Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Đông Hà

Đăng ngày 1/6/2019 1:04:59 PM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 28 | Page: 2 | FileSize: 0.15 M | File type: PDF
Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Đông Hà. Mời các bạn tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Đông Hà sau đây để hệ thống lại kiến thức đã học và biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chủ yếu được đề cập trong đề thi để từ đó có thể đề ra kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!
+1
x
x1
1
3
n
8
9
9
8
x
2
v v
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018
TỔ TOÁN
MÔN TOÁN LỚP 11
Thi gian làm bài: 90 phút
Họ và tên:…………..………………….Lớp:……….SBD:………..
đề T.111
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 đim)
Câu 1: Đạo hàm của hàm số y =sin(2x)2cosx
A. y' = −2cos2x2sin x
B. y'= cos2x+2sin x
C. y'= 2cos2x2sin x
D. y' = 2cos2x+2sin x
Câu 2: Tính giới hạn L = lim|2x|.
A. L = −2. B. L =1.
C. L = −1.
D. L = 2.
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, AC = BC = a
10 , mặt bên SAB
tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính góc giữa đường thẳng SC
mặt phẳng (ABC).
A. 300 B. 450 C. 900 D. 600
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA= a và vuông góc với mặt
đáy (ABCD). Tính số đo góc giữa hai đường thẳng SB CD.
A. 300 B. 450 C. 600 D. 900
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC SA(ABC), tam giác ABC cân tại A, H là trung điểm cạnh BC.
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. BC SB B. BC SC
C. SB AH
D. BC SH
Câu 6: Cho hình lập phương
phẳng (AB'C).
ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Tính khoảng từ điểm B đến mặt
A. a32 B. a23 C. a33 D. a36
Câu 7: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm cạnh AB,
đường thẳng BD CM. Tính cos .
là góc giữa hai
A. 2
B.
3 .
C.
3
6
D.
2
2
Câu 8: Cho dãy số (un ) , với un = (1)n.n+1. Tính
u8 .
A. 9
B. 8
C. 8
D. 9
Câu 9: Cho 3 số a 5,
a, a +1 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Tính tổng S tất cả các giá
trị của a.
A. S =5.
B. S =6.
C. S = 4.
D. S =1.
Câu 10: Biết rằng lim ( 2x2 +2x1+ x 2)= acb (a là số nguyên; b, c là các số nguyên tố). Tính
tổng S = a+b+c.
A. S =5. B. S =9. C. S =10. D. S =3.
Câu 11: Cho hai hàm số u = u(x)và v = v(x)có đạo hàm lần lượt là u', v'; k là hằng số. Mệnh đề
nào sai?
A. (u +v)' = u'+v' B. (u.v)' = u'.v' C. u '= u'vuv' D. (k.u)'= k.u'
Câu 12: Cho cấp số cộng (un ), biết u1 = 3 và u6 =13 . Tính công sai d của cấp số cộng đã cho.
Trang 1/2 - đề T.111
3
3
2
+
2
2
n n
3
1
2 1
( )
a
x
x
x
x
x
2
4
x
2
1
x
x
A. d =10. B. d = 2. C. d = 5 13. D. d = 5.
Câu 13: Cho cấp số nhân (un )u1 = 2và u4 = 54. Tính tổng 2018 số hạng đầu tiên của cấp số nhân
đó.
A. 32018 1
B. 32018 1
C. 132018
D. 2(32018 1)
Câu 14: Tính giới hạn lim1+n3n2 .
A. 1.
B. 2.
C. 2.
D. 3.
Câu 15: Khẳng định nào sau đây sai ?
A. lim(3)2n = −. B. lim( 2)n = +. C. lim 3n = 0. D. lim2n = 0.
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thang vuông tại A B, AD = 2a , AB = BC = a ,
SA (ABCD).Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. CD (SBC)
B. BC (SAB)
C. CD (SAC)
D. AB (SAD)
Câu 17: Biết đạo hàm của hàm số
f (x) =
(25x)3
là hàm số
f '(x) = a(25x)2
b 25x 3
( b
là phân số
tối giản, b > 0). Tính tích P = a.b
A. P =12. B. P =30. C. P = −30.
Câu 18: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng +.
D. P = 6.
A. lim(4x2 +7x+1)
x
B. lim(1x3 x4)
x
C. lim(2x3 + x5 +7)
x
D. lim(4x3 +2x2 +3)
x
Câu 19: Hàm số nào sau đây có đạo hàm là y' = 3x2 + x1 ?
3
A. y = 2 + x2 x
2
B. y = x3 + 2 + x1
2
C. y = x3 + 2 x+3
2
D. y = x3 + 2 1
Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên tập ?
A. y = 5x2 2.
B. y = x2 1.
C. y = x
x+1.
D. y = tan x+ 2018.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 đim)
Câu 21. (2,0 đim) Tính các giới hạn sau:
a) lim x2 + x6
x2
b) lim 3x2 2x1
x+
c) lim
1
3x+6.3 x+7 6
x1
Câu 22. (0,5 đim) Tìm tất cả các số thực m sao cho hàm số
liên tục tại điểm x = 2.
2x+5 3
f (x)= x2
xm
khi x > 2
khi x 2
Câu 23. (1,0 đim) Cho hàm số y = x3 3x2 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C),
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng Δ: y = 9x2.
Câu 24. (1,5 đim) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân AB = BC = 2a, cạnh
bên SA= 2a và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M là trung điểm của cạnh AB.
a) Chứng minh BC (SAB).
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB CM.
- HẾT -
Trang 2/2 - đề T.111
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
28 lần xem

Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Đông Hà. Mời các bạn tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Đông Hà sau đây để hệ thống lại kiến thức đã học và biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chủ yếu được đề cập trong đề thi để từ đó có thể đề ra kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!.

Nội dung

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ TỔ TOÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên:…………..………………….Lớp:……….SBD:……….. Mã đề T.111 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) Câu 1: Đạo hàm của hàm số y =sin(2x)−2cosx là A. y' = −2cos2x−2sin x C. y'= 2cos2x−2sin x B. y'= cos2x+2sin x D. y' = 2cos2x+2sin x Câu 2: Tính giới hạn L = lim|−2x|. A. L = −2. B. L =1. C. L = −1. D. L = 2. Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, AC = BC = a 10 , mặt bên SAB là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC). A. 300 B. 450 C. 900 D. 600 Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA= a và vuông góc với mặt đáy (ABCD). Tính số đo góc giữa hai đường thẳng SB và CD. A. 300 B. 450 C. 600 D. 900 Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có SA(ABC), tam giác ABC cân tại A, H là trung điểm cạnh BC. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. BC  SB B. BC  SC C. SB  AH D. BC  SH Câu 6: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Tính khoảng từ điểm B đến mặt phẳng (AB'C). A. a32 B. a23 C. a33 D. a36 Câu 7: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm cạnh AB,  là góc giữa hai đường thẳng BD và CM. Tính cos . A. 2 B. 3 . C. 3 6 D. 2 2 Câu 8: Cho dãy số (un ) , với un = (−1)n.n+1. Tính u8 . A. 9 B. 8 C. −8 D. −9 Câu 9: Cho 3 số a −5, a, a +1 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Tính tổng S tất cả các giá trị của a. A. S =5. B. S =6. C. S = 4. D. S =1. Câu 10: Biết rằng lim ( 2x2 +2x−1+ x 2)= acb (a là số nguyên; b, c là các số nguyên tố). Tính tổng S = a+b+c. A. S =5. B. S =9. C. S =10. D. S =3. Câu 11: Cho hai hàm số u = u(x)và v = v(x)có đạo hàm lần lượt là u', v'; k là hằng số. Mệnh đề nào sai? A. (u +v)' = u'+v' B. (u.v)' = u'.v' C. u '= u'v−uv' D. (k.u)'= k.u' Câu 12: Cho cấp số cộng (un ), biết u1 = 3 và u6 =13 . Tính công sai d của cấp số cộng đã cho. Trang 1/2 - Mã đề T.111 A. d =10. B. d = 2. C. d = 5 13. D. d = 5. Câu 13: Cho cấp số nhân (un )có u1 = 2và u4 = 54. Tính tổng 2018 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó. A. 32018 −1 B. 32018 −1 C. 1−32018 D. 2(32018 −1) Câu 14: Tính giới hạn lim1+n−3n2 . A. 1. B. − 2. C. 2. D. −3. Câu 15: Khẳng định nào sau đây sai ? A. lim(− 3)2n = −. B. lim( 2)n = +. C. lim 3n = 0. D. lim− 2n = 0. Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thang vuông tại A và B, AD = 2a , AB = BC = a , SA  (ABCD).Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. CD  (SBC) B. BC  (SAB) C. CD  (SAC) D. AB  (SAD) Câu 17: Biết đạo hàm của hàm số f (x) = (2−5x)3 là hàm số f '(x) = a(2−5x)2 b 2−5x 3 ( b là phân số tối giản, b > 0). Tính tích P = a.b A. P =12. B. P =30. C. P = −30. D. P = 6. Câu 18: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng +. A. lim(−4x2 +7x+1) B. lim(1− x3 − x4) x− C. lim(2x3 + x5 +7) x− D. lim(−4x3 +2x2 +3) x− Câu 19: Hàm số nào sau đây có đạo hàm là y' = 3x2 + x−1 ? 3 2 2 A. y = 2 + x2 − x B. y = x3 + 2 + x−1 C. y = x3 + 2 − x+3 Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên tập ? A. y = 5x2 −2. B. y = x2 −1. C. y = x− x+1. II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau: 2 D. y = x3 + 2 −1 D. y = tan x+ 2018. a) lim x2 + x−6 x2 b) lim 3x2 −2x−1 x+ c) lim 1 3x+6.3 x+7 −6 x−1  2x+5 −3 Câu 22. (0,5 điểm) Tìm tất cả các số thực m sao cho hàm số f (x)=  x−2 x−m liên tục tại điểm x = 2. khi x > 2 khi x  2 Câu 23. (1,0 điểm) Cho hàm số y = x3 −3x2 −2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng Δ: y = 9x−2. Câu 24. (1,5 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân AB = BC = 2a, cạnh bên SA= 2a và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M là trung điểm của cạnh AB. a) Chứng minh BC  (SAB). b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CM. - HẾT - Trang 2/2 - Mã đề T.111

Tài liệu liên quan