Tiết PPCT: 08
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I. MỤC TIÊU KIỂM TRA
1. Về kiến thức:
- Biết được vai trò của sản xuất của cải vật chất
- Nêu được các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất
- Hiểu được khái niệm hàng hóa và hai thuộc tính của hàng hóa
- Nêu được các chức năng của tiền tệ
- Nêu được khái niệm thị trường và các chức năng cơ bản của thị trường.
- Nêu được nội dung cơ bản của quy luật giá trị, tác động của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu
thông hàng hóa.
- Nêu được sự vận dụng quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa.
2. Về kỹ năng:
- Biết tham gia xây dựng kinh tế gia đình phù hợp với khả năng của bản thân.
- Biết phân biệt giá trị với giá cả của hàng hóa.
- Biết nhậnxéttình hìnhsảnxuất vàtiêuthụ mộtsốsản phẩmhànghóaởđịa phương.
- Biết vận dụng quy luật giá trị để giải thích một số hiện tượng kinh tế gần gũi trong cuộc sống.
3. Về thái độ:
- Tích cực tham gia kinh tế gia đình và địa phương.
- Tích cực học tập để nâng cao chất lượng lao động của bản thân, góp phần xây dựng kinh tế đất
nước.
- Coi trọng đúng mức vai trò của hàng hóa, tiền tệ và sản xuất hàng hóa.
- Tôn trọng quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa ở nước ta.
II. Hình thức đề kiểm tra:
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: Trắc nghiệm 70% và tự luận 30%
III. Thiết kế ma trận đề
Tên
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Nội
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
dung
1.
Biết
Hiểu
Nhận
Vận
Công
được
được
xét,
dụng
dân
khái
vai
đánh
các yếu
với sự
niệm
trò,
giá
tố cơ
phát
của cải
các
được
bản của
triển
vật
yếu tố
tầm
quá
kinh tế
chất,
của
quan
trình
hát triển
sản
trọng
sản xuất
kinh tế
xuất
của các
vào
và vai
của
yếu tố
phát
trò, các
cải vật
cơ bản
triển
yếu tố
chất
của quá
kinh tế
của sản
trình
đất
xuất của
phát
sản xuất
nước
cải vật
triển
và ý
chất
kinh tế
nghĩa
phát
triển
kinh tế
Số câu
06
03
02
01
Số câu 12
Số
0,75
0,5
0,25
Số
điểm
1,5
7,5%
5%
2,5%
điểm:3=30%
Tỷ lệ
15%
2.Hàng
Biết
Hiểu
Vận
hóa-
được
được
dụng
Tiền
hàng
hai
được
tệ- Thị
hóa, các
thuộc
các
trường
chức
tính
chức
năng
của
năng
của tiền
hàng
của tiền
tệ và thị
hóa và
tệ, thị
trường
sự lạm
trường
phát
khi sản
của
xuất
đồng
cũng
tiền
như tiêu
dùng
một số
hàng
hóa trên
thị
trường
Số câu
08
05
03
Số câu 16
Số
2
1,25
0,75
Điểm 04=40%
điểm
20%
12,5%
7,5%
Tỷ lệ
3. Quy
Trình
Hiểu
Vận
luật
bày
được
dụng
giá trị
được
sự
kiến
trong
nội
biểu
thức
sản
dung
hiện
đã học
xuất và
của
của
rút ra
lưu
quy
nội
bài
thông
luật
dung
học
hàng
giá trị
quy
cho
hóa
luật
bản
giá trị
thân
trong
sản
xuất
lưu
thông
hàng
hóa
Số câu
1/3
1/3
1/3
Số câu 01
Số
0,5
1,5
1
Điểm 03=30%
điểm
5%
15%
10%
Tỷ lệ
Tổng
14
1/3
08
1/3
02
1/3
04
Số câu:
số câu
TN: 28
Tổng
TL: 01
số
3,5
0,5
02
1,5
0,5
01
01
Số điểm: 10
điểm
Tỷ lệ
35%
5%
20%
15%
05%
10%
10%
100%
IV. Biên soạn đề kiểm tra:
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn GDCD 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Thuận An

Đăng ngày 11/5/2018 11:30:01 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 11 | Page: 8 | FileSize: 0.13 M | File type: PDF
11 lần xem

Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn GDCD 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Thuận An. Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn GDCD 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Thuận An giúp cho các bạn học sinh trong việc nắm bắt được cấu trúc đề kiểm tra, dạng đề thi chính để có kể hoạch ôn bài một cách tốt hơn. Ngoài ra, tài liệu cũng hữu ích với các thầy cô giáo trong việc tham khảo ra đề thi môn GDCD lớp 11. Chúc các bạn học sinh thi tốt!.

Nội dung

Tiết PPCT: 08 KIỂM TRA MỘT TIẾT I. MỤC TIÊU KIỂM TRA 1. Về kiến thức: - Biết được vai trò của sản xuất của cải vật chất - Nêu được các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất - Hiểu được khái niệm hàng hóa và hai thuộc tính của hàng hóa - Nêu được các chức năng của tiền tệ - Nêu được khái niệm thị trường và các chức năng cơ bản của thị trường. - Nêu được nội dung cơ bản của quy luật giá trị, tác động của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa. - Nêu được sự vận dụng quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa. 2. Về kỹ năng: - Biết tham gia xây dựng kinh tế gia đình phù hợp với khả năng của bản thân. - Biết phân biệt giá trị với giá cả của hàng hóa. - Biết nhậnxéttình hìnhsảnxuất vàtiêuthụ mộtsốsản phẩmhànghóaởđịa phương. - Biết vận dụng quy luật giá trị để giải thích một số hiện tượng kinh tế gần gũi trong cuộc sống. 3. Về thái độ: - Tích cực tham gia kinh tế gia đình và địa phương. - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng lao động của bản thân, góp phần xây dựng kinh tế đất nước. - Coi trọng đúng mức vai trò của hàng hóa, tiền tệ và sản xuất hàng hóa. - Tôn trọng quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa ở nước ta. II. Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: Trắc nghiệm 70% và tự luận 30% III. Thiết kế ma trận đề Tên Nhận biết chủ đề TNKQ TL Nội dung 1. Biết Công được dân khái với sự niệm phát của cải triển vật kinh tế chất, hát triển kinh tế và vai trò, các yếu tố Thông hiểu TNKQ TL Hiểu được vai trò, các yếu tố của sản xuất của cải vật chất Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL Nhận Vận xét, dụng đánh các yếu giá tố cơ được bản của tầm quá quan trình trọng sản xuất của các vào yếu tố phát cơ bản triển của quá kinh tế của sản và xuất của phát cải vật triển chất kinh tế Số câu 06 03 Số 0,75 điểm 1,5 7,5% Tỷ lệ 15% 2.Hàng Biết Hiểu hóa- được được Tiền hàng hai tệ- Thị hóa, các thuộc trường chức tính năng của của tiền hàng tệ và thị hóa và trường sự lạm phát của đồng tiền Số câu 08 05 Số 2 1,25 điểm 20% 12,5% Tỷ lệ 3. Quy Trình Hiểu luật bày được giá trị được sự trong nội biểu sản dung hiện xuất và của của lưu quy nội thông luật dung hàng giá trị quy trình sản xuất và ý nghĩa phát triển kinh tế 02 0,5 5% Vận dụng kiến thức đã học rút ra bài học cho đất nước 01 0,25 2,5% Vận dụng được các chức năng của tiền tệ, thị trường khi sản xuất cũng như tiêu dùng một số hàng hóa trên thị trường 03 0,75 7,5% Số câu 12 Số điểm:3=30% Số câu 16 Điểm 04=40% hóa luật bản giá trị thân trong sản xuất và lưu thông hàng hóa Số câu 1/3 1/3 1/3 Số 0,5 1,5 1 điểm 5% 15% 10% Tỷ lệ Tổng 14 1/3 08 1/3 02 1/3 04 số câu Tổng số 3,5 0,5 02 1,5 0,5 01 01 điểm Tỷ lệ 35% 5% 20% 15% 05% 10% 10% IV. Biên soạn đề kiểm tra: Số câu 01 Điểm 03=30% Số câu: TN: 28 TL: 01 Số điểm: 10 100% SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT THUẬN AN KIỂM TRA 1 TIẾT- HỌC KỲ I Môn: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 11 Thời gian: 45 phút Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Mã đề thi 1 Số báo danh:............................................................................... I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM ( 28 câu) Chọn đáp án đúng nhất bằng cách tô vào ô trả lời trong giấy làm bài: Câu 1. Trong kinh tế hàng hoá, việc sản xuất ra sản phẩm là để A. thoả mãn nhu cầu của người sản xuất. C. tiêu dùng. B. đáp ứng nhu cầu tiêu dùng. D. trao đổi, mua bán. Câu 2. Thời gian lao động xã hội cần thiết tạo ra A. giá trị xã hội của hàng hoá. C. giá trị cá biệt của hàng hoá. B. giá trị lịch sử của hàng hoá. D. giá trị thực tiễn hàng hoá. Câu 3. Hàng hoá có hai thuộc tính, đó là A. giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá. B. giá trị sử dụng và giá trị trao đổi của hàng hoá. C. giá trị và giá trị trao đổi của hàng hoá. D. giá trị lịch sử và giá trị hiện tại của hàng hoá. Câu 4. Đâu không phải là chức năng của tiền tệ? A. Phương tiện cất trữ. C. Phương tiện thanh toán. B. Phương tiện hoạch toán. D. Phương tiện lưu thông. Câu 5. Sức lao động của con người là A. toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất. B. hoạt động có mục đích, có ý thức của con người trong quá trình lao động. C. sự tiêu dùng sức lao động trong thực tế. D. sự kết hợp sức lao động với tư liệu sản xuất. Câu 6. Trên trị trường mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau giữa người bán và người mua nhằm mục đích A. xác định nhu cầu thị hiếu của người tiêu dùng. B. xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ. C. xác định số lượng hàng hoá cần thiết đáp ứng cho người tiêu dùng. D. trao đổi thông tin với nhau. Câu 7. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm A. sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động. B. sức lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động. C. đối tượng sản xuất, tư liệu sản xuất và công cụ sản xuất. D. tư liệu lao động, đối tượng lao động và công cụ lao động. Câu 8. Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng nào dưới đây? A. Giảm phát. C. Lạm phát. B. Thiểu phát. D. Giá trị của tiền tăng lên. Câu 9. Hoạt động trung tâm, cơ bản nhất của xã hội loài người A. Hoạt động sản xuất của cải vật chất. C. Hoạt động chính trị- xã hội. B. Hoạt động thực nghiệm khoa học. D. Hoạt động thương mại. Câu 10. Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau nhằm xác định A. sức mua của đồng tiền. C. sự cạnh tranh trong trao đổi, mua bán. B. giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ. D. sự cung ứng hàng hóa trên thị trường. Câu 11. Cơ sở sản xuất tư nhân anh N làm giày, dép để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua lại nguyên liệu để tái sản xuất nhằm mở rộng sản xuất, tăng thu nhập kinh tế gia đình. Theo em, trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau? A. Phương tiện thanh toán. C. Phương tiện lưu thông. B. Phương tiện cất trữ. D. Thước đo giá trị. Câu 12. Khẳng định nào dưới đây thể hiện vai trò của sản xuất của cải vật chất? A. Là cơ sở tồn tại, phát triển và quyết định mọi hoạt động của xã hội. B. Làm cho kinh tế gia đình ngày càng phát triển. C. Là cơ sở nâng cao chất lượng cuộc sống của xã hội. D. Tạo dựng hạnh phúc gia đình nhờ có nhiều của cải vật chất. Câu 13. Trong vụ hè thu vừa qua, mẹ M bán lúa thu được số tiền 20 triệu đồng, sau khi chi tiêu một số thứ còn 10 triệu, mẹ M tính chuyện cất trữ khi nào cần đưa ra dùng nhưng đang phân vân chưa biết cất loại tiền tệ nào cho phù hợp để phòng khi đau ốm đưa ra dùng. Nếu em là mẹ M, em sẽ chọn cách cất trữ nào dưới đây? A. Dùng tiền giấy cất vào két sắt của gia đình. C. Dùng tiền mua vàng để cất trữ. B. Gửi tiền giấy vào ngân hàng cho yên tâm. D. Cho người khác mượn số tiền đó. Câu 14. Để phát triển bền vững đất nước, theo em cần phải gắn với yếu tố nào dưới đây? A. Hội nhập kinh tế quốc tế. C. Tìm thị trường đầu tư. B. Phát triển cơ sở hạ tầng. D. Bảo vệ môi trường sinh thái. Câu 15. Cha mẹ N đã trả cho công ty địa ốc 500 triệu đồng để mua căn hộ cho gia đình ở. Trong trường hợp này chức năng nào của tiền tệ đã được thực hiện? A. Thước đo giá trị. C. Phương tiện lưu thông. B. Phương tiện cất trữ. D. Phương tiện thanh toán. Câu 16. Phát triển kinh tế là A. tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội và an sinh xã hội. B. tăng trưởng kinh tế với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội. C. tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội và tăng về số lượng, chất lượng. D. có chính sách phù hợp để tăng và chuyển dịch cơ cấu một cách phù hợp. Câu 17. Khi bàn về đối tượng lao động của quá trình sản xuất các bạn N, M, H, T đã có những ý kiến khác nhau. Qua kiến thức đã học, em chọn phương án nào trong 4 phương án của các bạn dưới đây? A. Bạn N: Tất cả yếu tố tự nhiên tồn tại xung quang chúng ta đều là đối tượng lao động. B. Bạn M: Những yếu tố tự nhiên có sẵn cho con người. C. Bạn H: Đối tượng lao động là những yếu tố tự nhiên mà lao động con người tác động vào. D. Bạn T: Đối tượng lao động là tư liệu cần cho quá trình sản xuất mà bất cứ ai cũng cần phải có. Câu 18. P hỏi R, sau khi học xong phần 1 bài 2 sách giáo khoa GDCD 11, theo bạn, để một sản phẩm trở thành hàng hóa thì cần phải đủ những điều kiện nào dưới đây? A. Do lao động của con người tạo ra để phục vụ nhu cầu thiết yếu hàng ngày của mình. B. Sản phẩm đó làm thỏa mãn nhu cầu của mọi người tiêu dùng nên được trao đổi, mua bán. C. Thông qua sự trao đổi giữa người mua và người bán diễn ra trên thị trường. D. Do lao động tạo ra, có công dụng nhất định và thông qua trao đổi, mua bán. Câu 19. Là một người tiêu dùng, người mua hàng hóa trên thị trường, bản thân em thường quan tâm (Chú ý) đến thuộc tính nào của hàng hóa? A. Giá trị của hàng hóa. C. Giá cả hàng hóa. B. Giá trị sử dụng của hàng hóa. D. Giá trị trao đổi của hàng hóa. Câu 20. Ngày 28/08/2017 khi đi học về, K khoe với cha là con vừa được học ý nghĩa của việc phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã hội trong môn Giáo dục Công dân. Sau một hồi nói chuyện, cha hỏi con. Vậy, theo con trai việc phát triển kinh tế gia đình mình có ý nghĩa gì đối với con? A. Phát triển kinh tế giúp con có thêm thu nhập và phúc lợi cho con. B. Củng cố niềm tin của con với người khác trong cuộc sống. C. Nâng cao chất lượng cuộc sống và phát triển toàn diện cho con. D. Tạo cơ sở quan trọng cho con để xây dựng gia đình chuẩn mực, văn hóa. Câu 21. Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào A. môi trường xung quanh tạo ra các sản phẩm phù hợp nhu cầu. B. sự tồn tại và phát triển liên tục của xã hội, con người tác động vào thiên nhiên. C. thiên nhiên của công cụ sản xuất cho ra các sản phẩm thiết yếu phục vụ nhu cầu của mình. D. tự nhiên, biến đổi yếu tố tự nhiên thành sản phẩm phù hợp nhu cầu của mình. Câu 22. Hàng hóa là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và thông qua A. trao tặng. C. trao tặng, mua bán. B. trao đổi, mua bán. D. trao đổi, trưng mua hàng hóa. Câu 23. Tư liệu lao động là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên A. công cụ lao động. C. đối tượng lao động. B. công cụ sản xuất. D. vật dụng lao động. Câu 24. Biểu hiện của giá trị hàng hóa là A. thỏa mãn nhu cầu. C. giá trị trao đổi. B. thu nhiều tiền lãi. D. sức mua của đồng tiền. Câu 25. Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, theo em yếu tố nào dưới đây là quan trọng và quyết định nhất? A. Tư liệu lao động. C. Đối tượng lao động. B. Sức lao động. D. Công cụ lao động. Câu 26. Thị trường có các chức năng cơ bản A. 3 chức năng. C. 5 chức năng. B. 4 chức năng. D. 6 chức năng. Câu 27. H và P đã trao đổi với nhau về sự phát triển của một số nước trên thế giới rất khan hiếm tài nguyên, khoáng sản nhưng có nền kinh tế phát triển như Nhật Bản, Singapore,….Bằng kiến thức đã học, em có nhận xét, đánh giá về vấn đề trên dựa vào yếu tố nào dưới đây? A. Khai thác nguồn lực con người, phát huy vai trò của yếu tố sức lao động và biết đầu tư khoa học. B. Mở rộng thị trường và nơi đầu tư cho kinh tế phát triển nhanh chóng. C. Đi đầu trong công tác cải tạo khoa học kỹ thuật vào quá trình sản xuất nông nghiệp. D. Có kết cấu cơ sở hạ tầng vững chắc, tầm quan trọng của ngoại giao. Câu 28. X là một học sinh học giỏi, nhưng gia đình lại khó khăn nên X phải phụ giúp gia đình kiếm thêm thu nhập. Hiện nay, do trời mưa nhiều nên X có ý định bán áo mưa, song X không biết lựa chọn loại áo mưa nào cho phù hợp với người tiêu dùng. Nếu em là X trong tình huống đó, em sẽ vận dụng chức năng nào của thị trường để ra quyết định cho công việc buôn bán của mình được thuận lợi? A. Chức năng thực hiện giá trị của hàng hóa trên thị trường do người tiêu dùng quyết định. B. Chức năng thừa nhận giá trị sử dụng của hàng hóa vì biết được sức mua của người tiêu dùng. C. Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng để biết lựa chọn mặt hàng. D. Chức năng thông tin của thị trường. II. TỰ LUẬN( 3 ĐIỂM) Em hãy trình bày nội dung của quy luật giá trị? Nội dung của quy luật giá trị được biểu hiện như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá? Là một người sản xuất hàng hóa theo em cần phải làm gì để vận dụng tốt quy luật giá trị? ----------------------------------------------- ----------- HẾT -------- HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM( 7 điểm) Mã đề: 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D 21 22 23 24 25 26 27 28 A B C D II. TỰ LUẬN( 3 điểm) Ý 1 (0,5 điểm) Nội dung kiến thức Điểm Nội dung quy luật giá trị là sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ 0,5 sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó. 2 (1,5 điểm) 3 (1 điểm) - Biểu hiện của quy luật giá trị trong lĩnh vực sản xuất và lưu thông đối với 1,5 một hàng hoá và đối với tổng hàng hoá + Trong sản xuất: 0,75 quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết để sx ra từng hàng hóa đó và tổng thừi gian lao động cá biệt bằng với tổng thời gian lao động xã hội cần thiết. + Trong lưu thông: Trong lưu thông, việc trao đổi hàng hóa phải dựa theo nguyên tắc ngang giá. 0,75 . Đối với 1 hàng hóa, giá cả của một hàng hóa có thể bán cao hoặc thấp so với giá trị của nó nhưng bao giờ cũng phải xoay quanh trục giá trị hàng hóa, hay xoay quanh trục thời gian lao động xã hội cần thiết . Đối với tổng hàng hóa trên toàn xã hội, quy luật giá trị yêu cầu: tổng giá cả hà hóa sau khi bán phải bằng tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất. -Phấnđấu giảmchiphí,nângcaosức cạnhtranh,thunhiềulợi nhuận; 1 - Chuyển dịch cơ cấu sản xuất, cơ cấu mặt hàng và ngành hàng sao cho phù hợp với nhu cầu;

Tài liệu liên quan