x+1
1 1
1
1
1
1
1
1
2
4
2 x
}
2
2
x+3
4
4
4
x+m
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA
T
Đ KIM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1 GII TÍCH 12
T: TOÁN TIN
NĂM HC: 2016 – 2017
(Hình thc: Trc nghim)
H, tên thí sinh:................................................Sbáo danh:
Mã đ thi
................Lp: ..........
132
Phiếu tr li trc nghim: Hc sinh viết đáp án đúng (A, B, C, D) vào phiếu tr li trc nghim
dưới đây
Đim
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Đáp án
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Đáp án
Phn câu hi trc nghim
Câu 1: Phương trình tiếp tuyến ca đthhàm sy = x3 +1 ti đim có hoành đx =1 là
A. y =3x.
B. y =
3x+
5.
C. y = x+1.
D. y =3x
1.
Câu 2: Tim cn đng và tim cn ngang ca đthhàm sy = 2x+1 ln lượt có phương trình là
A. x = 2, y = 2 .
B. x =
2,y=
2.
C. x = 2,y =
2.
D. x =
2, y=
2 .
Câu 3: Đthnhư trong hình vlà đthca hàm snào trong các hàm ssau
A. y = x4
4x+
3.
B. y = x3
3x+
1.
C. y = x4 +2x2 +1. D. y =
x+
4x2
3.
Câu 4: Chn khng đnh đúng.
A. y = f (x) nghch biến trên Kf '(x) > 0 vi mi x
K .
B.
f '(x) > 0 vi mi xK y = f (x) nghch biến trên K.
C. y = f (x) nghch biến trên Kf '(x) = 0 vi mi x
K .
D.
f '(x)< 0 vi mi xK y = f (x) nghch biến trên K.
Câu 5: Phát biu nào sau đây đúng ?
A. Hàm sy = f (x) đt cc trti x0 thì
f '(x0)< 0.
B. Hàm sy = f (x) đt cc trti x0 thì
f '(x0) > 0.
C. Hàm sy = f (x) đt cc trti x0 và có đo hàm ti x0 thì
f '(x0) = 0.
D. Hàm sy = f (x) đt cc trti x0 thì
f '(x0) = 2017.
Câu 6: Cho hàm sy = 2x+3 . Chn khng đnh đúng.
A. Hàm snghch biến trên  \{2 .
B. Hàm sđng biến trên (2;+
).
C. Hàm sđng biến trên các khong (
;2) và (
2+;
).
D. Hàm sđng biến trên 
\{ } .
Câu 7: Xác đnh m đhàm sy = x3
mx+
x+
1 đt cc trti x =1 ?
A. m =
2.
B. m =1.
C. m = 2.
D. m =
1.
Câu 8: Phương trình tiếp tuyến ca đthhàm sy = x+2 ti đim M(­1;2) là
A. y = 2x . B. y = x+3. C. y = 2x+4. D. y =
x+
1.
Câu 9: Giá trnhnht và giá trln nht ca hàm sy = x+1 trên đon [1;2] ln lượt là
A. 1 và 5.
B. 2 và 3 .
C. 2 và 5.
D. 3
và 2.
Câu 10: Hàm sy = mx+1 đng biến trên tng khong xác đnh khi ?
A. m 1 hoc m 1. B. m<1. C. 1< m< 1.
D. m<
1 hoc m >1.
Trang 1/3 ­ Mã đthi 132
2
+
x 2
.
3
x
2
x
2
1
2
x
x 1
mx 1
.
.
1
.
Câu 11: Giá trln nht ca hàm sy = 2x3
3x+
1 trên đon [0;2] là
A. 3.
B. 5.
C. 0.
D. 7.
Câu 12: Cho hàm sy = f (x)chcó 2 gii hn vô cc là lim y =
,lim y= +
x 5
. Chn khng đnh đúng.
A. Đthhàm skhông có tim cn đng.
B. Đthhàm skhông có tim cn ngang.
C. Đthhàm scó tim cn đng là các đường thng y = 2 và y = 5.
D. Đthhàm scó tim cn đng là các đường thng x = 2 và x = 5.
Câu 13: Cho 2 đth(C): y = f (x)và(C'): y = g(x). Gi phương trình f (x) = g(x)là (*). Chn khng đnh
sai.
A. (*) vô nghim thì (C) và (C’) có vô sđim chung.
B. (*) có 1 nghim thì (C) và (C’) có 1 giao đim.
C. (C) và (C’) có 1 giao đim thì (*) có 1 nghim.
D. (*) có 2 nghim phân bit thì (C) và (C’) có 2 giao đim phân bit.
Câu 14: Xác đnh m đphương trình
x3 +3x2 +2 = m2 +m có 4 nghim phân bit.
A.
3< m<
1< m< 2
2
B.
m > 3
2< m<
2.
C.
2< m< 3
1< m< 1
D.
3< m<
m > 2
1.
Câu 15: Hàm sy =
x+
3x2
2 đt cc đi, cc tiu ln lượt ti
A. x =
2,x=
0.
B. x = 0,x = 2.
C. x = 2,x = 0.
D. x = 0,x =
2.
3
Câu 16: Hàm sy = 3
A. ( ;1).
3x2 12 nghch biến trên khong nào trong các khong sau ?
B. (6;+ ). C. (1;4). D. (1;10).
Câu 17: Cho hàm sy = x4
2x2
12. Tìm khong nghch biến ca hàm s.
A. (
;
1) và (0;1).
B. (
;
1)
(0;1).
C. (
;
1) và (1;+
).
D. (
1;0) và (1;+
).
Câu 18: Xác đnh m đhàm sy = x3
3x+
(m2
m+)x
1 đt cc đi ti x = 2 ?
A. m = 0 hoc m =1.
B. m = 0.
C. m =1.
D. Không có m.
Câu 19: Chn khng đnh sai.
A. Nếu
f '(x0) = 0 và
f ''(x0) > 0 thì y = f (x) đt cc tiu ti x0 .
B. Nếu
f '(x0) = 0 và
f ''(x0)< 0 thì y = f (x) đt cc đi ti x0 .
C. Nếu
f '(x0) = 0 và
f ''(x0)
0 thì y = f (x) đt cc trti x0 .
D. Nếu
f '(x0) = 0 và
f ''(x0) = 0 thì y = f (x) đt cc đi ti x0 .
3
Câu 20: Xác đnh m đhàm sy = 3
A. m bt kì. B. m >1.
mx+
(2m
1+)x 1 có cc đi, cc tiu ?
C. m<1. D. m

\{ } .
Câu 21: Cho hàm sy =
x+11 . Stim cn ngang ca đthhàm slà
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 22: Xác đnh m đđường thng y = x+1 và đthhàm sy = 2x+m có 2 giao đim phân bit ?
A. m > 2. B. m< 2. C. m< 0. D. m < 0,m 2.
Câu 23: Xác đnh m đđường thng
y = 2x
1 ct đth(C): y = x+2
ti 2 đim phân bit sao cho
AB =
15?
A.
m = 1
m =1
B.
m = 5
m = 5
C.
m =
m =
5.
D.
m = 1
m = 5
Câu 24: Hàm sy = x4 + x2 +1 có giá trcc tiu là
A. yCT = 3.
B. yCT =1.
C. yCT = 4.
D. yCT = 2.
Trang 2/3 ­ Mã đthi 132
2
Câu 25: Đthhàm sy = x3
3x+
1 ct đường thng y =1 ti các đim có hoành đlà
A. 0 và 1.
B. 0 và 3.
C. 1 và 3.
D. 0 và 4.
­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
­­­­­­­­­­­ HT ­­­­­­­­­­
Trang 3/3 ­ Mã đthi 132
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

Đề kiểm tra 45 phút chương 1 Giải tích lớp 12 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 132

Đăng ngày 9/18/2018 11:41:24 PM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 3 | FileSize: 0.42 M | File type: DOC
0 lần xem

Đề kiểm tra 45 phút chương 1 Giải tích lớp 12 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 132. Cùng tham khảo Đề kiểm tra 45 phút chương 1 Giải tích lớp 12 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 132 giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn..

Nội dung

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1 GIẢI TÍCH 12 TỔ: TOÁN TIN NĂM HỌC: 2016 – 2017 (Hình thức: Trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:................................................Sốbáo danh: ................Lớp: .......... Mã đề thi 132 Phiếu trả lời trắc nghiệm: Học sinh viết đáp án đúng (A, B, C, D) vào phiếu trả lời trắc nghiệm dưới đây Điểm Câu 1 2 3 Đáp án Câu 14 15 16 Đáp án 4 5 6 7 17 18 19 20 8 9 10 11 12 13 21 22 23 24 25 Phần câu hỏi trắc nghiệm Câu 1: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 +1 tại điểm có hoành độ x =1 là A. y =3x. B. y = 3x+ 5. C. y = x+1. D. y =3x 1. Câu 2: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2x+1 lần lượt có phương trình là A. x = 2, y = 2 . B. x = 2,y= 2. C. x = 2,y = 2. D. x = 2, y= 2 . Câu 3: Đồ thị như trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau A. y = x4 4x+ 3. B. y = x3 3x+ 1. C. y = x4 +2x2 +1. D. y = x+ 4x2 3. Câu 4: Chọn khẳng định đúng. A. y = f (x) nghịch biến trên K� f '(x) > 0 với mọi x K . B. f '(x) > 0 với mọi x�K � y = f (x) nghịch biến trên K. C. y = f (x) nghịch biến trên K� f '(x) = 0 với mọi x K . D. f '(x)< 0 với mọi x�K � y = f (x) nghịch biến trên K. Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x0 thì f '(x0)< 0. B. Hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x0 thì f '(x0) > 0. C. Hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x0 và có đạo hàm tại x0 thì f '(x0) = 0. D. Hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x0 thì f '(x0) = 2017. Câu 6: Cho hàm số y = 2x+3 . Chọn khẳng định đúng. A. Hàm số nghịch biến trên \{2 . B. Hàm số đồng biến trên (2;+ ). C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;2) và ( 2+; ). D. Hàm sốđồng biến trên \{2 . Câu 7: Xác định m để hàm số y = x3 mx+ x+ 1 đạt cực trị tại x =1 ? A. m = 2. B. m =1. C. m = 2. D. m = 1. Câu 8: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x+2 tại điểm M(­1;2) là A. y = 2x . B. y = x+3. C. y = 2x+4. D. y = x+ 1. Câu 9: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = x+1 trên đoạn [1;2] lần lượt là A. 1 và 5. B. 2 và 3 . C. 2 và 5. D. 3 và 2. Câu 10: Hàm số y = mx+1 đồng biến trên từng khoảng xác định khi ? A. m 1 hoặc m 1. B. m<1. C. 1< m< 1. D. m< 1 hoặc m >1. Trang 1/3 ­ Mã đềthi 132 Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x3 3x+ 1 trên đoạn [0;2] là A. 3. B. 5. C. 0. D. 7. Câu 12: Cho hàm sốy = f (x)chỉ có 2 giới hạn vô cực là lim y = ,lim y= + x 5 . Chọn khẳng định đúng. A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng. B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là các đường thẳng y = 2 và y = 5. D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là các đường thẳng x = 2 và x = 5. Câu 13: Cho 2 đồ thị(C): y = f (x)và(C'): y = g(x). Gọi phương trình f (x) = g(x)là (*). Chọn khẳng định sai. A. (*) vô nghiệm thì (C) và (C’) có vô số điểm chung. B. (*) có 1 nghiệm thì (C) và (C’) có 1 giao điểm. C. (C) và (C’) có 1 giao điểm thì (*) có 1 nghiệm. D. (*) có 2 nghiệm phân biệt thì (C) và (C’) có 2 giao điểm phân biệt. Câu 14: Xác định m để phương trình x3 +3x2 +2 = m2 +m có 4 nghiệm phân biệt. A. 3< m< 2 1< m< 2 B. m > 3 2< m< 2. C. 2< m< 3 1< m< 1 D. 3< m< m > 2 1. Câu 15: Hàm số y = x+ 3x2 2 đạt cực đại, cực tiểu lần lượt tại A. x = 2,x= 0. B. x = 0,x = 2. C. x = 2,x = 0. D. x = 0,x = 2. 3 Câu 16: Hàm số y = 3 A. ( ;1). 3x2 12 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ? B. (6;+ ). C. (1;4). D. (1;10). Câu 17: Cho hàm số y = x4 2x2 12. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số. A. ( ; 1) và (0;1). B. ( ; 1) (0;1). C. ( ; 1) và (1;+ ). D. ( 1;0) và (1;+ ). Câu 18: Xác định m để hàm số y = x3 3x+ (m2 m+)x 1 đạt cực đại tại x = 2 ? A. m = 0 hoặc m =1. B. m = 0. C. m =1. D. Không có m. Câu 19: Chọn khẳng định sai. A. Nếu f '(x0) = 0 và f ''(x0) > 0 thì y = f (x) đạt cực tiểu tại x0 . B. Nếu f '(x0) = 0 và f ''(x0)< 0 thì y = f (x) đạt cực đại tại x0 . C. Nếu f '(x0) = 0 và f ''(x0) 0 thì y = f (x) đạt cực trị tại x0 . D. Nếu f '(x0) = 0 và f ''(x0) = 0 thì y = f (x) đạt cực đại tại x0 . 3 Câu 20: Xác định m để hàm số y = 3 A. m bất kì. B. m >1. mx+ (2m 1+)x 1 có cực đại, cực tiểu ? C. m<1. D. m \{1 . Câu 21: Cho hàm số y = x+11 . Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 22: Xác định m đểđường thẳng y = x+1 và đồ thị hàm số y = 2x+m có 2 giao điểm phân biệt ? A. m > 2. B. m< 2. C. m< 0. D. m < 0,m 2. Câu 23: Xác định m để đường thẳng y = 2x 1 cắt đồ thị (C): y = x+2 tại 2 điểm phân biệt sao cho AB = A. 15? m = 1 m =1 B. m = 5 m = 5 C. m = m = 5. D. m = 1 m = 5 Câu 24: Hàm số y = x4 + x2 +1 có giá trị cực tiểu là A. yCT = 3. B. yCT =1. C. yCT = 4. D. yCT = 2. Trang 2/3 ­ Mã đềthi 132 Câu 25: Đồ thị hàm số y = x3 3x+ 1 cắt đường thẳng y =1 tại các điểm có hoành độ là A. 0 và 1. B. 0 và 3. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ C. 1 và 3. D. 0 và 4. ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­ Trang 3/3 ­ Mã đềthi 132

Tài liệu liên quan