Đề thi học kì 1 môn GDCD 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 178

Đăng ngày 11/27/2018 11:10:26 AM | Thể loại: | Lần tải: 1 | Lần xem: 10 | Page: 4 | FileSize: 0.30 M | File type: PDF
Đề thi học kì 1 môn GDCD 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 178. Hãy tham khảo Đề thi học kì 1 môn GDCD 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 178 để giúp các bạn biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
THI HKI - KHI 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MẪN ĐẠT
BÀI THI: GDCD 10
---------------
(Thi gian làm bài: 45 phút)
ĐỀ THI: 178
Htên thí sinh:.................................................SBD:......................
Câu 1: Sau khi hc xong bài Ngun gc vận động phát trin ca svt hiện tượng, H nói vi M, này M cô
giáo va dy chúng mình mâu thun chính là ngun gc vận động phát trin, vậy để lp mình phát trin t
vi cu hãy to ra tht nhiu mâu thun trong lp nhé. Nếu là M, em schn giải pháp nào dưới đây?
A. Đồng ý vi H và rthêm nhiu bn cùng làm.
B. Không đồng ý vi H và gii thích cho H hiu rõ mâu thun khách quan mới đem lại sphát trin.
C. Không đồng ý vi H và gii thích vi H là nếu chỉ có hai người làm skhông hiu qu.
D. Đồng ý vi H cùng to ra mâu thun cho lp phát trin.
Câu 2: Câu nào dưới đây là biểu hin ca nhn thc lí tính?
A. Trăm dâu đổ đầu tm.
B. Thương người như thể thương thân.
C. Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.
D. Gng cay, mui mn.
Câu 3: Luận điểm nào sau đây không đúng khi nói vmặt đối lập theo quan điểm ca Triết hc?
A. Mặt đối lp là nhng mt có đặc điểm trái ngược nhau.
B. Mặt đối lp tn ti khách quan trong svt, hiện tượng.
C. Mặt đối lp không nht thiết phi gn lin vi svt.
D. Mặt đối lp là vn có ca các svt, hiện tượng.
Câu 4: Trong những câu dưới đây, câu nào thể hin mi quan hệ lượng đổi dẫn đễn chất đổi?
A. Chín quá hóa nu.
B. Muối ba năm còn mặn.
C. Gn mực thì đen.
D. Sau cơn mưa trời li sáng.
Câu 5: Nội dung nào sau đây thể hiện ưu điểm ca nhn thc lý tính?
A. Thông qua thao tác tư duy, so sánh, phân tích tng hp.
B. Tìm ra bn cht svt, hin tượng.
C. Đem lại cho con người hiu biết về đặc điểm bên ngoài.
D. Quá trình nhn thc din ra phc tp.
Câu 6: Trong mt chnh th, hai mặt đối lp va thng nht vừa đấu tranh vi nhau là ni dung ca khái
niệm nào dưới đây?
A. Mâu thun.
B. Mặt đối lp.
C. Sự đấu tranh.
D. Sthng nht.
Câu 7: Nhà nước ta đề ra chính sách xóa đói giảm nghèo; chính sách bo vệ tài nguyên, môi trường; chính
sách phát triển văn hóa, giáo dục…để góp phn phát triển con người. Điều đó thể hin nội dung nào dưới
đây?
A. Con người là chthsáng to ra lch s.
B. Con người là động lc phát trin xã hi.
C. Con người là mc tiêu phát trin ca xã hi.
D. Con người là chthsáng to ra các giá trvt cht, tinh thn cho xã hi.
Câu 8: Vào mt ngày mùa thu, Niu-tơn ngồi trên chiếc ghế trong vườn hoa đọc sách, bng nhiên mt qu
táo từ cây rơi xuống trúng đầu Newton…Qua quá trình nghiên cứu ông đã tìm ra được định luật “Vạn vt
hp dẫn”. Hãy cho biết điều đó thể hin nội dung nào dưới đây?
A. Thc tin là tiêu chun ca chân lí.
B. Thc tin là mục đích của nhn thc.
C. Thc tiễn là cơ sở ca nhn thc.
D. Thc tiễn là động lc ca nhn thc.
Câu 9: Trong lp hc, giáo viên chnhiệm đã tchc cho hc sinh có tinh thn tp thmnh dn phê
bình, góp ý nhng bn thường xuyên vi phm ni quy ảnh hưởng đến tp thlớp. Trong trường hp này,
giáo viên chnhiệm đã gii quyết mâu thun bng cách nào dưới đây?
Mãđề thi178 - Trang s : 1
A. Thng nht mâu thun.
B. Điều hòa mâu thun.
C. Thng nht gia các mặt đối lp.
D. Đấu tranh gia các mặt đối lp.
Câu 10: Nguyên nhân ca sphủ định nm ngay trong bn thân svt hiện tượng. Điều này thhiện đặc
điểm nào dưới đây của phủ định bin chng?
A. Tính kế tha.
B. Tính đúng đắn.
C. Tính khách quan.
D. Tính tt yếu.
Câu 11: Câu nào dưới đây không đúng khi nói vtrin vng ca cái mi?
A. Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời.
B. Hết nng lại mưa.
C. Hết bĩ cực đến hi thái lai.
D. Sông có khúc người có lúc.
Câu 12: Em đặt ra cho mình mc tiêu là đạt hc sinh giỏi trong năm học này. Để đạt được mc tiêu ca
mình,
em schn gii pháp nào dưới đây trong học tp?
A. Hc nhng kiến thc nâng cao và chuyên sâu.
B. Kiên trì hc tp tcơ bản đến nâng cao.
C. Hc tt cnhng kiến thc trong sách giáo khoa.
D. Chu khó hc hi nhng bn giỏi trong trường.
Câu 13: Vn dng kiến thc về khuynh hướng phát trin ca svt hiện tượng, em hãy cho biết quá trình
hc hc tp ca hc sinh din ra theo cách nào dưới đây?
A. Theo đường thẳng đi lên.
B. Theo đường xon ốc đi lên.
C. Theo đường parabol phc tp.
D. Theo đường tròn khép kín.
Câu 14: Việc làm nào dưới đây không phi là hoạt động sn xut vt cht?
A. Chế to rô-bt làm vic nhà.
B. Chế to máy cy lúa.
C. Tham gia cu trợ lũ lụt.
D. Nghiên cu ging lúa mi.
Câu 15: Hin nay vi sxut hin ca rt nhiều phương tiện giao thông sẽ làm tăng lượng khí thi gây ô
nhiễm môi trường, nên các nhà khoa hc phi nghiên cu tìm ra được các loi nhiên liu sạch… góp bảo
vệ môi trường, điều này thhin vai trò nào dưới đây của thc tiễn đối vi nhn thc?
A. Tiêu chun ca chân lí.
B. Cơ sở ca nhn thc.
C. Động lc ca nhn thc.
D. Mục đích của nhn thc.
Câu 16: Là chthca lch sử, con người cần được Nhà nước và xã hi
A. đáp ứng đầy đủ các nhu cu.
B. đảm bo các quyn lợi chính đáng.
C. chăm sóc sức khe.
D. tạo công ăn việc làm.
Câu 17: Câu nào dưới đây thể hin sthng nht theo triết hc?
A. Lp 10A thng nhất đi viếng nghĩa
trang liệt sĩ vào cuối tun.
B. K và L thng nht làm bài tp nhóm vào ngày mai.
C. Hoạt động dy và hoạt động hc ca lp 10K.
D. Lp 10H thng nht bu B làm lớp trưởng.
Câu 18: Trong mt svt và hiện tượng, chất và lượng luôn
A. thng nht vi nhau.
B. vận động phát trin.
C. thay đổi không ngng.
D. đấu tranh vi nhau.
Câu 19: Kết quca sự đấu tranh gia các mặt đối lp là
A. svt hiện tượng được ginguyên trạng thái cũ.
B. svt, hiện tượng cũ được thay thế bng svt, hiện tượng mi.
C. svt, hiện tượng btiêu vong.
D. svt, hiện tượng bbiến đổi theo chiều hướng tht lùi
Câu 20: Theo triết hc sthng nht gia các mặt đối lp là hai mặt đối lp
A. liên hgn bó vi nhau, làm tiền đề để cho nhau tn ti.
B. gn bó vi nhau, cùng bsung cho nhau phát trin.
C. gn bó mt thiết vi nhau, chuyn hóa ln nhau.
D. thng nht bin chng vi nhau.
Mãđề thi178 - Trang s : 2
Câu 21: H và T tranh lun vi nhau. H cho rng hin nay vic nhiều
người dân sdng các loại lưới dày
để bt cá là rt tt vì điều đó giúp bắt được nhiều cá tăng thu nhập cho gia đình đảm bo stn ti và phát
trin của con người và xã hi, T thì nói hành động đó không tốt vì slàm cn kit tài nguyên nh hưởng
đến sphát trin bn vng. Nếu gặp trường hợp đó em sẽ chn giải pháp nào dưới đây?
A. Đồng ý vi ý kiến của T vì T đã thấy được hu quca vic chnghỉ đến lợi ích trước mt.
B. Không quan tâm đến vic tranh lun ca hai bn.
C. Không đồng ý vi ý kiến ca chai bn.
D. Đồng ý vi ý kiến của M vì M đã thấy được vai trò ca sn xut ca ci vt cht.
Câu 22: Lch sử loài người được hình thành khi con người biết
A. làm nhà .
B. ăn chín, uống sôi.
C. sdng cung tên.
D. chế to công cụ lao động.
Câu 23: Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về thc tin?
A. Thc tin là toàn bnhng hoạt động ý thc.
B. Thc tin là toàn bhoạt động vt cht.
C. Thc tin là toàn bnhng hoạt động khách quan.
D. Thc tin là toàn bhoạt động tinh thn.
Câu 24: Nhn thc lý tính da trên
A. các đặc điểm bên ngoài ca svt.
B. stiếp xúc trc tiếp vi svt hiện tượng.
C. khả năng tiếp xúc, phán đoán.
D. các tài liu do nhn thc cảm tính đem lại.
Câu 25: Mi sinh vật có quá trình đồng hóa thì phi có quá trình dhóa, nếu chcó mt quá trình thì sinh
vt schết, điều này thhin nội dung nào dưới đây theo quan điểm Triết hc?
A. Quy lut tn ti ca sinh vt.
B. Sthng nht gia các mặt đối lp.
C. Sgn bó gia các mặt đối lp.
D. Sliên hgia các mặt đối lp.
Câu 26: Cht là khái niệm dùng để ch
A. những đặc điểm bên ngoài, tiêu biu cho svt, hiện tượng đó.
B. nhng thuc tính vn có, tiêu biu ca svt, hiện tượng.
C. những đặc điểm, cu trúc bên trong ca svt, hiện tượng.
D. tt cnhng thuc tính vn có ca svt, hiện tượng.
Câu 27: Thông qua quá trình chế to và sdng công clao động con người đã không ngng
A. ngày càng trưởng thành hơn.
B. to ra nhiu ca ci vt cht.
C. tiến hóa và hoàn thiện hơn.
D. phát triển đông đúc hơn.
Câu 28: Khẳng định nào dưới đây không đúng vphủ định bin chng?
A. Phủ định bin chng din ra do sự tác động của con người.
B. Phủ định bin chứng đảm bo cho các svt, hiện tượng phát trin liên tc.
C. Phủ định bin chng kế tha nhng yếu ttích cc ca svt, hiện tượng cũ.
D. Phủ định bin chng din ra do sphát trin ca bn thân svt, hiện tượng.
Câu 29: Theo triết hc sự đấu tranh gia các mặt đối lp là
A. các mặt đối lp trit tiêu nhau.
B. các mt đối lp luôn tác động, gt b, bài trln nhau.
C. các mt đối lp luôn
tác động,
loi b, thtiêu
ln nhau,
chuyn
hoá cho nhau.
D. các mt đối lp luôn tác động, gn bó, gt bnhau.
Câu 30: Theo quan điểm ca triết hc duy vt bin chng, quá trình nhn thc din ra
A. quanh co.
B. khó khăn.
C. phc tp.
D. đơn giản.
Câu 31: Xã hi không ngng tn ti và phát trin là nhhot động nào sau đây?
A. Sáng to nên các công trình kiến trúc.
B. Sáng tác ra các tác phẩm văn học.
C. Sn xut ra các phương tiện giao thông.
D. Sn xut ca ci vt cht.
Mãđề thi178 - Trang s : 3
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
10 lần xem

Đề thi học kì 1 môn GDCD 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 178. Hãy tham khảo Đề thi học kì 1 môn GDCD 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 178 để giúp các bạn biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn..

Nội dung

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT --------------- Họ tên thí sinh:.................................................SBD:...................... THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: GDCD 10 (Thời gian làm bài: 45 phút) MÃ ĐỀ THI: 178 Câu 1: Sau khi học xong bài Nguồn gốc vận động phát triển của sự vật hiện tượng, H nói với M, này M cô giáo vừa dạy chúng mình mâu thuẫn chính là nguồn gốc vận động phát triển, vậy để lớp mình phát triển tớ với cậu hãy tạo ra thật nhiều mâu thuẫn trong lớp nhé. Nếu là M, em sẽ chọn giải pháp nào dưới đây? A. Đồng ý với H và rủ thêm nhiều bạn cùng làm. B. Không đồng ý với H và giải thích cho H hiểu rõ mâu thuẫn khách quan mới đem lại sự phát triển. C. Không đồng ý với H và giải thích với H là nếu chỉ có hai người làm sẽ không hiệu quả. D. Đồng ý với H cùng tạo ra mâu thuẫn cho lớp phát triển. Câu 2: Câu nào dưới đây là biểu hiện của nhận thức lí tính? A. Trăm dâu đổ đầu tằm. B. Thương người như thể thương thân. C. Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa. D. Gừng cay, muối mặn. Câu 3: Luận điểm nào sau đây không đúng khi nói về mặt đối lập theo quan điểm của Triết học? A. Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau. B. Mặt đối lập tồn tại khách quan trong sự vật, hiện tượng. C. Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật. D. Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng. Câu 4: Trong những câu dưới đây, câu nào thể hiện mối quan hệ lượng đổi dẫn đễn chất đổi? A. Chín quá hóa nẫu. B. Muối ba năm còn mặn. C. Gần mực thì đen. D. Sau cơn mưa trời lại sáng. Câu 5: Nội dung nào sau đây thể hiện ưu điểm của nhận thức lý tính? A. Thông qua thao tác tư duy, so sánh, phân tích tổng hợp. B. Tìm ra bản chất sự vật, hiện tượng. C. Đem lại cho con người hiểu biết về đặc điểm bên ngoài. D. Quá trình nhận thức diễn ra phức tạp. Câu 6: Trong một chỉnh thể, hai mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau là nội dung của khái niệm nào dưới đây? A. Mâu thuẫn. B. Mặt đối lập. C. Sự đấu tranh. D. Sự thống nhất. Câu 7: Nhà nước ta đề ra chính sách xóa đói giảm nghèo; chính sách bảo vệ tài nguyên, môi trường; chính sách phát triển văn hóa, giáo dục…để góp phần phát triển con người. Điều đó thể hiện nội dung nào dưới đây? A. Con người là chủ thể sáng tạo ra lịch sử. B. Con người là động lực phát triển xã hội. C. Con người là mục tiêu phát triển của xã hội. D. Con người là chủ thể sáng tạo ra các giá trị vật chất, tinh thần cho xã hội. Câu 8: Vào một ngày mùa thu, Niu-tơn ngồi trên chiếc ghế trong vườn hoa đọc sách, bỗng nhiên một quả táo từ cây rơi xuống trúng đầu Newton…Qua quá trình nghiên cứu ông đã tìm ra được định luật “Vạn vật hấp dẫn”. Hãy cho biết điều đó thể hiện nội dung nào dưới đây? A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí. B. Thực tiễn là mục đích của nhận thức. C. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức. D. Thực tiễn là động lực của nhận thức. Câu 9: Trong lớp học, giáo viên chủ nhiệm đã tổ chức cho học sinh có tinh thần tập thể mạnh dạn phê bình, góp ý những bạn thường xuyên vi phạm nội quy ảnh hưởng đến tập thể lớp. Trong trường hợp này, giáo viên chủ nhiệm đã giải quyết mâu thuẫn bằng cách nào dưới đây? Mãđề thi178 - Trang số : 1 A. Thống nhất mâu thuẫn. C. Thống nhất giữa các mặt đối lập. B. Điều hòa mâu thuẫn. D. Đấu tranh giữa các mặt đối lập. Câu 10: Nguyên nhân của sự phủ định nằm ngay trong bản thân sự vật hiện tượng. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của phủ định biện chứng? A. Tính kế thừa. B. Tính đúng đắn. C. Tính khách quan. D. Tính tất yếu. Câu 11: Câu nào dưới đây không đúng khi nói về triển vọng của cái mới? A. Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời. B. Hết nắng lại mưa. C. Hết bĩ cực đến hồi thái lai. D. Sông có khúc người có lúc. Câu 12: Em đặt ra cho mình mục tiêu là đạt học sinh giỏi trong năm học này. Để đạt được mục tiêu của mình, em sẽ chọn giải pháp nào dưới đây trong học tập? A. Học những kiến thức nâng cao và chuyên sâu. B. Kiên trì học tập từ cơ bản đến nâng cao. C. Học tất cả những kiến thức trong sách giáo khoa. D. Chịu khó học hỏi những bạn giỏi trong trường. Câu 13: Vận dụng kiến thức về khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng, em hãy cho biết quá trình học học tập của học sinh diễn ra theo cách nào dưới đây? A. Theo đường thẳng đi lên. B. Theo đường xoắn ốc đi lên. C. Theo đường parabol phức tạp. D. Theo đường tròn khép kín. Câu 14: Việc làm nào dưới đây không phải là hoạt động sản xuất vật chất? A. Chế tạo rô-bốt làm việc nhà. B. Chế tạo máy cấy lúa. C. Tham gia cứu trợ lũ lụt. D. Nghiên cứu giống lúa mới. Câu 15: Hiện nay với sự xuất hiện của rất nhiều phương tiện giao thông sẽ làm tăng lượng khí thải gây ô nhiễm môi trường, nên các nhà khoa học phải nghiên cứu tìm ra được các loại nhiên liệu sạch… góp bảo vệ môi trường, điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức? A. Tiêu chuẩn của chân lí. B. Cơ sở của nhận thức. C. Động lực của nhận thức. D. Mục đích của nhận thức. Câu 16: Là chủ thể của lịch sử, con người cần được Nhà nước và xã hội A. đáp ứng đầy đủ các nhu cầu. B. đảm bảo các quyền lợi chính đáng. C. chăm sóc sức khỏe. D. tạo công ăn việc làm. Câu 17: Câu nào dưới đây thể hiện sự thống nhất theo triết học? A. Lớp 10A thống nhất đi viếng nghĩa trang liệt sĩ vào cuối tuần. B. K và L thống nhất làm bài tập nhóm vào ngày mai. C. Hoạt động dạy và hoạt động học của lớp 10K. D. Lớp 10H thống nhất bầu B làm lớp trưởng. Câu 18: Trong một sự vật và hiện tượng, chất và lượng luôn A. thống nhất với nhau. B. vận động phát triển. C. thay đổi không ngừng. D. đấu tranh với nhau. Câu 19: Kết quả của sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là A. sự vật hiện tượng được giữ nguyên trạng thái cũ. B. sự vật, hiện tượng cũ được thay thế bằng sự vật, hiện tượng mới. C. sự vật, hiện tượng bị tiêu vong. D. sự vật, hiện tượng bị biến đổi theo chiều hướng thụt lùi Câu 20: Theo triết học sự thống nhất giữa các mặt đối lập là hai mặt đối lập A. liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề để cho nhau tồn tại. B. gắn bó với nhau, cùng bổ sung cho nhau phát triển. C. gắn bó mật thiết với nhau, chuyển hóa lẫn nhau. D. thống nhất biện chứng với nhau. Mãđề thi178 - Trang số : 2 Câu 21: H và T tranh luận với nhau. H cho rằng hiện nay việc nhiều người dân sử dụng các loại lưới dày để bắt cá là rất tốt vì điều đó giúp bắt được nhiều cá tăng thu nhập cho gia đình đảm bảo sự tồn tại và phát triển của con người và xã hội, T thì nói hành động đó không tốt vì sẽ làm cạn kiệt tài nguyên ảnh hưởng đến sự phát triển bền vững. Nếu gặp trường hợp đó em sẽ chọn giải pháp nào dưới đây? A. Đồng ý với ý kiến của T vì T đã thấy được hậu quả của việc chỉ nghỉ đến lợi ích trước mắt. B. Không quan tâm đến việc tranh luận của hai bạn. C. Không đồng ý với ý kiến của cả hai bạn. D. Đồng ý với ý kiến của M vì M đã thấy được vai trò của sản xuất của cải vật chất. Câu 22: Lịch sử loài người được hình thành khi con người biết A. làm nhà ở. B. ăn chín, uống sôi. C. sử dụng cung tên. D. chế tạo công cụ lao động. Câu 23: Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về thực tiễn? A. Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động ý thức. B. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất. C. Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động khách quan. D. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động tinh thần. Câu 24: Nhận thức lý tính dựa trên A. các đặc điểm bên ngoài của sự vật. C. khả năng tiếp xúc, phán đoán. B. sự tiếp xúc trực tiếp với sự vật hiện tượng. D. các tài liệu do nhận thức cảm tính đem lại. Câu 25: Mỗi sinh vật có quá trình đồng hóa thì phải có quá trình dị hóa, nếu chỉ có một quá trình thì sinh vật sẽ chết, điều này thể hiện nội dung nào dưới đây theo quan điểm Triết học? A. Quy luật tồn tại của sinh vật. B. Sự thống nhất giữa các mặt đối lập. C. Sự gắn bó giữa các mặt đối lập. D. Sự liên hệ giữa các mặt đối lập. Câu 26: Chất là khái niệm dùng để chỉ A. những đặc điểm bên ngoài, tiêu biểu cho sự vật, hiện tượng đó. B. những thuộc tính vốn có, tiêu biểu của sự vật, hiện tượng. C. những đặc điểm, cấu trúc bên trong của sự vật, hiện tượng. D. tất cả những thuộc tính vốn có của sự vật, hiện tượng. Câu 27: Thông qua quá trình chế tạo và sử dụng công cụ lao động con người đã không ngừng A. ngày càng trưởng thành hơn. B. tạo ra nhiều của cải vật chất. C. tiến hóa và hoàn thiện hơn. D. phát triển đông đúc hơn. Câu 28: Khẳng định nào dưới đây không đúng về phủ định biện chứng? A. Phủ định biện chứng diễn ra do sự tác động của con người. B. Phủ định biện chứng đảm bảo cho các sự vật, hiện tượng phát triển liên tục. C. Phủ định biện chứng kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật, hiện tượng cũ. D. Phủ định biện chứng diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng. Câu 29: Theo triết học sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là A. các mặt đối lập triệt tiêu nhau. B. các mặt đối lập luôn tác động, gạt bỏ, bài trừ lẫn nhau. C. các mặt đối lập luôn tác động, loại bỏ, thủ tiêu lẫn nhau, chuyển hoá cho nhau. D. các mặt đối lập luôn tác động, gắn bó, gạt bỏ nhau. Câu 30: Theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng, quá trình nhận thức diễn ra A. quanh co. B. khó khăn. C. phức tạp. D. đơn giản. Câu 31: Xã hội không ngừng tồn tại và phát triển là nhờ hoạt động nào sau đây? A. Sáng tạo nên các công trình kiến trúc. B. Sáng tác ra các tác phẩm văn học. C. Sản xuất ra các phương tiện giao thông. D. Sản xuất của cải vật chất. Mãđề thi178 - Trang số : 3 Câu 32: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí? A. Con hơn cha là nhà có phúc. B. Ăn vóc học hay. C. Cákhông ăn muối cá ươn. D. Học thầy không tày học bạn. Câu 33: Bạn Lan vừa mua được cái áo mới liền đem khoe với các bạn trong lớp, áo tớ mua có màu sắc và hoa văn rất đẹp và nổi bật, đảm bảo chất lượng cái áo sẽ rất tốt. Nhận xét của bạn A thể hiện nội dung nào dưới đây? A. Giai đoạn nhận thức lí tính. B. Hai giai đoạn của quá trình nhận thức. C. Quá trình nhận thức khách quan. D. Giai đoạn nhận thức cảm tính. Câu 34: Khẳng định nào dưới đây đúng về phủ định siêu hình? A. Phủ định siêu hình xóa bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật. B. Phủ định siêu hình thúc đẩy sự vật, hiện tượng phát triển. C. Phủ định siêu hình diễn ra do sự phát triển của sự vật hiện tượng. D. Phủ định siêu hình kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật cũ. Câu 35: Động lực thúc đẩy con người không ngừng đấu tranh để cải tạo xã hội là do yếu tố nào dưới đây? A. Nhu cầu về cuộc sống xã hội tốt đẹp. B. Nhu cầu thể hiện bản thân. C. Nhu cầu về cuộc sống giàu có. D. Nhu cầu về tương lai tươi sáng. Câu 36: Nội dung nào dưới đây không đúng với mâu thuẫn trong Triết học? A. Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng sự đấu tranh giữa các mặt đối lập. B. Các mặt đối lập của mâu thuẫn vừa thống, vừa đấu tranh với nhau. C. Bất kì mặt đối lập nào cũng tạo thành mâu thuẫn. D. Mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó có hai mặt đối lập. Câu 37: Quan điểm nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ biện chứng giữa lượng và chất? A. Lượng đổi làm cho chất đổi. B. Chất mới ra đời bao hàm lượng cũ. C. Chất và lượng là hai mặt thống nhất trong một sự vật. D. Mỗi chất có một lượng tương ứng. Câu 38: Kết quả của nhận thức cảm tính giúp con người hiểu được A. đặc điểm bên ngoài của sự vật hiện tượng. B. các đặc điểm của sự vật hiện tượng. C. các thuộc tính bên trong của sự vật hiện tượng. D. bản chất của sự vật hiện tượng. Câu 39: Điều căn bản nào dẫn tới sự khác nhau giữa lịch sử phát triển của xã hội và lịch sử phát triển của tự nhiên? A. Là hoạt động diễn ra một cách chủ động. B. Là hoạt động diễn ra phụ thuộc vào ý muốn chủ quan. C. Là hoạt động diễn ra có mục đích, ý thức. D. Là hoạt động diễn ra phụ thuộc vào ý thức của một số người. Câu 40: Điểm ưu việt nhất của chủ nghĩa xã hội so với các chế độ xã hội khác là ở nội dung nào dưới đây? A. Là một xã hội phát triển cao. B. Là một xã hội không có sự áp bức bóc lột. C. Là một xã hội có mức sống cao. D. Là một xã hội có nền văn hóa tiên tiến. ----------------- Hết ----------------- Mãđề thi178 - Trang số : 4

Tài liệu liên quan