Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 863

Đăng ngày 11/27/2018 11:09:03 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 16 | Page: 4 | FileSize: 0.54 M | File type: PDF
Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 863. Nhằm giúp các bạn học sinh có cơ hội đánh giá lại lực học của bản thân cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề của giáo viên. Mời các bạn và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 863. Chúc các em thi tốt.
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
THI HKI - KHI 11
TRƢỜNG THPT CHUYÊN HUNH MẪN ĐẠT
BÀI THI: ĐỊA 11
---------------
(Thi gian làm bài: 45 phút)
ĐỀ THI: 863
Htên thí sinh:................................................SBD:.............................
Câu 1: Khu vc ven vnh Mê - hi - cô là khu vc giàu tài nguyên khoáng sn:
A. Thủy điện.
B. Du m.
C. Than đá.
D. St.
Câu 2: Cu trúc địa hình lãnh thnội địa ca Hoa Kì từ Tây sang Đông có các dạng cơ bản sau:
A. Đồng bng, núi già và núi tr.
B. Núi già, núi trẻ và đồng bng.
C. Núi trẻ, đồng bng và núi già.
D. Đồng bng, núi trvà núi già.
Câu 3: So vi thế gii dân sHoa Kì đƣợc xếp vtrí:
A. Đứng đầu thế gii.
B. Th3 thế gii.
C. Th2 thế gii.
D. Th4 thế gii.
Câu 4: Dân sHoa Kì tkhi lp quốc đến nay tăng nhanh chủ yếu là do:
A. Đời sng cao nên tsut sinh cao.
B. Đời sng cao nên tsut tgim nhanh.
C. Làn sóng nhập cƣ làm tỉ suất gia tăng cơ giới tăng cao.
D. Quy mô dân sln.
Câu 5: Khó khăn về mt tnhiên ca min Tây Nam Hoa Kì thƣờng gp phi là:
A. Hn hán, thiếu nƣớc nghiêm trng.
B. Bão ôn đới tàn phá ln.
C. Bão tuyết, lc xoáy.
D. Động đất, núi la, nhiệt độ cao vào mùa hè.
Câu 6: Tài nguyên chyếu ca bphn lãnh thphía Tây Hoa Kì là:
A. Kim loi màu, trữ năng thủy điện có trữ lƣợng ln.
B. Đất nông nghip rng ln màu mỡ, than đá có trữ lƣợng ln.
C. Qung sắt và than đá có trữ lƣợng ln.
D. Đá vôi, apatit, cát thủy tinh có trữ lƣợng ln.
Câu 7: Nơi vừa cung cp nguyên liu va là thị trƣờng tiêu thsn phm khi Hoa Kì mi thành lập nƣớc
là:
A. Khu vực Đông Nam Á. B. Nam Mĩ.
C. Tây Âu.
D. Bc Á.
Câu 8: Chủ nhân đầu tiên ca Hoa Kì là ngƣời Anh Điêng hiện nay cƣ trú ở:
A. Vùng duyên hi Tây Bc và Tây Nam.
B. Vùng phía Tây, vùng núi cao him tr.
C. Vùng Đông Bắc.
D. Vùng Nam và Đông Nam.
Câu 9: Hoa Kì thiết lp quan hngoi giao vi Việt Nam vào ngày tháng năm nào?
A. 20/10/1945.
B. 12/7/1954.
C. 12/7/1995.
D. 20/10/2000.
Câu 10: So vi GDP toàn thế gii năm 2004, thì GDP ca Hoa Kì chiếm tllà;
A. 25, 5%.
B. 28, 5%.
C. 35, 4%.
D. 40, 5%.
Câu 11: Trong cơ cấu hàng xut khu ca Hoa Kì chiếm ttrng ln nht là sn phm ca ngành kinh tế:
A. Nông nghip.
B. Công nghiệp
hàng không vũ trụ.
C. Công nghip
chế biến.
D. Công nghip
khai khoáng.
Câu 12: Trong cơ cấu GDP nông nghip ca Hoa Kì đã có schuyn dịch theo hƣớng sau:
A. Gim ttrọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trng ngành trng trt.
B. Gim ttrng ngành trng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
C. Gim ttrng dch vnông nghiệp, tăng tỉ trng hoạt động thun nông.
D. Gim ttrng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trng dch vnông nghip.
Mãđề thi863 - Trang s : 1
Câu 13: Số ngƣời nhập cƣ vào Hoa Kì giai đoạn 1820 - 1980 số lƣợng nhiu nhất đến t;
A. Châu Á.
B. Châu Phi.
C. Châu Âu.
D. Nam Mĩ.
Câu 14: Tài nguyên thiên nhiên ca Hoa Kì đƣợc xếp hàng đầu thế gii là:
A. Chì, đất nông nghip.
B. Than đá, dầu m.
C. Đồng, thiếc.
D. St, than.
Câu 15: Ttrng giá trdch vca Hoa Kì vào năm 2004 là:
A. 62, 1%.
B. 77%
C. 79, 4%.
D. 90%.
Câu 16: Ngành công nghip thu hút 40 triu lao động và chiếm 84, 2% giá trhàng xut khu Hoa Kì là:
A. Công nghip
chế biến.
B. Khai khoáng.
C. Công nghiệp
điện lc.
D. Công nghip
thc phm.
Câu 17: Nn kinh tế Hoa Kì có tính chuyên môn hóa cao và thhin rõ nht trong các ngành là:
A. Sn xut vt liu xây dng.
B. Dt, giày da.
C. Chế to máy bay, ô tô.
D. Hóa chất, đóng tàu biển.
Câu 18: Lãnh thHoa Kì không tiếp giáp vi:
A. Bắc Băng Dƣơng
B. Đại Tây Dƣơng
C. Ấn Độ Dƣơng
D. Thái Bình Dƣơng
Câu 19: Nhn xét không chính xác về đặc điểm tnhiên ca vùng Trung tâm Hoa Kì là:
A. Phn phía Tây và phía Bắc có địa hình
đồi gò thp, nhiều đồng c.
B. Phần phía Nam là đồng bng phù sa màu mthun li cho trng trt.
C. Khoáng sn có nhiu loi vi trữ lƣợng lớn nhƣ than, sắt, du m, khí tnhiên.
D. Phía Bc có khí hậu ôn đới, phía Nam ven vnh Mê-hi-cô có khí hu nhiệt đới.
Câu 20: Vtnhiên, A-lat-xca ca Hoa Kì không có đặc điểm:
A. là bán đảo rng ln.
B. địa hình chyếu là đồi núi.
C. khí hậu ôn đới hải dƣơng.
D. có trữ lƣợng ln vdu mvà khí tnhiên.
Câu 21: Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm:
A. 1951
B. 1957
C. 1967
D. 1993
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không đúng vi EU?
A. Là lãnh thcó sphát triển đồng đều gia các vùng.
B. Là tchức thƣơng mại hàng đầu thế gii.
C. Là liên kết khu vc có nhiu quc gia.
D. Là trung tâm kinh tế ln trên thế gii.
Câu 23: Điểm nào sau đây không đúng với thƣơng mại ca EU:
A. Kinh tế của các nƣớc EU phthuc nhiu vào xut, nhp khu
B. EU là bn hàng ln nht của các nƣớc đang phát triển
C. EU không khuyến khích cho tdo buôn bán thế gii
D. Cácnƣớc EU đã dbhàng rào thuế quan buôn bán vi nhau
Câu 24: Điểm nào sau đây không đúng vi thị trƣờng chung châu Âu?
A. Cácnƣớc EU có chính sách thƣơng mại chung buôn bán vi ngoài khi
B. Sn phm ca một nƣớc đƣợc tdo buôn bán trong toàn thị trƣờng chung
C. Quyn tự do đi lại, cƣ trú, chọn nghca mi công dân đƣợc đảm bo
D. các hn chế đối vi giao dịch thanh toán ngày càng đƣợc tăng cƣờng
Câu 25: Đồng tin chung ca châu Âu ( đồng Ơ-rô)đƣợc chính thức đƣa vào giao dịch thanh toán vào
năm nào?
A. 1990
B. 1995
C. 1999
D. 2002
Câu 26: Hoạt động nào sau đây làm ví dụ rõ ràng cho liên kết vùng châu Âu?
A. Dán A-ri-an
B. Liên kết vùng Ma-xơ Rai-
C. Dán E-bt
D. Dán xây dựng đƣờng hầm dƣới biển Măng-
Mãđề thi863 - Trang s : 2
Câu 27: Cộng đồng châu Âu (EU) đƣợc thành lập trên cơ sở hp nht Cng đồng than và thép châu Âu,
Cộng đồng kinh tế châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu vào năm:
A. 1951
B. 1957
C. 1958
D. 1967
Câu 28: Từ 6 nƣớc thành viên ban đầu, đến đầu năm 2014 EU đã có số nƣớc thành viên là:
A. 15
B. 27
C. 28
D. 29
Câu 29: Ttrng xut khẩu trong GDP năm 2004 của EU là:
A. 7,0%
B. 12,2%
C. 25,6%
D. 26,5%
Câu 30: Năm 2004, tỉ trng ca EU trong xut khu ca thế gii chiếm:
A. 17,5%
B. 27,6%
C. 31,6%
D. 37,7%
Câu 31: Nhận xét đúng về ttrng ca EU so vi Hoa Kì và Nht Bn trong xut khu ca thế gii vào
năm 2004 là:
A. tƣơng đƣơng với Hoa Kì.
B. tƣơng đƣơng với Nht Bn.
C. lớn hơn Hoa Kì và Nht Bn cng li.
D. nhỏ hơn Hoa Kì và Nht Bn cng li.
Câu 32: Năm 2005, dân số ca EU là:
A. 464,1 triệu ngƣời.
B. 446,1 triệu ngƣời.
C. 461,4 triệu ngƣời.
D. 446,4 triệu ngƣời.
Câu 33: Nhn xét không đúng vGDP ca EU so vi Hoa Kì và Nht Bản vào năm 2004 là:
A. lớn hơn Hoa Kì.
B. ln hơn Nhật Bn.
C. lớn hơn Hoa Kì và Nht Bn cng li.
D. nhỏ hơn Hoa Kì và Nht Bn cng li.
Câu 34: Nhận xét đúng nhất vtự do lƣu thông ở Thị trƣờng chung châu Âu là:
A. Con ngƣời, hàng hóa, cƣ trú.
B. Dch v, hàng hóa, tin vốn, con ngƣời.
C. Dch v, tin vn, chọn nơi làm việc.
D. Tin vốn, con ngƣời, dch v.
Câu 35: Cho bng sliu: Ttrng GDP, dân sca EU và mt số nƣớc trên thế gii - năm 2004
(Đơn vị:%)
Các nƣớc, khu vc
GDP
Dân s
EU
31,0
7,1
Hoa Kì
28,5
4,6
Nht Bn
11,3
2,0
Trung Quc
4,0
20,3
Ấn Độ
1,7
17,0
Các nƣớc còn li
23,5
49,0
Biểu đồ thích hp nht thhin ttrng GDP, dân sca EU và mt số nƣớc trên thế gii - năm 2004 là:
A. Biểu đồ ct.
B. Biểu đồ tròn.
C. Biểu đồ đƣờng.
D. Biểu đồ min.
Câu 36: Cho bng sliu: Giá trxut, nhp khu của các cƣờng quốc thƣơng mại thế gii - năm 2004.
(Đơn vị: t USD)
Nƣớc
Xut Khu
Nhp Khu
Hoa Kì
818,5
1525,7
CHLB Đức
911,6
718,0
Trung Quc
593,4
560,7
Nht Bn
565,7
454,5
Pháp
423,8
442,0
Biểu đồ thích hp nht thhin giá trxut, nhp khu của các cƣờng quốc thƣơng mại thế gii - năm 2004 là:
Mãđề thi863 - Trang s : 3
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
16 lần xem

Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 863. Nhằm giúp các bạn học sinh có cơ hội đánh giá lại lực học của bản thân cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề của giáo viên. Mời các bạn và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 863. Chúc các em thi tốt..

Nội dung

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƢỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT --------------- THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: ĐỊA 11 (Thời gian làm bài: 45 phút) MÃ ĐỀ THI: 863 Họ tên thí sinh:................................................SBD:............................. Câu 1: Khu vực ven vịnh Mê - hi - cô là khu vực giàu tài nguyên khoáng sản: A. Thủy điện. B. Dầu mỏ. C. Than đá. D. Sắt. Câu 2: Cấu trúc địa hình lãnh thổ nội địa của Hoa Kì từ Tây sang Đông có các dạng cơ bản sau: A. Đồng bằng, núi già và núi trẻ. B. Núi già, núi trẻ và đồng bằng. C. Núi trẻ, đồng bằng và núi già. D. Đồng bằng, núi trẻ và núi già. Câu 3: So với thế giới dân số Hoa Kì đƣợc xếp vị trí: A. Đứng đầu thế giới. B. Thứ 3 thế giới. C. Thứ 2 thế giới. D. Thứ 4 thế giới. Câu 4: Dân số Hoa Kì từ khi lập quốc đến nay tăng nhanh chủ yếu là do: A. Đời sống cao nên tỉ suất sinh cao. B. Đời sống cao nên tỉ suất tử giảm nhanh. C. Làn sóng nhập cƣ làm tỉ suất gia tăng cơ giới tăng cao. D. Quy mô dân số lớn. Câu 5: Khó khăn về mặt tự nhiên của miền Tây Nam Hoa Kì thƣờng gặp phải là: A. Hạn hán, thiếu nƣớc nghiêm trọng. B. Bão ôn đới tàn phá lớn. C. Bão tuyết, lốc xoáy. D. Động đất, núi lửa, nhiệt độ cao vào mùa hè. Câu 6: Tài nguyên chủ yếu của bộ phận lãnh thổ phía Tây Hoa Kì là: A. Kim loại màu, trữ năng thủy điện có trữ lƣợng lớn. B. Đất nông nghiệp rộng lớn màu mỡ, than đá có trữ lƣợng lớn. C. Quặng sắt và than đá có trữ lƣợng lớn. D. Đá vôi, apatit, cát thủy tinh có trữ lƣợng lớn. Câu 7: Nơi vừa cung cấp nguyên liệu vừa là thị trƣờng tiêu thụ sản phẩm khi Hoa Kì mới thành lập nƣớc là: A. Khu vực Đông Nam Á. B. Nam Mĩ. C. Tây Âu. D. Bắc Á. Câu 8: Chủ nhân đầu tiên của Hoa Kì là ngƣời Anh Điêng hiện nay cƣ trú ở: A. Vùng duyên hải Tây Bắc và Tây Nam. B. Vùng phía Tây, vùng núi cao hiểm trở. C. Vùng Đông Bắc. D. Vùng Nam và Đông Nam. Câu 9: Hoa Kì thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào ngày tháng năm nào? A. 20/10/1945. B. 12/7/1954. C. 12/7/1995. D. 20/10/2000. Câu 10: So với GDP toàn thế giới năm 2004, thì GDP của Hoa Kì chiếm tỉ lệ là; A. 25, 5%. B. 28, 5%. C. 35, 4%. D. 40, 5%. Câu 11: Trong cơ cấu hàng xuất khẩu của Hoa Kì chiếm tỉ trọng lớn nhất là sản phẩm của ngành kinh tế: A. Nông nghiệp. B. Công nghiệp hàng không vũ trụ. C. Công nghiệp chế biến. D. Công nghiệp khai khoáng. Câu 12: Trong cơ cấu GDP nông nghiệp của Hoa Kì đã có sự chuyển dịch theo hƣớng sau: A. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt. B. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi. C. Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông. D. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp. Mãđề thi863 - Trang số : 1 Câu 13: Số ngƣời nhập cƣ vào Hoa Kì giai đoạn 1820 - 1980 số lƣợng nhiều nhất đến từ; A. Châu Á. B. Châu Phi. C. Châu Âu. D. Nam Mĩ. Câu 14: Tài nguyên thiên nhiên của Hoa Kì đƣợc xếp hàng đầu thế giới là: A. Chì, đất nông nghiệp. B. Than đá, dầu mỏ. C. Đồng, thiếc. Câu 15: Tỉ trọng giá trị dịch vụ của Hoa Kì vào năm 2004 là: A. 62, 1%. B. 77% C. 79, 4%. D. Sắt, than. D. 90%. Câu 16: Ngành công nghiệp thu hút 40 triệu lao động và chiếm 84, 2% giá trị hàng xuất khẩu ở Hoa Kì là: A. Công nghiệp chế biến. B. Khai khoáng. C. Công nghiệp điện lực. D. Công nghiệp thực phẩm. Câu 17: Nền kinh tế Hoa Kì có tính chuyên môn hóa cao và thể hiện rõ nhất trong các ngành là: A. Sản xuất vật liệu xây dựng. B. Dệt, giày da. C. Chế tạo máy bay, ô tô. D. Hóa chất, đóng tàu biển. Câu 18: Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với: A. Bắc Băng Dƣơng B. Đại Tây Dƣơng C. Ấn Độ Dƣơng D. Thái Bình Dƣơng Câu 19: Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kì là: A. Phần phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ. B. Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt. C. Khoáng sản có nhiều loại với trữ lƣợng lớn nhƣ than, sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên. D. Phía Bắc có khí hậu ôn đới, phía Nam ven vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới. Câu 20: Về tự nhiên, A-lat-xca của Hoa Kì không có đặc điểm: A. là bán đảo rộng lớn. B. địa hình chủ yếu là đồi núi. C. khí hậu ôn đới hải dƣơng. D. có trữ lƣợng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên. Câu 21: Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm: A. 1951 B. 1957 C. 1967 D. 1993 Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không đúng với EU? A. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng. B. Là tổ chức thƣơng mại hàng đầu thế giới. C. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia. D. Là trung tâm kinh tế lớn trên thế giới. Câu 23: Điểm nào sau đây không đúng với thƣơng mại của EU: A. Kinh tế của các nƣớc EU phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu B. EU là bạn hàng lớn nhất của các nƣớc đang phát triển C. EU không khuyến khích cho tự do buôn bán thế giới D. Cácnƣớc EU đã dỡ bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau Câu 24: Điểm nào sau đây không đúng với thị trƣờng chung châu Âu? A. Cácnƣớc EU có chính sách thƣơng mại chung buôn bán với ngoài khối B. Sản phẩm của một nƣớc đƣợc tự do buôn bán trong toàn thị trƣờng chung C. Quyền tự do đi lại, cƣ trú, chọn nghề của mọi công dân đƣợc đảm bảo D. các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng đƣợc tăng cƣờng Câu 25: Đồng tiền chung của châu Âu ( đồng Ơ-rô)đƣợc chính thức đƣa vào giao dịch thanh toán vào năm nào? A. 1990 B. 1995 C. 1999 D. 2002 Câu 26: Hoạt động nào sau đây làm ví dụ rõ ràng cho liên kết vùng châu Âu? A. Dự án A-ri-an B. Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ C. Dự án E-bớt D. Dự án xây dựng đƣờng hầm dƣới biển Măng-sơ Mãđề thi863 - Trang số : 2 Câu 27: Cộng đồng châu Âu (EU) đƣợc thành lập trên cơ sở hợp nhất Cộng đồng than và thép châu Âu, Cộng đồng kinh tế châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu vào năm: A. 1951 B. 1957 C. 1958 D. 1967 Câu 28: Từ 6 nƣớc thành viên ban đầu, đến đầu năm 2014 EU đã có số nƣớc thành viên là: A. 15 B. 27 C. 28 D. 29 Câu 29: Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP năm 2004 của EU là: A. 7,0% B. 12,2% C. 25,6% Câu 30: Năm 2004, tỉ trọng của EU trong xuất khẩu của thế giới chiếm: A. 17,5% B. 27,6% C. 31,6% D. 26,5% D. 37,7% Câu 31: Nhận xét đúng về tỉ trọng của EU so với Hoa Kì và Nhật Bản trong xuất khẩu của thế giới vào năm 2004 là: A. tƣơng đƣơng với Hoa Kì. B. tƣơng đƣơng với Nhật Bản. C. lớn hơn Hoa Kì và Nhật Bản cộng lại. D. nhỏ hơn Hoa Kì và Nhật Bản cộng lại. Câu 32: Năm 2005, dân số của EU là: A. 464,1 triệu ngƣời. B. 446,1 triệu ngƣời. C. 461,4 triệu ngƣời. D. 446,4 triệu ngƣời. Câu 33: Nhận xét không đúng về GDP của EU so với Hoa Kì và Nhật Bản vào năm 2004 là: A. lớn hơn Hoa Kì. B. lớn hơn Nhật Bản. C. lớn hơn Hoa Kì và Nhật Bản cộng lại. D. nhỏ hơn Hoa Kì và Nhật Bản cộng lại. Câu 34: Nhận xét đúng nhất về tự do lƣu thông ở Thị trƣờng chung châu Âu là: A. Con ngƣời, hàng hóa, cƣ trú. B. Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con ngƣời. C. Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc. D. Tiền vốn, con ngƣời, dịch vụ. Câu 35: Cho bảng số liệu: Tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nƣớc trên thế giới - năm 2004 (Đơn vị:%) Các nƣớc, khu vực GDP Dân số EU 31,0 7,1 Hoa Kì 28,5 4,6 Nhật Bản 11,3 2,0 Trung Quốc 4,0 20,3 Ấn Độ 1,7 17,0 Các nƣớc còn lại 23,5 49,0 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nƣớc trên thế giới - năm 2004 là: A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ đƣờng. D. Biểu đồ miền. Câu 36: Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của các cƣờng quốc thƣơng mại thế giới - năm 2004. (Đơn vị: tỉ USD) Nƣớc Hoa Kì CHLB Đức Trung Quốc Nhật Bản Pháp Xuất Khẩu 818,5 911,6 593,4 565,7 423,8 Nhập Khẩu 1525,7 718,0 560,7 454,5 442,0 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của các cƣờng quốc thƣơng mại thế giới - năm 2004 là: Mãđề thi863 - Trang số : 3 A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ đƣờng. D. Biểu đồ miền. Câu 37: Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của các cƣờng quốc thƣơng mại thế giới - năm 2004. (Đơn vị: tỉ USD) Nƣớc Hoa Kì CHLB Đức Trung Quốc Nhật Bản Pháp Xuất Khẩu 818,5 911,6 593,4 565,7 423,8 Nhập Khẩu 1525,7 718,0 560,7 454,5 442,0 Nhận xét nào sau đây chƣa chính xác: A. Hoa Kì có giá trị xuất, nhập khẩu lớn nhất thế giới. B. Pháp có giá trị xuất, nhập khẩu nhỏ nhất trong các cƣờng quốc. C. CHLB Đức có giá trị xuất khẩu lớn nhất thế giới. D. Hoa Kì là một cƣờng quốc về xuất, nhập khẩu và là nƣớc xuất siêu. Câu 38: Đƣờng hầm giao thông dƣới biển Măng-xơ nối liền nƣớc Anh với châu Âu tại bờ biển của: A. Hà Lan. B. Đan Mạch. C. Pháp. D. Tây Ban Nha. Câu 39: Các nƣớc sáng lập ra tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt là: A. Anh, Pháp, Hà Lan. B. Đức, Anh, Pháp. C. Đức, Pháp, Ý. D. Pháp, Tây Ban Nha, Anh. Câu 40: Trong chính sách đối ngoại và an ninh chung của liên minh châu Âu (EU) không có nội dung về: A. hợp tác trong chính sách đối ngoại. B. phối hợp hành động để giữ gìn hòa bình. C. hợp tác trong chính sách nhập cƣ. D. hợp tác về chính sách an ninh. ----------------- Hết ----------------- Mãđề thi863 - Trang số : 4

Tài liệu liên quan