Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 230

Đăng ngày 11/27/2018 11:07:40 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 22 | Page: 4 | FileSize: 0.28 M | File type: PDF
Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 230. Luyện tập với đề kiểm tra Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 230 giúp bạn hệ thống kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề giúp bạn tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
THI HKI - KHI 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MẪN ĐẠT
BÀI THI: ĐỊA 10
---------------
(Thi gian làm bài: 45 phút)
ĐỀ THI: 230
Htên thí sinh:.................................................SBD:.............................
Câu 1: Đặc điểm quan trng nhất để phân bit nông nghip
vi công nghip là
A. sn xut có tính mùa v.
B. đất trồng là tư liệu sn xut chyếu và không ththay thế.
C. ng dng nhiu thành tu ca khoa hc công nghvà sn xut.
D. sn xut nông nghip
phthuộc vào điều kin tnhiên.
Câu 2: Tsut sinh thô ca thế giới năm 2015 là 20%0 có nghĩa là
A. trung bình c1000 dân, có 20 trem bchết trong năm đó.
B. trung bình c1000 dân, có 20 trẻ em có nguy cơ tử vong trong năm đó.
C. trung bình c1000 dân, có 20 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó.
D. trung bình c1000 dân, có 20 trẻ em được sinh ra trong năm đó.
Câu 3: Nguồn lao động được phân làm hai nhóm
A. nhóm dân shoạt động kinh tế và nhóm dân skhông hoạt động kinh tế.
B. nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.
C. nhóm có vic làm tm thời và nhóm chưa có việc làm.
D. nhóm có vic làm ổn định và nhóm chưa có vic làm.
Câu 4: Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loi là
A. cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hóa.
B. cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tui.
C. cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.
D. cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hi.
Câu 5: Hiu sgia tsut sinh thô và tsut tử thô được gi là
A. tsuất gia tăng dân số tnhiên
B. sdân trung bình thời điểm đó.
C. gia tăng cơ học.
D. nhóm dân str.
Câu 6: Tsuất sinh thô là tương quan giữa strẻ em được sinh ra vi
A. sdân trung bình cùng thời điểm.
B. strem btử vong trong năm.
C. sphntrong cùng thời điểm
D. sphnữ trong độ tuổi sinh đẻ.
Câu 7: Ảnh hưởng tích cccủa đô thị hóa là
A. làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lc ln.
B. tldân sthành thị tăng lên một cách tphát.
C. tình trng tht nghip
thành thị ngày càng tăng.
D. góp phn chuyn dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.
Câu 8: Dân sthế giới tăng hay giảm là do
A. sinh đẻ và tvong.
B. số người nhập cư.
C. số người xuất cư.
D. stvong hằng năm.
Câu 9: Ngun lc bên trong và ngun lc bên ngoài
A. luôn hp tác, htr, bsung cho nhau.
B. luôn đối nghch nhau.
C. chhp tác vi nhau mt skhía cnh.
D. luôn đứng độc lp, không có shp tác.
Câu 10: Ngun lc bên ngoài có vai trò
A. rt ít ti sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
B. to ln, góp phn quyết định cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
C. quyết định cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
D. quan trng cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
Mãđề thi230 - Trang s : 1
Câu 11: n cvào ngun gc, ngun lc phân thành:
A. vị trí địa lí, điều kin tnhiên và tài nguyên thiên nhiên.
B. vị trí địa lí, tnhiên,
kinh tế - xã hi.
C. điều kin tự nhiên, nhân văn, hỗn hp.
D. điều kin tự nhiên, dân cư và kinh tế.
Câu 12: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa?
A. Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bng vi tốc độ tăng trưởng ca dân số ở nông thôn.
B. Hoạt động phi nông nghip
nông thôn gim mnh.
C. Dân cư tập trung vào các thành phln và ccln.
D. nông thôn, hoạt động thun nông chiếm hết quthời gian lao động.
Câu 13: Thông thường, mc sng của dân cư càng cao thì tsut tthô
A. trung bình.
B. không thay đổi.
C. càng thp.
D. càng cao.
Câu 14: Biu hin ca nn nông nghip
sn xut hàng hóa là
A. chyếu to ra sn phẩm để tiêu dùng ti ch.
B. sn xut theo lối quãng canh để không ngừng tăng năng suất.
C. sdng nhiu công cthcông và sức người.
D. hình thành và phát trin các vùng chuyên môn hóa.
Câu 15: Cho bng sliu:
SDÂN TRÊN THGII QUA CÁC NĂM
Năm
1804
1927
1959
1974
1987
1999
2011
2025
Sdân (t
1
2
3
4
5
6
7
8
người)
Tbng sliu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bng nhau.
B. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng.
C. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng gim.
D. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp snhân.
Câu 16: Một nước có tlnhóm tui t0 - 14 tuổi là dưới 25%, nhóm tui trên 60 trlên là trên 15% thì
được xếp là nước có
A. dân strung bình.
B. dân scao.
C. dân str.
D. dân sgià.
Câu 17: Nhân tquyết định nht ti sphân bố dân cư là
A. nguồn nước.
B. đất đai.
C. khí hu.
D. trình độ phát trin ca lực lượng sn xut.
Câu 18: Mật độ dân s
A. số dân cư trú, sinh sng trên một đơn vị din tích.
B. sdân trên tng din tích lãnh th.
C. sdân trên diện tích đất cư trú.
D. số lao động trên một đơn vị din tích.
Câu 19: Ngun lc bên trong có vai trò
A. ảnh hưởng đến sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
B. thúc đẩy sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
C. quan trng cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
D. quyết định cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
Câu 20: Đặc điểm điển hình ca sn xut nông nghip, nht là trong trng trọt đó là
A. phthuộc vào đất trng.
B. phthuc vào nguồn nước.
C. có tính mùa v
D. không có tính mùa v.
Mãđề thi230 - Trang s : 2
Câu 21: Cơ cấu nn kinh tế bao gm:
A. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phn kinh tế, cơ cấu lãnh th.
B. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư.
C. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh th.
D. nông - lâm - ngư nghiệp,
công nghip
- xây dng, dch v.
Câu 22: Tai biến thiên nhiên và điều kin thi tiết khc nghit
slàm
A. trng trọt, chăn nuôi chỉ có thphát trin mt số đối tượng.
B. tính mùa vtrong sn xut nông nghip ngày càng rõ rt.
C. tăng tính bấp bênh và không ổn định ca sn xut nông nghip.
D. tài nguyên thiên nhiên bsuy gim.
Câu 23: Tt ccác yếu tố ở bên trong ca một đất nước, góp phần thúc đẩy sphát trin kinh tế - xã hi
của nước đó, được gi là
A. ngun lc kinh tế - xã hi.
B. ngun lc tnhiên.
C. ngun lc bên trong.
D. ngun lc bên ngoài.
Câu 24: Động lc làm tăng dân số thế gii là
A. gia tăng dân số tnhiên và cơ học.
B. gia tăng dân số tnhiên.
C. gia tăng cơ học.
D. tsut sinh thô.
Câu 25: Schênh lch gia số người xuất cư và số người nhập cư được gi là
A. gia tăng dân số.
B. gia tăng cơ học.
C. quy mô dân s.
D. gia tăng dân số tnhiên.
Câu 26: Hu qucủa đô thị hóa tphát là
A. làm thay đổi tlsinh, t.
B. làm thay đổi sphân bố dân cư.
C. làm chuyn dịch cơ cấu kinh tế.
D. làm ách tc giao thông, ô nhiễm môi trường, tnn xã hội ngày càng tăng.
Câu 27: Cơ cấu dân sthhiện được tình hình sinh t, tui th, khả năng phát triển dân svà ngun lao
động ca mt quc gia là
A. cơ cấu theo trình độ văn hóa.
B. cơ cấu dân số theo lao động.
C. cơ cấu dân số theo độ tui.
D. cơ cấu dân stheo gii.
Câu 28: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loi ngun lc?
A. Vai trò.
B. Thi gian.
C. Mức độ ảnh hưởng.
D. Ngun gc và phm vi lãnh th.
Câu 29: Để khc phc tính mùa vtrong sn xut nông nghip
cn phi
A. thay thế các cây ngn ngày bng các cây dài ngày.
B. tp trung vào mt scây trng, vt nuôi.
C. tp trung vào nhng cây trng có khả năng chịu hn tt.
D. xây dựng cơ cấu nông nghip
hợp lí, đa dạng hóa sn xut.
Câu 30: Một nước có tlnhóm tui t0 - 14 tui là trên 35%, nhóm tui trên 60 trở lên là dưới 10% thì
được xếp là nước có
A. dân scao.
B. dân strung bình.
C. dân str.
D. dân sgià.
Câu 31: Ssp xếp dân smt cách tphát hoc tgiác trên mt lãnh thnhất định, phù hp với điều
kin sng và các yêu cu xã hội được gi là
A. đô thị.
B. cơ cấu dân s.
C. sphân bn cư.
D. lãnh th.
Câu 32: Kiu tháp thu hẹp có đặc điểm là
A. gia tháp thu hp, phình to ở phía hai đầu.
B. đáy hẹp, đỉnh phình to.
C. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.
D. đáy rộng, đỉnh nhn, hai cnh thoi.
Mãđề thi230 - Trang s : 3
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
22 lần xem

Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 230. Luyện tập với đề kiểm tra Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 230 giúp bạn hệ thống kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề giúp bạn tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi..

Nội dung

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT --------------- THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: ĐỊA 10 (Thời gian làm bài: 45 phút) MÃ ĐỀ THI: 230 Họ tên thí sinh:.................................................SBD:............................. Câu 1: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là A. sản xuất có tính mùa vụ. B. đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế. C. ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất. D. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. Câu 2: Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2015 là 20%0 có nghĩa là A. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em bị chết trong năm đó. B. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em có nguy cơ tử vong trong năm đó. C. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó. D. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em được sinh ra trong năm đó. Câu 3: Nguồn lao động được phân làm hai nhóm A. nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế. B. nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động. C. nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm. D. nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm. Câu 4: Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là A. cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hóa. B. cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi. C. cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ. D. cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội. Câu 5: Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là A. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên B. số dân trung bình ở thời điểm đó. C. gia tăng cơ học. D. nhóm dân số trẻ. Câu 6: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với A. số dân trung bình ở cùng thời điểm. B. số trẻ em bị tử vong trong năm. C. số phụ nữ trong cùng thời điểm D. số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ. Câu 7: Ảnh hưởng tích cựccủa đô thị hóa là A. làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn. B. tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát. C. tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng. D. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động. Câu 8: Dân số thế giới tăng hay giảm là do A. sinh đẻ và tử vong. B. số người nhập cư. C. số người xuất cư. D. số tử vong hằng năm. Câu 9: Nguồn lực bên trong và nguồn lực bên ngoài A. luôn hợp tác, hỗ trợ, bổ sung cho nhau. C. chỉ hợp tác với nhau ở một số khía cạnh. B. luôn đối nghịch nhau. D. luôn đứng độc lập, không có sự hợp tác. Câu 10: Nguồn lực bên ngoài có vai trò A. rất ít tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. B. to lớn, góp phần quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. C. quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. D. quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. Mãđề thi230 - Trang số : 1 Câu 11: Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phân thành: A. vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. B. vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội. C. điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp. D. điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế. Câu 12: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa? A. Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bằng với tốc độ tăng trưởng của dân số ở nông thôn. B. Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh. C. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cựclớn. D. Ở nông thôn, hoạt động thuần nông chiếm hết quỹ thời gian lao động. Câu 13: Thông thường, mức sống của dân cư càng cao thì tỉ suất tử thô A. trung bình. B. không thay đổi. C. càng thấp. D. càng cao. Câu 14: Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là A. chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chổ. B. sản xuất theo lối quãng canh để không ngừng tăng năng suất. C. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người. D. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa. Câu 15: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM Năm Số dân (tỉ người) 1804 1927 1 2 1959 1974 1987 1999 3 4 5 6 2011 2025 7 8 Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng? A. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bằng nhau. B. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng. C. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng giảm. D. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp số nhân. Câu 16: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có A. dân số trung bình. B. dân số cao. C. dân số trẻ. D. dân số già. Câu 17: Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là A. nguồn nước. B. đất đai. C. khí hậu. D. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. Câu 18: Mật độ dân số là A. số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích. B. số dân trên tổng diện tích lãnh thổ. C. số dân trên diện tích đất cư trú. D. số lao động trên một đơn vị diện tích. Câu 19: Nguồn lực bên trong có vai trò A. ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. B. thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. C. quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. D. quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. Câu 20: Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là trong trồng trọt đó là A. phụ thuộc vào đất trồng. B. phụ thuộc vào nguồn nước. C. có tính mùa vụ D. không có tính mùa vụ. Mãđề thi230 - Trang số : 2 Câu 21: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm: A. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ. B. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư. C. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ. D. nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ. Câu 22: Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt sẽ làm A. trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng. B. tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt. C. tăng tính bấp bênh và không ổn định của sản xuất nông nghiệp. D. tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm. Câu 23: Tất cả các yếu tố ở bên trong của một đất nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của nước đó, được gọi là A. nguồn lực kinh tế - xã hội. B. nguồn lực tự nhiên. C. nguồn lực bên trong. D. nguồn lực bên ngoài. Câu 24: Động lực làm tăng dân số thế giới là A. gia tăng dân số tự nhiên và cơ học. C. gia tăng cơ học. B. gia tăng dân số tự nhiên. D. tỉ suất sinh thô. Câu 25: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là A. gia tăng dân số. B. gia tăng cơ học. C. quy mô dân số. D. gia tăng dân số tự nhiên. Câu 26: Hậu quả của đô thị hóa tự phát là A. làm thay đổi tỉ lệ sinh, tử. B. làm thay đổi sự phân bố dân cư. C. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế. D. làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng. Câu 27: Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là A. cơ cấu theo trình độ văn hóa. B. cơ cấu dân số theo lao động. C. cơ cấu dân số theo độ tuổi. D. cơ cấu dân số theo giới. Câu 28: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực? A. Vai trò. B. Thời gian. C. Mức độ ảnh hưởng. D. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ. Câu 29: Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải A. thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày. B. tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi. C. tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt. D. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất. Câu 30: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có A. dân số cao. B. dân số trung bình. C. dân số trẻ. D. dân số già. Câu 31: Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là A. đô thị. B. cơ cấu dân số. C. sự phân bố dân cư. D. lãnh thổ. Câu 32: Kiểu tháp thu hẹp có đặc điểm là A. ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu. B. đáy hẹp, đỉnh phình to. C. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh. D. đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải. Mãđề thi230 - Trang số : 3 Câu 33: Bộ phận dân số trong độ tuổi qui định có khả năng tham gia lao động được gọi là A. những người có nhu cầu về việc làm. B. lao động có việc làm. C. nguồn lao động. D. lao động đang hoạt động kinh tế. Câu 34: Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia, một vùng được gọi là A. cơ cấu sinh học. B. gia tăng dân số. C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên. D. qui mô dân số. Câu 35: Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là A. ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp. B. đáy hẹp, đỉnh phình to. C. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh. D. đáy rộng, đỉnh nhọn, ở giữa thu hẹp Câu 36: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế? A. Những người đang làm việc trong các nhà máy. B. Những người nông dân đang làm việc trên đồng ruộng. C. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm. D. Học sinh, sinh viên. Câu 37: Trong sản xuất nông nghiệp cần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì A. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. B. quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai. C. nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa. D. con người không thể làm thay đổi được tự nhiên. Câu 38: Từ bảng số liệu trên, thời gian để số dân tăng lên gấp đôi lần lượt là A. 127 năm; 58 năm; 37 năm. B. 120 năm; 50 năm; 35 năm. C. 132 năm; 62 năm; 46 năm. D. 123 năm; 47 năm; 51 năm. Câu 39: Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là A. cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất hàng tiêu dùng. B. cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội. C. sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ. D. tạo việc làm cho người lao động. Câu 40: Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa A. số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm. B. số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm. C. số trẻ em nam so với tổng số dân. D. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân. ----------------- Hết ----------------- Mãđề thi230 - Trang số : 4

Tài liệu liên quan