Trường THPT Ngô Gia T
ĐKIM TRA BÀI S3 (2015
2016)
THóa hc
MÔN: HÓA 12

Thi gian làm bài: 45 phút
H, tên thí sinh:..................................................SBD:.............Lp: ...........
Mã đthi 209
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Câu 1: Dùng đơn cht kim loi có tính khmnh hơn đkhion các kim loi khác trong dung dch
mui thì phương pháp đó gi là:
A. đin luyn.
B. nhit luyn.
C. thy luyn.
D. thuphân.
Câu 2: Chn thtgim dn đhot đng hoá hc ca các kim loi kim
A. K–Li–Na–Rb–Cs
B. Na–K–Cs–Rb–Li
C. Li–Na–K–Rb–Cs
D. Cs–Rb–K–Na–Li.
Câu 3: Nhôm có tính cht hoá hc gì đc bit so vi các kim loi khác ?
A. Phn ng được vi dung dch bazơ
B. Phn ng được vi dung dch axit mnh
C. Phn ng được vi phi kim to ra mui
D. Phn ng được vi dung dch mui ca nhng kim loi hot đng kém hơn
Câu4: Cácnguyêntca nhómIA trong bnghthng tunhoàn có snào chung ?
A. Slp electron
B. Selectron
C. Snơtron
D. Selectron lp ngoài cùng
Câu 5: Cho kim loi X vào dung dch (NH4)2SO4 dư, sau phn ng to mt cht rn không tan và có
khí thoát ra. Vy X là
A. Ba
B. Mg
C. Na
D. Fe
Câu 6: Nung nóng 18,56 gam hn hp X gm FeCO3 và FexOy trong không khí ti phn ng hoàn
toàn được CO2 và 16 gam mt oxit st duy nht. Cho toàn bCO2 hp thhết vào 400 ml dung dch
Ba(OH)2 0,15M thu được 7,88 gam kết ta. Đhòa tan hết 18,56 gam X cn ít nht V ml dung dch
HCl 2M. Giá trca V là
A. 160.
B. 240.
C. 350.
D. 360.
Câu 7: Nhttdung dch NaOH đến dư vào dung dch X. Sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn
chthu được dung dch trong sut. Cht tan trong dung dch là
A. CuSO4
B. AlCl3
C. Fe(NO3)3
D. Ca(HCO3)2
Câu 8: Dãy gm các kim loi được điu chế trong công nghip bng phương pháp đin phân hp
cht nóng chy ca chúng, là:
A. Na, Cu, Al.
B. Fe, Ca, Al.
C. Na, Ca, Zn.
D. Na, Ca, Al.
Câu 9: Hòa tan 27,4 gam Ba vào 100ml dung dch hn hp HCl 2M và CuSO4 3M được m gam kết
ta. Giá trca m là
A. 56,4.
B. 46,6.
C. 33,1.
D. 12,8.
Câu 10: Phương trình nào sau đây viết không đúng:
A. 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
B. 2NaOH + MgCO3 Na2CO3 + Mg(OH)2
C. NaOH + SO2 NaHSO3
D. 2NaOH + 2NO2 NaNO3 + NaNO2 + H2O
Trang 1/4 ­ Mã đthi 209
Câu 11: Đin phân bng đin cc trơ dung dch mui sunfat ca kim loi hoá trII vi dòng đin
cường đ6A. Sau 29 phút đin phân thy khi lượng catot tăng 3,45 gam. Kim loi đó là:
A. Zn.
B. Cu.
C. Ni.
D. Sn.
Câu 12: Vt liu thường được dùng đđúc tượng, sn xut phn viết bng, bó bt khi bgãy
xương là
A. CaCO3
B. CaO
C. CaSO4
D. MgSO4
Câu 13: Tính khca các nguyên tNa, K, Al, Mg được xếp theo thttăng dn là
A. K, Na, Mg, Al.
B. Al, Mg, K, Na.
C. Al, Mg, Na, K.
D. Mg, Al, Na, K.
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn mui MCO3 bng lượng va đdung dch H2SO4 12,25% thu được dung
dch MSO4 15,89%. Kim loi M là:
A. Mg.
B. Ca.
C. Sr.
D. Ba
Câu 15: Chia m gam Al thành hai phn bng nhau:
Phn mt tác dng vi lượng dưdung dch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
Phn hai tác dng vi lượng dư dung dch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sn phm kh
duy nht).
Quan hgia x và y là
A. x = 2y.
B. x = 4y.
C. y = 2x.
D. x = y.
Câu 16: Nng đphn trăm ca dung dch thu được sau khi hoàn toàn hết 34,5 gam Na trong 150
gam nước là
A. 32,52%
B. 28,27%
C. 32,79%
D. 27,90%
Câu 17: Mt vt làm bng st tráng km(tôn). Nếu trên bmt vt đó có vết sây sát sâu ti lp st
bên trong, khi vt đó tiếp xúc vi không khí m, thì
A. lp km băn mòn nhanh chóng
B. không có hin tượng gì xy ra.
C. km và st đu băn mòn nhanh chóng
D. st băn mòn nhanh chóng
Câu 18: Quá trình sn xut nhôm trong công nghip, khí thoát ra là
A. Hn hp CO2, CO
B. O2
C. Hn hp O2, N2
D. Hn hp CO2, CO, O2
Câu 19: Các kim loi kim có cu to mng tinh thkiu nào trong các kiu mng sau
A. Lc phương
B. Lp phương tâm din
C. Tdin
D. Lp phương tâm khi
Câu 20: Dãy nào dưới đây chgm các cht tan tt trong nước?
A. BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4.
B. BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2.
C. Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2.
D. BeCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3.
Câu 21: Kim loi kim cháy trong oxi cho ngn la màu tím hoa cà là
A. Na
B. K
C. Li
D. Rb
Câu 22: Kim loi không tác dng vi dung dch (NH4)2SO4 là
A. Ba
B. Na
C. Ca
D. Mg
Câu 23: Nguyên tnào sau đây có đâm đin nhnht?
A. Al
B. Ca
C. Na
D. Mg
Câu24: Dngcbng chtnàosauđâykhông nêndùng đcha dungdchkim?
A. Cu
B. Ag
C. Fe
D. Al
Câu 25: Cho dòng đin 3A đi qua mt dung dch đng (II) nitrat trong 1 githì lượng đng kết ta
trên catot là:
Trang 2/4 ­ Mã đthi 209
A. 3,58 gam
B. 18,2 gam
C. 31,8 gam
D. 7,16 gam
Câu 26: Dãy các cht đu tác dng vi dung dch Ca(OH)2 là
A. NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl
B. NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2.
C. Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3
D. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3
Câu 27: Phn ng nào sau đây được dùng đsn xut nhôm trong công nghip ?
A. 3Mg + 2AlCl3
t0
3MgCl2 + 2Al
B. 2Al2O3
dpnc,criolit,t0
4Al + 3O2
C. Al2O3 + 3H2
t0
2Al + 3H2O
D. Al2O3 + 3CO
t0
2Al + 3H2O
Câu 28: Tính cht nào khiến Al có nhiu ng dng trong thc tế?
A. kim loi nh.
B. dn nhit tt.
C. không g.
D. nh, dn nhit tt, không g.
Câu 29: Cho 16,2 gam kim loi M tác dng vi 0,15 mol oxi, cht rn thu được tác dng hết vi
dung dch HCl to ra 0,6 mol H2. Kim loi M là
A. Al
B. Mg
C. Ca
D. Fe
Câu 30: Dung dch FeSO4 có ln tp cht CuSO4. Phương pháp hoá hc đơn gin đloi được tp
cht là
A. ThFe dưvào dung dch, chphn ng xong ri lc bcht rn.
B. Chuyn 2 mui thành hiddroxit, oxit, kim loi ri hoà tan bng H2SO4 loãng.
C. ThMg vào dung dch cho đến khi hết màu xanh.
D. Đin phân dung dch vi đin cc trơ đến khi hết màu xanh.
Câu 31: Cho hn hp các kim loi kim Na, K hoà tan hết vào nước được dung dch X và 0,672 lít
H2 đktc. Thtích dung dch HCl 0,1M cn đtrung hoà hết 1/3 dung dch X là
A. 100 ml
B. 300 ml
C. 200 ml
D. 600 ml
Câu 32: Nhng cu hình e nào ng vi ion ca kim loi kim: (1) 1s22s22p1; (2) 1s22s22p6; (3)
1s22s22p4; (4) 1s22s22p63s1; (5) 1s22s22p63s23p6. Hãy chn đáp án đúng
A. 1 và 5
B. 1 và 2
C. 2 và 5
D. 1 và 4
Câu 33: Mt nguyên tX thuc 4 chu kì đu ca bng HTTH, mt ddàng 3 electron to ra ion
M3+ có cu hình ging khí hiếm. Cu hình electron ca nguyên tX là:
A. 1s22s22p63s23p3.
B. 1s22s22p1.
C. 1s22s22p63s23p63d104s2.
D. 1s22s22p63s23p1.
Câu 34: Khi đin phân NaCl nóng chy (đin cc trơ), ti catôt xy ra
A. skhion Na+
B. soxi hoá ion Na+.C. skhion Cl­.
D. soxi hoá ion Cl­.
Câu 35: Cu hình e lp ngoài cùng nào ng vi kim loi kim
A. ns1.
B. ns2np5.
C. ns2np1.
D. ns2np2
Câu 36: Hoatan hoan toan m gam AlCl3 vao nươc đươc dung dch X. Nêu cho 480 ml dung dch
NaOH 1M vao X thithu đươc 4a gam kêt tua. Măt khac, nêu cho 170 ml dung dch NaOH 3M vao X
thithu đươc 3a gam kêt tua. Giatri cua m la
A. 4,005.
B. 21,026.
C. 20,025.
D. 5,34.
Câu 37: Phát biu nào sau đây không đúng vkim loi kim:
A. Khi lượng riêng nh
B. Nhit đnóng chy và nhit đsôi thp
C. Đcng thp
D. Đdn đin cao
Trang 3/4 ­ Mã đthi 209
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 12 bài số 3 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 209

Đăng ngày 9/18/2018 11:43:10 PM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 4 | FileSize: 0.34 M | File type: DOC
0 lần xem

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 12 bài số 3 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 209. Với mong muốn giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi, TaiLieu.VN đã sưu tầm và chọn lọc gửi đến các bạn Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 12 bài số 3 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 209. Mời các bạn cùng tham khảo!.

Nội dung

Trường THPT Ngô Gia Tự TổHóa học ĐỀKIỂM TRA BÀI SỐ3 (2015 2016) MÔN: HÓA 12 Thời gian làm bài: 45 phút Họ, tên thí sinh:..................................................SBD:.............Lớp: ........... Mã đềthi 209 ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 21 22 23 24 25 26 27 28 29 10 11 12 13 14 15 16 30 31 32 33 34 35 36 17 18 19 20 37 38 39 40 Câu 1: Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion các kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là: A. điện luyện. B. nhiệt luyện. C. thủy luyện. D. thuỷphân. Câu 2: Chọn thứtựgiảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm A. K–Li–Na–Rb–Cs B. Na–K–Cs–Rb–Li C. Li–Na–K–Rb–Cs D. Cs–Rb–K–Na–Li. Câu 3: Nhôm có tính chất hoá học gì đặc biệt so với các kim loại khác ? A. Phản ứng được với dung dịch bazơ B. Phản ứng được với dung dịch axit mạnh C. Phản ứng được với phi kim tạo ra muối D. Phản ứng được với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kém hơn Câu4: Cácnguyêntửcủa nhómIA trong bảnghệthống tuầnhoàn có sốnào chung ? A. Số lớp electron C. Số nơtron B. Sốelectron D. Sốelectron lớp ngoài cùng Câu 5: Cho kim loại X vào dung dịch (NH4)2SO4 dư, sau phản ứng tạo một chất rắn không tan và có khí thoát ra. Vậy X là A. Ba B. Mg C. Na D. Fe Câu 6: Nung nóng 18,56 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và FexOy trong không khí tới phản ứng hoàn toàn được CO2 và 16 gam một oxit sắt duy nhất. Cho toàn bộ CO2 hấp thụ hết vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M thu được 7,88 gam kết tủa. Để hòa tan hết 18,56 gam X cần ít nhất V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là A. 160. B. 240. C. 350. D. 360. Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉthu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là A. CuSO4 B. AlCl3 C. Fe(NO3)3 D. Ca(HCO3)2 Câu 8: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là: A. Na, Cu, Al. B. Fe, Ca, Al. C. Na, Ca, Zn. D. Na, Ca, Al. Câu 9: Hòa tan 27,4 gam Ba vào 100ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và CuSO4 3M được m gam kết tủa. Giá trịcủa m là A. 56,4. B. 46,6. C. 33,1. D. 12,8. Câu 10: Phương trình nào sau đây viết không đúng: A. 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O C. NaOH + SO2 NaHSO3 B. 2NaOH + MgCO3 Na2CO3 + Mg(OH)2 D. 2NaOH + 2NO2 NaNO3 + NaNO2 + H2O Trang 1/4 ­ Mã đề thi 209 Câu 11: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện cường độ6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 gam. Kim loại đó là: A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn. Câu 12: Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương là A. CaCO3 B. CaO C. CaSO4 D. MgSO4 Câu 13: Tính khửcủa các nguyên tử Na, K, Al, Mg được xếp theo thứ tự tăng dần là A. K, Na, Mg, Al. B. Al, Mg, K, Na. C. Al, Mg, Na, K. D. Mg, Al, Na, K. Câu 14: Hoà tan hoàn toàn muối MCO3 bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 12,25% thu được dung dịch MSO4 15,89%. Kim loại M là: A. Mg. B. Ca. C. Sr. D. Ba Câu 15: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: Phần một tác dụng với lượng dưdung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2; Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan hệgiữa x và y là A. x = 2y. B. x = 4y. C. y = 2x. D. x = y. Câu 16: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi hoàn toàn hết 34,5 gam Na trong 150 gam nước là A. 32,52% B. 28,27% C. 32,79% D. 27,90% Câu 17: Một vật làm bằng sắt tráng kẽm(tôn). Nếu trên bề mặt vật đó có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, khi vật đó tiếp xúc với không khí ẩm, thì A. lớp kẽm bị ăn mòn nhanh chóng C. kẽm và sắt đều bị ăn mòn nhanh chóng B. không có hiện tượng gì xảy ra. D. sắt bị ăn mòn nhanh chóng Câu 18: Quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp, khí thoát ra là A. Hỗn hợp CO2, CO C. Hỗn hợp O2, N2 B. O2 D. Hỗn hợp CO2, CO, O2 Câu 19: Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thểkiểu nào trong các kiểu mạng sau A. Lục phương C. Tứ diện B. Lập phương tâm diện D. Lập phương tâm khối Câu 20: Dãy nào dưới đây chỉgồm các chất tan tốt trong nước? A. BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4. C. Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2. B. BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2. D. BeCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3. Câu 21: Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là A. Na B. K C. Li D. Rb Câu 22: Kim loại không tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4 là A. Ba B. Na C. Ca D. Mg Câu 23: Nguyên tố nào sau đây có độâm điện nhỏnhất? A. Al B. Ca C. Na D. Mg Câu24: Dụngcụbằng chấtnàosauđâykhông nêndùng đểchứa dungdịchkiềm? A. Cu B. Ag C. Fe D. Al Câu 25: Cho dòng điện 3A đi qua một dung dịch đồng (II) nitrat trong 1 giờ thì lượng đồng kết tủa trên catot là: Trang 2/4 ­ Mã đề thi 209 A. 3,58 gam B. 18,2 gam C. 31,8 gam D. 7,16 gam Câu 26: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là A. NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl B. NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2. C. Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3 D. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3 Câu 27: Phản ứng nào sau đây được dùng đểsản xuất nhôm trong công nghiệp ? A. 3Mg + 2AlCl3 t0 3MgCl2 + 2Al B. 2Al2O3 dpnc,criolit,t0 4Al + 3O2 C. Al2O3 + 3H2 t0 2Al + 3H2O D. Al2O3 + 3CO t0 2Al + 3H2O Câu 28: Tính chất nào khiến Al có nhiều ứng dụng trong thực tế? A. kim loại nhẹ. C. không gỉ. B. dẫn nhiệt tốt. D. nhẹ, dẫn nhiệt tốt, không gỉ. Câu 29: Cho 16,2 gam kim loại M tác dụng với 0,15 mol oxi, chất rắn thu được tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 0,6 mol H2. Kim loại M là A. Al B. Mg C. Ca D. Fe Câu 30: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là A. Thả Fe dưvào dung dịch, chờphản ứng xong rồi lọc bỏchất rắn. B. Chuyển 2 muối thành hiddroxit, oxit, kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng. C. Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh. D. Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh. Câu 31: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dung dịch X và 0,672 lít H2 đktc. Thểtích dung dịch HCl 0,1M cần đểtrung hoà hết 1/3 dung dịch X là A. 100 ml B. 300 ml C. 200 ml D. 600 ml Câu 32: Những cấu hình e nào ứng với ion của kim loại kiềm: (1) 1s22s22p1; (2) 1s22s22p6; (3) 1s22s22p4; (4) 1s22s22p63s1; (5) 1s22s22p63s23p6. Hãy chọn đáp án đúng A. 1 và 5 B. 1 và 2 C. 2 và 5 D. 1 và 4 Câu 33: Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có cấu hình giống khí hiếm. Cấu hình electron của nguyên tử X là: A. 1s22s22p63s23p3. C. 1s22s22p63s23p63d104s2. B. 1s22s22p1. D. 1s22s22p63s23p1. Câu 34: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra A. sựkhử ion Na+ B. sựoxi hoá ion Na+.C. sựkhửion Cl­. D. sựoxi hoá ion Cl­. Câu 35: Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm A. ns1. B. ns2np5. C. ns2np1. D. ns2np2 Câu 36: Hoatan hoan toan m gam AlCl3 vao nươc đươc dung dịch X. Nêu cho 480 ml dung dịch NaOH 1M vao X thithu đươc 4a gam kêt tua. Măt khac, nêu cho 170 ml dung dịch NaOH 3M vao X thithu đươc 3a gam kêt tua. Giatri cua m la A. 4,005. B. 21,026. C. 20,025. D. 5,34. Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng vềkim loại kiềm: A. Khối lượng riêng nhỏ C. Độcứng thấp B. Nhiệt độnóng chảy và nhiệt độ sôi thấp D. Độdẫn điện cao Trang 3/4 ­ Mã đề thi 209 Câu 38: X, Y là hai nguyên tố cùng phân nhóm chính nhóm II và có tổng sốproton là 32. X, Y có thể là: A. Be và Ca B. Ba và Mg. C. Mg và Ca. D. Ba và Ca. Câu 39: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2. Oxit X và giá trị V lần lượt là A. Fe2O3 và 0,448. B. Fe3O4 và 0,448. C. FeO và 0,224. D. Fe3O4 và 0,224. Câu 40: Kim loại kiềm có tính khửmạnh vì A. Có điện tích hạt nhân bé so với nguyên tốcùng chu kỳ B. Có bán kính lớn hơn so với nguyên tố cởcùng chu kỳ C. Tất cảyếu tốtrên D. Có 1 e ởlớp ngoài cùng ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­ Trang 4/4 ­ Mã đề thi 209

Tài liệu liên quan