Trường THPT Tam Đảo 2
Họ và tên :..................................................................... Lớp : .............................
Câu 1: Câu nào sau đây không có yếu tố biện chứng ?
A. Trời sinh voi trời sinh cỏ.
B. Có thực mới vực được đạo.
C. Môi hở răng lạnh.
D. Rút dây động rừng.
Câu 2: Vai trò chủ thể của con người thể hiện ở:
A. Sáng tạo ra mọi nguồn cảm hứng.
B. Sáng tạo ra của cải vật chất.
C. Sáng tạo ra giá trị văn hoá.
D. Sáng tạo ra giá trị vật chất và giá trị tinh thần.
Câu 3: Lịch sử loài người được hình thành khi:
A. Con người biết săn bắn, hái lượm.
B. Con người biết sản xuất của cải vật chất.
C. Con người tách mình khỏi thế giới loài vật.
D. Con người biết chế tạo ra công cụ lao động.
Câu 4: Để phân biệt chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm, người ta căn cứ vào :
A. Việc con người có nhận thức được thế giới hay không .
B. Quan hệ giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.
C. Vấn đề coi trọng lợi ích vật chất hay coi trọng yếu tố tinh thần .
D. Việc con người nhận thức thế giới như thế nào .
Câu 5: Thực tiễn là:
A. Hoạt động vật chất của con người, mang tính lịch sử, xã hội.
B. Toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử, xã hội của con người.
C. Hoạt động vật chất mang tính lịch sử, xã hội của loài người.
D. Hoạt động vật chất có mục đích nhằm cải tạo thế giới tự nhiên của con người.
Câu 6: Trước dịch bệnh H5N1, rất nhiều người đã mắc bệnh và tử vong, để phòng và chữa H5N1 con
người tìm ra vacxin và đưa vào sản xuất. Điều này thể hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức?
A. Cơ sở.
B. Mục đích.
C. Động lực.
D. Tiêu chuẩn của chân lý.
Câu 7: Đâu không phải là đặc trưng của sự phủ định biện chứng?
A. Cái mới ra đời phủ định hoàn toàn cáicũ.
B. Nguyên nhân của sự phủ định nằm bên trong sự vật, hiệntượng
C. Cái mới ra đời có sự kế thừa những yếu tố tiến bộ, tích cực của cáicũ
D. Là sự phủ định có tính khách quan
Câu 8: Hãy chỉ ra câu phát biểu sai :
A. Chất và lượng luôn luôn thống nhất với nhau trong một sự vật.
B. Sự biến đổi về chất bắt đầu từ sự biến đổi về lượng.
C. Sự biến đổi về lượng bao giờ cũng dẫn đến sự biến đổi về chất .
D. Chất mới ra đời lại bao hàm một lượng mới tương ứng.
Câu 9: Trong cuộc sống em nên chọn cách ứng xử nào sau đây?
A. Dĩ hòa vi quý.
B. Một điều nhịn chín điều lành.
C. Kiên quyết bảo vệ cái đúng.
D. Tránh Voi chẳng xấu mặt nào.
Câu 10: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, khái niệm mâu thuẫn là :
A. Những quan điểm tư tưởng, trước sau không nhất quán.
B. Hai mặt vừa đối lập, vừa thống nhất bên trong sự vật, hiện tượng.
C. Một chỉnh thể, trong đó hai mặt vừa đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.
D. Quan hệ đấu tranh lẫn nhau của hai mặt đối lập trong sự vật hiện tượng.
Câu 11: Bác Hồ Chí Minh đã từng nói: “ Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông”
Câu nói trên thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức?
A. Động lực.
B. Mục đích.
C. Tiêu chuẩn của chân lý.
D. Cơ sở.
Câu 12: Hãy chỉ ra ý nghĩa triết học trong các câu thành ngữ sau: “Dao có mài mới sắc ”.
A. Lượng đổi chất đổi.
B. Đấu tranh giữa các mặt đối lập.
C. Cái mới thay thế cái cũ .
D. Giải quyết mâu thuẫn của sự vật.
Câu 13: Hiện tượng thanh sắt bị han gỉ thuộc hình thức vận động nào ?
A. Hoá học
B. Sinh học
C. Cơ học
D. Vật lý
Câu 14: Khái niệm dùng để chỉ việc xoá bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng là gì?
A. Phủ định siêuhình
B. Phủ định.
C. Diệt vong.
D. Phủ định biệnchứng
Câu 15: Chủ tịch Hồ Chí Minh viết : ‘ ...Xã hội từ chỗ ăn lông, ở lỗ, tiến đến xã hội nô lệ, tiến đến chế
độ tư bản, rồi tiến đến xã hội chủ nghĩa’ . Trong đoạn văn trên, Chủ tịch Hồ Chí Minh khái quát :
A. Tính khách quan của xã hội loài người
B. Các kiểu chế độ xã hội
C. Quy luật vận động của xã hội
D. Sự phát triển của xã hội loài người.
Câu 16: Trong triết học, chất có nghĩa là :
A. Tính hiệu quả của hoạt động .
B. Tính quy định vốn có của sự vật hiện tượng
C. Độ tốt ,xấu của sự vật hiện tượng.
D. Chất là vật liệu cấu thành sự vật.
Câu 17:
Sự biến đổi nào sau đây được coi là sự phát triển ?
A. Tất cả đáp án đều đúng.
B. Cây cối khô héo, mục nát .
C. Sự biến hoá của sự vật từ đơn bào đến đa bào.
D. Sự thoái hoá của một động vật .
Câu 18: Điều kiện để hình thành một mâu thuẫn là:
A. Hai mặt đối lập phủ định nhau trong một sự vật hiện tượng.
B. Hai mặt đối lập cùng tồn tại trong một sự vật ,hiện tượng.
C. Hai mặt đối lập đấu tranh với nhau trong một sự vật hiện tượng.
D. Hai mặt đối lập trái ngược nhau trong một sự vật.
Câu 19: Cái mới theo nghĩa Triết học là:
A. Cái ra đời sau so với cáitrước
B. Cái mới lạ so với cái trước
C. Cái phức tạp hơncái trước
D. Cái ra đời sau tiên tiến hơn, hoàn thiện hơn cáitrước.
Câu 20: Quan niệm cho rằng: giữa vật chất và ý thức thì vật chất là cái có trước, cái quyết định ý
thức. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người, không do ai sáng tạo ra,
không ai có thể tiêu diệt được thuộc thế giới quan của trường phái triết học nào sau đây:
A. Duytâm.
B. Nhị nguyên luận.
C. Duy vật.
D. Duy tâm chủ quan.
Câu 21: Quan điểm nào dưới đây phù hợp với quan điểm biện chứng ?
A. Con người là sản phẩm của thần linh .
B. Tất cả đều sai.
C. Con người là sản phẩm của tự nhiên.
D. Thần linh quyết định mọi sự biến hoá của xã hội.
Câu 22: Nhận thức cảm tính được tạo nên do:
A. Sự tiếp xúc ngẫu nhiên của các cơ quan cảm giác với sự vật, hiện tượng.
B. Sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật, hiện tượng.
C. Sự tiếp xúc liên tục của các cơ quan cảm giác với sự vật, hiện tượng.
D. Sự tiếp xúc bên ngoài của các cơ quan cảm giác với sự vật, hiện tượng.
Câu 23: Theo triết học Mác lênin như thế nào là vận động ?
A. Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật hiện tượng.
B. Mội sự thay đổi vị trí của các sự vật, hiện tượng.
C. Mọi sự di chuyển nói chung của các sự vật hiện tượng.
D. Mọi sự thay đổi về vật chất của các sự vật hiện tượng.
Câu 24: Hoạt động thực tiễn cơ bản nhất của con người là :
A. Hoạt động sản xuất vật chất.
B. Hoạt động chính trị xã hội.
C. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
D. Hoạt động nghệ thuật, giáo dục.
Câu 25: Kết quả của sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là :
A. Sự vật, hiện tượng cũ được thay thế bằng sự vật hiện tượng mới.
B. Sự vật, hiện tượng bị tiêu vong.
C. Sự vật, hiện tượng không còn các mặt đối lập.
D. Sự vật, hiện tượng không thể giữ nguyên trạng thái cũ.
Câu 26: Trong 4 câu ca dao dưới đây, câu nào có nội dung biểu hiện phủ định siêu hình ?
A. Còn da lông mọc ,còn chồi cây lên.
B. Chớ than phận khó ai ơi.
C. Con diều tha ,con quạ bắt ,con cắt xơi.
D. Còn 3 trứng nở 3 con.
Câu 27: Câu
“Sống chết có số, giàu sang do trời” thuộc :
A. Chủ nghĩa duy tâm.
B. Thế giới quan duy tâm.
C. Phương pháp luận biện chứng
D. Thế giới quan duy vật.
Câu 28: Vì sao nói con người là mục tiêu phát triển của xã hội ?
A. Vì hạnh phúc con người.
B. Con người cần được bảo vệ.
C. Con người là chủ thể xã hội.
D. Mọi sự phát triển xã hội đều vì con người.
Câu 29: Chủ nghĩa duy vật biện chứng là sự thống nhất hữu cơ giữa :
A. Thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình .
B. Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng.
C. Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng.
D. Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận siêu hình.
Câu 30: Con người quan sát thấy ánh sáng mặt trời chứa nhiệt nên đã chế tạo ra các thiết bị sử
dụng năng lượng mặt trời.
Điều này thể hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức?
A. Mục đích.
B. Động lực.
C. Tiêu chuẩn của chân lý.
D. Cơ sở.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn GDCD 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Tam Đảo 2

Đăng ngày 11/5/2018 11:29:20 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 10 | Page: 4 | FileSize: 0.10 M | File type: PDF
10 lần xem

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn GDCD 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Tam Đảo 2. Mời các bạn cùng tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn GDCD 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Tam Đảo 2, tư liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kì thi sắp tới. Chúc các bạn thành công!.

Nội dung

Trường THPT Tam Đảo 2 Họ và tên :..................................................................... Lớp : ............................. Câu 1: Câu nào sau đây không có yếu tố biện chứng ? A. Trời sinh voi trời sinh cỏ. B. Có thực mới vực được đạo. C. Môi hở răng lạnh. D. Rút dây động rừng. Câu 2: Vai trò chủ thể của con người thể hiện ở: A. Sáng tạo ra mọi nguồn cảm hứng. C. Sáng tạo ra giá trị văn hoá. Câu 3: Lịch sử loài người được hình thành khi: A. Con người biết săn bắn, hái lượm. C. Con người tách mình khỏi thế giới loài vật. B. Sáng tạo ra của cải vật chất. D. Sáng tạo ra giá trị vật chất và giá trị tinh thần. B. Con người biết sản xuất của cải vật chất. D. Con người biết chế tạo ra công cụ lao động. Câu 4: Để phân biệt chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm, người ta căn cứ vào : A. Việc con người có nhận thức được thế giới hay không . B. Quan hệ giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào. C. Vấn đề coi trọng lợi ích vật chất hay coi trọng yếu tố tinh thần . D. Việc con người nhận thức thế giới như thế nào . Câu 5: Thực tiễn là: A. Hoạt động vật chất của con người, mang tính lịch sử, xã hội. B. Toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử, xã hội của con người. C. Hoạt động vật chất mang tính lịch sử, xã hội của loài người. D. Hoạt động vật chất có mục đích nhằm cải tạo thế giới tự nhiên của con người. Câu 6: Trước dịch bệnh H5N1, rất nhiều người đã mắc bệnh và tử vong, để phòng và chữa H5N1 con người tìm ra vacxin và đưa vào sản xuất. Điều này thể hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức? A. Cơ sở. B. Mục đích. C. Động lực. D. Tiêu chuẩn của chân lý. Câu 7: Đâu không phải là đặc trưng của sự phủ định biện chứng? A. Cái mới ra đời phủ định hoàn toàn cáicũ. B. Nguyên nhân của sự phủ định nằm bên trong sự vật, hiệntượng C. Cái mới ra đời có sự kế thừa những yếu tố tiến bộ, tích cực của cáicũ D. Là sự phủ định có tính khách quan Câu 8: Hãy chỉ ra câu phát biểu sai : A. Chất và lượng luôn luôn thống nhất với nhau trong một sự vật. B. Sự biến đổi về chất bắt đầu từ sự biến đổi về lượng. C. Sự biến đổi về lượng bao giờ cũng dẫn đến sự biến đổi về chất . D. Chất mới ra đời lại bao hàm một lượng mới tương ứng. Câu 9: Trong cuộc sống em nên chọn cách ứng xử nào sau đây? A. Dĩ hòa vi quý. B. Một điều nhịn chín điều lành. C. Kiên quyết bảo vệ cái đúng. D. Tránh Voi chẳng xấu mặt nào. Câu 10: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, khái niệm mâu thuẫn là : A. Những quan điểm tư tưởng, trước sau không nhất quán. B. Hai mặt vừa đối lập, vừa thống nhất bên trong sự vật, hiện tượng. C. Một chỉnh thể, trong đó hai mặt vừa đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau. D. Quan hệ đấu tranh lẫn nhau của hai mặt đối lập trong sự vật hiện tượng. Câu 11: Bác Hồ Chí Minh đã từng nói: “ Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông” Câu nói trên thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức? A. Động lực. B. Mục đích. C. Tiêu chuẩn của chân lý. D. Cơ sở. Câu 12: Hãy chỉ ra ý nghĩa triết học trong các câu thành ngữ sau: “Dao có mài mới sắc ”. A. Lượng đổi chất đổi. B. Đấu tranh giữa các mặt đối lập. C. Cái mới thay thế cái cũ . D. Giải quyết mâu thuẫn của sự vật. Câu 13: Hiện tượng thanh sắt bị han gỉ thuộc hình thức vận động nào ? A. Hoá học B. Sinh học C. Cơ học D. Vật lý Câu 14: Khái niệm dùng để chỉ việc xoá bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng là gì? A. Phủ định siêuhình B. Phủ định. C. Diệt vong. D. Phủ định biệnchứng Câu 15: Chủ tịch Hồ Chí Minh viết : ‘ ...Xã hội từ chỗ ăn lông, ở lỗ, tiến đến xã hội nô lệ, tiến đến chế độ tư bản, rồi tiến đến xã hội chủ nghĩa’ . Trong đoạn văn trên, Chủ tịch Hồ Chí Minh khái quát : A. Tính khách quan của xã hội loài người B. Các kiểu chế độ xã hội C. Quy luật vận động của xã hội D. Sự phát triển của xã hội loài người. Câu 16: Trong triết học, chất có nghĩa là : A. Tính hiệu quả của hoạt động . C. Độ tốt ,xấu của sự vật hiện tượng. B. Tính quy định vốn có của sự vật hiện tượng D. Chất là vật liệu cấu thành sự vật. Câu 17: Sự biến đổi nào sau đây được coi là sự phát triển ? A. Tất cả đáp án đều đúng. B. Cây cối khô héo, mục nát . C. Sự biến hoá của sự vật từ đơn bào đến đa bào. D. Sự thoái hoá của một động vật . Câu 18: Điều kiện để hình thành một mâu thuẫn là: A. Hai mặt đối lập phủ định nhau trong một sự vật hiện tượng. B. Hai mặt đối lập cùng tồn tại trong một sự vật ,hiện tượng. C. Hai mặt đối lập đấu tranh với nhau trong một sự vật hiện tượng. D. Hai mặt đối lập trái ngược nhau trong một sự vật. Câu 19: Cái mới theo nghĩa Triết học là: A. Cái ra đời sau so với cáitrước C. Cái phức tạp hơncái trước B. Cái mới lạ so với cái trước D. Cái ra đời sau tiên tiến hơn, hoàn thiện hơn cáitrước. Câu 20: Quan niệm cho rằng: giữa vật chất và ý thức thì vật chất là cái có trước, cái quyết định ý thức. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người, không do ai sáng tạo ra, không ai có thể tiêu diệt được thuộc thế giới quan của trường phái triết học nào sau đây: A. Duytâm. B. Nhị nguyên luận. C. Duy vật. D. Duy tâm chủ quan. Câu 21: Quan điểm nào dưới đây phù hợp với quan điểm biện chứng ? A. Con người là sản phẩm của thần linh . B. Tất cả đều sai. C. Con người là sản phẩm của tự nhiên. D. Thần linh quyết định mọi sự biến hoá của xã hội. Câu 22: Nhận thức cảm tính được tạo nên do: A. Sự tiếp xúc ngẫu nhiên của các cơ quan cảm giác với sự vật, hiện tượng. B. Sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật, hiện tượng. C. Sự tiếp xúc liên tục của các cơ quan cảm giác với sự vật, hiện tượng. D. Sự tiếp xúc bên ngoài của các cơ quan cảm giác với sự vật, hiện tượng. Câu 23: Theo triết học Mác lênin như thế nào là vận động ? A. Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật hiện tượng. B. Mội sự thay đổi vị trí của các sự vật, hiện tượng. C. Mọi sự di chuyển nói chung của các sự vật hiện tượng. D. Mọi sự thay đổi về vật chất của các sự vật hiện tượng. Câu 24: Hoạt động thực tiễn cơ bản nhất của con người là : A. Hoạt động sản xuất vật chất. B. Hoạt động chính trị xã hội. C. Hoạt động thực nghiệm khoa học. D. Hoạt động nghệ thuật, giáo dục. Câu 25: Kết quả của sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là : A. Sự vật, hiện tượng cũ được thay thế bằng sự vật hiện tượng mới. B. Sự vật, hiện tượng bị tiêu vong. C. Sự vật, hiện tượng không còn các mặt đối lập. D. Sự vật, hiện tượng không thể giữ nguyên trạng thái cũ. Câu 26: Trong 4 câu ca dao dưới đây, câu nào có nội dung biểu hiện phủ định siêu hình ? A. Còn da lông mọc ,còn chồi cây lên. C. Con diều tha ,con quạ bắt ,con cắt xơi. B. Chớ than phận khó ai ơi. D. Còn 3 trứng nở 3 con. Câu 27: Câu “Sống chết có số, giàu sang do trời” thuộc : A. Chủ nghĩa duy tâm. C. Phương pháp luận biện chứng B. Thế giới quan duy tâm. D. Thế giới quan duy vật. Câu 28: Vì sao nói con người là mục tiêu phát triển của xã hội ? A. Vì hạnh phúc con người. B. Con người cần được bảo vệ. C. Con người là chủ thể xã hội. D. Mọi sự phát triển xã hội đều vì con người. Câu 29: Chủ nghĩa duy vật biện chứng là sự thống nhất hữu cơ giữa : A. Thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình . B. Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng. C. Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng. D. Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận siêu hình. Câu 30: Con người quan sát thấy ánh sáng mặt trời chứa nhiệt nên đã chế tạo ra các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời. Điều này thể hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức? A. Mục đích. B. Động lực. C. Tiêu chuẩn của chân lý. D. Cơ sở. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM HƯỚNG DẪN CHẤM CÂU ĐỀ 134 1 A 2 D 3 D 4 B 5 B 6 C 7 A 8 C 9 C 10 C 11 D 12 A 13 A 14 B 15 D 16 B 17 C 18 B 19 D 20 C 21 C 22 B 23 A 24 A 25 A 26 C 27 B 28 D 29 C 30 D

Tài liệu liên quan