Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 107

Đăng ngày 11/27/2018 11:07:30 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 29 | Page: 4 | FileSize: 0.48 M | File type: PDF
Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 107. Gửi đến các bạn Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 107 giúp các bạn học sinh có thêm nguồn tài liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
THI HKI - KHI 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MẪN ĐẠT
BÀI THI: ĐỊA 10
---------------
(Thi gian làm bài: 45 phút)
ĐỀ THI: 107
Htên thí sinh:.................................................SBD:.............................
Câu 1: Dân sthế giới tăng hay giảm là do
A. sinh đẻ và tvong.
B. stvong hằng năm.
C. số người nhập cư.
D. số người xuất cư.
Câu 2: Tsuất sinh thô là tương quan giữa strẻ em được sinh ra vi
A. strem btử vong trong năm.
B. sdân trung bình cùng thời điểm.
C. sphnữ trong độ tuổi sinh đẻ.
D. sphntrong cùng thời điểm
Câu 3: Hiu sgia tsut sinh thô và tsut tử thô được gi là
A. tsuất gia tăng dân số tnhiên
B. gia tăng cơ học.
C. sdân trung bình thời điểm đó.
D. nhóm dân str.
Câu 4: Schênh lch gia số người xuất cư và số người nhập cư được gi là
A. gia tăng dân số.
B. gia tăng cơ học.
C. gia tăng dân số tnhiên.
D. quy mô dân s.
Câu 5: Thông thường, mc sng của dân cư càng cao thì tsut tthô
A. càng cao.
B. càng thp.
C. trung bình.
D. không thay đổi.
Câu 6: Động lc làm tăng dân số thế gii là
A. gia tăng cơ học.
B. gia tăng dân số tnhiên.
C. gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.
D. tsut sinh thô.
Câu 7: Cho bng sliu:
SDÂN TRÊN THGII QUA CÁC NĂM
Năm
1804
1927
1959
1974
1987
1999
2011
2025
Sdân (t
1
2
3
4
5
6
7
8
người)
Tbng sliu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng.
B. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng gim.
C. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bng nhau.
D. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp snhân.
Câu 8: Tbng sliu trên, thời gian để số dân tăng lên gấp đôi lần lượt là
A. 120 năm; 50 năm; 35 năm.
B. 123 năm; 47 năm; 51 năm.
C. 132 năm; 62 năm; 46 năm.
D. 127 năm; 58 năm; 37 năm.
Câu 9: Tng sgia tsuất gia tăng dân số tnhiên và tsuất gia tăng cơ học ca mt quc gia, mt vùng
được gi là
A. tsuất gia tăng dân số tnhiên.
B. cơ cấu sinh hc.
C. gia tăng dân số.
D. qui mô dân s.
Câu 10: Tsut sinh thô ca thế giới năm 2015 là 20%0 có nghĩa là
A. trung bình c1000 dân, có 20 trẻ em được sinh ra trong năm đó.
B. trung bình c1000 dân, có 20 trem bchết trong năm đó.
C. trung bình c1000 dân, có 20 trem có nguy cơ tử vong trong năm đó.
D. trung bình c1000 dân, có 20 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó.
Câu 11: Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loi là
A. cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hóa.
B. cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tui.
Mãđề thi107 - Trang s : 1
C. cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.
D. cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hi.
Câu 12: Cơ cấu dân stheo giới là tương quan giữa
A. gii nam so vi gii nhoc so vi tng sdân.
B. strem nam so vi strem ntrong cùng thời điểm.
C. strem nam so vi tng sdân.
D. strem nam và ntrên tng sdân cùng thời điểm.
Câu 13: Cơ cấu dân sthhiện được tình hình sinh t, tui th, khả năng phát triển dân svà ngun lao
động ca mt quc gia là
A. cơ cấu dân số theo lao động.
B. cơ cấu dân stheo gii.
C. cơ cấu dân số theo độ tui.
D. cơ cấu theo trình độ văn hóa.
Câu 14: Một nước có tlnhóm tui t0 - 14 tuổi là dưới 25%, nhóm tui trên 60 trlên là trên 15% thì
được xếp là nước có
A. dân str.
B. dân sgià.
C. dân strung bình.
D. dân scao.
Câu 15: Một nước có tlnhóm tui t0 - 14 tui là trên 35%, nhóm tui trên 60 trở lên là dưới 10% thì
được xếp là nước có
A. dân str.
B. dân sgià.
C. dân strung bình.
D. dân scao.
Câu 16: Skhác bit gia tháp thu hp vi tháp mrng là
A. đáy rộng, đỉnh nhn,
gia thu hp
B. đáy hẹp, đỉnh phình to.
C. gia tháp phình to, thu hp về hai phía đáy và đỉnh tháp.
D. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.
Câu 17: Kiu tháp thu hẹp có đặc điểm là
A. đáy rộng, đỉnh nhn, hai cnh thoi.
B. đáy hẹp, đỉnh phình to.
C. gia tháp thu hp, phình to ở phía hai đầu.
D. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.
Câu 18: Nguồn lao động được phân làm hai nhóm
A. nhóm có vic làm ổn định và nhóm chưa có vic làm.
B. nhóm có vic làm tm thời và nhóm chưa có vic làm.
C. nhóm dân shoạt động kinh tế và nhóm dân skhông hoạt động kinh tế.
D. nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.
Câu 19: Bphn dân số trong độ tuổi qui định có khả năng tham gia lao động được gi là
A. nguồn lao động.
B. lao động đang hoạt động kinh tế.
C. lao động có vic làm.
D. những người có nhu cu vvic làm.
Câu 20: Bphn dân số nào sau đây thuộc nhóm dân skhông hoạt động kinh tế?
A. Nhng người đang làm việc trong các nhà máy.
B. Những người nông dân đang làm việc trên đồng rung.
C. Hc sinh, sinh viên.
D. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.
Câu 21: Ssp xếp dân smt cách tphát hoc tgiác trên mt lãnh thnhất định, phù hp với điều
kin sng và các yêu cu xã hội được gi là
A. đô thị.
B. sphân bố dân cư.
C. lãnh th.
D. cơ cấu dân s.
Câu 22: Mật độ dân s
A. số lao động trên một đơn vị din tích.
B. số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị din tích.
C. sdân trên tng din tích lãnh th.
D. sdân trên diện tích đất cư trú.
Mãđề thi107 - Trang s : 2
Câu 23: Nhân tquyết định nht ti sphân bố dân cư là
A. khí hu.
B. đất đai.
C. trình độ phát trin ca lực lượng sn xut.
D. nguồn nước.
Câu 24: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa?
A. Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bng vi tốc độ tăng trưởng ca dân số ở nông thôn.
B. Dân cư tập trung vào các thành phln và ccln.
C. Hoạt động phi nông nghip
nông thôn gim mnh.
D. nông thôn, hoạt động thun nông chiếm hết quthời gian lao động.
Câu 25: Ảnh hưởng tích cccủa đô thị hóa là
A. làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lc ln.
B. tldân sthành thị tăng lên một cách tphát.
C. tình trng tht nghip
thành thị ngày càng tăng.
D. góp phn chuyn dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.
Câu 26: Hu qucủa đô thị hóa tphát là
A. làm thay đổi sphân bố dân cư.
B. làm thay đổi tlsinh, t.
C. làm ách tc giao thông, ô nhiễm môi trường, tnn xã hội ngày càng tăng.
D. làm chuyn dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 27: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loi ngun lc?
A. Vai trò.
B. Ngun gc và phm vi lãnh th.
C. Mức độ ảnh hưởng.
D. Thi gian.
Câu 28: Căn cứ vào ngun gc, ngun lc phân thành:
A. vị trí địa lí, điều kin tnhiên và tài nguyên thiên nhiên.
B. điều kin tự nhiên, dân cư và kinh tế.
C. vị trí địa lí, tnhiên,
kinh tế - xã hi.
D. điều kin tự nhiên, nhân văn, hỗn hp.
Câu 29: Tt ccác yếu tố ở bên trong ca một đất nước, góp phần thúc đẩy sphát trin kinh tế - xã hi
của nước đó, được gi là
A. ngun lc tnhiên.
B. ngun lc kinh tế - xã hi.
C. ngun lc bên trong.
D. ngun lc bên ngoài.
Câu 30: Ngun lc bên trong có vai trò
A. quan trng cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
B. quyết định cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
C. thúc đẩy sphát trin kinh tế - xã hi ca mt đất nước.
D. ảnh hưởng đến sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
Câu 31: Ngun lc bên ngoài có vai trò
A. quan trng cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
B. quyết định cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
C. rt ít ti sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
D. to ln, góp phn quyết định cho sphát trin kinh tế - xã hi ca một đất nước.
Câu 32: Ngun lc bên trong và ngun lc bên ngoài
A. luôn đối nghch nhau.
B. luôn hp tác, htr, bsung cho nhau.
C. luôn đứng độc lp, không có shp tác.
D. chhp tác vi nhau mt skhía cnh.
Câu 33: Cơ cấu nn kinh tế bao gm:
A. nông - lâm - ngư nghiệp,
công nghip
- xây dng, dch v.
B. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư.
C. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phn kinh tế, cơ cấu lãnh th.
D. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh th.
Mãđề thi107 - Trang s : 3
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
29 lần xem

Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 107. Gửi đến các bạn Đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 107 giúp các bạn học sinh có thêm nguồn tài liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu..

Nội dung

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT --------------- THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: ĐỊA 10 (Thời gian làm bài: 45 phút) MÃ ĐỀ THI: 107 Họ tên thí sinh:.................................................SBD:............................. Câu 1: Dân số thế giới tăng hay giảm là do A. sinh đẻ và tử vong. B. số tử vong hằng năm. C. số người nhập cư. D. số người xuất cư. Câu 2: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với A. số trẻ em bị tử vong trong năm. B. số dân trung bình ở cùng thời điểm. C. số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ. D. số phụ nữ trong cùng thời điểm Câu 3: Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là A. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên B. gia tăng cơ học. C. số dân trung bình ở thời điểm đó. D. nhóm dân số trẻ. Câu 4: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là A. gia tăng dân số. B. gia tăng cơ học. C. gia tăng dân số tự nhiên. D. quy mô dân số. Câu 5: Thông thường, mức sống của dân cư càng cao thì tỉ suất tử thô A. càng cao. B. càng thấp. C. trung bình. D. không thay đổi. Câu 6: Động lực làm tăng dân số thế giới là A. gia tăng cơ học. C. gia tăng dân số tự nhiên và cơ học. Câu 7: Cho bảng số liệu: B. gia tăng dân số tự nhiên. D. tỉ suất sinh thô. SỐ DÂN TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM Năm Số dân (tỉ người) 1804 1927 1 2 1959 1974 1987 1999 3 4 5 6 2011 2025 7 8 Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng? A. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng. B. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng giảm. C. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bằng nhau. D. Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp số nhân. Câu 8: Từ bảng số liệu trên, thời gian để số dân tăng lên gấp đôi lần lượt là A. 120 năm; 50 năm; 35 năm. B. 123 năm; 47 năm; 51 năm. C. 132 năm; 62 năm; 46 năm. D. 127 năm; 58 năm; 37 năm. Câu 9: Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia, một vùng được gọi là A. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên. B. cơ cấu sinh học. C. gia tăng dân số. D. qui mô dân số. Câu 10: Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2015 là 20%0 có nghĩa là A. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em được sinh ra trong năm đó. B. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em bị chết trong năm đó. C. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em có nguy cơ tử vong trong năm đó. D. trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó. Câu 11: Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là A. cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hóa. B. cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi. Mãđề thi107 - Trang số : 1 C. cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ. D. cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội. Câu 12: Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân. B. số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm. C. số trẻ em nam so với tổng số dân. D. số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm. Câu 13: Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là A. cơ cấu dân số theo lao động. B. cơ cấu dân số theo giới. C. cơ cấu dân số theo độ tuổi. D. cơ cấu theo trình độ văn hóa. Câu 14: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có A. dân số trẻ. B. dân số già. C. dân số trung bình. D. dân số cao. Câu 15: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có A. dân số trẻ. B. dân số già. C. dân số trung bình. D. dân số cao. Câu 16: Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là A. đáy rộng, đỉnh nhọn, ở giữa thu hẹp B. đáy hẹp, đỉnh phình to. C. ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp. D. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh. Câu 17: Kiểu tháp thu hẹp có đặc điểm là A. đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải. C. ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu. B. đáy hẹp, đỉnh phình to. D. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh. Câu 18: Nguồn lao động được phân làm hai nhóm A. nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm. B. nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm. C. nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế. D. nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động. Câu 19: Bộ phận dân số trong độ tuổi qui định có khả năng tham gia lao động được gọi là A. nguồn lao động. B. lao động đang hoạt động kinh tế. C. lao động có việc làm. D. những người có nhu cầu về việc làm. Câu 20: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế? A. Những người đang làm việc trong các nhà máy. B. Những người nông dân đang làm việc trên đồng ruộng. C. Học sinh, sinh viên. D. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm. Câu 21: Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là A. đô thị. B. sự phân bố dân cư. C. lãnh thổ. D. cơ cấu dân số. Câu 22: Mật độ dân số là A. số lao động trên một đơn vị diện tích. B. số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích. C. số dân trên tổng diện tích lãnh thổ. D. số dân trên diện tích đất cư trú. Mãđề thi107 - Trang số : 2 Câu 23: Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là A. khí hậu. B. đất đai. C. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. D. nguồn nước. Câu 24: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa? A. Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bằng với tốc độ tăng trưởng của dân số ở nông thôn. B. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cựclớn. C. Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh. D. Ở nông thôn, hoạt động thuần nông chiếm hết quỹ thời gian lao động. Câu 25: Ảnh hưởng tích cựccủa đô thị hóa là A. làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn. B. tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát. C. tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng. D. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động. Câu 26: Hậu quả của đô thị hóa tự phát là A. làm thay đổi sự phân bố dân cư. B. làm thay đổi tỉ lệ sinh, tử. C. làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng. D. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Câu 27: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực? A. Vai trò. B. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ. C. Mức độ ảnh hưởng. D. Thời gian. Câu 28: Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phân thành: A. vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. B. điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế. C. vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội. D. điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp. Câu 29: Tất cả các yếu tố ở bên trong của một đất nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của nước đó, được gọi là A. nguồn lực tự nhiên. B. nguồn lực kinh tế - xã hội. C. nguồn lực bên trong. D. nguồn lực bên ngoài. Câu 30: Nguồn lực bên trong có vai trò A. quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. B. quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. C. thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. D. ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. Câu 31: Nguồn lực bên ngoài có vai trò A. quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. B. quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. C. rất ít tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. D. to lớn, góp phần quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. Câu 32: Nguồn lực bên trong và nguồn lực bên ngoài A. luôn đối nghịch nhau. B. luôn hợp tác, hỗ trợ, bổ sung cho nhau. C. luôn đứng độc lập, không có sự hợp tác. D. chỉ hợp tác với nhau ở một số khía cạnh. Câu 33: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm: A. nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ. B. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư. C. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ. D. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ. Mãđề thi107 - Trang số : 3 Câu 34: Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là A. cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất hàng tiêu dùng. B. cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội. C. tạo việc làm cho người lao động. D. sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ. Câu 35: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là A. sản xuất có tính mùa vụ. B. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. C. đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế. D. ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất. Câu 36: Trong sản xuất nông nghiệp cần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì A. nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa. B. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. C. quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai. D. con người không thể làm thay đổi được tự nhiên. Câu 37: Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là A. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người. B. chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chổ. C. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa. D. sản xuất theo lối quãng canh để không ngừng tăng năng suất. Câu 38: Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải A. thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày. B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất. C. tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt. D. tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi. Câu 39: Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt sẽ làm A. tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm. B. trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng. C. tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt. D. tăng tính bấp bênh và không ổn định của sản xuất nông nghiệp. Câu 40: Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là trong trồng trọt đó là A. có tính mùa vụ B. không có tính mùa vụ. C. phụ thuộc vào đất trồng. D. phụ thuộc vào nguồn nước. ----------------- Hết ----------------- Mãđề thi107 - Trang số : 4

Tài liệu liên quan