Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường TH&THCS Sơn Lễ - Đề số 1

Đăng ngày 2/11/2019 4:32:11 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 67 | Page: 4 | FileSize: 0.55 M | File type: PDF
Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường TH&THCS Sơn Lễ - Đề số 1. Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường TH&THCS Sơn Lễ - Đề số 1 giúp các em học sinh ôn tập kiến thức, ôn tập kiểm tra, thi cuối kỳ, rèn luyện kỹ năng để các em nắm được toàn bộ kiến thức chương trình Công nghệ lớp 8. Đây là tài liệu bổ ích để các em ôn luyện và kiểm tra kiến thức tốt, chuẩn bị cho kì thi học kì.
TRƢỜNG TH & THCS
ĐỀ KIỂM TRA HỌC I
SƠN LỄ
NĂM HỌC: 2018-2019
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Vẽ thuật.
- Khái niệm về
hình chiếu.
- Biết được
công dụng của
bản vẽ chi tiết.
-Biết được cách
vẽ ren.
-Vẽ được hình
cắt của vật thể.
- Vẽ hình
chiếu đứng,
hình chiếu
cạnh và hình
chiếu bằng
của vật thể đã
cho.
Số câu
2
1
1
1
5
Số điểm
1đ
0,5đ
1,5đ
4đ
- Biết tính chất
cơ bản của vật
liệu cơ khí.
2. khí.
- Biết được một
số dụng cụ cơ
khí.
- Phân biệt được
các chi tiết có
công dụng
chung và chi
tiết có công
dụng riêng.
- Phân loại được
mối ghép cố
định và so sánh
các loại mối
ghép đó.
-Nhận biết được
đâu là kim loại
màu.
- Vn dng
công thc ts
truyn
vào gii bài
tp.
-
Biết
được
thế
đứng
khi
cưa.
Số câu
Số điểm
4
2đ
1
0,5đ
1
1,5đ
1
7
6đ
Số câu
6
3
3
12
Tổng
Số
3đ
2,5đ
4,
10đ
điểm
TRƢỜNG TH & THCS
ĐỀ KIỂM TRA HỌC I
SƠN LỄ
NĂM HỌC: 2018-2019
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian: 45 phút
Đề 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trƣớc câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Hình chiếu của vật thể là:
A. Phần thấy của vật đối với mặt phẳng bản vẽ.
B. Phần thấy của vật đối với người
quan sát.
C. Hình nhận được trên mặt phẳng hình chiếu
D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 2: Những tính chất nào sau đây thuộc tính công nghệ của vật liệu cơ khí?
A. Tính cứng, tính dẻo, tính bền.
B. Tính đúc, tính hàn, tính rèn.
C. Tính chịu nhiệt, tính dẫn nhiệt.
D. Tính chịu axít, tính chống ăn
mòn.
Câu 3: Nhôm là vật liệu:
A. Kim loại màu.
B. Phi kim loại.
C. Kim koại đen.
D. Chất dẻo nhiệt rắn.
Câu 4: Chỉ ra câu nói không đúng về tư thế cưa:
A. Đứng sát vào êtô.
B. Đứng thẳng người.
C. Đứng thoải mái.
D. Đứng sao cho khối lượng cơ thể phân đều
lên hai chân.
Câu 5: Dụng cụ kẹp chặt gồm:
A. Mỏ lết, cờlê.
B. Kìm, êtô.
C. Kìm, tua vít.
D. Êtô, tua vít.
Câu 6: Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét gì?
A. Liền đậm.
B. Liền mãnh.
C. Nét đứt.
D. Gấp khúc.
Câu 7: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Chế tạo và lắp ráp.
B. Thiết kế, thi công và sử dụng.
C. Thiết kế và sữa chữa.
D. Chế tạo và kiểm tra.
Câu 8: Nhóm chi tiết máy có công dụng chung gồm:
A. Kim khâu, bánh răng, lò xo.
B. Khung xe đạp, bulông, đai ốc.
C. Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng.
D. Trục khuỷu, kim khâu, khung xe đạp.
B – PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (1,5đ) Phân loại mối ghép cố định? Nêu sự khác nhau cơ bản của các loại mối
ghép đó.
Câu 2: (1đ) Cho vật thể sau hãy vẽ hình cắt ở vị trí hình chiếu đứng theo mặt cắt A -
A
A
A
Câu 3: (2đ) Một hệt hống truyền động bằng xích. Biết đĩa dẫn có 60 răng và đĩa dẫn
có tốc độ quay 40 (vòng/phút) thì đĩa bị dẫn quay nhanh gấp 3 lần đĩa dẫn. Hãy tính tỉ
số truyền của chuyển động, tính số răng của đĩa bị dẫn và cho biết hệ thống truyền
động này tăng tốc hay giảm tốc?
Câu 4: (1,5đ) Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và
hình chiếu bằng của vật thể đã cho. (Kích thước
lấy theo hình đã cho)
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
67 lần xem

Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường TH&THCS Sơn Lễ - Đề số 1. Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường TH&THCS Sơn Lễ - Đề số 1 giúp các em học sinh ôn tập kiến thức, ôn tập kiểm tra, thi cuối kỳ, rèn luyện kỹ năng để các em nắm được toàn bộ kiến thức chương trình Công nghệ lớp 8. Đây là tài liệu bổ ích để các em ôn luyện và kiểm tra kiến thức tốt, chuẩn bị cho kì thi học kì..

Nội dung

TRƢỜNG TH & THCS SƠN LỄ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2018-2019 MÔN: CÔNG NGHỆ 8 Thời gian: 45 phút MA TRẬN ĐỀ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Vẽ kĩ thuật. Số câu Số điểm - Khái niệm về hình chiếu. - Biết được công dụng của bản vẽ chi tiết. 2 1đ -Biết được cách vẽ ren. 1 0,5đ -Vẽ được hình cắt của vật thể. 1 1đ - Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng của vật thể đã cho. 1 5 1,5đ 4đ - Biết tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí. - Biết được một số dụng cụ cơ khí. - Phân biệt được 2. Cơ khí. các chi tiết có công dụng chung và chi tiết có công dụng riêng. - Biết được tư thế đứng khi cưa. - Phân loại được mối ghép cố định và so sánh các loại mối ghép đó. -Nhận biết được đâu là kim loại màu. - Vận dụng công thức tỉ số truyền vào giải bài tập. Số câu Số điểm 4 2đ 1 1 1 0,5đ 1,5đ 2đ 7 6đ Số câu 6 3 Tổng Số 3đ 2,5đ điểm 3 12 4,5đ 10đ TRƢỜNG TH & THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I SƠN LỄ NĂM HỌC: 2018-2019 MÔN: CÔNG NGHỆ 8 Thời gian: 45 phút Đề 1 A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trƣớc câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Hình chiếu của vật thể là: A. Phần thấy của vật đối với mặt phẳng bản vẽ. quan sát. C. Hình nhận được trên mặt phẳng hình chiếu B. Phần thấy của vật đối với người D. Cả a, b, c đều sai. Câu 2: Những tính chất nào sau đây thuộc tính công nghệ của vật liệu cơ khí? A. Tính cứng, tính dẻo, tính bền. C. Tính chịu nhiệt, tính dẫn nhiệt. mòn. Câu 3: Nhôm là vật liệu: B. Tính đúc, tính hàn, tính rèn. D. Tính chịu axít, tính chống ăn A. Kim loại màu. B. Phi kim loại. C. Kim koại đen. D. Chất dẻo nhiệt rắn. Câu 4: Chỉ ra câu nói không đúng về tư thế cưa: A. Đứng sát vào êtô. C. Đứng thoải mái. lên hai chân. Câu 5: Dụng cụ kẹp chặt gồm: B. Đứng thẳng người. D. Đứng sao cho khối lượng cơ thể phân đều A. Mỏ lết, cờlê. B. Kìm, êtô. C. Kìm, tua vít. D. Êtô, tua vít. Câu 6: Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét gì? A. Liền đậm. B. Liền mãnh. C. Nét đứt. D. Gấp khúc. Câu 7: Công dụng của bản vẽ chi tiết là: A. Chế tạo và lắp ráp. C. Thiết kế và sữa chữa. B. Thiết kế, thi công và sử dụng. D. Chế tạo và kiểm tra. Câu 8: Nhóm chi tiết máy có công dụng chung gồm: A. Kim khâu, bánh răng, lò xo. C. Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng. B. Khung xe đạp, bulông, đai ốc. D. Trục khuỷu, kim khâu, khung xe đạp. B – PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: (1,5đ) Phân loại mối ghép cố định? Nêu sự khác nhau cơ bản của các loại mối ghép đó. Câu 2: (1đ) Cho vật thể sau hãy vẽ hình cắt ở vị trí hình chiếu đứng theo mặt cắt A -A A A Câu 3: (2đ) Một hệt hống truyền động bằng xích. Biết đĩa dẫn có 60 răng và đĩa dẫn có tốc độ quay 40 (vòng/phút) thì đĩa bị dẫn quay nhanh gấp 3 lần đĩa dẫn. Hãy tính tỉ số truyền của chuyển động, tính số răng của đĩa bị dẫn và cho biết hệ thống truyền động này tăng tốc hay giảm tốc? Câu 4: (1,5đ) Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng của vật thể đã cho. (Kích thước lấy theo hình đã cho) ĐÁP ÁN, HƢỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM A – PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/ÁN C B A D B A B C B – PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: (1,5đ) * Phân loại: Mối ghép cố định có 2 loại: mối ghép tháo được và mối ghép không tháo được. (0,5đ) * Sự khác nhau: - Mối ghép tháo dược có thể tháo rời nguyên vẹn các chi tiết như trước khi ghép. (0,5đ) - Mối ghép không tháo được, muốn tháo rới các chi tiết bắt buộc phải phá hỏng một phần nào đó của mối ghép.(0,5đ) Câu 2: (1đ) Câu 3: (2đ) - Số vòng quay của n2 là: n2 = 3. n1 = 3.40 = 120 (vòng/phút) (0,5đ) - Tỉ số truyền i là: i = 3 (0,5đ) - Số răng của đĩa bị dẫn là: Z = 20răng) (0,5đ) - Vì số răng Z1> Z2 do đó hệ thống truyền động tăng tốc. (0,5đ) Câu 4: (1,5đ) Vẽ đúng mỗi hình 0,5đ. (Nếu vẽ hình sai mà đúng vị trí các hình chiếu 0,25đ)

Tài liệu liên quan