Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 799

Đăng ngày 11/27/2018 11:09:59 AM | Thể loại: | Lần tải: 1 | Lần xem: 12 | Page: 4 | FileSize: 0.65 M | File type: PDF
Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 799. Giúp học sinh đánh giá lại kiến thức đã học cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề của giáo viên. Mời các bạn và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 799. Chúc các em thi tốt.
2 2 2
2
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
KIỂM TRA ĐỊA 12
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MẪN ĐẠT
BÀI THI: ĐỊA 12
---------------
(Thi gian làm bài: 45 phút)
ĐỀ THI: 799
Htên thí sinh:.................................................SBD:.....................
Câu 1: Công cuộc đổi được bắt đầu từ năm
A. 1976
B. 1979
C. 1996
D. 2006
Câu 2: Xu thế nào sau đây không thuc ba xu thế đã được khẳng định từ Đại hội Đảng Cng sn Vit Nam
ln thứ VI (năm 1986)?
A. Dân chủ hóa đời sng kinh tế - xã hi.
B. Phát trin nn kinh tế hàng hóa nhiu thành phần theo định hướng xã hi chủ nghĩa.
C. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế gii.
D. Chuyn dịch cơ cấu nn kinh tế theo hướng công nghip hóa, hiện đại hóa.
Câu 3: Dãy núi có địa hình cao nht của nước ta là
A. Trường Sơn Bắc.
B. Con voi.
C. Trường Sơn Nam.
D. Hoàng Liên Sơn.
Câu 4: Đỉnh Phanxipăng cao nhất Đông Dương, có độ cao là:
A. 3.134 m.
B. 3143 m .
C. 3.313 m.
D. 3.343 m.
Câu 5: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm gia 2 dòng sông nào
A. Sông Hồng và Sông Đà.
B. Sông Đà và Sông Mã.
C. Sông Hng vi Sông Chy.
D. Sông Đà với Sông Lô.
Câu 6: Gii hn ca dãy núi trường sơn bắc là:
A. Phía Nam sông Cti dãy Bch Mã.
B. Phía Nam sông Cti dãy hoành Sơn.
C. Phía Nam sông Đà tới dãy Bch Mã.
D. Phía Nam sông Mã ti dãy Bch Mã.
Câu 7: Htrphát trin chính thức nước ngoài vào nước ta viết tt là
A. FDI
B. FPI
C. ODA
D. WTO
Câu 8: Tng diện tích đất lin và hải đảo của nước ta (2006) là bao nhiêu?
A. 331.212 km B. 332.212 km C. 331.363 km
D. 331.312 km
Câu 9: Nước ta hin nay có bao nhiêu huyện đảo:
A. 10 huyện đảo
B. 11 huyện đảo
C. 12 huyện đảo
D. 13 huyện đảo
Câu 10: Đặc điểm của địa hình vùng Trường Sơn Bc là:
A. Chyếu là núi thp.
B. Hp ngang kéo dài, chyếu là núi cao.
C. Các dãy núi chy song song sole nhau.
D. Cácdãy núi chy song song sole nhau, nâng cao ở 2 đầu, thp gia.
Câu 11: Thành tu ln của nước ta trong hi nhp quc tế và khu vc là
A. xóa đói giảm nghèo
B. đẩy mnh tốc đọ tăng trưởng kinh tế
C. đẩy mnh hp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật, khai thác tài nguyên,
an ninh khu vc....
D. trthành thành viên ca APEC
Câu 12: nước ta có đường bbin dài bao nhiêu:
A. 2360 km
B. 3260 km
C. 3206 km
D. 3620 km
Câu 13: Đường biên gii của nước ta kéo dài 4600km tiếp giáp với các nước là
A. Trung Quc, Thái Lan, Campuchia
B. Trung Quc, Thái Lan, Campuchia,
Lào
C. Trung Quc, Campuchia,
Lào
D. Lào, Thái Lan, Campuchia
Câu 14: Hiện nay nước ta có bao nhiêu tnh và thành phgiáp bin:
A. 26 tnh
B. 27 tnh
C. 28 tnh
D. 29 tnh
Mãđề thi799 - Trang s : 1
Câu 15: Hai Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt trc thuc tnh, thành phnào?
A. Đà Nẵng và Nha Trang
B. Qung Nam và Khánh Hòa
C. Đà Nẵng và Khánh Hòa
D. Khánh Hòa và Bà Ra - Vũng Tàu.
Câu 16: Đồng Bng Sông Hồng được bi tdo phù sa ca hthng sông:
A. Sông Tin - Sông Hu
B. Sông Hồng và Sông Đà
C. Sông Hng - Sông Thái Bình
D. Sông Đà và Sông
Câu 17: Ý nghĩa
quan trọng của các đảo và quần đảo của nước ta là:
A. Phân bố dân cư từ đất liền ra đảo.
B. Là căn cứ để tiến ra biển và đai dương trong thời đại mi.
C. Phát triển giao thông đường thy.
D. Khai thác ngun li du khí.
Câu 18: Sn phm ni tiếng và có giá trị ở huyện đảo Phú Quc ( Kiên Giang), chính là
A. Du khí
B. Càphê
C. Đậu tương
D. Nướcmm và htiêu
Câu 19: Ranh giới được gọi là đường biên gii trên bin của nước ta là
A. Ni thy
B. Lãnh hi.
C. tiếp giáp lãnh hi.
D. Vùng đặc quyn kinh tế.
Câu 20: Vùng bin mà tại đó Nhà nước ta có chquyn hoàn toàn vkinh tế, nhưng vẫn để cho các nước
khác được đặt ng dn du, dây cáp ngm và tàu thuyn, máy bay nước ngoài được tdo vhàng hi và
hàng không như công ước quc tế quy định, được gi là:
A. Lãnh hi.
B. Ni thy.
C. Vùng đặc quyn vkinh tế.
D. Vùng tiếp giáp lãnh hi.
Câu 21: Phn ngầm dưới bin và lòng đất dưới đáy biển thuc phn lục địa kéo dài mrng ra ngoài lãnh
hi cho đến bngoài ca rìa lc địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gi là:
A. Lãnh hi.
B. Vùng tiếp giáp lãnh hi
C. Thm lục địa.
D. Vùng đặc quyn kinh tế.
Câu 22: Ý nghĩa
kinh tế ca vị trí địa lí nước ta là:
A. Có vị trí đặc bit quan trng ở vùng Đông Nam Á, khu vực kinh tế rất năng động và nhy cm vi
nhng biến động chính trthế gii.
B. Tạo điều kin thc hin chính sách mca, hi nhp với các nước trên thế gii, thu hút vốn đầu tư của
nước ngoài.
C. To điều kin thun lợi cho nước ta chung sng hòa bình, hp tác hu nghvà cùng phát trin vi các
nước.
D. Quy định thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới m gió mùa.
Câu 23: Ý nghĩa
văn hóa - xã hi ca vtrí địa lí Vit Nam là tạo điều kin:
A. cho giao lưu với các nước xung quanh bằng đường bộ, đường biển, đường hàng không.
B. để nước ta thc hin chính sách mca, hi nhp, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C. cho nước ta chung sng hòa bình, hp tác hu nghvà cùng phát trin vi các nước trong khu vực Đông
Nam Á.
D. mli ra bin thun lợi cho Lào, Đông Bắc Campuchia
và Tây Nam Trung Quc.
Câu 24: Điểm cc Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta thuc các tnh:
A. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thun.
B. Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hòa.
C. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
D. Cao Bng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa.
Câu 25: Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên nước ta?
A. Quy định khí hậu nước ta là khí hu nhiệt đới m gió mùa.
B. Làm cho sinh vật phong phú, đa dạng.
C. Là địa hình ca vùng nhit đới m gió mùa.
D. Quy định thiên nhiên nước ta mang tính cht nhiệt đới m gió mùa.
Mãđề thi799 - Trang s : 2
Câu 26: Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta :
A. Thun li cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vc và thế gii.
B. Thun li cho phát trin các ngành kinh tế, các vùng lãnh th; to điều kin thc hin chính sách m
ca, hi nhp với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài.
C. Thun li trong vic hp tác sdng tng hp các ngun li ca Biển Đông, thm lục địa và sông Mê
Công với các nước có liên quan.
D. Thun li cho vic hp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vc châu Á -
Thái Bình Dương.
Câu 27: Đặc điểm nào khôngđúng với địa hình Vit Nam
A. Đồi núi chiếm ¾ din tích, phn ln là núi cao trên 2000m
B. Đồi núi chiếm ¾
din tích, có sphân bc rõ rt
C. Cao Tây Bc thp dn về Đông Nam
D. Địa hình chịu tác động mnh mcủa con người
Câu 28: Tlnúi cao trên 2000m so vi din tích toàn blãnh thổ ở nước ta là khong:
A. 1%
B. 2%
C. 85%
D. 60%
Câu 29: Skhác bit rõ rt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bc là ở đặc điểm:
A. Độ cao và hướng núi
B. Hướng nghiêng
C. Giá trvkinh tế
D. Sự tác động ca con người
Câu 30: Địa hình với địa thế cao ở hai đầu, thp giữa là đặc điểm ca vùng núi:
A. Trường Sơn Bắc.
B. Tây Bc.
C. Đông Bắc.
D. Trường Sơn Nam
Câu 31: Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bng ven biển nước ta hp ngang và bchia ct?
A. Do có nhiu sông chảy theo hướng Tây Bc - Đông Nam.
B. Do có nhiu dãy núi chạy theo hướng đông-tây và dãy Trường Sơn chạy sát bin.
C. Do nn cát bay, cát chy.
D. Do nn st lbbiển vào mùa mưa bão.
Câu 32: Đặc điểm ca Biển Đông có ảnh hưởng nhiu nhất đến thiên nhiên nước ta là
A. nóng, m và chu ảnh hưởng ca gió mùa.
B. có din tích ln gn 3,5 triu km².
C. bin kín vi các hải lưu chạy khép kín.
D. có thm lục địa mrộng hai đầu, thu hp gia.
Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không đúng vBiển Đông?
A. Là biển tương đối kín, được bao bc bởi vòng cung đảo phía đông và đông bắc.
B. Là bin nm trong vùng nhiệt đới m gió mùa.
C. Là bin ln th2 trong các bin ca Thái Bình Dương.
D. Biển Đông rất giàu tài nguyên.
Câu 34: Cho bng sliu sau
TNG SN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHN KINH T
(nghìn t đồng)
Năm
2010
2012
2013
2014
Tng s
1887
2922
3222
3541
Kinh tế Nhà nước
633
954
1040
1131
Kinh tế ngoài Nhà nước
927
1448
1560
1706
Khu vc có vốn đầu tư nước ngoài
327
520
622
704
Biểu đồ thích hp nht thhin sự thay đổi cơ cấu tng sn phẩm trong nước phân theo thành phn kinh tế
năm nước ta giai đoạn 2010 -2014 là:
A. Ct Chng
B. Min
C. Tròn
D. Đường biu din
Mãđề thi799 - Trang s : 3
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
12 lần xem

Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 799. Giúp học sinh đánh giá lại kiến thức đã học cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề của giáo viên. Mời các bạn và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 799. Chúc các em thi tốt..

Nội dung

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT --------------- Họ tên thí sinh:.................................................SBD:..................... KIỂM TRA ĐỊA 12 BÀI THI: ĐỊA 12 (Thời gian làm bài: 45 phút) MÃ ĐỀ THI: 799 Câu 1: Công cuộc đổi được bắt đầu từ năm A. 1976 B. 1979 C. 1996 D. 2006 Câu 2: Xu thế nào sau đây không thuộc ba xu thế đã được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (năm 1986)? A. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội. B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa. C. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới. D. Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Câu 3: Dãy núi có địa hình cao nhất của nước ta là A. Trường Sơn Bắc. B. Con voi. C. Trường Sơn Nam. D. Hoàng Liên Sơn. Câu 4: Đỉnh Phanxipăng cao nhất Đông Dương, có độ cao là: A. 3.134 m. B. 3143 m . C. 3.313 m. D. 3.343 m. Câu 5: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa 2 dòng sông nào A. Sông Hồng và Sông Đà. B. Sông Đà và Sông Mã. C. Sông Hồng với Sông Chảy. D. Sông Đà với Sông Lô. Câu 6: Giới hạn của dãy núi trường sơn bắc là: A. Phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã. C. Phía Nam sông Đà tới dãy Bạch Mã. B. Phía Nam sông Cảtới dãy hoành Sơn. D. Phía Nam sông Mã tới dãy Bạch Mã. Câu 7: Hỗ trợ phát triển chính thức nước ngoài vào nước ta viết tắt là A. FDI B. FPI C. ODA Câu 8: Tổng diện tích đất liền và hải đảo của nước ta (2006) là bao nhiêu? A. 331.212 km B. 332.212 km C. 331.363 km D. WTO D. 331.312 km Câu 9: Nước ta hiện nay có bao nhiêu huyện đảo: A. 10 huyện đảo B. 11 huyện đảo C. 12 huyện đảo D. 13 huyện đảo Câu 10: Đặc điểm của địa hình vùng Trường Sơn Bắc là: A. Chủ yếu là núi thấp. B. Hẹp ngang kéo dài, chủ yếu là núi cao. C. Các dãy núi chạy song song sole nhau. D. Cácdãy núi chạy song song sole nhau, nâng cao ở 2 đầu, thấp ở giữa. Câu 11: Thành tựu lớn của nước ta trong hội nhập quốc tế và khu vực là A. xóa đói giảm nghèo B. đẩy mạnh tốc đọ tăng trưởng kinh tế C. đẩy mạnh hợp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật, khai thác tài nguyên, an ninh khu vực.... D. trở thành thành viên của APEC Câu 12: nước ta có đường bờ biển dài bao nhiêu: A. 2360 km B. 3260 km C. 3206 km D. 3620 km Câu 13: Đường biên giới của nước ta kéo dài 4600km tiếp giáp với các nước là A. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia B. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Lào C. Trung Quốc, Campuchia, Lào D. Lào, Thái Lan, Campuchia Câu 14: Hiện nay nước ta có bao nhiêu tỉnh và thành phố giáp biển: A. 26 tỉnh B. 27 tỉnh C. 28 tỉnh D. 29 tỉnh Mãđề thi799 - Trang số : 1 Câu 15: Hai Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt trực thuộc tỉnh, thành phố nào? A. Đà Nẵng và Nha Trang B. Quảng Nam và Khánh Hòa C. Đà Nẵng và Khánh Hòa D. Khánh Hòa và Bà Rịa - Vũng Tàu. Câu 16: Đồng Bằng Sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông: A. Sông Tiền - Sông Hậu B. Sông Hồng và Sông Đà C. Sông Hồng - Sông Thái Bình D. Sông Đà và Sông Lô Câu 17: Ý nghĩa quan trọng của các đảo và quần đảo của nước ta là: A. Phân bố dân cư từ đất liền ra đảo. B. Là căn cứ để tiến ra biển và đai dương trong thời đại mới. C. Phát triển giao thông đường thủy. D. Khai thác nguồn lợi dầu khí. Câu 18: Sản phẩm nổi tiếng và có giá trị ở huyện đảo Phú Quốc ( Kiên Giang), chính là A. Dầu khí B. Càphê C. Đậu tương D. Nướcmắm và hồ tiêu Câu 19: Ranh giới được gọi là đường biên giới trên biển của nước ta là A. Nội thủy B. Lãnh hải. C. tiếp giáp lãnh hải. D. Vùng đặc quyền kinh tế. Câu 20: Vùng biển mà tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không như công ước quốc tế quy định, được gọi là: A. Lãnh hải. B. Nội thủy. C. Vùng đặc quyền về kinh tế. D. Vùng tiếp giáp lãnh hải. Câu 21: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là: A. Lãnh hải. B. Vùng tiếp giáp lãnh hải C. Thềm lục địa. D. Vùng đặc quyền kinh tế. Câu 22: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là: A. Có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực kinh tế rất năng động và nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới. B. Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu tư của nước ngoài. C. Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước. D. Quy định thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 23: Ý nghĩa văn hóa - xã hội của vị trí địa lí Việt Nam là tạo điều kiện: A. cho giao lưu với các nước xung quanh bằng đường bộ, đường biển, đường hàng không. B. để nước ta thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập, thu hút vốn đầu tư nước ngoài. C. cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước trong khu vực Đông Nam Á. D. mở lối ra biển thuận lợi cho Lào, Đông Bắc Campuchia và Tây Nam Trung Quốc. Câu 24: Điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh: A. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận. B. Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hòa. C. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên. D. Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa. Câu 25: Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên nước ta? A. Quy định khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. B. Làm cho sinh vật phong phú, đa dạng. C. Là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. D. Quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. Mãđề thi799 - Trang số : 2 Câu 26: Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta : A. Thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới. B. Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài. C. Thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê Công với các nước có liên quan. D. Thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á -Thái Bình Dương. Câu 27: Đặc điểm nào khôngđúng với địa hình Việt Nam A. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m B. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, có sự phân bậc rõ rệt C. Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người Câu 28: Tỉ lệ núi cao trên 2000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng: A. 1% B. 2% C. 85% D. 60% Câu 29: Sự khác biệt rõ rệt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là ở đặc điểm: A. Độ cao và hướng núi B. Hướng nghiêng C. Giá trị về kinh tế D. Sự tác động của con người Câu 30: Địa hình với địa thế cao ở hai đầu, thấp ở giữa là đặc điểm của vùng núi: A. Trường Sơn Bắc. B. Tây Bắc. C. Đông Bắc. D. Trường Sơn Nam Câu 31: Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bằng ven biển nước ta hẹp ngang và bị chia cắt? A. Do có nhiều sông chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam. B. Do có nhiều dãy núi chạy theo hướng đông-tây và dãy Trường Sơn chạy sát biển. C. Do nạn cát bay, cát chảy. D. Do nạn sạt lở bờ biển vào mùa mưa bão. Câu 32: Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là A. nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa. B. có diện tích lớn gần 3,5 triệu km². C. biển kín với các hải lưu chạy khép kín. D. có thềm lục địa mở rộng hai đầu, thu hẹp ở giữa. Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không đúng về Biển Đông? A. Là biển tương đối kín, được bao bọc bởi vòng cung đảo ở phía đông và đông bắc. B. Là biển nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. C. Là biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình Dương. D. Biển Đông rất giàu tài nguyên. Câu 34: Cho bảng số liệu sau TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ (nghìn tỉ đồng) Năm Tổng số Kinh tế Nhà nước Kinh tế ngoài Nhà nước Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 2010 2012 1887 2922 633 954 927 1448 327 520 2013 2014 3222 3541 1040 1131 1560 1706 622 704 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế năm nước ta giai đoạn 2010 -2014 là: A. Cột Chồng B. Miền C. Tròn D. Đường biểu diễn Mãđề thi799 - Trang số : 3 Câu 35: Thành tựu lớn của nước ta trong hội nhập quốc tế và khu vực là A. xóa đói giảm nghèo B. đẩy mạnh tốc đọ tăng trưởng kinh tế C. đẩy mạnh hợp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật, khai thác tài nguyên, an ninh khu vực.... D. trở thành thành viên của APEC Câu 36: Quan sát biểu đồ sau: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Sự thay đổi giá trị các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012 B. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012 C. Tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012 D. Hiện trạng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 và 2012 Đọc và trả lời các câu hỏi từ câu 37 đến câu 40 Quan sát bảng số liệu sau GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 - 2005 (Đơn vị: tỉ đồng) Năm Trồng trọt Chăn nuôi Dịch vụ nông nghiệp 1990 16 394 3 701 572 1995 66 794 16 168 2 546 2000 101 041 24 960 3 137 2005 134 754 45 225 3 362 (Dựa vào bảng số liệu hãy trả lời câu hỏi từ 37 đến 40) Câu 37: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta trong các năm 1990, 2000 và 2005 là: A. Đường B. Miền C. Cột D. Tròn. Câu 38: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 2005 gấp A. 8,2 lần năm 1990. B. 12,2 lần năm 1990. C. 5,8 lần năm 1990. D. 8,0 lần năm 1990. Câu 39: Tỉ trọng ngành chăn nuôi năm 2000 chiếm: A. 13,9% B. 31,9% C. 19,0% D. 19,3% Câu 40: Tốc độ tăng trưởng ngành trồng trọt năm 2005 là: (lấy năm 1990=100%) A. 822% B. 288% C. 208% D. 802% ----------------- Hết ----------------- Mãđề thi799 - Trang số : 4

Tài liệu liên quan