Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 414

Đăng ngày 11/27/2018 11:09:50 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 16 | Page: 4 | FileSize: 0.47 M | File type: PDF
Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 414. Luyện tập với đề kiểm tra Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 414 giúp bạn hệ thống kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề giúp bạn tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
KIỂM TRA ĐỊA 12
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MẪN ĐẠT
BÀI THI: ĐỊA 12
---------------
(Thi gian làm bài: 45 phút)
ĐỀ THI: 414
Htên thí sinh:.................................................SBD:.....................
Câu 1: Sn phm ni tiếng và có giá trị ở huyện đảo Phú Quc ( Kiên Giang), chính là
A. Du khí
B. Nướcmm và htiêu
C. Đậu tương
D. Càphê
Câu 2: Hai Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt trc thuc tnh, thành phnào?
A. Khánh Hòa và Bà Ra - Vũng Tàu.
B. Đà Nẵng và Khánh Hòa
C. Qung Nam và Khánh Hòa
D. Đà Nẵng và Nha Trang
Câu 3: Đường biên gii của nước ta kéo dài 4600km tiếp giáp với các nước là
A. Trung Quc, Campuchia,
Lào
B. Lào, Thái Lan, Campuchia
C. Trung Quc, Thái Lan, Campuchia,
Lào
D. Trung Quc, Thái Lan, Campuchia
Câu 4: Cho bng sliu sau
TNG SN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHN KINH T
(nghìn t đồng)
Năm
2010
2012
2013
2014
Tng s
1887
2922
3222
3541
Kinh tế Nhà nước
633
954
1040
1131
Kinh tế ngoài Nhà nước
927
1448
1560
1706
Khu vc có vốn đầu tư nước ngoài
327
520
622
704
Biểu đồ thích hp nht thhin sự thay đổi cơ cấu tng sn phẩm trong nước phân theo thành phn kinh tế
năm nước ta giai đoạn 2010 -2014 là:
A. Đường biu din
B. Ct Chng
C. Tròn
D. Min
Câu 5: Skhác bit rõ rt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bc là ở đặc điểm:
A. Độ cao và hướng núi
B. Hướng nghiêng
C. Sự tác động ca con người
D. Giá trvkinh tế
Câu 6: Ý nghĩa
kinh tế ca vị trí địa lí nước ta là:
A. Tạo điều kin thc hin chính sách mca, hi nhp với các nước trên thế gii, thu hút vốn đầu tư của
nước ngoài.
B. Có vị trí đặc bit quan trng ở vùng Đông Nam Á, khu vực kinh tế rất năng động và nhy cm vi
nhng biến động chính trthế gii.
C. Tạo điều kin thun lợi cho nước ta chung sng hòa bình, hp tác hu nghvà cùng phát trin vi các
nước.
D. Quy định thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới m gió mùa.
Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bng ven biển nước ta hp ngang và bchia ct?
A. Do nn st lbbiển vào mùa mưa bão.
B. Do có nhiu dãy núi chạy theo hướng đông-tây và dãy Trường Sơn chạy sát bin.
C. Do có nhiu sông chảy theo hướng Tây Bc - Đông Nam.
D. Do nn cát bay, cát chy.
Câu 8: Đỉnh Phanxipăng cao nhất Đông Dương, có độ cao là:
A. 3143 m .
B. 3.134 m.
C. 3.343 m.
D. 3.313 m.
Mãđề thi414 - Trang s : 1
Đọc tr li các câu hi t câu 9 đến câu 12
Quan sát bng s liu sau
GIÁ TRSN XUT NGÀNH NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 - 2005
(Đơn vị: t đồng)
Năm
Trng trt
Chăn nuôi
Dch vnông nghip
1990
16 394
3 701
572
1995
66 794
16 168
2 546
2000
101 041
24 960
3 137
2005
134 754
45 225
3 362
(Da vào bng s liu hãy tr li câu hi t 9 đến 12)
Câu 9: Giá trsn xut ngành trng
trọt
năm 2005 gấp
A. 8,0 lần năm 1990.
B. 5,8 lần năm 1990.
C. 12,2 lần năm 1990.
D. 8,2 lần năm 1990.
Câu 10: Biểu đồ thích hp nht thhin schuyn dịch cơ cấu giá trsn xut ngành nông nghiệp nước ta
trong các năm 1990, 2000 và 2005 là:
A. Đường
B. Tròn.
C. Ct
D. Min
Câu 11: Ttrọng ngành chăn nuôi năm 2000 chiếm:
A. 19,0%
B. 31,9%
C. 19,3%
D. 13,9%
Câu 12: Tốc độ tăng trưởng ngành trng trọt năm 2005 là: (lấy năm 1990=100%)
A. 208%
B. 288%
C. 802%
D. 822%
Câu 13: Đặc điểm ca Bin Đông có ảnh hưởng nhiu nhất đến thiên nhiên nước ta là
A. có din tích ln gn 3,5 triu km².
B. nóng, m và chu ảnh hưởng ca gió mùa.
C. bin kín vi các hải lưu chạy khép kín.
D. có thm lục địa mrộng hai đầu, thu hp gia.
Câu 14: Htrphát trin chính thức nước ngoài vào nước ta viết tt là
A. FDI
B. ODA
C. FPI
D. WTO
Câu 15: Dãy núi có địa hình cao nht của nước ta là
A. Trường Sơn Bắc.
B. Con voi.
C. Hoàng Liên Sơn.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 16: Công cuộc đổi được bắt đầu từ năm
A. 1976
B. 1979
C. 2006
D. 1996
Câu 17: Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên nước ta?
A. Làm cho sinh vật phong phú, đa dạng.
B. Là địa hình ca vùng nhit đới m gió mùa.
C. Quy định khí hậu nước ta là khí hu nhiệt đới m gió mùa.
D. Quy định thiên nhiên nước ta mang tính cht nhiệt đới m gió mùa.
Câu 18: Địa hình với địa thế cao ở hai đầu, thp giữa là đặc điểm ca vùng núi:
A. Đông Bắc.
B. Tây Bc.
C. Trường Sơn Nam
D. Trường Sơn Bắc.
Câu 19: nước ta có đường bbin dài bao nhiêu:
A. 3206 km
B. 3620 km
C. 2360 km
D. 3260 km
Câu 20: Ý nghĩa
văn hóa - xã hi ca vtrí địa lí Vit Nam là tạo điều kin:
A. mli ra bin thun lợi cho Lào, Đông Bắc Campuchia
và Tây Nam Trung Quc.
B. cho nước ta chung sng hòa bình, hp tác hu nghvà cùng phát trin vi các nước trong khu vực Đông
Nam Á.
C. để nước ta thc hin chính sách mca, hi nhp, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D. cho giao lưu với các nước xung quanh bằng đường bộ, đường biển, đường hàng không.
Câu 21: Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta :
A. Thun li cho phát trin các ngành kinh tế, các vùng lãnh th; to điều kin thc hin chính sách m
ca, hi nhp với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài.
B. Thun li trong vic hp tác sdng tng hp các ngun li ca Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê
Mãđề thi414 - Trang s : 2
Công với các nước có liên quan.
C. Thun li cho vic hp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vc châu Á -
Thái Bình Dương.
D. Thun li cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vc và thế gii.
Câu 22: Quan sát biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thhin nội dung nào sau đây?
A. Sự thay đổi giá trcác ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012
B. Tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012
C. Schuyn dch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012
D. Hin trng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 và 2012
Câu 23: Vùng bin mà tại đó Nhà nước ta có chquyn hoàn toàn vkinh tế, nhưng vẫn để cho các nước
khác được đặt ng dn du, dây cáp ngm và tàu thuyn, máy bay nước ngoài được tdo vhàng hi và
hàng không như công ước quc tế quy định, được gi là:
A. Vùng đặc quyn vkinh tế.
B. Lãnh hi.
C. Ni thy.
D. Vùng tiếp giáp lãnh hi.
Câu 24: Đặc điểm của địa hình vùng Trường Sơn Bc là:
A. Cácdãy núi chy song song sole nhau, nâng cao ở 2 đầu, thp gia.
B. Hp ngang kéo dài, chyếu là núi cao.
C. Các dãy núi chy song song sole nhau.
D. Chyếu là núi thp.
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không đúng vBiển Đông?
A. Là biển tương đối kín, được bao bc bởi vòng cung đảo ở phía đông và đông bắc.
B. Biển Đông rất giàu tài nguyên.
C. Là bin ln th2 trong các bin ca Thái Bình Dương.
D. Là bin nm trong vùng nhiệt đới m gió mùa.
Câu 26: Ý nghĩa
quan trọng của các đảo và quần đảo của nước ta là:
A. Là căn cứ để tiến ra biển và đai dương trong thời đại mi.
B. Phân bố dân cư từ đất liền ra đảo.
C. Khai thác ngun li du khí.
D. Phát triển giao thông đường thy.
Câu 27: Thành tu ln của nước ta trong hi nhp quc tế và khu vc là
A. đẩy mnh tốc đọ tăng trưởng kinh tế
B. trthành thành viên ca APEC
C. đẩy mnh hp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật, khai thác tài nguyên,
an ninh khu vc....
D. xóa đói giảm nghèo
Mãđề thi414 - Trang s : 3
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
16 lần xem

Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 414. Luyện tập với đề kiểm tra Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 414 giúp bạn hệ thống kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề giúp bạn tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi..

Nội dung

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT --------------- Họ tên thí sinh:.................................................SBD:..................... KIỂM TRA ĐỊA 12 BÀI THI: ĐỊA 12 (Thời gian làm bài: 45 phút) MÃ ĐỀ THI: 414 Câu 1: Sản phẩm nổi tiếng và có giá trị ở huyện đảo Phú Quốc ( Kiên Giang), chính là A. Dầu khí B. Nướcmắm và hồ tiêu C. Đậu tương D. Càphê Câu 2: Hai Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt trực thuộc tỉnh, thành phố nào? A. Khánh Hòa và Bà Rịa - Vũng Tàu. B. Đà Nẵng và Khánh Hòa C. Quảng Nam và Khánh Hòa D. Đà Nẵng và Nha Trang Câu 3: Đường biên giới của nước ta kéo dài 4600km tiếp giáp với các nước là A. Trung Quốc, Campuchia, Lào B. Lào, Thái Lan, Campuchia C. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Lào D. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia Câu 4: Cho bảng số liệu sau TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ (nghìn tỉ đồng) Năm Tổng số Kinh tế Nhà nước Kinh tế ngoài Nhà nước Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 2010 2012 1887 2922 633 954 927 1448 327 520 2013 2014 3222 3541 1040 1131 1560 1706 622 704 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế năm nước ta giai đoạn 2010 -2014 là: A. Đường biểu diễn B. Cột Chồng C. Tròn D. Miền Câu 5: Sự khác biệt rõ rệt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là ở đặc điểm: A. Độ cao và hướng núi B. Hướng nghiêng C. Sự tác động của con người D. Giá trị về kinh tế Câu 6: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là: A. Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu tư của nước ngoài. B. Có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực kinh tế rất năng động và nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới. C. Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước. D. Quy định thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bằng ven biển nước ta hẹp ngang và bị chia cắt? A. Do nạn sạt lở bờ biển vào mùa mưa bão. B. Do có nhiều dãy núi chạy theo hướng đông-tây và dãy Trường Sơn chạy sát biển. C. Do có nhiều sông chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam. D. Do nạn cát bay, cát chảy. Câu 8: Đỉnh Phanxipăng cao nhất Đông Dương, có độ cao là: A. 3143 m . B. 3.134 m. C. 3.343 m. D. 3.313 m. Mãđề thi414 - Trang số : 1 Đọc và trả lời các câu hỏi từ câu 9 đến câu 12 Quan sát bảng số liệu sau GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 - 2005 (Đơn vị: tỉ đồng) Năm Trồng trọt Chăn nuôi Dịch vụ nông nghiệp 1990 16 394 3 701 572 1995 66 794 16 168 2 546 2000 101 041 24 960 3 137 2005 134 754 45 225 3 362 (Dựa vào bảng số liệu hãy trả lời câu hỏi từ 9 đến 12) Câu 9: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 2005 gấp A. 8,0 lần năm 1990. B. 5,8 lần năm 1990. C. 12,2 lần năm 1990. D. 8,2 lần năm 1990. Câu 10: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta trong các năm 1990, 2000 và 2005 là: A. Đường B. Tròn. C. Cột D. Miền Câu 11: Tỉ trọng ngành chăn nuôi năm 2000 chiếm: A. 19,0% B. 31,9% C. 19,3% D. 13,9% Câu 12: Tốc độ tăng trưởng ngành trồng trọt năm 2005 là: (lấy năm 1990=100%) A. 208% B. 288% C. 802% D. 822% Câu 13: Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là A. có diện tích lớn gần 3,5 triệu km². B. nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa. C. biển kín với các hải lưu chạy khép kín. D. có thềm lục địa mở rộng hai đầu, thu hẹp ở giữa. Câu 14: Hỗ trợ phát triển chính thức nước ngoài vào nước ta viết tắt là A. FDI B. ODA C. FPI D. WTO Câu 15: Dãy núi có địa hình cao nhất của nước ta là A. Trường Sơn Bắc. B. Con voi. Câu 16: Công cuộc đổi được bắt đầu từ năm A. 1976 B. 1979 C. Hoàng Liên Sơn. C. 2006 D. Trường Sơn Nam. D. 1996 Câu 17: Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên nước ta? A. Làm cho sinh vật phong phú, đa dạng. B. Là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. C. Quy định khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. D. Quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 18: Địa hình với địa thế cao ở hai đầu, thấp ở giữa là đặc điểm của vùng núi: A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Nam D. Trường Sơn Bắc. Câu 19: nước ta có đường bờ biển dài bao nhiêu: A. 3206 km B. 3620 km C. 2360 km D. 3260 km Câu 20: Ý nghĩa văn hóa - xã hội của vị trí địa lí Việt Nam là tạo điều kiện: A. mở lối ra biển thuận lợi cho Lào, Đông Bắc Campuchia và Tây Nam Trung Quốc. B. cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước trong khu vực Đông Nam Á. C. để nước ta thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập, thu hút vốn đầu tư nước ngoài. D. cho giao lưu với các nước xung quanh bằng đường bộ, đường biển, đường hàng không. Câu 21: Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta : A. Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài. B. Thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê Mãđề thi414 - Trang số : 2 Công với các nước có liên quan. C. Thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á -Thái Bình Dương. D. Thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới. Câu 22: Quan sát biểu đồ sau: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Sự thay đổi giá trị các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012 B. Tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012 C. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012 D. Hiện trạng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 và 2012 Câu 23: Vùng biển mà tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không như công ước quốc tế quy định, được gọi là: A. Vùng đặc quyền về kinh tế. B. Lãnh hải. C. Nội thủy. D. Vùng tiếp giáp lãnh hải. Câu 24: Đặc điểm của địa hình vùng Trường Sơn Bắc là: A. Cácdãy núi chạy song song sole nhau, nâng cao ở 2 đầu, thấp ở giữa. B. Hẹp ngang kéo dài, chủ yếu là núi cao. C. Các dãy núi chạy song song sole nhau. D. Chủ yếu là núi thấp. Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không đúng về Biển Đông? A. Là biển tương đối kín, được bao bọc bởi vòng cung đảo ở phía đông và đông bắc. B. Biển Đông rất giàu tài nguyên. C. Là biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình Dương. D. Là biển nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 26: Ý nghĩa quan trọng của các đảo và quần đảo của nước ta là: A. Là căn cứ để tiến ra biển và đai dương trong thời đại mới. B. Phân bố dân cư từ đất liền ra đảo. C. Khai thác nguồn lợi dầu khí. D. Phát triển giao thông đường thủy. Câu 27: Thành tựu lớn của nước ta trong hội nhập quốc tế và khu vực là A. đẩy mạnh tốc đọ tăng trưởng kinh tế B. trở thành thành viên của APEC C. đẩy mạnh hợp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật, khai thác tài nguyên, an ninh khu vực.... D. xóa đói giảm nghèo Mãđề thi414 - Trang số : 3 Câu 28: Điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh: A. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận. B. Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa. C. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên. D. Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hòa. Câu 29: Hiện nay nước ta có bao nhiêu tỉnh và thành phố giáp biển: A. 27 tỉnh B. 28 tỉnh C. 29 tỉnh D. 26 tỉnh Câu 30: Đồng Bằng Sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông: A. Sông Hồng - Sông Thái Bình B. Sông Hồng và Sông Đà C. Sông Đà và Sông Lô D. Sông Tiền - Sông Hậu Câu 31: Giới hạn của dãy núi trường sơn bắc là: A. Phía Nam sông Đà tới dãy Bạch Mã. C. Phía Nam sông Mã tới dãy Bạch Mã. B. Phía Nam sông Cảtới dãy Bạch Mã. D. Phía Nam sông Cả tới dãy hoành Sơn. Câu 32: Xu thế nào sau đây không thuộc ba xu thế đã được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (năm 1986)? A. Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. B. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội. C. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa. D. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới. Câu 33: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa 2 dòng sông nào A. Sông Hồng và Sông Đà. B. Sông Hồng với Sông Chảy. C. Sông Đà và Sông Mã. D. Sông Đà với Sông Lô. Câu 34: Tổng diện tích đất liền và hải đảo của nước ta (2006) là bao nhiêu? A. 331.212 km B. 331.363 km C. 331.312 km D. 332.212 km Câu 35: Ranh giới được gọi là đường biên giới trên biển của nước ta là A. Vùng đặc quyền kinh tế. B. Nội thủy C. Lãnh hải. D. tiếp giáp lãnh hải. Câu 36: Thành tựu lớn của nước ta trong hội nhập quốc tế và khu vực là A. xóa đói giảm nghèo B. trở thành thành viên của APEC C. đẩy mạnh hợp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật, khai thác tài nguyên, an ninh khu vực.... D. đẩy mạnh tốc đọ tăng trưởng kinh tế Câu 37: Tỉ lệ núi cao trên 2000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng: A. 60% B. 1% C. 85% D. 2% Câu 38: Đặc điểm nào khôngđúng với địa hình Việt Nam A. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người B. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, có sự phân bậc rõ rệt C. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m D. Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam Câu 39: Nước ta hiện nay có bao nhiêu huyện đảo: A. 12 huyện đảo B. 11 huyện đảo C. 10 huyện đảo D. 13 huyện đảo Câu 40: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là: A. Vùng tiếp giáp lãnh hải B. Thềm lục địa. C. Vùng đặc quyền kinh tế. D. Lãnh hải. ----------------- Hết ----------------- Mãđề thi414 - Trang số : 4

Tài liệu liên quan