Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 291

Đăng ngày 11/27/2018 11:09:41 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 15 | Page: 4 | FileSize: 0.47 M | File type: PDF
Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 291. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 291 giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu ôn tập, luyện tập giải đề nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi. Chúc các bạn thi tốt!
2 2 2
2
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
KIỂM TRA ĐỊA 12
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MẪN ĐẠT
BÀI THI: ĐỊA 12
---------------
(Thi gian làm bài: 45 phút)
ĐỀ THI: 291
Htên thí sinh:.................................................SBD:.....................
Câu 1: Vùng bin mà tại đó Nhà nước ta có chquyn hoàn toàn vkinh tế, nhưng vẫn để cho các nước
khác được đặt ng dn du, dây cáp ngm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tdo vhàng hi và
hàng không như công ước quc tế quy định, được gi là:
A. Ni thy.
B. Vùng tiếp giáp lãnh hi.
C. Vùng đặc quyn vkinh tế.
D. Lãnh hi.
Câu 2: Hai Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt trc thuc tnh, thành phnào?
A. Khánh Hòa và Bà Ra - Vũng Tàu.
B. Đà Nẵng và Nha Trang
C. Qung Nam và Khánh Hòa
D. Đà Nẵng và Khánh Hòa
Câu 3: Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta :
A. Thun li cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vc và thế gii.
B. Thun li trong vic hp tác sdng tng hp các ngun li ca Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê
Công với các nước có liên quan.
C. Thun li cho phát trin các ngành kinh tế, các vùng lãnh th; to điều kin thc hin chính sách m
ca, hi nhp với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài.
D. Thun li cho vic hp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vc châu Á -
Thái Bình Dương.
Câu 4: Đỉnh Phanxipăng cao nhất Đông Dương, có độ cao là:
A. 3143 m .
B. 3.343 m.
C. 3.134 m.
D. 3.313 m.
Câu 5: Sn phm ni tiếng và có giá trị ở huyện đảo Phú Quc ( Kiên Giang), chính là
A. Càphê
B. Đậu tương
C. Du khí
D. Nướcmm và htiêu
Câu 6: Tng diện tích đất lin và hải đảo của nước ta (2006) là bao nhiêu?
A. 331.363 km B. 332.212 km C. 331.212 km
D. 331.312 km
Câu 7: Đồng Bng Sông Hồng được bi tdo phù sa ca hthng sông:
A. Sông Hồng và Sông Đà
B. Sông Hng - Sông Thái Bình
C. Sông Đà và Sông
D. Sông Tin - Sông Hu
Câu 8: Đặc điểm ca Biển Đông có ảnh hưởng nhiu nhất đến thiên nhiên nước ta là
A. bin kín vi các hải lưu chạy khép kín.
B. nóng, m và chu ảnh hưởng ca gió mùa.
C. có thm lục địa mrộng hai đầu, thu hp gia.
D. có din tích ln gn 3,5 triu km².
Câu 9: Đường biên gii của nước ta kéo dài 4600km tiếp giáp với các nước là
A. Trung Quc, Campuchia,
Lào
B. Trung Quc, Thái Lan, Campuchia,
Lào
C. Trung Quc, Thái Lan, Campuchia
D. Lào, Thái Lan, Campuchia
Câu 10: Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bng ven biển nước ta hp ngang và bchia ct?
A. Do nn cát bay, cát chy.
B. Do có nhiu
dãy núi chạy theo hướng đông-tây và dãy Trường Sơn chạy sát bin.
C. Do nn st lbbiển vào mùa mưa bão.
D. Do có nhiu sông chảy theo hướng Tây Bc - Đông Nam.
Câu 11: Ý nghĩa
quan trọng của các đảo và quần đảo của nước ta là:
A. Phân bố dân cư từ đất liền ra đảo.
B. Là căn cứ để tiến ra biển và đai dương trong thời đại mi.
C. Phát triển giao thông đường thy.
D. Khai thác ngun li du khí.
Mãđề thi291 - Trang s : 1
Câu 12: Ý nghĩa
kinh tế ca vị trí địa lí nước ta là:
A. Quy định thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới m gió mùa.
B. Tạo điều kin thc hin chính sách mca, hi nhp với các nước trên thế gii, thu hút vốn đầu tư của
nước ngoài.
C. Tạo điều kin thun lợi cho nước ta chung sng hòa bình, hp tác hu nghvà cùng phát trin vi các nước.
D. Có vị trí đặc bit quan trng ở vùng Đông Nam Á, khu vực kinh tế rất năng động và nhy cm vi
nhng biến động chính trthế gii.
Câu 13: Điểm cc Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta thuc các tnh:
A. Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hòa.
B. Cao Bng, Kiên Giang,
Lai Châu, Khánh Hòa.
C. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thun.
Câu 14: Phn ngầm dưới bin và lòng đất dưới đáy biển thuc phn lục địa kéo dài mrng ra ngoài lãnh
hi cho đến bngoài ca rìa lc địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gi là:
A. Lãnh hi.
B. Vùng đặc quyn kinh tế.
C. Thm lục địa.
D. Vùng tiếp giáp lãnh hi
Câu 15: Địa hình với địa thế cao ở hai đầu, thp giữa là đặc điểm ca vùng núi:
A. Trường Sơn Nam
B. Tây Bc.
C. Trường Sơn Bc.
D. Đông Bắc.
Câu 16: Đặc điểm nào khôngđúng với địa hình Vit Nam
A. Đồi núi chiếm ¾
din tích, có sphân bc rõ rt
B. Địa hình chịu tác động mnh mcủa con người
C. Cao Tây Bc thp dn về Đông Nam
D. Đồi núi chiếm ¾ din tích, phn ln là núi cao trên 2000m
Câu 17: nước ta có đường bbin dài bao nhiêu:
A. 3620 km
B. 2360 km
C. 3206 km
D. 3260 km
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng vBiển Đông?
A. Là bin ln th2 trong các bin ca Thái Bình Dương.
B. Biển Đông rất giàu tài nguyên.
C. Là bin nm trong vùng nhiệt đới m gió mùa.
D. Là biển tương đối kín, được bao bc bởi vòng cung đảo ở phía đông và đông bắc.
Câu 19: Htrphát trin chính thức nước ngoài vào nước ta viết tt là
A. FDI
B. ODA
C. WTO
D. FPI
Câu 20: Thành tu ln ca nước ta trong hi nhp quc tế và khu vc là
A. trthành thành viên ca APEC
B. xóa đói giảm nghèo
C. đẩy mnh tốc đọ tăng trưởng kinh tế
D. đẩy mnh hp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật, khai thác tài nguyên,
an ninh khu vc....
Câu 21: Tlnúi cao trên 2000m so vi din tích toàn blãnh thổ ở nước ta là khong:
A. 2%
B. 1%
C. 85%
D. 60%
Câu 22: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm gia 2 dòng sông nào
A. Sông Đà với Sông Lô.
B. Sông Đà và Sông Mã.
C. Sông Hồng và Sông Đà.
D. Sông Hng vi Sông Chy.
Câu 23: Ranh gii được gọi là đường biên gii trên bin của nước ta là
A. Ni thy
B. Vùng đặc quyn kinh tế.
C. Lãnh hi.
D. tiếp giáp lãnh hi.
Mãđề thi291 - Trang s : 2
Câu 24: Quan sát biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thhin nội dung nào sau đây?
A. Hin trng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 và 2012
B. Tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012
C. Sự thay đổi giá trcác ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012
D. Schuyn dch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012
Câu 25: Thành tu ln của nước ta trong hi nhp quc tế và khu vc là
A. đẩy mnh hp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật, khai thác tài nguyên,
an ninh khu vc....
B. trthành thành viên ca APEC
C. xóa đói giảm nghèo
D. đẩy mnh tốc đọ tăng trưởng kinh tế
Câu 26: Cho bng sliu sau
TNG SN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHN KINH T
(nghìn t đồng)
Năm
2010
2012
2013
2014
Tng s
1887
2922
3222
3541
Kinh tế Nhà nước
633
954
1040
1131
Kinh tế ngoài Nhà nước
927
1448
1560
1706
Khu vc có vốn đầu tư nước ngoài
327
520
622
704
Biểu đồ thích hp nht thhin sự thay đổi cơ cấu tng sn phẩm trong nước phân theo thành phn kinh tế
năm nước ta giai đoạn 2010 -2014 là:
A. Min
B. Đường biu din
C. Ct Chng
D. Tròn
Đọc tr li các câu hi t câu 27 đến câu 30
Quan sát bng s liu sau
GIÁ TRSN XUT NGÀNH NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 - 2005
(Đơn vị: t đồng)
Năm
Trng trt
Chăn nuôi
Dch vnông nghip
1990
16 394
3 701
572
1995
66 794
16 168
2 546
2000
101 041
24 960
3 137
2005
134 754
45 225
3 362
(Da vào bng s liu hãy tr li câu hi t 27 đến 30)
Mãđề thi291 - Trang s : 3
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
15 lần xem

Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 291. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 291 giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu ôn tập, luyện tập giải đề nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi. Chúc các bạn thi tốt!.

Nội dung

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT --------------- Họ tên thí sinh:.................................................SBD:..................... KIỂM TRA ĐỊA 12 BÀI THI: ĐỊA 12 (Thời gian làm bài: 45 phút) MÃ ĐỀ THI: 291 Câu 1: Vùng biển mà tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không như công ước quốc tế quy định, được gọi là: A. Nội thủy. B. Vùng tiếp giáp lãnh hải. C. Vùng đặc quyền về kinh tế. D. Lãnh hải. Câu 2: Hai Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt trực thuộc tỉnh, thành phố nào? A. Khánh Hòa và Bà Rịa - Vũng Tàu. B. Đà Nẵng và Nha Trang C. Quảng Nam và Khánh Hòa D. Đà Nẵng và Khánh Hòa Câu 3: Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta : A. Thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới. B. Thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê Công với các nước có liên quan. C. Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài. D. Thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á -Thái Bình Dương. Câu 4: Đỉnh Phanxipăng cao nhất Đông Dương, có độ cao là: A. 3143 m . B. 3.343 m. C. 3.134 m. D. 3.313 m. Câu 5: Sản phẩm nổi tiếng và có giá trị ở huyện đảo Phú Quốc ( Kiên Giang), chính là A. Càphê B. Đậu tương C. Dầu khí D. Nướcmắm và hồ tiêu Câu 6: Tổng diện tích đất liền và hải đảo của nước ta (2006) là bao nhiêu? A. 331.363 km B. 332.212 km C. 331.212 km D. 331.312 km Câu 7: Đồng Bằng Sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông: A. Sông Hồng và Sông Đà B. Sông Hồng - Sông Thái Bình C. Sông Đà và Sông Lô D. Sông Tiền - Sông Hậu Câu 8: Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là A. biển kín với các hải lưu chạy khép kín. B. nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa. C. có thềm lục địa mở rộng hai đầu, thu hẹp ở giữa. D. có diện tích lớn gần 3,5 triệu km². Câu 9: Đường biên giới của nước ta kéo dài 4600km tiếp giáp với các nước là A. Trung Quốc, Campuchia, Lào B. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Lào C. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia D. Lào, Thái Lan, Campuchia Câu 10: Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bằng ven biển nước ta hẹp ngang và bị chia cắt? A. Do nạn cát bay, cát chảy. B. Do có nhiều dãy núi chạy theo hướng đông-tây và dãy Trường Sơn chạy sát biển. C. Do nạn sạt lở bờ biển vào mùa mưa bão. D. Do có nhiều sông chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam. Câu 11: Ý nghĩa quan trọng của các đảo và quần đảo của nước ta là: A. Phân bố dân cư từ đất liền ra đảo. B. Là căn cứ để tiến ra biển và đai dương trong thời đại mới. C. Phát triển giao thông đường thủy. D. Khai thác nguồn lợi dầu khí. Mãđề thi291 - Trang số : 1 Câu 12: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là: A. Quy định thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa. B. Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu tư của nước ngoài. C. Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước. D. Có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực kinh tế rất năng động và nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới. Câu 13: Điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh: A. Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hòa. B. Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa. C. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên. D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận. Câu 14: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là: A. Lãnh hải. B. Vùng đặc quyền kinh tế. C. Thềm lục địa. D. Vùng tiếp giáp lãnh hải Câu 15: Địa hình với địa thế cao ở hai đầu, thấp ở giữa là đặc điểm của vùng núi: A. Trường Sơn Nam B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Đông Bắc. Câu 16: Đặc điểm nào khôngđúng với địa hình Việt Nam A. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, có sự phân bậc rõ rệt B. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người C. Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam D. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m Câu 17: nước ta có đường bờ biển dài bao nhiêu: A. 3620 km B. 2360 km C. 3206 km D. 3260 km Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng về Biển Đông? A. Là biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình Dương. B. Biển Đông rất giàu tài nguyên. C. Là biển nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. D. Là biển tương đối kín, được bao bọc bởi vòng cung đảo ở phía đông và đông bắc. Câu 19: Hỗ trợ phát triển chính thức nước ngoài vào nước ta viết tắt là A. FDI B. ODA C. WTO D. FPI Câu 20: Thành tựu lớn của nước ta trong hội nhập quốc tế và khu vực là A. trở thành thành viên của APEC B. xóa đói giảm nghèo C. đẩy mạnh tốc đọ tăng trưởng kinh tế D. đẩy mạnh hợp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật, khai thác tài nguyên, an ninh khu vực.... Câu 21: Tỉ lệ núi cao trên 2000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng: A. 2% B. 1% C. 85% D. 60% Câu 22: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa 2 dòng sông nào A. Sông Đà với Sông Lô. B. Sông Đà và Sông Mã. C. Sông Hồng và Sông Đà. D. Sông Hồng với Sông Chảy. Câu 23: Ranh giới được gọi là đường biên giới trên biển của nước ta là A. Nội thủy B. Vùng đặc quyền kinh tế. C. Lãnh hải. D. tiếp giáp lãnh hải. Mãđề thi291 - Trang số : 2 Câu 24: Quan sát biểu đồ sau: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Hiện trạng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 và 2012 B. Tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012 C. Sự thay đổi giá trị các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012 D. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012 Câu 25: Thành tựu lớn của nước ta trong hội nhập quốc tế và khu vực là A. đẩy mạnh hợp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật, khai thác tài nguyên, an ninh khu vực.... B. trở thành thành viên của APEC C. xóa đói giảm nghèo D. đẩy mạnh tốc đọ tăng trưởng kinh tế Câu 26: Cho bảng số liệu sau TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ (nghìn tỉ đồng) Năm Tổng số Kinh tế Nhà nước Kinh tế ngoài Nhà nước Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 2010 2012 1887 2922 633 954 927 1448 327 520 2013 2014 3222 3541 1040 1131 1560 1706 622 704 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế năm nước ta giai đoạn 2010 -2014 là: A. Miền B. Đường biểu diễn C. Cột Chồng D. Tròn Đọc và trả lời các câu hỏi từ câu 27 đến câu 30 Quan sát bảng số liệu sau GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 - 2005 (Đơn vị: tỉ đồng) Năm Trồng trọt 1990 16 394 1995 66 794 2000 101 041 2005 134 754 Chăn nuôi 3 701 16 168 24 960 45 225 Dịch vụ nông nghiệp 572 2 546 3 137 3 362 (Dựa vào bảng số liệu hãy trả lời câu hỏi từ 27 đến 30) Mãđề thi291 - Trang số : 3 Câu 27: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta trong các năm 1990, 2000 và 2005 là: A. Miền B. Tròn. C. Cột D. Đường Câu 28: Tốc độ tăng trưởng ngành trồng trọt năm 2005 là: (lấy năm 1990=100%) A. 288% B. 822% C. 208% D. 802% Câu 29: Tỉ trọng ngành chăn nuôi năm 2000 chiếm: A. 31,9% B. 19,0% C. 13,9% D. 19,3% Câu 30: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 2005 gấp A. 8,2 lần năm 1990. B. 12,2 lần năm 1990. C. 8,0 lần năm 1990. D. 5,8 lần năm 1990. Câu 31: Giới hạn của dãy núi trường sơn bắc là: A. Phía Nam sông Cả tới dãy hoành Sơn. C. Phía Nam sông Mã tới dãy Bạch Mã. B. Phía Nam sông Cảtới dãy Bạch Mã. D. Phía Nam sông Đà tới dãy Bạch Mã. Câu 32: Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên nước ta? A. Quy định khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. B. Làm cho sinh vật phong phú, đa dạng. C. Là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. D. Quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 33: Ý nghĩa văn hóa - xã hội của vị trí địa lí Việt Nam là tạo điều kiện: A. mở lối ra biển thuận lợi cho Lào, Đông Bắc Campuchia và Tây Nam Trung Quốc. B. để nước ta thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập, thu hút vốn đầu tư nước ngoài. C. cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước trong khu vực Đông Nam Á. D. cho giao lưu với các nước xung quanh bằng đường bộ, đường biển, đường hàng không. Câu 34: Sự khác biệt rõ rệt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là ở đặc điểm: A. Sự tác động của con người B. Giá trị về kinh tế C. Độ cao và hướng núi D. Hướng nghiêng Câu 35: Hiện nay nước ta có bao nhiêu tỉnh và thành phố giáp biển: A. 27 tỉnh B. 26 tỉnh C. 28 tỉnh D. 29 tỉnh Câu 36: Công cuộc đổi được bắt đầu từ năm A. 2006 B. 1979 Câu 37: Dãy núi có địa hình cao nhất của nước ta là A. Con voi. B. Trường Sơn Nam. C. 1996 C. Trường Sơn Bắc. D. 1976 D. Hoàng Liên Sơn. Câu 38: Đặc điểm của địa hình vùng Trường Sơn Bắc là: A. Chủ yếu là núi thấp. B. Các dãy núi chạy song song sole nhau. C. Hẹp ngang kéo dài, chủ yếu là núi cao. D. Cácdãy núi chạy song song sole nhau, nâng cao ở 2 đầu, thấp ở giữa. Câu 39: Nước ta hiện nay có bao nhiêu huyện đảo: A. 13 huyện đảo B. 12 huyện đảo C. 11 huyện đảo D. 10 huyện đảo Câu 40: Xu thế nào sau đây không thuộc ba xu thế đã được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (năm 1986)? A. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới. B. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội. C. Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. D. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa. ----------------- Hết ----------------- Mãđề thi291 - Trang số : 4

Tài liệu liên quan