p
A.
p
B.
p
C.
3
2
3
2
5
1
p
p
32
4 8
7
8
4
3
dx =
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA T
Đ KIM TRA 45 PHÚT – GII TÍCH 12
T: TOÁN­TIN
NĂM HC: 2016­2017
( Hình thc: Trc nghim)
H, tên thí sinh:……………………………………SBD:………………Lp:…………
Mã đthi
132
Phiếu trli trc nghim: Hc sinh viết đáp án đúng (A,B,C,D) vào phiếu trli trc nghim dưới
đây
ĐIM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Đáp án
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Đáp án
Phn câu hi trc nghim:
Câu 1: Cho hình phng gii hn bi các đường
y = 4
x2,y=
0
quay xung quanh trc Ox. Thtích
khi tròn xoay bng:
256
15
1472
15
512
15
D. 32p
Câu 2: Nguyên hàm ca hàm s
f ( x) = 3x2 +2x
1 là
A. F( x) = 6x+ 2+C
B. F( x) = x3
x+
x+
C
C. F( x) = x3 + x2
x+
C
D. F(x) =
x+
x2
+x
C
1
Câu 3: Tính tích phân I =
x
xdx.
0
A. 5
B. 2
C. 1
D. 2
2
Câu 4: Tính tích phân I =
(4x
3)dx
1
A. I = ­3
B. I = 3
C. I = 6
D. I = 4
Câu 5: Cho hình phng gii hn bi các đường y = sin x; x = 0; x = 2
và y = 0 quay xung quanh trc
Ox. Thtích khi tròn xoay bng:
A. V = ²/4
B. V = ²/2
C. V = 2
D. V = /2
Câu 6: Cho hình phng gii hn bi các đường y =
x
và y = x quay xung quanh trc Ox. Thtích
khi tròn xoay bng:
A. 
B. /3
C. /2
D. /6
Câu 7: Gi S là hình phng gii hn bi đường cong
y = x2 +1, tiếp tuyến vi đường này ti đim
M(2;5) và trc Oy. Thtích khi tròn xoay khi S quay xung quanh trc Oy bng:
A. 3p B. 8p C. 3 D. 3 p
Câu 8: Din tích hình phng gii hn bi các đường y = x²; x = 1; x = 2 và y = 0 là
A. 3
B. 3
C. 3
D. 1
p
Câu 9: Biết I = 2
0
sinx ln3 . Giá trca a bng
2cosxa
Trang 1/3 ­ Mã đthi 132
p
p
4
� �
� �
x
� �
2
9
p
p
1
1
1
+
2
4
A. 1
B. 3
C. 2
D. ­2
Câu 10: Nguyên hàm ca hàm s
f (x) = cosx
2sin x là:
A. F(x) =sinx
2cosx+
C
B. F(x) =sinx+2cosx+C
C. F(x) =sinx +cosx+C
D. F(x) =
sinx­2cosx+
C
Câu 11: Cho hình phng gii hn bi các đường
y =
x.ln x
, trc hoành và
x = e quay xung quanh
trc Ox. Thtích khi tròn xoay bng:
A. 4
B. 2
C. 1+e2 p
D. e24 1p
Câu 12: Din tích hình phng gii hn bi các đường y=2­x, y=0, x=4 là
A. 7
B. 0
C. 3
D. 2
Câu 13: Cho I = 4 2x 1 dx . Giá trca I là
1
A. 8
B. 6­ln4
C. 10­ln4
D. 6+ln4
Câu 14: Din tích hình phng gii hn bi các đường y = x2
5x+
4, y=
0 là
A.
9
2
B. 9
C. 3
D. 2
Câu 15: Din tích hình phng được gii hn bi đường cong (C):y = 2sin2 x, trc Ox và các đường
thng x = 0,x = p bng :
A. 3
B. 2
C. p
D. 2p
Câu 16: : Nguyên hàm ca hàm s: f(x) = ex
x2 (x
0) là:
A. F(x) =
ex
ln x+
C
B. F(x) = ex + x +C
C. F(x) =
ln x + 2x2 +C
D. F(x) = ex
1
x
C.
Câu 17: Biết F(x) là mt nguyên hàm ca hàm sf(x) = 1+2x
và F(0) = 0 . Tìm F(1008) .
A. 20172
4
B. 2ln2017
C. ln1008
D. ln2017
1
Câu 18: Cho tích phân I =
x.exdx. Giá trca I là
0
A. I =1
B. I = e
C. I = e
1
D. I = e+1
p
2
Câu 19: Tính tích phân I = sin2x.dx
p
2
A. I = 0
B. I =
1
C. I = 1
D. I = 1/2
Câu 20: Công thc tính din tích S ca hình phng được gii hn bi đthhàm s
y = f ( x)
, trc
Ox và hai đường thng x = a,x = b(a <b) là
A. S = b f ( x)dx
a
B. S = b f 2 ( x)dx
a
S = b f ( x) dx
C. a
b
D. S =
a
f ( x) dx
Câu 21: Din tích hình phng gii hn bi các đường y = ex,y = e x,y = 2 là
A. 2ln4
B. 4ln2 ­2
C. ln4 ­ 1
D. ln8
Trang 2/3 ­ Mã đthi 132
6
3
3
1
92
3
Câu 22: Cho hình phng gii hn bi các đường y=2x ­1,y=0, x=1, x=3 quay xung quanh trc Ox. Th
tích khi tròn xoay bng:
A. 125p
B. 62p
C. 26p
D. 6p
Câu 23: Cho hình phng gii hn bi các đường
y = x2
1, y=
3quay xung quanh trc Oy. Thtích
khi tròn xoay bng:
A. 8p
B. 15p
C. 6p
D. 16p
Câu 24: Din tích hình phng gii hn bi các đường y = (x
1)2,y=
x
x2 là
A. 1/8
B. 17/24
C. 0
D. 1/24
Câu 25: Din tích hình phng gii hn bi các đường y = xx1, y = 0,x = 5 là
A. 4­ln5
B. 5­ln5
C. 64/5
D. Đáp án khác
­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
­­­­­­­­­­­ HT ­­­­­­­­­­
Trang 3/3 ­ Mã đthi 132
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

Đề kiểm tra 45 phút Giải tích lớp 12 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 132

Đăng ngày 9/18/2018 11:43:35 PM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 3 | FileSize: 0.42 M | File type: DOC
0 lần xem

Đề kiểm tra 45 phút Giải tích lớp 12 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 132. Các bạn cùng tham khảo Đề kiểm tra 45 phút Giải tích lớp 12 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 132 tư liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới. Chúc các bạn thành công..

Nội dung

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ TỔ: TOÁN­TIN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – GIẢI TÍCH 12 NĂM HỌC: 2016­2017 ( Hình thức: Trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:……………………………………SBD:………………Lớp:………… Mã đề thi 132 Phiếu trảlời trắc nghiệm: Học sinh viết đáp án đúng (A,B,C,D) vào phiếu trả lời trắc nghiệm dưới đây ĐIỂM Câu Đáp án Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Phần câu hỏi trắc nghiệm: Câu 1: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 4 x2,y= 0 quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay bằng: 256 1472 512 15 15 15 D. 32π Câu 2: Nguyên hàm của hàm số f ( x) = 3x2 +2x A. F( x) = 6x+ 2+C 1 là B. F( x) = x3 x+ x+ C C. F( x) = x3 + x2 x+ C D. F(x) = x+ x2 +x C 1 Câu 3: Tính tích phân I = x xdx. 0 A. 5 B. 2 C. 1 D. 2 2 Câu 4: Tính tích phân I = (4x 3)dx 1 A. I = ­3 B. I = 3 C. I = 6 D. I = 4 Câu 5: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = sin x; x = 0; x = 2 và y = 0 quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay bằng: A. V = ²/4 B. V = ²/2 C. V = 2 D. V = /2 Câu 6: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x và y = x quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay bằng: A. B. /3 C. /2 D. /6 Câu 7: Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x2 +1, tiếp tuyến với đường này tại điểm M(2;5) và trục Oy. Thể tích khối tròn xoay khi S quay xung quanh trục Oy bằng: A. 3π B. 8π C. 3 D. 3 π Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x²; x = 1; x = 2 và y = 0 là A. 3 B. 3 C. 3 D. 1 π Câu 9: Biết 2 � sinx � ln3 . Giá trị của a bằng 0 3 2cosx� a Trang 1/3 ­ Mã đề thi 132 A. 1 B. 3 C. 2 D. ­2 Câu 10: Nguyên hàm của hàm số f (x) = cosx A. F(x) =sinx 2cosx+ C C. F(x) =sinx +cosx+C 2sin x là: B. F(x) =sinx+2cosx+C D. F(x) = sinx­2cosx+ C Câu 11: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x.ln x , trục hoành và x = e quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay bằng: A. 4 B. 2 C. 1+e2 π D. e24 1π Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2­x, y=0, x=4 là A. 7 B. 0 C. 3 D. 2 Câu 13: Cho I = 4 2x 1 dx . Giá trị của I là 1 A. 8 B. 6­ln4 C. 10­ln4 D. 6+ln4 Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 5x+ 4, y= 0 là A. 9 2 B. 9 C. 3 D. 2 Câu 15: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong (C):y = 2sin2 x, trục Ox và các đường thẳng x = 0,x = π bằng : A. 3 B. 2 C. π D. 2π Câu 16: : Nguyên hàm của hàm số: f(x) = ex x2 (x 0) là: A. F(x) = ex ln x+ C B. F(x) = ex + x +C C. F(x) = ln x + 2x2 +C D. F(x) = ex 1 x C. Câu 17: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 1+2x và F(0) = 0 . Tìm F(1008) . A. 20172 4 B. 2ln2017 C. ln1008 D. ln2017 1 Câu 18: Cho tích phân I = x.exdx. Giá trị của I là 0 A. I =1 B. I = e C. I = e 1 D. I = e+1 π 2 Câu 19: Tính tích phân I = sin2x.dx π 2 A. I = 0 B. I = 1 C. I = 1 D. I = 1/2 Câu 20: Công thức tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x) , trục Ox và hai đường thẳng x = a,x = b(a

Tài liệu liên quan