Đề thi học kì 1 môn GDCD 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 055

Đăng ngày 11/27/2018 11:10:17 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 11 | Page: 4 | FileSize: 0.30 M | File type: PDF
Đề thi học kì 1 môn GDCD 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 055. Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn Đề thi học kì 1 môn GDCD 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 055 để ôn tập nắm vững kiến thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
THI HKI - KHI 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MẪN ĐẠT
BÀI THI: GDCD 10
---------------
(Thi gian làm bài: 45 phút)
ĐỀ THI: 055
Htên thí sinh:.................................................SBD:......................
Câu 1: Xã hi không ngng tn ti và phát trin là nhhot động nào sau đây?
A. Sáng to nên các công trình kiến trúc.
B. Sáng tác ra các tác phẩm văn học.
C. Sn xut ca ci vt cht.
D. Sn xuất ra các phương tiện giao thông.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây không đúng vphủ định bin chng?
A. Phủ định bin chng din ra do sự tác động của con người.
B. Phủ định bin chứng đảm bo cho các svt, hiện tượng phát trin liên tc.
C. Phủ định bin chng kế tha nhng yếu ttích cc ca svt, hiện tượng cũ.
D. Phủ định bin chng din ra do sphát trin ca bn thân svt, hiện tượng.
Câu 3: Trong mt chnh th, hai mặt đối lp va thng nht vừa đấu tranh vi nhau là ni dung ca khái
niệm nào dưới đây?
A. Sự đấu tranh.
B. Sthng nht.
C. Mâu thun.
D. Mặt đối lp.
Câu 4: Khẳng định nào dưới đây đúng về phủ định siêu hình?
A. Phủ định siêu hình xóa bstn ti và phát trin tnhiên ca svt.
B. Phủ định siêu hình thúc đẩy svt, hiện tượng phát trin.
C. Phủ định siêu hình din ra do sphát trin ca svt hin tượng.
D. Phủ định siêu hình kế tha nhng yếu ttích cc ca svật cũ.
Câu 5: Quan điểm nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hbin chng giữa lượng và cht?
A. Chất và lượng là hai mt thng nht trong mt svt.
B. Lượng đổi làm cho chất đổi.
C. Mi cht có một lượng tương ứng.
D. Cht mới ra đời bao hàm lượng cũ.
Câu 6: Việc làm nào dưới đây không phi là hoạt động sn xut vt cht?
A. Chế to máy cy lúa.
B. Nghiên cu ging lúa mi.
C. Chế to rô-bt làm vic nhà.
D. Tham gia cu trợ lũ lụt.
Câu 7: Em đặt ra cho mình mc tiêu là đạt hc sinh giỏi trong năm học này. Để đạt được mc tiêu ca
mình,
em schn gii pháp nào dưới đây trong học tp?
A. Hc nhng kiến thc nâng cao và chuyên sâu.
B. Chu khó hc hi nhng bn giỏi trong trường.
C. Hc tt cnhng kiến thc trong sách giáo khoa.
D. Kiên trì hc tp tcơ bản đến nâng cao.
Câu 8: Nhà nước ta đề ra chính sách xóa đói giảm nghèo; chính sách bo vệ tài nguyên, môi trường; chính
sách phát triển văn hóa, giáo dục…để góp phn phát triển con người. Điều đó thể hin nội dung nào dưới
đây?
A. Conngười là chthsáng to ra lch s.
B. Con người là động lc phát trin xã hi.
C. Con người là chthsáng to ra các giá trvt cht, tinh thn cho xã hi.
D. Con người là mc tiêu phát trin ca xã hi.
Câu 9: Câu nào dưới đây không đúng khi nói vtrin vng ca cái mi?
A. Hết bĩ cực đến hi thái lai.
B. Hết nng lại mưa.
C. Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời.
D. Sông có khúc người có lúc.
Mãđề thi055 - Trang s : 1
Câu 10: Động lực thúc đẩy con người không ngừng đấu tranh để ci to xã hi là do yếu tnào dưới đây?
A. Nhu cu vcuc sng giàu có.
B. Nhu cu thhin bn thân.
C. Nhu cu vcuc sng xã hi tốt đẹp.
D. Nhu cu về tương lai tươi sáng.
Câu 11: Nội dung nào dưới đây không đúng vi mâu thun trong Triết hc?
A. Cácmặt đối lp ca mâu thun va thng, vừa đấu tranh vi nhau.
B. Mâu thun chỉ được gii quyết bng sự đấu tranh gia các mặt đối lp.
C. Mâu thun là mt chnh thể, trong đó có hai mặt đối lp.
D. Bt kì mt đối lập nào cũng tạo thành mâu thun.
Câu 12: Kết quca nhn thc cm tính giúp con người hiểu được
A. đặc điểm bên ngoài ca svt hiện tượng.
B. các thuc tính bên trong ca svt hiện tượng.
C. bn cht ca svt hiện tượng.
D. các đặc điểm ca svt hiện tượng.
Câu 13: Mi sinh vật có quá trình đồng hóa thì phi có quá trình dhóa, nếu chcó mt quá trình thì sinh
vt schết, điều này thhin nội dung nào dưới đây theo quan điểm Triết hc?
A. Sthng nht gia các mặt đối lp.
B. Quy lut tn ti ca sinh vt.
C. Sliên hgia các mặt đối lp.
D. Sgn bó gia các mặt đối lp.
Câu 14: Vào mt ngày mùa thu, Niu-tơn ngồi trên chiếc ghế trong vườn hoa đọc sách, bng nhiên mt qu
táo từ cây rơi xuống trúng đầu Newton…Qua quá trình nghiên cứu ông đã tìm ra được định luật “Vạn vt
hp dẫn”. Hãy cho biết điều đó thể hin ni dung nào dưới đây?
A. Thc tiễn là động lc ca nhn thc.
B. Thc tin là mục đích của nhn thc.
C. Thc tiễn là cơ sở ca nhn thc.
D. Thc tin là tiêu chun ca chân lí.
Câu 15: Điểm ưu việt nht ca chủ nghĩa
xã hi so vi các chế độ xã hi khác là ni dung nào dưới đây?
A. Là mt xã hi không có sáp bc bóc lt.
B. Là mt xã hi có mc sng cao.
C. Là mt xã hi có nn văn hóa tiên tiến.
D. Là mt xã hi phát trin cao.
Câu 16: Trong lp hc, giáo viên chnhiệm đã tchc cho hc sinh có tinh thn tp thmnh dn phê
bình, góp ý nhng bn thường xuyên vi phm ni quy ảnh hưởng đến tp thlớp. Trong trường hp này,
giáo viên chnhiệm đã gii quyết mâu thun bng cách nào dưới đây?
A. Đấu tranh gia các mặt đối lp.
B. Thng nht mâu thun.
C. Điều hòa mâu thun.
D. Thng nht gia các mặt đối lp.
Câu 17: Nội dung nào sau đây thể hiện ưu điểm ca nhn thc lý tính?
A. Đem lại cho con người hiu biết về đặc điểm bên ngoài.
B. Quá trình nhn thc din ra phc tp.
C. Tìm ra bn cht svt, hin tượng.
D. Thông qua thao tác tư duy, so sánh, phân tích tng hp.
Câu 18: Theo triết hc sự đấu tranh gia các mặt đối lp là
A. các mt đối lp luôn tác động, gt b, bài trln nhau.
B. các mt đối lp luôn
tác động,
loi b, thtiêu
ln nhau,
chuyn
hoá cho nhau.
C. các mặt đối lp trit tiêu nhau.
D. các mt đối lp luôn tác động, gn bó, gt bnhau.
Câu 19: Sau khi hc xong bài Ngun gc vận động phát trin ca svt hiện tượng, H nói vi M, này M
cô giáo va dy chúng mình mâu thun chính là ngun gc vận động phát trin, vậy để lp mình phát trin
tvi cu hãy to ra tht nhiu mâu thun trong lp nhé. Nếu là M, em schn giải pháp nào dưới đây?
A. Đồng ý vi H cùng to ra mâu thun cho lp phát trin.
B. Đồng ý vi H và rthêm nhiu bn cùng làm.
Mãđề thi055 - Trang s : 2
C. Không đồng ý vi H và gii thích cho H hiu rõ mâu thun khách quan mới đem lại sphát trin.
D. Không đồng ý vi H và gii thích vi H là nếu chỉ có hai người làm skhông hiu qu.
Câu 20: H và T tranh lun vi nhau. H cho rng hin nay vic nhiu
người dân sdng các loại lưới dày
để bt cá là rt tt vì điều đó giúp bắt được nhiều cá tăng thu nhập cho gia đình đảm bo stn ti và phát
trin của con người và xã hội, T thì nói hành động đó không tốt vì slàm cn kit tài nguyên nh hưởng
đến sphát trin bn vng. Nếu gặp trường hợp đó em sẽ chn giải pháp nào dưới đây?
A. Đồng ý vi ý kiến của M vì M đã thấy được vai trò ca sn xut ca ci vt cht.
B. Đồng ý vi ý kiến của T vì T đã thấy được hu quca vic chnghỉ đến lợi ích trước mt.
C. Không quan tâm đến vic tranh lun ca hai bn.
D. Không đồng ý vi ý kiến ca chai bn.
Câu 21: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói thực tin là tiêu chun ca chân lí?
A. Con hơn cha là nhà có phúc.
B. Cákhông ăn muối cá ươn.
C. Ăn vóc học hay.
D. Hc thy không tày hc bn.
Câu 22: Câu nào dưới đây thể hin sthng nht theo triết hc?
A. Lp 10A thng nhất đi viếng nghĩa
trang liệt sĩ vào cuối tun.
B. K và L thng nht làm bài tp nhóm vào ngày mai.
C. Lp 10H thng nht bu B làm lớp trưởng.
D. Hoạt động dy và hoạt động hc ca lp 10K.
Câu 23: Câu nào dưới đây là biểu hin ca nhn thc lí tính?
A. Thương người như thể thương thân.
B. Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.
C. Trăm dâu đổ đầu tm.
D. Gng cay, mui mn.
Câu 24: Là chthca lch sử, con người cần được Nhà nước và xã hi
A. tạo công ăn việc làm.
B. đáp ứng đầy đủ các nhu cu.
C. đảm bo các quyn lợi chính đáng.
D. chăm sóc sức khe.
Câu 25: Bn Lan vừa mua được cái áo mi lin đem khoe với các bn trong lp, áo tmua có màu sc và
hoa văn rất đẹp và ni bật, đảm bo chất lượng cái áo srt tt. Nhn xét ca bn A thhin ni dung nào
dưới đây?
A. Giai đoạn nhn thc lí tính.
B. Quá trình nhn thc khách quan.
C. Hai giai đoạn ca quá trình nhn thc.
D. Giai đoạn nhn thc cm tính.
Câu 26: Theo quan điểm ca triết hc duy vt bin chng, quá trình nhn thc din ra
A. khó khăn.
B. phc tp.
C. quanh co.
D. đơn giản.
Câu 27: Theo triết hc sthng nht gia các mặt đối lp là hai mặt đối lp
A. gn bó vi nhau, cùng bsung cho nhau phát trin.
B. gn bó mt thiết vi nhau, chuyn hóa ln nhau.
C. liên hgn bó vi nhau, làm tiền đề để cho nhau tn ti.
D. thng nht bin chng vi nhau.
Câu 28: Cht là khái niệm dùng để ch
A. những đặc điểm, cu trúc bên trong ca svt, hiện tượng.
B. tt cnhng thuc tính vn có ca svt, hiện tượng.
C. nhng thuc tính vn có, tiêu biu ca svt, hiện tượng.
D. những đặc điểm bên ngoài, tiêu biu cho svt, hiện tượng đó.
Câu 29: Lch sử loài người được hình thành khi con người biết
A. sdng cung tên.
B. làm nhà .
C. ăn chín, uống sôi.
D. chế to công cụ lao động.
Câu 30: Trong những câu dưới đây, câu nào thể hin mi quan hệ lượng đổi dẫn đễn chất đổi?
A. Sau cơn mưa trời li sáng.
B. Chín quá hóa nu.
C. Muối ba năm còn mặn.
D. Gn mực thì đen.
Mãđề thi055 - Trang s : 3
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
11 lần xem

Đề thi học kì 1 môn GDCD 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 055. Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn Đề thi học kì 1 môn GDCD 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 055 để ôn tập nắm vững kiến thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!.

Nội dung

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT --------------- Họ tên thí sinh:.................................................SBD:...................... THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: GDCD 10 (Thời gian làm bài: 45 phút) MÃ ĐỀ THI: 055 Câu 1: Xã hội không ngừng tồn tại và phát triển là nhờ hoạt động nào sau đây? A. Sáng tạo nên các công trình kiến trúc. B. Sáng tác ra các tác phẩm văn học. C. Sản xuất của cải vật chất. D. Sản xuất ra các phương tiện giao thông. Câu 2: Khẳng định nào dưới đây không đúng về phủ định biện chứng? A. Phủ định biện chứng diễn ra do sự tác động của con người. B. Phủ định biện chứng đảm bảo cho các sự vật, hiện tượng phát triển liên tục. C. Phủ định biện chứng kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật, hiện tượng cũ. D. Phủ định biện chứng diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng. Câu 3: Trong một chỉnh thể, hai mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau là nội dung của khái niệm nào dưới đây? A. Sự đấu tranh. B. Sự thống nhất. C. Mâu thuẫn. D. Mặt đối lập. Câu 4: Khẳng định nào dưới đây đúng về phủ định siêu hình? A. Phủ định siêu hình xóa bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật. B. Phủ định siêu hình thúc đẩy sự vật, hiện tượng phát triển. C. Phủ định siêu hình diễn ra do sự phát triển của sự vật hiện tượng. D. Phủ định siêu hình kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật cũ. Câu 5: Quan điểm nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ biện chứng giữa lượng và chất? A. Chất và lượng là hai mặt thống nhất trong một sự vật. B. Lượng đổi làm cho chất đổi. C. Mỗi chất có một lượng tương ứng. D. Chất mới ra đời bao hàm lượng cũ. Câu 6: Việc làm nào dưới đây không phải là hoạt động sản xuất vật chất? A. Chế tạo máy cấy lúa. B. Nghiên cứu giống lúa mới. C. Chế tạo rô-bốt làm việc nhà. D. Tham gia cứu trợ lũ lụt. Câu 7: Em đặt ra cho mình mục tiêu là đạt học sinh giỏi trong năm học này. Để đạt được mục tiêu của mình, em sẽ chọn giải pháp nào dưới đây trong học tập? A. Học những kiến thức nâng cao và chuyên sâu. B. Chịu khó học hỏi những bạn giỏi trong trường. C. Học tất cả những kiến thức trong sách giáo khoa. D. Kiên trì học tập từ cơ bản đến nâng cao. Câu 8: Nhà nước ta đề ra chính sách xóa đói giảm nghèo; chính sách bảo vệ tài nguyên, môi trường; chính sách phát triển văn hóa, giáo dục…để góp phần phát triển con người. Điều đó thể hiện nội dung nào dưới đây? A. Conngười là chủ thể sáng tạo ra lịch sử. B. Con người là động lực phát triển xã hội. C. Con người là chủ thể sáng tạo ra các giá trị vật chất, tinh thần cho xã hội. D. Con người là mục tiêu phát triển của xã hội. Câu 9: Câu nào dưới đây không đúng khi nói về triển vọng của cái mới? A. Hết bĩ cực đến hồi thái lai. B. Hết nắng lại mưa. C. Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời. D. Sông có khúc người có lúc. Mãđề thi055 - Trang số : 1 Câu 10: Động lực thúc đẩy con người không ngừng đấu tranh để cải tạo xã hội là do yếu tố nào dưới đây? A. Nhu cầu về cuộc sống giàu có. B. Nhu cầu thể hiện bản thân. C. Nhu cầu về cuộc sống xã hội tốt đẹp. D. Nhu cầu về tương lai tươi sáng. Câu 11: Nội dung nào dưới đây không đúng với mâu thuẫn trong Triết học? A. Cácmặt đối lập của mâu thuẫn vừa thống, vừa đấu tranh với nhau. B. Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng sự đấu tranh giữa các mặt đối lập. C. Mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó có hai mặt đối lập. D. Bất kì mặt đối lập nào cũng tạo thành mâu thuẫn. Câu 12: Kết quả của nhận thức cảm tính giúp con người hiểu được A. đặc điểm bên ngoài của sự vật hiện tượng. B. các thuộc tính bên trong của sự vật hiện tượng. C. bản chất của sự vật hiện tượng. D. các đặc điểm của sự vật hiện tượng. Câu 13: Mỗi sinh vật có quá trình đồng hóa thì phải có quá trình dị hóa, nếu chỉ có một quá trình thì sinh vật sẽ chết, điều này thể hiện nội dung nào dưới đây theo quan điểm Triết học? A. Sự thống nhất giữa các mặt đối lập. B. Quy luật tồn tại của sinh vật. C. Sự liên hệ giữa các mặt đối lập. D. Sự gắn bó giữa các mặt đối lập. Câu 14: Vào một ngày mùa thu, Niu-tơn ngồi trên chiếc ghế trong vườn hoa đọc sách, bỗng nhiên một quả táo từ cây rơi xuống trúng đầu Newton…Qua quá trình nghiên cứu ông đã tìm ra được định luật “Vạn vật hấp dẫn”. Hãy cho biết điều đó thể hiện nội dung nào dưới đây? A. Thực tiễn là động lực của nhận thức. B. Thực tiễn là mục đích của nhận thức. C. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức. D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí. Câu 15: Điểm ưu việt nhất của chủ nghĩa xã hội so với các chế độ xã hội khác là ở nội dung nào dưới đây? A. Là một xã hội không có sự áp bức bóc lột. B. Là một xã hội có mức sống cao. C. Là một xã hội có nền văn hóa tiên tiến. D. Là một xã hội phát triển cao. Câu 16: Trong lớp học, giáo viên chủ nhiệm đã tổ chức cho học sinh có tinh thần tập thể mạnh dạn phê bình, góp ý những bạn thường xuyên vi phạm nội quy ảnh hưởng đến tập thể lớp. Trong trường hợp này, giáo viên chủ nhiệm đã giải quyết mâu thuẫn bằng cách nào dưới đây? A. Đấu tranh giữa các mặt đối lập. B. Thống nhất mâu thuẫn. C. Điều hòa mâu thuẫn. D. Thống nhất giữa các mặt đối lập. Câu 17: Nội dung nào sau đây thể hiện ưu điểm của nhận thức lý tính? A. Đem lại cho con người hiểu biết về đặc điểm bên ngoài. B. Quá trình nhận thức diễn ra phức tạp. C. Tìm ra bản chất sự vật, hiện tượng. D. Thông qua thao tác tư duy, so sánh, phân tích tổng hợp. Câu 18: Theo triết học sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là A. các mặt đối lập luôn tác động, gạt bỏ, bài trừ lẫn nhau. B. các mặt đối lập luôn tác động, loại bỏ, thủ tiêu lẫn nhau, chuyển hoá cho nhau. C. các mặt đối lập triệt tiêu nhau. D. các mặt đối lập luôn tác động, gắn bó, gạt bỏ nhau. Câu 19: Sau khi học xong bài Nguồn gốc vận động phát triển của sự vật hiện tượng, H nói với M, này M cô giáo vừa dạy chúng mình mâu thuẫn chính là nguồn gốc vận động phát triển, vậy để lớp mình phát triển tớ với cậu hãy tạo ra thật nhiều mâu thuẫn trong lớp nhé. Nếu là M, em sẽ chọn giải pháp nào dưới đây? A. Đồng ý với H cùng tạo ra mâu thuẫn cho lớp phát triển. B. Đồng ý với H và rủ thêm nhiều bạn cùng làm. Mãđề thi055 - Trang số : 2 C. Không đồng ý với H và giải thích cho H hiểu rõ mâu thuẫn khách quan mới đem lại sự phát triển. D. Không đồng ý với H và giải thích với H là nếu chỉ có hai người làm sẽ không hiệu quả. Câu 20: H và T tranh luận với nhau. H cho rằng hiện nay việc nhiều người dân sử dụng các loại lưới dày để bắt cá là rất tốt vì điều đó giúp bắt được nhiều cá tăng thu nhập cho gia đình đảm bảo sự tồn tại và phát triển của con người và xã hội, T thì nói hành động đó không tốt vì sẽ làm cạn kiệt tài nguyên ảnh hưởng đến sự phát triển bền vững. Nếu gặp trường hợp đó em sẽ chọn giải pháp nào dưới đây? A. Đồng ý với ý kiến của M vì M đã thấy được vai trò của sản xuất của cải vật chất. B. Đồng ý với ý kiến của T vì T đã thấy được hậu quả của việc chỉ nghỉ đến lợi ích trước mắt. C. Không quan tâm đến việc tranh luận của hai bạn. D. Không đồng ý với ý kiến của cả hai bạn. Câu 21: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí? A. Con hơn cha là nhà có phúc. B. Cákhông ăn muối cá ươn. C. Ăn vóc học hay. D. Học thầy không tày học bạn. Câu 22: Câu nào dưới đây thể hiện sự thống nhất theo triết học? A. Lớp 10A thống nhất đi viếng nghĩa trang liệt sĩ vào cuối tuần. B. K và L thống nhất làm bài tập nhóm vào ngày mai. C. Lớp 10H thống nhất bầu B làm lớp trưởng. D. Hoạt động dạy và hoạt động học của lớp 10K. Câu 23: Câu nào dưới đây là biểu hiện của nhận thức lí tính? A. Thương người như thể thương thân. B. Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa. C. Trăm dâu đổ đầu tằm. D. Gừng cay, muối mặn. Câu 24: Là chủ thể của lịch sử, con người cần được Nhà nước và xã hội A. tạo công ăn việc làm. B. đáp ứng đầy đủ các nhu cầu. C. đảm bảo các quyền lợi chính đáng. D. chăm sóc sức khỏe. Câu 25: Bạn Lan vừa mua được cái áo mới liền đem khoe với các bạn trong lớp, áo tớ mua có màu sắc và hoa văn rất đẹp và nổi bật, đảm bảo chất lượng cái áo sẽ rất tốt. Nhận xét của bạn A thể hiện nội dung nào dưới đây? A. Giai đoạn nhận thức lí tính. B. Quá trình nhận thức khách quan. C. Hai giai đoạn của quá trình nhận thức. D. Giai đoạn nhận thức cảm tính. Câu 26: Theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng, quá trình nhận thức diễn ra A. khó khăn. B. phức tạp. C. quanh co. D. đơn giản. Câu 27: Theo triết học sự thống nhất giữa các mặt đối lập là hai mặt đối lập A. gắn bó với nhau, cùng bổ sung cho nhau phát triển. B. gắn bó mật thiết với nhau, chuyển hóa lẫn nhau. C. liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề để cho nhau tồn tại. D. thống nhất biện chứng với nhau. Câu 28: Chất là khái niệm dùng để chỉ A. những đặc điểm, cấu trúc bên trong của sự vật, hiện tượng. B. tất cả những thuộc tính vốn có của sự vật, hiện tượng. C. những thuộc tính vốn có, tiêu biểu của sự vật, hiện tượng. D. những đặc điểm bên ngoài, tiêu biểu cho sự vật, hiện tượng đó. Câu 29: Lịch sử loài người được hình thành khi con người biết A. sử dụng cung tên. B. làm nhà ở. C. ăn chín, uống sôi. D. chế tạo công cụ lao động. Câu 30: Trong những câu dưới đây, câu nào thể hiện mối quan hệ lượng đổi dẫn đễn chất đổi? A. Sau cơn mưa trời lại sáng. B. Chín quá hóa nẫu. C. Muối ba năm còn mặn. D. Gần mực thì đen. Mãđề thi055 - Trang số : 3 Câu 31: Vận dụng kiến thức về khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng, em hãy cho biết quá trình học học tập của học sinh diễn ra theo cách nào dưới đây? A. Theo đường thẳng đi lên. B. Theo đường tròn khép kín. C. Theo đường xoắn ốc đi lên. D. Theo đường parabol phức tạp. Câu 32: Luận điểm nào sau đây không đúng khi nói về mặt đối lập theo quan điểm của Triết học? A. Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau. B. Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật. C. Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng. D. Mặt đối lập tồn tại khách quan trong sự vật, hiện tượng. Câu 33: Nhận thức lý tính dựa trên A. các tài liệu do nhận thức cảm tính đem lại. B. sự tiếp xúc trực tiếp với sự vật hiện tượng. C. khả năng tiếp xúc, phán đoán. D. các đặc điểm bên ngoài của sự vật. Câu 34: Điều căn bản nào dẫn tới sự khác nhau giữa lịch sử phát triển của xã hội và lịch sử phát triển của tự nhiên? A. Là hoạt động diễn ra có mục đích, ý thức. B. Là hoạt động diễn ra phụ thuộc vào ý thức của một số người. C. Là hoạt động diễn ra phụ thuộc vào ý muốn chủ quan. D. Là hoạt động diễn ra một cách chủ động. Câu 35: Hiện nay với sự xuất hiện của rất nhiều phương tiện giao thông sẽ làm tăng lượng khí thải gây ô nhiễm môi trường, nên các nhà khoa học phải nghiên cứu tìm ra được các loại nhiên liệu sạch… góp bảo vệ môi trường, điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức? A. Mục đích của nhận thức. B. Động lực của nhận thức. C. Tiêu chuẩn của chân lí. D. Cơ sở của nhận thức. Câu 36: Thông qua quá trình chế tạo và sử dụng công cụ lao động con người đã không ngừng A. tiến hóa và hoàn thiện hơn. B. ngày càng trưởng thành hơn. C. phát triển đông đúc hơn. D. tạo ra nhiều của cải vật chất. Câu 37: Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về thực tiễn? A. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất. B. Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động ý thức. C. Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động khách quan. D. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động tinh thần. Câu 38: Nguyên nhân của sự phủ định nằm ngay trong bản thân sự vật hiện tượng. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của phủ định biện chứng? A. Tính tất yếu. B. Tính khách quan. C. Tính kế thừa. D. Tính đúng đắn. Câu 39: Trong một sự vật và hiện tượng, chất và lượng luôn A. thống nhất với nhau. B. thay đổi không ngừng. C. vận động phát triển. D. đấu tranh với nhau. Câu 40: Kết quả của sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là A. sự vật, hiện tượng bị tiêu vong. B. sự vật hiện tượng được giữ nguyên trạng thái cũ. C. sự vật, hiện tượng cũ được thay thế bằng sự vật, hiện tượng mới. D. sự vật, hiện tượng bị biến đổi theo chiều hướng thụt lùi ----------------- Hết ----------------- Mãđề thi055 - Trang số : 4

Tài liệu liên quan