Đề thi học kì 2 môn Tin học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Tháp Chàm

Đăng ngày 1/6/2019 1:04:00 PM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 23 | Page: 5 | FileSize: 0.36 M | File type: PDF
Đề thi học kì 2 môn Tin học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Tháp Chàm. Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề thi học kì 2 môn Tin học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Tháp Chàm sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chính được đề cập trong đề thi để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUN
ĐỀ KIM TRA HC K 2 LP 11
TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM
NĂM HỌC: 2017 - 2018
Môn: Tin học. Chương trình chuẩn
Thi gian làm bài : 45 phút
(Không k thi gian phát)
Câu 1: Sphn tca mt mng mt chiu là:
A. Có gii hn;
B. Vô hn;
C. Có nhiu nht là 100 phn t;
D. Có nhiu nht là 1000 phn t;
Câu 2: Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hin công vic gì ?
For i := length(S) downto 1 do
If S[i] = ‘ ’ then Delete(S, i, 1) ;
A. Xóa mi du cách ca xâu
B. Xóa du cách tha trong xâu ký tS
C. Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tS
D. Xóa du cách ti vtrí cui cùng ca
xâu S
Câu 3: Trong ngôn nglp trình Pascal, với khai báo như sau :
Type mang = ARRAY[1..100] of integer ;
Var a, b : mang ; c : array[1..100] of integer ;
Câu lệnh nào dưới đây hợp l ?
A. c := b ;
B. a := b ;
C. a := c ;
D. b := c ;
Câu 4: Trong ngôn nglp trình Pascal, xâu kí tcó tối đa ?
A. 16 kí t;
B. 255 kí t;
C. 256 kí t;
D. 8 kí t;
Câu 5: Trong ngôn nglập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hin vic nào trong các
vic sau (A mng s N phn t) ?
S := 0 ; For i := 1 to N do S := S + A[i] ;
A. Không thc hin vic nào trong 3 vic trên.
B. Đếm sphn tca mng A;
C. Tính tng các phn tca mng A;
D. In ra màn hình mng A;
Câu 6: Trong ngôn nglập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hin công vic gì?
d :=
0 ;
For i := 1 to
length(S)
do
if
( S[i] >= ‘ 0 ’ ) AND ( S[i] <= ‘ 9 ’ ) then
d
:= d + 1 ;
A. Xóa đi các chữ scó trong S;
B. Xóa đi ký tự đầu tiên trong S;
C. Đếm ský tlà ký tstrong xâu S;
D. Đếm xem có bao nhiêu ký tstrong
xâu S;
Câu 7: Vi khai báo A : Array [1 .. 100] Of Integer; thì vic truy xuất đến phn tthứ 5 như
sau:
A. A 5;
B. A(5);
C. A5;
D. A[5];
Câu 8: Cú pháp để khai báo biến mng mt chiu trc tiếp là:
A. Type ến mng> : Array [kiu chs]
u phn t>;
B. Var ến mng> : Array [kiu chs]
u phn t>;
C. Type ến mng> : Array [kiu chs]
Of u phn t>;
D. Var ến mng> : Array [kiu chs]
Of u phn t>;
Câu 9: Cho sâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hin thtc Insert(s1,s2,2) thì:
A. s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’
B. s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’
C. s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’
D. s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’
Câu 10: Trong Pascal, cho đoạn chương trình sau:
S := 0; For I := 1 To 5 Do If
(I mod 2 = 0) Then s := s + a[1];
Vi mng a các giá tr là: 3
6
7
9
4. Đoạn chương trình trên
cho kết qu là:
A. S = 13
B. S = 14
C. S = 6
D. S = 12
Câu 11: Cho s = ‘123456789’ hàm Copy(s,2,3) cho giá trị bng:
A. 234;
B. 234;
C. 34;
D. ‘34’;
Câu 12: Trong Pascal, để tìm vtrí xut hiện đầu tiên ca xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thviết
bng cách nào trong các cách sau ?
A. i := pos(‘hoa’, S) ;
B. S1 := ‘hoa’ ; i := pos(S1, ‘hoa’) ;
C. i := pos(S, ’hoa’) ;
D. i := pos(‘hoa’, ‘hoa’);
Câu 13: Cho str mt xâu tự, đoạn chương trình sau thực hin công vic gì?
for
i := length(str) downto 1 do write(str[i]) ;
A. In tng kí tra màn hình theo thtự ngược;
B. In tng kí tra màn hình theo thtự ngược, trkí tự đầu tiên;
C. In xâu ra màn hình;
D. In tng kí txâu ra màn hình;
Câu 14: Trong các phát biu sau, phát biu nào là Sai?
A. Có ththam chiếu đến tng kí ttrong xâu.
B. Xâu có chiều dài không được vượt quá 250;
C. Thao tác nhp xuất đối vi dliu kiểu xâu như nhập xâu hay xut giá trca biến kiu
dliu chun;
D. Xâu không có kí tự nào được gi là xâu rng;
Câu 15: Cho xâu s = ‘123456789’, sau khi thực hin thtc delets(s,3,4) thì:
A. S = ‘’;
B. S = ‘1256789’;
C. S = ‘12789’;
D. S = ‘123789’;
Câu 16: Cho A = ‘abc’; B = ‘ABC’; Khi đó A + B cho kết qunào?
A. ‘AaBbCc’;
B. ‘ABCcbc’;
C. ‘aAbBcC’;
D. ‘abcABC’;
Câu 17: Cho khai báo mảng đoạn chương trình như sau:
Var a : array[0..50] of real;
k := 0 ;
for i := 1 to 50 do
if a[i] > a[k] then k := i ;
Đoạn chương trình trên thực hin công việc dưới đây ?
A. Tìm chsca phn tnhnht trong mng;B. Tìm chsca phn tln nht trong
mng;
C. Tìm phn tnhnht trong mng;
D. Tìm phn tln nht trong mng;
Câu 18: Để khai báo kiu xâu trc tiếp ta sdng cú pháp nào?
A. Var ến> = u>;
B. Var ến> : String[độ dài ca ln nht ca xâu] ;
C. Var ến> : u> ;
D. Var ến> = String[độ dài ln nht ca xâu];
Câu 19: Hãy điền vào chtrống để đoạn chương trình sau thực hiện đếm các phn tcó giá
trbng 10?
Dem := 0;For I := 1 To n Do If ………………Then inc(dem); Write(‘Dãy ’, dem, ‘phần
t giá tr bằng 10’);
A. a(i) = 100
B. a[i] := 100
C. a[i] : 100
D. a[i] = 10
Câu 20: Trong ngôn nglp trình Pascal, xâu kí t
?
A. Tp hp các chcái và các chstrong bng chcái tiếng Anh;
B. Dãy các kí ttrong bng mã ASCII;
C. Tp hp các chcái trong bng chcái tiếng Anh;
D. Mng các ký t;
Câu 21: Xâu ‘ABBA’ lớn hơn xâu:
A. ‘BABA’;
B. ‘ABC’;
C. ‘ABABA’;
D. ‘ABCBA’;
Câu 22: Cú pháp câu lnh nào sau đây là đúng?
A. Var mang : Array [1 - 100] Of Char ;
B. Var mang1c : Array (1 .. 100) Of
Char ;
C. Var mang : Array [1 .. 100] Of Char ;
D. Var mang : Array (1 100) Of Char ;
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
23 lần xem

Đề thi học kì 2 môn Tin học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Tháp Chàm. Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề thi học kì 2 môn Tin học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Tháp Chàm sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chính được đề cập trong đề thi để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!.

Nội dung

SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 11 NĂM HỌC: 2017 - 2018 Môn: Tin học. Chương trình chuẩn Thời gian làm bài : 45 phút (Không kể thời gian phát) Câu 1: Số phần tử của một mảng một chiều là: A. Có giới hạn; C. Có nhiều nhất là 100 phần tử; B. Vô hạn; D. Có nhiều nhất là 1000 phần tử; Câu 2: Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? For i := length(S) downto 1 do If S[i] = ‘ ’ then Delete(S, i, 1) ; A. Xóa mọi dấu cách của xâu C. Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tự S xâu S B. Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự S D. Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng của Câu 3: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với khai báo như sau : Type mang = ARRAY[1..100] of integer ; Var a, b : mang ; c : array[1..100] of integer ; Câu lệnh nào dưới đây là hợp lệ ? A. c := b ; B. a := b ; C. a := c ; D. b := c ; Câu 4: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự có tối đa ? A. 16 kí tự; B. 255 kí tự; C. 256 kí tự; D. 8 kí tự; Câu 5: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử) ? S := 0 ; For i := 1 to N do S := S + A[i] ; A. Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên. C. Tính tổng các phần tử của mảng A; B. Đếm số phần tử của mảng A; D. In ra màn hình mảng A; Câu 6: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? d := 0 ; For i := 1 to length(S) do if ( S[i] >= ‘ 0 ’ ) AND ( S[i] <= ‘ 9 ’ ) then d := d + 1 ; A. Xóa đi các chữ số có trong S; C. Đếm số ký tự là ký tự số trong xâu S; xâu S; B. Xóa đi ký tự đầu tiên trong S; D. Đếm xem có bao nhiêu ký tự số trong Câu 7: Với khai báo A : Array [1 .. 100] Of Integer; thì việc truy xuất đến phần tử thứ 5 như sau: A. A 5; B. A(5); C. A5; D. A[5]; Câu 8: Cú pháp để khai báo biến mảng một chiều trực tiếp là: A. Type : Array [kiểu chỉ số] ; B. Var : Array [kiểu chỉ số] ; C. Type : Array [kiểu chỉ số] Of ; D. Var : Array [kiểu chỉ số] Of ; Câu 9: Cho sâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì: A. s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’ C. s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’ B. s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’ D. s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’ Câu 10: Trong Pascal, cho đoạn chương trình sau: S := 0; For I := 1 To 5 Do If (I mod 2 = 0) Then s := s + a[1]; Với mảng a có các giá trị là: 3 6 7 9 4. Đoạn chương trình trên cho kết quả là: A. S = 13 B. S = 14 C. S = 6 D. S = 12 Câu 11: Cho s = ‘123456789’ hàm Copy(s,2,3) cho giá trị bằng: A. 234; B. ‘234’; C. 34; D. ‘34’; Câu 12: Trong Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau ? A. i := pos(‘hoa’, S) ; C. i := pos(S, ’hoa’) ; B. S1 := ‘hoa’ ; i := pos(S1, ‘hoa’) ; D. i := pos(‘hoa’, ‘hoa’); Câu 13: Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? for i := length(str) downto 1 do write(str[i]) ; A. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược; B. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên; C. In xâu ra màn hình; D. In từng kí tự xâu ra màn hình; Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là Sai? A. Có thể tham chiếu đến từng kí tự trong xâu. B. Xâu có chiều dài không được vượt quá 250; C. Thao tác nhập xuất đối với dữ liệu kiểu xâu như nhập xâu hay xuất giá trị của biến kiểu dữ liệu chuẩn; D. Xâu không có kí tự nào được gọi là xâu rỗng; Câu 15: Cho xâu s = ‘123456789’, sau khi thực hiện thủ tục delets(s,3,4) thì: A. S = ‘’; B. S = ‘1256789’; C. S = ‘12789’; D. S = ‘123789’; Câu 16: Cho A = ‘abc’; B = ‘ABC’; Khi đó A + B cho kết quả nào? A. ‘AaBbCc’; B. ‘ABCcbc’; C. ‘aAbBcC’; D. ‘abcABC’; Câu 17: Cho khai báo mảng và đoạn chương trình như sau: Var a : array[0..50] of real; k := 0 ; for i := 1 to 50 do if a[i] > a[k] then k := i ; Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây ? A. Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng;B. Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng; C. Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng; D. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng; Câu 18: Để khai báo kiểu xâu trực tiếp ta sử dụng cú pháp nào? A. Var = ; B. Var : String[độ dài của lớn nhất của xâu] ; C. Var : ; D. Var = String[độ dài lớn nhất của xâu]; Câu 19: Hãy điền vào chổ trống để đoạn chương trình sau thực hiện đếm các phẩn tử có giá trị bằng 10? Dem := 0;For I := 1 To n Do If ………………Then inc(dem); Write(‘Dãy có ’, dem, ‘phần tử có giá trị bằng 10’); A. a(i) = 100 B. a[i] := 100 C. a[i] : 100 D. a[i] = 10 Câu 20: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự là ? A. Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh; B. Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII; C. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh; D. Mảng các ký tự; Câu 21: Xâu ‘ABBA’ lớn hơn xâu: A. ‘BABA’; B. ‘ABC’; C. ‘ABABA’; D. ‘ABCBA’; Câu 22: Cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng? A. Var mang : Array [1 - 100] Of Char ; Char ; C. Var mang : Array [1 .. 100] Of Char ; B. Var mang1c : Array (1 .. 100) Of D. Var mang : Array (1 – 100) Of Char ; Câu 23: Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào? Program Welcome ; Var a : string[10]; Begin a := ‘tinhoc ’; writeln(length(a)); End. A. 10; B. Chương trình có lỗi; C. 7; D. 6; Câu 24: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự ? A. S : string; B. X1 : string[100]; C. S : string[256]; D. X1 : string[1]; Câu 25: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? d := 0 ; For i := 1 to length(S) do if S[i] = ‘ ’ then d := d + 1 ; A. Đếm số dấu cách có trong xâu; C. Đếm số ký tự có trong xâu; Câu 26: Cho đoạn chương trình sau: B. Xóa đi các ký tự số; D. Xóa đi các dấu cách trong xâu; D := 0;For I := 1 To 5 Do If (a[i] > 10) and (a[i] < 100) and (a[i] mod 3 = 0)Then d := d + 1;Write(d); Với mảng a: 9 12 20 15 210 100. Hỏi đoạn chương trình trên sau khi thực hiện với mảng a kết quả là? A. 2 B. 4 C. 0 D. 3 Câu 27: Cho s = ‘500 ki tu’, hàm Length(s) cho giá trị bằng: A. ‘5’ B. ‘50’; C. 50; D. 9; Câu 28: Hỏi đoạn chương trình sau có chức năng gì? M := a[1];For I := 2 To n Do If ( a[i] < m) Then m := a[i];Write(m); A. Đếm phần tử trong mảng C. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng B. So sánh giá trị các phần t trong mảng. D. Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng Câu 29: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là ? S := ‘Ha Noi Mua thu’; Delete(S,7,8); Insert(‘Mua thu’, S, 1); A. Mua thu Ha Noi; C. Mua thu Ha Noi mua thu; Câu 30: Thủ tục delete(st,p,n) thực hiện: B. Ha Noi; D. Ha Noi Mua thu; A. Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí p; B. Xóa p kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n; C. Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu tử vị trí p đến vị trí p; D. Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n đến vị trí n; Câu 31: Cho s1 = ‘010’; s2 = ‘1001010’ hàm pos(s1,s2) cho giá trị bằng: A. 3; B. 4; C. 5; D. 0; Câu 32: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? (giá trị của biến đếm) d := 0 ; For ch := ‘a’ to ‘z’ do If pos(ch,S) <> 0 then d := d + 1 ; A. Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S B. Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu

Tài liệu liên quan