Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 353

Đăng ngày 11/27/2018 11:07:49 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 21 | Page: 4 | FileSize: 0.28 M | File type: PDF
Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 353. Hãy tham khảo Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 353 để giúp các bạn biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
THI HKI - KHI 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MẪN ĐẠT
BÀI THI: ĐỊA 10
---------------
(Thi gian làm bài: 45 phút)
ĐỀ THI: 353
Htên thí sinh:.................................................SBD:.............................
Câu 1: Tt ccác yếu tố ở bên trong ca một đất nước, góp phần thúc đẩy sphát trin kinh tế - xã hi ca
nước đó, được gi là
A. ngun lc kinh tế - xã hi.
B. ngun lc bên trong.
C. ngun lc tnhiên.
D. ngun lc bên ngoài.
Câu 2: Động lc làm tăng dân số thế gii là
A. gia tăng dân số tự nhiên và cơ hc.
B. gia tăng dân số tnhiên.
C. tsut sinh thô.
D. gia tăng cơ học.
Câu 3: Hu qucủa đô thị hóa tphát là
A. làm chuyn dịch cơ cấu kinh tế.
B. làm thay đổi tlsinh, t.
C. làm thay đổi sphân bố dân cư.
D. làm ách tc giao thông, ô nhim môi trường, tnn xã hội ngày càng tăng.
Câu 4: Tsut sinh thô ca thế giới năm 2015 là 20%0 có nghĩa là
A. trung bình c1000 dân, có 20 trem bchết trong năm đó.
B. trung bình c1000 dân, có 20 trẻ em có nguy cơ tử vong trong năm đó.
C. trung bình c1000 dân, có 20 trẻ em được sinh ra trong năm đó.
D. trung bình c1000 dân, có 20 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó.
Câu 5: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loi ngun lc?
A. Thi gian.
B. Vai trò.
C. Mức độ ảnh hưởng.
D. Ngun gc và phm vi lãnh th.
Câu 6: Dân sthế giới tăng hay giảm là do
A. số người xuất cư.
B. stvong hằng năm.
C. sinh đẻ và tvong.
D. số người nhập cư.
Câu 7: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa?
A. nông thôn, hoạt động thun nông chiếm hết quthi gian lao động.
B. Dân cư tập trung vào các thành phln và ccln.
C. Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bng vi tốc độ tăng trưởng ca dân số ở nông thôn.
D. Hoạt động phi nông nghip
nông thôn gim mnh.
Câu 8: Một nước có tlnhóm tui t0 - 14 tuổi là dưới 25%, nhóm tui trên 60 trlên là trên 15% thì
được xếp là nước có
A. dân scao.
B. dân str.
C. dân strung bình.
D. dân sgià.
Câu 9: Hiu sgia tsut sinh thô và tsut tử thô được gi là
A. nhóm dân str.
B. sdân trung bình thời điểm đó.
C. tsuất gia tăng dân số tnhiên
D. gia tăng cơ học.
Câu 10: Bphn dân số nào sau đây thuộc nhóm dân skhông hoạt động kinh tế?
A. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.
B. Những người nông dân đang làm việc trên đồng rung.
C. Hc sinh, sinh viên.
D. Nhng người đang làm việc trong các nhà máy.
Câu 11: Đặc điểm quan trng nhất để phân bit nông nghip
vi công nghip là
A. ng dng nhiu thành tu ca khoa hc công nghvà sn xut.
B. sn xut nông nghip phthuộc vào điều kin tnhiên.
Mãđề thi353 - Trang s : 1
C. đất trồng là tư liệu sn xut chyếu và không ththay thế.
D. sn xut có tính mùa v.
Câu 12: Tng sgia tsuất gia tăng dân số tnhiên và tsuất gia tăng cơ học ca mt quc gia, mt
vùng được gi là
A. tsuất gia tăng dân số tnhiên.
B. cơ cấu sinh hc.
C. gia tăng dân số.
D. qui mô dân s.
Câu 13: Ssp xếp dân smt cách tphát hoc tgiác trên mt lãnh thnhất định, phù hp với điều
kin sng và các yêu cu xã hội được gi là
A. sphân bố dân cư.
B. đô thị.
C. lãnh th.
D. cơ cấu dân s.
Câu 14: Skhác bit gia tháp thu hp vi tháp mrng là
A. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.
B. đáy hẹp, đỉnh phình to.
C. gia tháp phình to, thu hp về hai phía đáy và đỉnh tháp.
D. đáy rộng, đỉnh nhn,
gia thu hp
Câu 15: Kiu tháp thu hẹp có đặc điểm là
A. đáy rộng, đỉnh nhn, hai cnh thoi.
B. đáy hẹp, đỉnh phình to.
C. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.
D. gia tháp thu hp, phình to ở phía hai đầu.
Câu 16: Để khc phc tính mùa vtrong sn xut nông nghip
cn phi
A. xây dựng cơ cấu nông nghip
hợp lí, đa dạng hóa sn xut.
B. thay thế các cây ngn ngày bng các cây dài ngày.
C. tp trung vào nhng cây trng có khả năng chịu hn tt.
D. tp trung vào mt scây trng, vt nuôi.
Câu 17: Căn cứ vào ngun gc, ngun lc phân thành:
A. vị trí địa lí, tnhiên, kinh tế - xã hi.
B. vị trí địa lí, điều kin tnhiên và tài nguyên thiên nhiên.
C. điều kin tự nhiên, nhân văn, hỗn hp.
D. điều kin tự nhiên, dân cư và kinh tế.
Câu 18: Cơ cấu dân sthhiện được tình hình sinh t, tui th, khả năng phát triển dân svà ngun lao
động ca mt quc gia là
A. cơ cấu dân số theo lao động.
B. cơ cấu theo trình độ văn hóa.
C. cơ cấu dân stheo gii.
D. cơ cấu dân số theo độ tui.
Câu 19: Ngun lc bên ngoài có vai trò
A. to ln, góp phn quyết định cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
B. rt ít ti sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
C. quyết định cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
D. quan trng cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
Câu 20: Ngun lc bên trong có vai trò
A. thúc đẩy sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
B. quan trng cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
C. ảnh hưởng đến sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
D. quyết định cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
Câu 21: Tbng sliu trên, thời gian để số dân tăng lên gấp đôi lần lượt là
A. 127 năm; 58 năm; 37 năm.
B. 120 năm; 50 năm; 35 năm.
C. 123 năm; 47 năm; 51 năm.
D. 132 năm; 62 năm; 46 năm.
Câu 22: Schênh lch gia số người xuất cư và số người nhập cư được gi là
A. quy mô dân s.
B. gia tăng cơ học.
C. gia tăng dân số.
D. gia tăng dân số tnhiên.
Mãđề thi353 - Trang s : 2
Câu 23: Trong sn xut nông nghip cn hiu biết và tôn trng các quy lut tnhiên vì
A. quy mô và phương hướng sn xut phthuc nhiều vào đất đai.
B. con người không thể làm thay đổi được tnhiên.
C. sn xut nông nghip phthuộc vào điều kin tnhiên.
D. nông nghip trthành ngành sn xut hàng hóa.
Câu 24: Vai trò quan trng nht ca nông nghip
mà không ngành nào có ththay thế được là
A. cung cấp lương thực, thc phẩm đảm bo stn ti và phát trin ca xã hi.
B. cung cp nguyên liu cho các ngành sn xut hàng tiêu dùng.
C. to việc làm cho người lao động.
D. sn xut ra nhng mt hàng xut khẩu để tăng nguồn thu ngoi t.
Câu 25: Nguồn lao động được phân làm hai nhóm
A. nhóm dân shoạt động kinh tế và nhóm dân skhông hoạt động kinh tế.
B. nhóm có vic làm tm thời và nhóm chưa có việc làm.
C. nhóm có vic làm ổn định và nhóm chưa có vic làm.
D. nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.
Câu 26: Mật độ dân s
A. số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị din tích.
B. số lao động trên một đơn vị din tích.
C. sdân trên diện tích đất cư trú.
D. sdân trên tng din tích lãnh th.
Câu 27: Tsuất sinh thô là tương quan giữa strẻ em được sinh ra vi
A. sdân trung bình cùng thời điểm.
B. sphntrong cùng thời điểm
C. strem btử vong trong năm.
D. sphnữ trong độ tuổi sinh đẻ.
Câu 28: Cơ cấu nn kinh tế bao gm:
A. nông - lâm - ngư nghiệp,
công nghip
- xây dng, dch v.
B. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phn kinh tế, cơ cấu lãnh th.
C. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh th.
D. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư.
Câu 29: Nhân tquyết định nht ti sphân bố dân cư là
A. trình độ phát trin ca lực lượng sn xut.
B. nguồn nước.
C. khí hu.
D. đất đai.
Câu 30: Biu hin ca nn nông nghip
sn xut hàng hóa là
A. hình thành và phát trin các vùng chuyên môn hóa.
B. sn xut theo lối quãng canh để không ngừng tăng năng suất.
C. chyếu to ra sn phẩm để tiêu dùng ti ch.
D. sdng nhiu công cthcông và sức người.
Câu 31: Cho bng sliu:
SDÂN TRÊN THGIỚI QUA CÁC NĂM
Năm
1804
1927
1959
1974
1987
1999
2011
2025
Sdân (t
1
2
3
4
5
6
7
8
người)
Tbng sliu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng.
B. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bng nhau.
C. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp snhân.
D. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng gim.
Mãđề thi353 - Trang s : 3
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
21 lần xem

Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 353. Hãy tham khảo Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 353 để giúp các bạn biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn..

Nội dung

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT --------------- THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: ĐỊA 10 (Thời gian làm bài: 45 phút) MÃ ĐỀ THI: 353 Họ tên thí sinh:.................................................SBD:............................. Câu 1: Tất cả các yếu tố ở bên trong của một đất nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của nước đó, được gọi là A. nguồn lực kinh tế - xã hội. B. nguồn lực bên trong. C. nguồn lực tự nhiên. D. nguồn lực bên ngoài. Câu 2: Động lực làm tăng dân số thế giới là A. gia tăng dân số tự nhiên và cơ học. C. tỉ suất sinh thô. B. gia tăng dân số tự nhiên. D. gia tăng cơ học. Câu 3: Hậu quả của đô thị hóa tự phát là A. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế. B. làm thay đổi tỉ lệ sinh, tử. C. làm thay đổi sự phân bố dân cư. D. làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng. Câu 4: Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2015 là 20%0 có nghĩa là A. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em bị chết trong năm đó. B. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em có nguy cơ tử vong trong năm đó. C. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em được sinh ra trong năm đó. D. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó. Câu 5: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực? A. Thời gian. B. Vai trò. C. Mức độ ảnh hưởng. D. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ. Câu 6: Dân số thế giới tăng hay giảm là do A. số người xuất cư. B. số tử vong hằng năm. C. sinh đẻ và tử vong. D. số người nhập cư. Câu 7: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa? A. Ở nông thôn, hoạt động thuần nông chiếm hết quỹ thời gian lao động. B. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cựclớn. C. Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bằng với tốc độ tăng trưởng của dân số ở nông thôn. D. Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh. Câu 8: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có A. dân số cao. B. dân số trẻ. C. dân số trung bình. D. dân số già. Câu 9: Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là A. nhóm dân số trẻ. B. số dân trung bình ở thời điểm đó. C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên D. gia tăng cơ học. Câu 10: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế? A. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm. B. Những người nông dân đang làm việc trên đồng ruộng. C. Học sinh, sinh viên. D. Những người đang làm việc trong các nhà máy. Câu 11: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là A. ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất. B. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. Mãđề thi353 - Trang số : 1 C. đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế. D. sản xuất có tính mùa vụ. Câu 12: Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia, một vùng được gọi là A. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên. B. cơ cấu sinh học. C. gia tăng dân số. D. qui mô dân số. Câu 13: Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là A. sự phân bố dân cư. B. đô thị. C. lãnh thổ. D. cơ cấu dân số. Câu 14: Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là A. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh. B. đáy hẹp, đỉnh phình to. C. ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp. D. đáy rộng, đỉnh nhọn, ở giữa thu hẹp Câu 15: Kiểu tháp thu hẹp có đặc điểm là A. đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải. C. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh. B. đáy hẹp, đỉnh phình to. D. ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu. Câu 16: Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải A. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất. B. thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày. C. tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt. D. tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi. Câu 17: Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phân thành: A. vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội. B. vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. C. điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp. D. điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế. Câu 18: Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là A. cơ cấu dân số theo lao động. B. cơ cấu theo trình độ văn hóa. C. cơ cấu dân số theo giới. D. cơ cấu dân số theo độ tuổi. Câu 19: Nguồn lực bên ngoài có vai trò A. to lớn, góp phần quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. B. rất ít tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. C. quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. D. quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. Câu 20: Nguồn lực bên trong có vai trò A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. B. quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. C. ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. D. quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. Câu 21: Từ bảng số liệu trên, thời gian để số dân tăng lên gấp đôi lần lượt là A. 127 năm; 58 năm; 37 năm. B. 120 năm; 50 năm; 35 năm. C. 123 năm; 47 năm; 51 năm. D. 132 năm; 62 năm; 46 năm. Câu 22: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là A. quy mô dân số. B. gia tăng cơ học. C. gia tăng dân số. D. gia tăng dân số tự nhiên. Mãđề thi353 - Trang số : 2 Câu 23: Trong sản xuất nông nghiệp cần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì A. quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai. B. con người không thể làm thay đổi được tự nhiên. C. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. D. nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa. Câu 24: Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là A. cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội. B. cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất hàng tiêu dùng. C. tạo việc làm cho người lao động. D. sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ. Câu 25: Nguồn lao động được phân làm hai nhóm A. nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế. B. nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm. C. nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm. D. nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động. Câu 26: Mật độ dân số là A. số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích. B. số lao động trên một đơn vị diện tích. C. số dân trên diện tích đất cư trú. D. số dân trên tổng diện tích lãnh thổ. Câu 27: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với A. số dân trung bình ở cùng thời điểm. B. số phụ nữ trong cùng thời điểm C. số trẻ em bị tử vong trong năm. D. số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ. Câu 28: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm: A. nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ. B. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ. C. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ. D. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư. Câu 29: Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là A. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. B. nguồn nước. C. khí hậu. D. đất đai. Câu 30: Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là A. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa. B. sản xuất theo lối quãng canh để không ngừng tăng năng suất. C. chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chổ. D. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người. Câu 31: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM Năm Số dân (tỉ người) 1804 1927 1 2 1959 1974 1987 3 4 5 1999 2011 2025 6 7 8 Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng? A. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng. B. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bằng nhau. C. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp số nhân. D. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng giảm. Mãđề thi353 - Trang số : 3 Câu 32: Ảnh hưởng tích cựccủa đô thị hóa là A. làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn. B. tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng. C. tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát. D. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động. Câu 33: Thông thường, mức sống của dân cư càng cao thì tỉ suất tử thô A. trung bình. B. không thay đổi. C. càng thấp. D. càng cao. Câu 34: Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là trong trồng trọt đó là A. không có tính mùa vụ. B. phụ thuộc vào nguồn nước. C. có tính mùa vụ D. phụ thuộc vào đất trồng. Câu 35: Bộ phận dân số trong độ tuổi qui định có khả năng tham gia lao động được gọi là A. nguồn lao động. B. lao động có việc làm. C. lao động đang hoạt động kinh tế. D. những người có nhu cầu về việc làm. Câu 36: Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa A. số trẻ em nam so với tổng số dân. B. số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm. C. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân. D. số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm. Câu 37: Nguồn lực bên trong và nguồn lực bên ngoài A. luôn hợp tác, hỗ trợ, bổ sung cho nhau. B. chỉ hợp tác với nhau ở một số khía cạnh. C. luôn đối nghịch nhau. D. luôn đứng độc lập, không có sự hợp tác. Câu 38: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có A. dân số già. B. dân số trung bình. C. dân số cao. D. dân số trẻ. Câu 39: Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là A. cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ. B. cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội. C. cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hóa. D. cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi. Câu 40: Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt sẽ làm A. tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm. B. trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng. C. tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt. D. tăng tính bấp bênh và không ổn định của sản xuất nông nghiệp. ----------------- Hết ----------------- Mãđề thi353 - Trang số : 4

Tài liệu liên quan