Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Tin học 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hòa Bình

Đăng ngày 10/5/2018 7:17:06 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 48 | Page: 4 | FileSize: 0.13 M | File type: PDF
Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Tin học 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hòa Bình. Tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Tin học 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hòa Bình giúp các em hệ thống được kiến thức tin học, làm quen với soạn thảo văn bản, biết được các phần mềm soạn thảo văn bản và các nút lệnh trong soạn thảo văn bản. Luyện tập đề thi giúp các em ôn tập vằ nắm vững kiến thức hơn cũng như tập soạn thảo văn bản giúp các em tự tin đạt điểm cao trong bài thi.
A. MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Soạn thảo văn bản đơn
4
1
4
1
giản
2,0 đ
2,0 đ
2,0 đ
2,0 đ
Chỉnh sửa văn bản
2
2
4,0 đ
4,0 đ
Định dạng văn bản
3
3
1,5 đ
1,5 đ
Định dạng đoạn văn
1
1
bản
0,5 đ
0,5 đ
Tổng
8
4,0đ
2
4,0 đ
1
2,0 đ
11
10,0đ
KIỂM TRA 45 phút
Môn: Tin học
Họ và tên: …………………………………………...
Lớp: 6….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I.
TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm).
Hãy khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng nhất.
Câu 1: Khi gõ văn bản, nếu muốn xuống dòng, em phải:
A. Nhấn phím End
B.Gõ dấu chấm câu
C. Nhấn phím Enter
D.Nhấn phím Home
Câu 2: Muốn căn thẳng lề trái cho văn bản ta chọn nút lệnh nào sau đây:
A.
C.
B.
D.
Câu 3: Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,… được gọi là:
A. Phông chữ
B. Kiểu chữ
C. Cỡ chữ
D. Màu chữ
Câu 4: Khi định dạng kí tự có thể thay đổi để các chữ:
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Có màu sắc khác
D. Tất cả đều đúng
Câu 5: Muốn chọn phông chữ em dùng nút lệnh nào dưới đây:
A.
C.
B.
D.
Câu 6: Điền các cụm từ đúng trong số các cụm từ: đặt sát vào bên trái, đặt sát vào từ,
đặt sát vào bên phải vào chỗ trống (……) trong các câu sau đây.
1.
Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm hỏi, dấu chấm
than phải được……………………………………………đứng trước nó, tiếp theo
đó là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
2.
Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, {, [,
<, ‘ và “ phải được
…………………………………………… kí tự đầu tiên của từ tiếp theo.
3.
Các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng nháy tương ứng, gồm các dấu ), }, ], >, ’ và
” phải được ………………………………………………kí tự cuối cùng của từ
ngay trước nó.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: (2,0 đ) Nêu các bước để sao chép một phần văn bản trong Word.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: (2,0 đ) Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Backspace
phím Delete trong soạn thảo văn bản.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3: (2,0 đ) Hãy chuyển câu dưới đây sang kiểu gõ Telex (phải đảm bảo quy tắc gõ
văn bản trên Word)
“Một nhà sàn đơn sơ vách nứa,
Bốn bên suối chảy cá bơi vui”
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  
48 lần xem

Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Tin học 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hòa Bình. Tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Tin học 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hòa Bình giúp các em hệ thống được kiến thức tin học, làm quen với soạn thảo văn bản, biết được các phần mềm soạn thảo văn bản và các nút lệnh trong soạn thảo văn bản. Luyện tập đề thi giúp các em ôn tập vằ nắm vững kiến thức hơn cũng như tập soạn thảo văn bản giúp các em tự tin đạt điểm cao trong bài thi..

Nội dung

A. MA TRẬN ĐỀ Mức độ Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL Soạn thảo văn bản đơn 4 giản 2,0 đ 1 4 1 2,0 đ 2,0 đ 2,0 đ Chỉnh sửa văn bản 2 2 4,0 đ 4,0 đ Định dạng văn bản 3 3 1,5 đ 1,5 đ Định dạng đoạn văn 1 1 bản 0,5 đ 0,5 đ Tổng 8 2 4,0đ 4,0 đ 1 11 2,0 đ 10,0đ KIỂM TRA 45 phút Môn: Tin học Họ và tên: …………………………………………... Lớp: 6…. Điểm Nhận xét của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng nhất. Câu 1: Khi gõ văn bản, nếu muốn xuống dòng, em phải: A. Nhấn phím End B.Gõ dấu chấm câu C. Nhấn phím Enter D.Nhấn phím Home Câu 2: Muốn căn thẳng lề trái cho văn bản ta chọn nút lệnh nào sau đây: A. C. B. D. Câu 3: Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,… được gọi là: A. Phông chữ B. Kiểu chữ C. Cỡ chữ D. Màu chữ Câu 4: Khi định dạng kí tự có thể thay đổi để các chữ: A. Lớn hơn B. Nhỏ hơn C. Có màu sắc khác D. Tất cả đều đúng Câu 5: Muốn chọn phông chữ em dùng nút lệnh nào dưới đây: A. C. B. D. Câu 6: Điền các cụm từ đúng trong số các cụm từ: đặt sát vào bên trái, đặt sát vào từ, đặt sát vào bên phải vào chỗ trống (……) trong các câu sau đây. 1. Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm hỏi, dấu chấm than phải được……………………………………………đứng trước nó, tiếp theo đó là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung. 2. Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, {, [, <, ‘ và “ phải được …………………………………………… kí tự đầu tiên của từ tiếp theo. 3. Các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng nháy tương ứng, gồm các dấu ), }, ], >, ’ và ” phải được ………………………………………………kí tự cuối cùng của từ ngay trước nó. II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1: (2,0 đ) Nêu các bước để sao chép một phần văn bản trong Word. ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Câu 2: (2,0 đ) Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Backspace và phím Delete trong soạn thảo văn bản. ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Câu 3: (2,0 đ) Hãy chuyển câu dưới đây sang kiểu gõ Telex (phải đảm bảo quy tắc gõ văn bản trên Word) “Một nhà sàn đơn sơ vách nứa, Bốn bên suối chảy cá bơi vui” ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… B. ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án C D B D C Câu 6.1: Đặt sát vào từ Câu 6.2: Đặt sát vào bên trái Câu 6.3: Đặt sát vào bên phải II. TỰ LUẬN ( 6,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Để sao chép một phần văn bản trong Word ta thực hiện: Bước 1:chọn phần văn bản cần sao chép Bước 2: Nháy chọn nút lệnh Copy Bước 3: Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần sao chép Bước 4: Nháy chọn nút lệnh Paste Câu 2 (2,0 điểm) Giống nhau: Xóa một vài kí tự trong văn bản Khác nhau: + Backspace: Xóa kí tự trước con trỏ soạn thảo + Delete: Xóa xí tự sau con trỏ soạn thảo Câu 3: (2,0 điểm) “ Mootj nhaf sanf ddown sow vachs nuwas, Boons been suoois chayr cas bowi vui”

Tài liệu liên quan