Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 722

Đăng ngày 11/27/2018 11:08:17 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 19 | Page: 4 | FileSize: 0.28 M | File type: PDF
Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 722. Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 722 để ôn tập nắm vững kiến thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
THI HKI - KHI 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MẪN ĐẠT
BÀI THI: ĐỊA 10
---------------
(Thi gian làm bài: 45 phút)
ĐỀ THI: 722
Htên thí sinh:.................................................SBD:.............................
Câu 1: Ngun lc bên trong có vai trò
A. quan trng cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
B. ảnh hưởng đến sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
C. thúc đẩy sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
D. quyết định cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
Câu 2: Một nước có tlnhóm tui t0 - 14 tui là trên 35%, nhóm tui trên 60 trở lên là dưới 10% thì
được xếp là nước có
A. dân str.
B. dân strung bình.
C. dân sgià.
D. dân scao.
Câu 3: Ngun lc bên ngoài có vai trò
A. quyết định cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
B. to ln, góp phn quyết định cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
C. rt ít ti sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
D. quan trng cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
Câu 4: Ssp xếp dân smt cách tphát hoc tgiác trên mt lãnh thnhất định, phù hp với điều kin
sng và các yêu cu xã hội được gi là
A. cơ cấu dân s.
B. đô th.
C. sphân bố dân cư.
D. lãnh th.
Câu 5: Tsuất sinh thô là tương quan giữa strẻ em được sinh ra vi
A. strem btử vong trong năm.
B. sphnữ trong độ tuổi sinh đẻ.
C. sdân trung bình cùng thời điểm.
D. sphntrong cùng thời điểm
Câu 6: Để khc phc tính mùa vtrong sn xut nông nghip
cn phi
A. thay thế các cây ngn ngày bng các cây dài ngày.
B. tp trung vào nhng cây trng có khả năng chịu hn tt.
C. tp trung vào mt scây trng, vt nuôi.
D. xây dựng cơ cấu nông nghip
hợp lí, đa dạng hóa sn xut.
Câu 7: Cho bng sliu:
SDÂN TRÊN THGIỚI QUA CÁC NĂM
Năm
1804
1927
1959
1974
1987
1999
2011
2025
Sdân (t
1
2
3
4
5
6
7
8
người)
Tbng sliu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp snhân.
B. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng.
C. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng gim.
D. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bng nhau.
Câu 8: Bphn dân số nào sau đây thuộc nhóm dân skhông hoạt động kinh tế?
A. Những người nông dân đang làm việc trên đồng rung.
B. Hc sinh, sinh viên.
C. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.
D. Nhng người đang làm việc trong các nhà máy.
Mãđề thi722 - Trang s : 1
Câu 9: Nhân tquyết định nht ti sphân bố dân cư là
A. khí hu.
B. trình độ phát trin ca lực lượng sn xut.
C. nguồn nước.
D. đất đai.
Câu 10: Bphn dân số trong độ tuổi qui định có khả năng tham gia lao động được gi là
A. nguồn lao động.
B. những người có nhu cu vvic làm.
C. lao động đang hoạt động kinh tế.
D. lao động có vic làm.
Câu 11: Tbng sliu trên, thời gian để số dân tăng lên gấp đôi lần lượt là
A. 123 năm; 47 năm; 51 năm.
B. 132 năm; 62 năm; 46 năm.
C. 127 năm; 58 năm; 37 năm.
D. 120 năm; 50 năm; 35 năm.
Câu 12: Mật độ dân s
A. sdân trên tng din tích lãnh th.
B. số lao động trên một đơn vị din tích.
C. sdân trên diện tích đất cư trú.
D. số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị din tích.
Câu 13: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loi ngun lc?
A. Mức độ ảnh hưởng.
B. Ngun gc và phm vi lãnh th.
C. Vai trò.
D. Thi gian.
Câu 14: Căn cứ vào ngun gc, ngun lc phân thành:
A. vị trí địa lí, tnhiên, kinh tế - xã hi.
B. điều kin tự nhiên, dân cư và kinh tế.
C. điều kin tự nhiên, nhân văn, hỗn hp.
D. vtrí địa lí, điều kin tnhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Câu 15: Dân sthế giới tăng hay giảm là do
A. stvong hằng năm.
B. số người xuất cư.
C. sinh đẻ và tvong.
D. số người nhập cư.
Câu 16: Schênh lch gia số người xuất cư và số người nhập cư được gi là
A. gia tăng cơ học.
B. gia tăng dân số tnhiên.
C. gia tăng dân số.
D. quy mô dân s.
Câu 17: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa?
A. Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bng vi tốc độ tăng trưởng ca dân số ở nông thôn.
B. nông thôn, hoạt động thun nông chiếm hết quthời gian lao động.
C. Dân cư tập trung vào các thành phln và ccln.
D. Hoạt động phi nông nghip
nông thôn gim mnh.
Câu 18: Nguồn lao động được phân làm hai nhóm
A. nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.
B. nhóm có vic làm tm thời và nhóm chưa có việc làm.
C. nhóm có vic làm ổn định và nhóm chưa có vic làm.
D. nhóm dân shoạt động kinh tế và nhóm dân skhông hoạt động kinh tế.
Câu 19: Tng sgia tsuất gia tăng dân số tnhiên và tsuất gia tăng cơ học ca mt quc gia, mt
vùng được gi là
A. gia tăng dân số.
B. tsuất gia tăng dân số tnhiên.
C. qui mô dân s.
D. cơ cấu sinh hc.
Câu 20: Thông thường, mc sng của dân cư càng cao thì tsut tthô
A. không thay đổi.
B. càng cao.
C. trung bình.
D. càng thp.
Câu 21: Tt ccác yếu tố ở bên trong ca một đất nước, góp phần thúc đẩy sphát trin kinh tế - xã hi
của nước đó, được gi là
A. ngun lc bên trong.
B. ngun lc kinh tế - xã hi.
C. ngun lc bên ngoài.
D. ngun lc tnhiên.
Mãđề thi722 - Trang s : 2
Câu 22: Hu qucủa đô thị hóa tphát là
A. làm chuyn dịch cơ cấu kinh tế.
B. làm thay đổi tlsinh, t.
C. làm ách tc giao thông, ô nhiễm môi trường, tnn xã hội ngày càng tăng.
D. làm thay đổi sphân bố dân cư.
Câu 23: Cơ cấu dân sthhiện được tình hình sinh t, tui th, khả năng phát triển dân svà ngun lao
động ca mt quc gia là
A. cơ cấu dân số theo lao động.
B. cơ cấu theo trình độ văn hóa.
C. cơ cấu dân stheo gii.
D. cơ cấu dân số theo độ tui.
Câu 24: Trong sn xut nông nghip cn hiu biết và tôn trng các quy lut tnhiên vì
A. sn xut nông nghip
phthuộc vào điều kin tnhiên.
B. nông nghip trthành ngành sn xut hàng hóa.
C. quy mô và phương hướng sn xut phthuc nhiều vào đất đai.
D. con người không thể làm thay đổi được tnhiên.
Câu 25: Biu hin ca nn nông nghip
sn xut hàng hóa là
A. chyếu to ra sn phẩm để tiêu dùng ti ch.
B. sn xut theo lối quãng canh để không ngừng tăng năng suất.
C. hình thành và phát trin các vùng chuyên môn hóa.
D. sdng nhiu công cthcông và sức người.
Câu 26: Đặc điểm điển hình ca sn xut nông nghip, nht là trong trng trọt đó là
A. phthuộc vào đất trng.
B. có tính mùa v
C. phthuc vào nguồn nước.
D. không có tính mùa v.
Câu 27: Động lc làm tăng dân sthế gii là
A. gia tăng cơ học.
B. gia tăng dân số tnhiên.
C. gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.
D. tsut sinh thô.
Câu 28: Hiu sgia tsut sinh thô và tsut tử thô được gi là
A. nhóm dân str.
B. sdân trung bình thời điểm đó.
C. gia tăng cơ học.
D. tsuất gia tăng dân số tnhiên
Câu 29: Tsut sinh thô ca thế giới năm 2015 là 20%0 có nghĩa là
A. trung bình c1000 dân, có 20 trem bchết trong năm đó.
B. trung bình c1000 dân, có 20 trẻ em được sinh ra trong năm đó.
C. trung bình c1000 dân, có 20 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó.
D. trung bình c1000 dân, có 20 trẻ em có nguy cơ tử vong trong năm đó.
Câu 30: Cơ cấu dân stheo giới là tương quan giữa
A. strem nam so vi strem ntrong cùng thời điểm.
B. strem nam so vi tng sdân.
C. gii nam so vi gii nhoc so vi tng sdân.
D. strem nam và ntrên tng sdân cùng thời điểm.
Câu 31: Vai trò quan trng nht ca nông nghip
mà không ngành nào có ththay thế được là
A. cung cp nguyên liu cho các ngành sn xut hàng tiêu dùng.
B. to việc làm cho người lao động.
C. sn xut ra nhng mt hàng xut khẩu để tăng nguồn thu ngoi t.
D. cung cấp lương thực, thc phẩm đảm bo stn ti và phát trin ca xã hi.
Câu 32: Kiu tháp thu hẹp có đặc điểm là
A. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.
B. đáy hẹp, đỉnh phình to.
C. đáy rộng, đỉnh nhn, hai cnh thoi.
D. gia tháp thu hp, phình to ở phía hai đầu.
Mãđề thi722 - Trang s : 3
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
19 lần xem

Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 722. Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 722 để ôn tập nắm vững kiến thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!.

Nội dung

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT --------------- THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: ĐỊA 10 (Thời gian làm bài: 45 phút) MÃ ĐỀ THI: 722 Họ tên thí sinh:.................................................SBD:............................. Câu 1: Nguồn lực bên trong có vai trò A. quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. B. ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. C. thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. D. quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. Câu 2: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có A. dân số trẻ. B. dân số trung bình. C. dân số già. D. dân số cao. Câu 3: Nguồn lực bên ngoài có vai trò A. quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. B. to lớn, góp phần quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. C. rất ít tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. D. quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. Câu 4: Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là A. cơ cấu dân số. B. đô thị. C. sự phân bố dân cư. D. lãnh thổ. Câu 5: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với A. số trẻ em bị tử vong trong năm. B. số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ. C. số dân trung bình ở cùng thời điểm. D. số phụ nữ trong cùng thời điểm Câu 6: Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải A. thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày. B. tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt. C. tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi. D. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất. Câu 7: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM Năm Số dân (tỉ người) 1804 1927 1 2 1959 1974 1987 1999 3 4 5 6 2011 2025 7 8 Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng? A. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp số nhân. B. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng. C. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng giảm. D. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bằng nhau. Câu 8: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế? A. Những người nông dân đang làm việc trên đồng ruộng. B. Học sinh, sinh viên. C. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm. D. Những người đang làm việc trong các nhà máy. Mãđề thi722 - Trang số : 1 Câu 9: Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là A. khí hậu. B. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. C. nguồn nước. D. đất đai. Câu 10: Bộ phận dân số trong độ tuổi qui định có khả năng tham gia lao động được gọi là A. nguồn lao động. B. những người có nhu cầu về việc làm. C. lao động đang hoạt động kinh tế. D. lao động có việc làm. Câu 11: Từ bảng số liệu trên, thời gian để số dân tăng lên gấp đôi lần lượt là A. 123 năm; 47 năm; 51 năm. B. 132 năm; 62 năm; 46 năm. C. 127 năm; 58 năm; 37 năm. D. 120 năm; 50 năm; 35 năm. Câu 12: Mật độ dân số là A. số dân trên tổng diện tích lãnh thổ. B. số lao động trên một đơn vị diện tích. C. số dân trên diện tích đất cư trú. D. số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích. Câu 13: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực? A. Mức độ ảnh hưởng. B. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ. C. Vai trò. D. Thời gian. Câu 14: Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phân thành: A. vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội. B. điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế. C. điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp. D. vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. Câu 15: Dân số thế giới tăng hay giảm là do A. số tử vong hằng năm. B. số người xuất cư. C. sinh đẻ và tử vong. D. số người nhập cư. Câu 16: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là A. gia tăng cơ học. B. gia tăng dân số tự nhiên. C. gia tăng dân số. D. quy mô dân số. Câu 17: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa? A. Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bằng với tốc độ tăng trưởng của dân số ở nông thôn. B. Ở nông thôn, hoạt động thuần nông chiếm hết quỹ thời gian lao động. C. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cựclớn. D. Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh. Câu 18: Nguồn lao động được phân làm hai nhóm A. nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động. B. nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm. C. nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm. D. nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế. Câu 19: Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia, một vùng được gọi là A. gia tăng dân số. B. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên. C. qui mô dân số. D. cơ cấu sinh học. Câu 20: Thông thường, mức sống của dân cư càng cao thì tỉ suất tử thô A. không thay đổi. B. càng cao. C. trung bình. D. càng thấp. Câu 21: Tất cả các yếu tố ở bên trong của một đất nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của nước đó, được gọi là A. nguồn lực bên trong. B. nguồn lực kinh tế - xã hội. C. nguồn lực bên ngoài. D. nguồn lực tự nhiên. Mãđề thi722 - Trang số : 2 Câu 22: Hậu quả của đô thị hóa tự phát là A. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế. B. làm thay đổi tỉ lệ sinh, tử. C. làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng. D. làm thay đổi sự phân bố dân cư. Câu 23: Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là A. cơ cấu dân số theo lao động. B. cơ cấu theo trình độ văn hóa. C. cơ cấu dân số theo giới. D. cơ cấu dân số theo độ tuổi. Câu 24: Trong sản xuất nông nghiệp cần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì A. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. B. nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa. C. quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai. D. con người không thể làm thay đổi được tự nhiên. Câu 25: Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là A. chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chổ. B. sản xuất theo lối quãng canh để không ngừng tăng năng suất. C. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa. D. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người. Câu 26: Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là trong trồng trọt đó là A. phụ thuộc vào đất trồng. B. có tính mùa vụ C. phụ thuộc vào nguồn nước. D. không có tính mùa vụ. Câu 27: Động lực làm tăng dân số thế giới là A. gia tăng cơ học. C. gia tăng dân số tự nhiên và cơ học. B. gia tăng dân số tự nhiên. D. tỉ suất sinh thô. Câu 28: Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là A. nhóm dân số trẻ. B. số dân trung bình ở thời điểm đó. C. gia tăng cơ học. D. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên Câu 29: Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2015 là 20%0 có nghĩa là A. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em bị chết trong năm đó. B. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em được sinh ra trong năm đó. C. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó. D. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em có nguy cơ tử vong trong năm đó. Câu 30: Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa A. số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm. B. số trẻ em nam so với tổng số dân. C. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân. D. số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm. Câu 31: Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là A. cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất hàng tiêu dùng. B. tạo việc làm cho người lao động. C. sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ. D. cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội. Câu 32: Kiểu tháp thu hẹp có đặc điểm là A. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh. C. đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải. B. đáy hẹp, đỉnh phình to. D. ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu. Mãđề thi722 - Trang số : 3 Câu 33: Ảnh hưởng tích cựccủa đô thị hóa là A. tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng. B. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động. C. tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát. D. làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn. Câu 34: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm: A. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ. B. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ. C. nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ. D. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư. Câu 35: Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt sẽ làm A. tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm. B. tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt. C. trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng. D. tăng tính bấp bênh và không ổn định của sản xuất nông nghiệp. Câu 36: Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là A. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh. B. đáy hẹp, đỉnh phình to. C. ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp. D. đáy rộng, đỉnh nhọn, ở giữa thu hẹp Câu 37: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có A. dân số già. B. dân số cao. C. dân số trẻ. D. dân số trung bình. Câu 38: Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là A. cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi. B. cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hóa. C. cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ. D. cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội. Câu 39: Nguồn lực bên trong và nguồn lực bên ngoài A. luôn đứng độc lập, không có sự hợp tác. B. chỉ hợp tác với nhau ở một số khía cạnh. C. luôn đối nghịch nhau. D. luôn hợp tác, hỗ trợ, bổ sung cho nhau. Câu 40: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là A. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. B. ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất. C. sản xuất có tính mùa vụ. D. đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế. ----------------- Hết ----------------- Mãđề thi722 - Trang số : 4

Tài liệu liên quan