao cho SM = MA, SN = 4NC và SP =4PD. a. Chứng minh rằng (SAC) BD; (SAB)(SBC). b. Chứng minh rằng AP  NP. c. Tính côsin của góc giữa 2 mặt phẳng (MCD) và (BNP). …………………………Hết……………………….. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ (Đáp án gồm có 02 trang) Phần trắc nghiệm: KỲ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán-Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ 113 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C B A A C A A A C A B D Phần tự luận: Câu Ý Nội dung Điểm 1 a lim 2x3 −2x2 + x+1 = x− lim x3 2− 2 + 1 + 1  = − 0.5 x− b x+3 −2 ( x+3 −2)( x+3 +2) 1 1 0.5 x1 x−1 x1 (x−1)( x+3 +2) x1 x+3 +2 4 2 a y =(x+2 x)(x2 +3) y' =(x+2 x)' (x2 +3)+(x+2 x)(x2 +3)' 0.25 =1+ x (x2 +3)+2x(x+2 x)= 3x2 +5x x + x +3. 0.25 b  x+1' y = cot2 4 +tan x+1 y' = 2.cot 4 (cot 4)' +  4  = 0.25 cos2 4 ' = 2.cot 4 − x  + 1 = 8cot 4. 1 ' + 1 . sin2 x 4cos2 4 x2 sin2 x 4cos2 4 0.25 3 f(x)= x2 − x−2 khi x 2 a− x khi x= 2 Ta có: lim f(x)= lim x2 − x−2 = lim(x+1)(x−2) = lim(x+1 =3 0.5 f(2)= a−2 0.25 Để hàm số liên tục tại x=2 thì lim f(x)= f (2) a−2=3a=5. 0.25 4 f(4k) = 24kcos2x f(4k+1 = −24k+1 sin2x f(4k+2) = −24k+2cos2x. f(4k+3) = 24k+3 sin2x Do đó (C) là đồ thị hàm số y= f(62) (x)= −262cos2x. 0.5 Ta có: y = f(63) (x)=263 sin2x. Tiếp tuyến tại điểm x= 6 có phương trình: y= y'  6x− 6+ y 6  y= 263 sin 3x− 6−262cos3 y= 263 2 x− 6−262.2  y= 262 3x− 6−261 y= 262. 3x− 26263 −261 0.5 5 a BD  SA BD (SAC) 0.5 BC  AB BC  SA  BC(SAB)(SBC)(SAB). 0.5 b SN = SP = 4  NP/ /CD(1 0.5 CD (SAD)CD  AP(2) 0.5 Từ (1) và(2) suy ra AP NP. c Chỉ ra được mp(SAD) vuông góc với giao tuyến của 2 mp (MCD) và (BNP) 0.5 Tính được côsin bằng 7885. 0.5

Tài liệu liên quan