Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Bình Thủy

Đăng ngày 2/11/2019 4:32:26 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 17 | Page: 4 | FileSize: 0.27 M | File type: PDF
Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Bình Thủy. Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Bình Thủy để ôn tập nắm vững kiến thức cũng như giúp các em được làm quen trước với các dạng câu hỏi đề thi giúp các em tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!
D
n D Z
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
-
Khái
niệm
về
hình chiếu.
-
Biết
được
ý
-Biết
được
một
- Vẽ hình chiếu
1. Vẽ thuật.
nghĩa tỉ lệ của
bản vẽ kĩ thuật.
- Biết được công
vật thuộc khối đa
diện nào.
-Biết được cách
-Vẽ được hình
cắt của vật thể.
đứng, hình
chiếu cạnh và
hình chiếu
dụng của bản vẽ
vẽ ren.
bằng của vật
chi tiết.
thể đã cho.
-
Biết
nội
dung
của bản vẽ lắp.
Số câu
4
2
1
1
1
9
Số điểm
1,25đ
0,
0,25đ
1,5đ
4,5đ
Tỉ lệ %
12,5%
5%
2,5%
10%
15%
45%
- Biết tính chất
cơ bản của vật
liệu cơ khí.
-
Hiểu
được
các
-
Biết
được
một
đặc điểm của các
2. khí.
số dụng cụ cơ
khí.
- h n biệt được
các chi tiết c
công dụng chung
và chi tiết c
loại mối ghép.
- h n loại được
mối ghép cố định
và so sánh các
loại mối ghép đ .
-Nhận biết được
- Vn dng công
thc tstruyn
i = n2 = 1 = Z1
1 2 2
vào gii bài tp.
công dụng ri ng.
đ u
kim
loại
- Biết được tư thế
màu.
đứng khi cưa.
Số câu
4
3
1
1
9
Số điểm
1đ
1đ
1,5đ
5,5đ
Tỉ lệ %
10%
10%
15%
20%
55%
Số câu
8
6
4
18
TỔNG
Số điểm
2,25đ
3đ
4,75đ
10đ
Tỉ lệ %
22,5%
30%
47,5%
100%
Trường: THCS BÌNH THỦY
ĐỀ THI HỌC I NĂM HỌC 2018 - 2019
Họ tên:
MÔN THI: CÔNG NGHỆ - 8
Lớp: 8 / …………
Thời gian làm bài: 45’
Điểm:
Nhận xét của giáo viên:
A – PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Hình chiếu của vật thể là:
A.
hần thấy của vật đối với mặt phẳng bản vẽ.
B.
hần thấy của vật đối với người quan sát.
C.
hần thấy của vật đối với mặt phẳng hình chiếu
D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 2: Những tính chất nào sau đ y thuộc tính công nghệ của vật liệu cơ khí?
A. Tính cứng, tính dẻo, tính bền.
B. Tính đúc, tính hàn, tính rèn.
C. Tính chịu nhiệt, tính dẫn nhiệt.
D. Tính chịu axít, tính chống ăn mòn.
Câu 3: Nhôm là vật liệu:
A.
hi kim loại .
B. Kim loại màu .
C. Kim koại đen.
D. Chất dẻo nhiệt rắn.
Câu 4: Chỉ ra c u n
i không đúng về tư thế cưa:
A. Đứng sát vào
tô.
B. Đứng thẳng người.
C. Đứng thoải mái.
D. Đứng sao cho khối lượng cơ thể ph n đều l n hai ch n.
Câu 5: Dụng cụ kẹp chặt gồm:
A. Mỏ lết, cờl .
B. Kìm, êtô.
C. Kìm, tua vít.
D. Êtô, tua vít.
Câu 6: Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét gì?
A. Liền đậm.
B. Liền mãnh.
C. Nét đứt.
D. Gấp khúc.
Câu 7: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Chế tạo và lắp ráp.
B. Thiết kế, thi công và sử dụng.
C. Thiết kế và sữa chữa.
D. Chế tạo và kiểm tra.
Câu 8: Những mối ghép nào sau đ y là mối ghép động?
A. Mối ghép đinh tán, mối ghép trục.
B. Mối ghép then, chốt.
C. Mối ghép cầu, mối ghép bản lề.
D. Mối ghép hàn, mối ghép bulông.
Câu 9: Trong bản vẽ kĩ thuật c
ghi tỷ lệ 1: 100 nghĩa là:
A. Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 100 lần.
C. Bản vẽ ph
ng to so với vật thật.
B. Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 100 lần.
D. Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.
Câu 10: Nh
m chi tiết máy c
công dụng chung gồm:
A. Kim kh u, bánh răng, lò xo.
B. Khung xe đạp, bulông, đai ốc.
C. Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng.
D. Trục khuỷu, kim kh u, khung xe đạp.
Câu 11: Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc hình:
A. Hình hộp chữ nhật.
B. Hình n
n cụt.
C. Hình lăng trụ đều.
D. Hình ch
p đều.
Câu 12:
hép chiếu vuông g
c c
đặc điểm:
A. Các tia chiếu đồng quy tại một điểm.
B. Các tia chiếu đi xuy n qua vật thể.
C. Các tia chiếu song song với nhau.
D. Các tia chiếu vuông g
c với mặt phẳng hình chiếu.
Bài 2: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (…..)
Câu 13: Bảng k
tr n bảng vẽ lắp cho biết:……………..(1)…………….…….……….(2)…………….
Câu 14: Mối ghép bằng vít, then chốt, bu lông đều là mối ghép……………(4)………........ và cũng là
mối ghép……………(5)…………….....
B – PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (1,5đ)
h n loại mối ghép cố định? N u sự khác nhau cơ bản của các loại mối ghép đ
.
Câu 2: (1đ) Cho vật thể sau hãy vẽ hình cắt ở vị trí hình chiếu đứng theo mặt cắt A - A
A
A
Câu 3: (2đ) Một hệt hống truyền động bằng xích. Biết đĩa dẫn c
60 răng và đĩa dẫn c
tốc độ quay 40
(vòng/phút) thì đĩa bị dẫn quay nhanh gấp 3 lần đĩa dẫn. Hãy tính tỉ số truyền của chuyển động, tính số
răng của đĩa bị dẫn và cho biết hệ thống truyền động này tăng tốc hay giảm tốc?
Câu 4: (1,5đ) Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và
hình chiếu bằng của vật thể đã cho. (Kích thước
lấy theo hình đã cho)
BÀI LÀM:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
17 lần xem

Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Bình Thủy. Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Bình Thủy để ôn tập nắm vững kiến thức cũng như giúp các em được làm quen trước với các dạng câu hỏi đề thi giúp các em tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!.

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8 Tên chủ đề Nhận biết TNKQ TL Thông hiểu TNKQ TL Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL 1. Vẽ kĩ thuật. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2. Cơ khí. - Khái niệm về hình chiếu. - Biết được ý nghĩa tỉ lệ của bản vẽ kĩ thuật. - Biết được công dụng của bản vẽ chi tiết. - Biết nội dung của bản vẽ lắp. 4 1,25đ 12,5% - Biết tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí. - Biết được một số dụng cụ cơ khí. - h n biệt được các chi tiết c công dụng chung và chi tiết c công dụng ri ng. - Biết được tư thế đứng khi cưa. -Biết được một vật thuộc khối đa diện nào. -Biết được cách vẽ ren. 2 0,5đ 5% - Hiểu được các đặc điểm của các loại mối ghép. - h n loại được mối ghép cố định và so sánh các loại mối ghép đ . -Nhận biết được đ u là kim loại màu. -Vẽ được hình cắt của vật thể. 1 1 0,25đ 1đ 2,5% 10% - Vận dụng công thức tỉ số truyền i = n2 = 1 = Z1 1 2 2 vào giải bài tập. - Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng của vật thể đã cho. 1 9 1,5đ 4,5đ 15% 45% Số câu 4 3 1 1 9 Số điểm 1đ 1đ 1,5đ 2đ 5,5đ Tỉ lệ % 10% 10% 15% 20% 55% Số câu 8 6 4 18 TỔNG Số điểm 2,25đ 3đ 4,75đ 10đ Tỉ lệ % 22,5% 30% 47,5% 100% Trường: THCS BÌNH THỦY ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019 Họ và tên: MÔN THI: CÔNG NGHỆ - 8 Lớp: 8 / ………… Thời gian làm bài: 45’ Điểm: Nhận xét của giáo viên: A – PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Hình chiếu của vật thể là: A. hần thấy của vật đối với mặt phẳng bản vẽ. B. hần thấy của vật đối với người quan sát. C. hần thấy của vật đối với mặt phẳng hình chiếu D. Cả a, b, c đều sai. Câu 2: Những tính chất nào sau đ y thuộc tính công nghệ của vật liệu cơ khí? A. Tính cứng, tính dẻo, tính bền. B. Tính đúc, tính hàn, tính rèn. C. Tính chịu nhiệt, tính dẫn nhiệt. D. Tính chịu axít, tính chống ăn mòn. Câu 3: Nhôm là vật liệu: A. hi kim loại . B. Kim loại màu . C. Kim koại đen. D. Chất dẻo nhiệt rắn. Câu 4: Chỉ ra c u n i không đúng về tư thế cưa: A. Đứng sát vào tô. B. Đứng thẳng người. C. Đứng thoải mái. D. Đứng sao cho khối lượng cơ thể ph n đều l n hai ch n. Câu 5: Dụng cụ kẹp chặt gồm: A. Mỏ lết, cờl . B. Kìm, êtô. C. Kìm, tua vít. D. Êtô, tua vít. Câu 6: Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét gì? A. Liền đậm. B. Liền mãnh. C. Nét đứt. D. Gấp khúc. Câu 7: Công dụng của bản vẽ chi tiết là: A. Chế tạo và lắp ráp. B. Thiết kế, thi công và sử dụng. C. Thiết kế và sữa chữa. D. Chế tạo và kiểm tra. Câu 8: Những mối ghép nào sau đ y là mối ghép động? A. Mối ghép đinh tán, mối ghép trục. B. Mối ghép then, chốt. C. Mối ghép cầu, mối ghép bản lề. D. Mối ghép hàn, mối ghép bulông. Câu 9: Trong bản vẽ kĩ thuật c ghi tỷ lệ 1: 100 nghĩa là: A. Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 100 lần. C. Bản vẽ ph ng to so với vật thật. B. Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 100 lần. D. Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật. Câu 10: Nh m chi tiết máy c công dụng chung gồm: A. Kim kh u, bánh răng, lò xo. B. Khung xe đạp, bulông, đai ốc. C. Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng. D. Trục khuỷu, kim kh u, khung xe đạp. Câu 11: Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc hình: A. Hình hộp chữ nhật. B. Hình n n cụt. C. Hình lăng trụ đều. D. Hình ch p đều. Câu 12: hép chiếu vuông g c c đặc điểm: A. Các tia chiếu đồng quy tại một điểm. B. Các tia chiếu đi xuy n qua vật thể. C. Các tia chiếu song song với nhau. D. Các tia chiếu vuông g c với mặt phẳng hình chiếu. Bài 2: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (…..) Câu 13: Bảng k tr n bảng vẽ lắp cho biết:……………..(1)…………….và…….……….(2)……………. Câu 14: Mối ghép bằng vít, then chốt, bu lông đều là mối ghép……………(4)………........ và cũng là mối ghép……………(5)……………..... B – PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: (1,5đ) h n loại mối ghép cố định? N u sự khác nhau cơ bản của các loại mối ghép đ . Câu 2: (1đ) Cho vật thể sau hãy vẽ hình cắt ở vị trí hình chiếu đứng theo mặt cắt A - A A A Câu 3: (2đ) Một hệt hống truyền động bằng xích. Biết đĩa dẫn c 60 răng và đĩa dẫn c tốc độ quay 40 (vòng/phút) thì đĩa bị dẫn quay nhanh gấp 3 lần đĩa dẫn. Hãy tính tỉ số truyền của chuyển động, tính số răng của đĩa bị dẫn và cho biết hệ thống truyền động này tăng tốc hay giảm tốc? Câu 4: (1,5đ) Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng của vật thể đã cho. (Kích thước lấy theo hình đã cho) BÀI LÀM: ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM A – PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Mỗi c u đúng 0,25đ) Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất: Bài 2: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (…..) Câu 9 (1) t n gọi chi tiết (2) số lượng chi tiết Câu 10 (3) tháo được (4) cố định B – PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: (1,5đ) * h n loại: Mối ghép cố định c 2 loại: mối ghép tháo được và mối ghép không tháo được. (0,5đ) * Sự khác nhau: - Mối ghép tháo dược c thể tháo rời nguy n vẹn các chi tiết như trước khi ghép. (0,5đ) - Mối ghép không tháo được, muốn tháo rới các chi tiết bắt buộc phải phá hỏng một phần nào đ của mối ghép.(0,5đ) Câu 2: (1đ) Câu 3: (2đ) - Số vòng quay của n2 là: n2 = 3. n1 = 3.40 = 120 (vòng/phút) (0,5đ) - Tỉ số truyền i là: i = (0,5đ) - Số răng của đĩa bị dẫn là: (răng) (0,5đ) - Vì số răng Z1> Z2 do đ hệ thống truyền động tăng tốc. (0,5đ) Câu 4: (1,5đ) Vẽ đúng mỗi hình 0,5đ. (Nếu vẽ hình sai mà đúng vị trí các hình chiếu 0,25đ)

Tài liệu liên quan