SỞ GD&ĐT CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA 1 TIẾT, HKI - NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN GDCD 11 - Mã đề 001
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?
A. Luôn cao hơn giá trị
B. Luôn ăn khớp với giá trị
C. Luôn thấp hơn giá trị
D. Luôn xoay quanh giá trị
Câu 2: Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là
4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?
A. . 4 giờ.
B. . 3 giờ.
C. 6 giờ.
D. 5 giờ.
Câu 3: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?
A. . Quy luật cạnh tranh.
B. . Quy luật kinh tế
C. . Quy luật giá trị
D. . Quy luật cung cầu.
Câu 4:
Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ khi nào?
A. Khi xã hội loài người xuất hiện.
B. .Khi ngôn ngữ xuất hiện.
C. Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.
D. Khi con người biết lao động.
Câu 5:
Anh An trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện
chức năng gì?
A. . Phương tiện lưu thông.
B. . Phương tiện thanh toán.
C. . Thước đo giá trị.
D. . Phương tiện giao dịch.
Câu 6: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản
phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là:
A. Quá trình sản xuất.
B. Sản xuất của cải vật chất.
C. Thỏa mãn nhu cầu.
D. Sản xuất kinh tế
Câu 7: Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?
A. . Nhu cầu có khả năng thanh toán.
B. . nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.
C. . Nhu cầu của người tiêu dùng.
D. . Nhu cầu của mọi người.
Câu 8:
Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội?
A. Trung tâm.
B. Cần thiết.
C. Quyết định.
D. Quan trọng.
Câu 9: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào?
A. Giá trị số lượng, chất lượng.
B.
Lao động xã hội của người sản xuất.
C. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
D. Giá trị trao đổi.
SỞ GD&ĐT CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
Câu 10: Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào?
A. Người mua, người bán, tiền tệ.
B. Hàng hóa, người mua, người bán.
C. Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ.
D. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.
Câu 11: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì?
A. Sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động.
B. Sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động.
C. Sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất.
D. Sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động.
Câu 12:
Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện
nào trong quan hệ cung - cầu ?
A. . Cung cầu tác động lẫn nhau
B. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả
C. . Thị trường chi phối cung cầu
D. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu
Câu 13: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
A. Giá trị sử dụng.
B. Giá trị, giá trị trao đổi.
C. Giá trị trao đổi, giá trị sử dụng.
D. Giá trị, giá trị sử dụng.
Câu 14: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho
phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?
A.
Tư liệu lao động.
B. Tài nguyên thiên nhiên
C. Đối tượng lao động.
D. Công cụ lao động.
Câu 15:
Đáp án nào dưới đây là chức năng của tiền tệ?
A. Thước đo kinh tế.
B. Thước đo thị trường.
C. Thước đo giá cả.
D. Thước đo giá trị.
Câu 16: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất
và lưu thong phải căn cứ vào đâu?
A. Thời gian lao động cá biệt
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết
C. Thời gian cần thiết
D. Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa
Câu 17: Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
A. Một đòn bẩy kinh tế.
B. Động lực
thúc đẩy phát triển kinh tế.
C.
Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.
D. Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Câu 18: Để có được lợi nhuận cao và giành được ưu thế cạnh tranh người sản xuất phải đảm bảo
điều kiện nào sau đây?
SỞ GD&ĐT CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
A. Phải tăng giá trị cá biệt của hàng hóa
B. Phải giảm giá trị xã hội của hàng hóa
C. Phải giảm giá trị cá biệt của hàng hóa
D. Giữ nguyên giá trị cá biệt của hàng hóa
Câu 19:
Để may xong một cái áo, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy
4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?
A. Thời gian lao động thực tế.
B. Thời gian lao động cá biệt.
C. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
D. Thời gian lao động của anh B.
Câu 20: Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?
A. Phương tiện thanh toán.
B. Phương tiện mua bán.
C. Phương tiện trao đổi.
D. Phương tiện giao dịch.
Câu 21: Hàng hóa có thể tồn tại dưới những dạng nào sau đây?
A. . Vật thể và phi vật thể.
B. . Sản phẩm vật thể và tinh thần.
C. . Sản phẩm tinh thần và dịch vụ.
D. . Sản phẩm vật thể và dịch vụ.
Câu 22: Tiền tệ thực hiện chức năng thước do giá trị khi nào?
A. . Khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.
B. . Khi tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn ra
thuận lợi.
C. . Khi tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
D. . Khi tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.
Câu 23:
Yếu tố nào dưới đây không phải là điều kiện để sản phẩm trở thành hàng hóa?
A. . Thông qua mua bán.
B. . Có công dụng nhất định.
C. . Do lao động tạo ra.
D. . Có sẵn trong tự nhiên.
Câu 24: Khi trên thị
trường
giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. . Cung và cầu giảm
B. . Cung giảm, cầu tăng
C. . Cung tăng, cầu giảm
D. . Cung và cầu tăng
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Thế nào là sản xuất của cải vật chất ? Hãy trình bày các yếu tố cơ bản của quá trình sản
xuất?
Câu 2: Cạnh tranh là gì? Ví dụ? Thế nào là cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành
mạnh?
------ HẾT ------
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn GDCD 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

Đăng ngày 11/5/2018 11:29:53 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 10 | Page: 5 | FileSize: 0.14 M | File type: PDF
10 lần xem

Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn GDCD 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển. Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn GDCD 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển với nội dung xoay quanh: trao đổi theo nguyên tắc ngang giá, thị trường hàng hoá, cạnh tranh trong nền kinh tế hàng hóa,...để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi..

Nội dung

SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN KIỂM TRA 1 TIẾT, HKI - NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN GDCD 11 - Mã đề 001 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào? A. Luôn cao hơn giá trị C. Luôn thấp hơn giá trị B. Luôn ăn khớp với giá trị D. Luôn xoay quanh giá trị Câu 2: Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ? A. . 4 giờ. B. . 3 giờ. C. 6 giờ. D. 5 giờ. Câu 3: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào? A. . Quy luật cạnh tranh. C. . Quy luật giá trị Câu 4: Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ khi nào? A. Khi xã hội loài người xuất hiện. C. Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện. B. . Quy luật kinh tế D. . Quy luật cung cầu. B. .Khi ngôn ngữ xuất hiện. D. Khi con người biết lao động. Câu 5: Anh An trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng gì? A. . Phương tiện lưu thông. C. . Thước đo giá trị. B. . Phương tiện thanh toán. D. . Phương tiện giao dịch. Câu 6: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là: A. Quá trình sản xuất. C. Thỏa mãn nhu cầu. B. Sản xuất của cải vật chất. D. Sản xuất kinh tế Câu 7: Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào? A. . Nhu cầu có khả năng thanh toán. C. . Nhu cầu của người tiêu dùng. B. . nhu cầu tiêu dùng hàng hoá. D. . Nhu cầu của mọi người. Câu 8: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội? A. Trung tâm. B. Cần thiết. C. Quyết định. D. Quan trọng. Câu 9: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào? A. Giá trị số lượng, chất lượng. C. Giá trị sử dụng của hàng hóa. B. Lao động xã hội của người sản xuất. D. Giá trị trao đổi. SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN Câu 10: Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào? A. Người mua, người bán, tiền tệ. C. Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ. B. Hàng hóa, người mua, người bán. D. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán. Câu 11: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì? A. Sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động. B. Sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động. C. Sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất. D. Sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động. Câu 12: Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu ? A. . Cung cầu tác động lẫn nhau C. . Thị trường chi phối cung cầu B. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả D. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu Câu 13: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây? A. Giá trị sử dụng. C. Giá trị trao đổi, giá trị sử dụng. B. Giá trị, giá trị trao đổi. D. Giá trị, giá trị sử dụng. Câu 14: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì? A. Tư liệu lao động. C. Đối tượng lao động. B. Tài nguyên thiên nhiên D. Công cụ lao động. Câu 15: Đáp án nào dưới đây là chức năng của tiền tệ? A. Thước đo kinh tế. C. Thước đo giá cả. B. Thước đo thị trường. D. Thước đo giá trị. Câu 16: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thong phải căn cứ vào đâu? A. Thời gian lao động cá biệt C. Thời gian cần thiết B. Thời gian lao động xã hội cần thiết D. Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa Câu 17: Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá? A. Một đòn bẩy kinh tế. C. Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá. B. Động lực thúc đẩy phát triển kinh tế. D. Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá. Câu 18: Để có được lợi nhuận cao và giành được ưu thế cạnh tranh người sản xuất phải đảm bảo điều kiện nào sau đây? SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN A. Phải tăng giá trị cá biệt của hàng hóa C. Phải giảm giá trị cá biệt của hàng hóa B. Phải giảm giá trị xã hội của hàng hóa D. Giữ nguyên giá trị cá biệt của hàng hóa Câu 19: Để may xong một cái áo, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì? A. Thời gian lao động thực tế. C. Thời gian lao động xã hội cần thiết. B. Thời gian lao động cá biệt. D. Thời gian lao động của anh B. Câu 20: Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ? A. Phương tiện thanh toán. C. Phương tiện trao đổi. B. Phương tiện mua bán. D. Phương tiện giao dịch. Câu 21: Hàng hóa có thể tồn tại dưới những dạng nào sau đây? A. . Vật thể và phi vật thể. C. . Sản phẩm tinh thần và dịch vụ. B. . Sản phẩm vật thể và tinh thần. D. . Sản phẩm vật thể và dịch vụ. Câu 22: Tiền tệ thực hiện chức năng thước do giá trị khi nào? A. . Khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa. B. . Khi tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn ra thuận lợi. C. . Khi tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán. D. . Khi tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ. Câu 23: Yếu tố nào dưới đây không phải là điều kiện để sản phẩm trở thành hàng hóa? A. . Thông qua mua bán. C. . Do lao động tạo ra. B. . Có công dụng nhất định. D. . Có sẵn trong tự nhiên. Câu 24: Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây? A. . Cung và cầu giảm C. . Cung tăng, cầu giảm II. PHẦN TỰ LUẬN B. . Cung giảm, cầu tăng D. . Cung và cầu tăng Câu 1: Thế nào là sản xuất của cải vật chất ? Hãy trình bày các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất? Câu 2: Cạnh tranh là gì? Ví dụ? Thế nào là cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh? ------ HẾT ------ SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT - MÔN GDCD 11 Câu 001 002 003 004 1 D D C A 2 A C A B 3 C B A C 4 C D D B 5 A D B D 6 B A C D 7 A C C C 8 C B B B 9 D A D C 10 D A C A 11 D D A A 12 A A C B 13 D C D D 14 C A D B 15 D C D A 16 B D B A 17 B C D A 18 C A A A 19 B B C B 20 A B B D 21 A B B A 22 A C B C 23 D B C A 24 B B D A SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN Phần đáp án câu tự luận: Câu 1: * Sản xuất của cải vật chất: Là quá trình Con người tác động vào tự nhiên để, làm biến đổi các yếu tố tự nhiên tạo ra sản phẩm để phục vụ nhu cầu của con người. (0.5 điểm) * Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất - Sức lao động(0.5 điểm) +Sức laođộnglàtoànbộnănglựcthểchất vàtinhthầnđượccon ngườisửdụngvàoquátrình sảnxuất. + Lao động là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi các yếu tố tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của mình - Khác nhau giữa sức lao động và lao động + Sức lao động mới chỉ là khả năng lao động + Lao động là sự tiêu dùng sức lao động - Đối tượng lao động(có 2 loại) (0.5 điểm) + Loại có sẵn trong tự nhiên. + loại qua tác động của lao động. ĐTLĐ là những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người *Tư liệu lao động(chia lam 3 loại) (0.5 điểm) + Công cụ lao động + Hệ thống bình chứa + Kết cấu hạ tầng TLLĐ là một vật hay hệ thống các vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động nhàm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người. Câu 2: -Cạnh tranh là : Là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận. (0.5 điểm) -Ví dụ: Tại phố X, có rất nhiều người cùng bán một mặt hàng A, giữa họ tất yếu có cạnh tranh với nhau để giành khách hàng và theo đóa lợi nhuận nhiều hơn người khác. (0.5 điểm)

Tài liệu liên quan