Họ và tên:
Lớp:
KIẾM TRA 1 TIẾT. MÔN: ĐỊA LÝ LỚP: 8
(Học kì 1 Năm học 2017-2018) ĐỀ A:
Điểm:
Nhận xét:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
I. Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau (2,0 điểm)
Câu 1. Châu Á có đường biên giới trên bộ giáp với châu lục nào?
A. Châu Mĩ
B. Châu Âu
C. Châu Phi
D. Châu Đại Dương
Câu 2. Châu Á có diện tích phần đất liền rộng khoảng:
A. 41,5 triệu km2 B. 42 triệu km2
C. 42,5 triệu km2
D. 43,5 triệu km2
Câu 3. Từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của Châu Á kéo dài bao nhiêu km?
A. 8.200 km
B. 9.200 km
C. 8.500 km
D. 9.000 km
Câu 4. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm của Châu Á phân bố chủ yếu ở:
A. Đông Á và Trung Á
C. Bắc Á và Tây Nam Á
B. Tây Nam Á và Nam Á
D. Nam Á và Đông Nam Á.
Câu 5. Ở châu Á hoang mạc và bán hoang mạc phát triển mạnh nhất ở khu vực nào?
A. Bắc Á.
B. Tây Nam Á
C. Đông Nam Á.
D. Đông Bắc Á.
Câu 6. Việt Nam nằm trong kiểu khí hậu nào của châu Á?
A. Ôn đới gió mùa.
C. Nhiệt đới gió mùa.
B. Cận nhiệt đới gió mùa.
D. Nhiệt đới khô.
Câu 7. Hai kiểu khí hậu phổ biến nhất của khí hậu châu Á là:
A. khí hậu địa trung hải và khí hậu gió mùa.
B. khí hậu
gió mùa và khí hậu lục địa.
C. khí hậu lục địa và khí hậu hải dương
D. khí hậu hải dương và khí hậu địa trung hải.
Câu 8. So với các châu lục khác trên thế giới châu Á có số dân đứng ở vị trí thứ mấy?
A. Đứng đầu
B. Đứng thứ hai
C. Đứng thứ ba
D. Đứng thứ tư
II. Hãy ghép các ý ở cột A (Khu vực) với cột B (Tên các sông) sao cho đúng kiến thức (1,0 điểm)
A. (Khu vực)
B. (Tên các sông)
A-B
1. Đông
Á
A. Sông Ti-grơ và sông Ơ-phrát
2. Bắc Á
B. Sông Xưa Đa-ri-a và sông A-mu Đa-ri-a.
3. Tây Nam Á
C. Sông Hoàng Hà và sông A-mua
4. Nam Á
D. Sông Ô-bi và sông Lê-na
E. Sông Ấn và Sông Hằng
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: (2,0 điểm). Trình bày sự phân bố các cảnh quan tự nhiên ở châu Á?.
Câu 2: (2,0 điểm). Nêu và giải thích sự khác nhau về thủy chế sông ngòi ở các khu vực châu Á.?
Câu 3: (1,0 điểm). Thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn gì đối với đời sống và sản xuất?
Câu 4: (2,0 điểm). Dựa vào biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa dưới đây, em hãy cho biết biểu đồ này thuộc
kiểu khí hậu nào ở châu Á? Và nêu đặc điểm về nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm đó?.
Họ và tên:
Lớp:
KIẾM TRA 1 TIẾT. MÔN: ĐỊA LÝ LỚP: 8
(Học kì 1 Năm học 2017-2018) ĐỀ B
Điểm:
Nhận xét:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
I. Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: (2,0 điểm).
Câu 1. Châu Á là một bộ phận của lục địa nào?
A. Bắc Mĩ.
B. Nam Mĩ
C. Á – Âu
D. Phi.
Câu 2. Từ điểm cực Tây sang điểm cực Đông của Châu Á kéo dài bao nhiêu km?
A. 8.200 km
B. 9.200 km
C. 8.500 km
D. 9.000 km
Câu 3. Sông Mê Công (Cửu Long) chảy qua nước ta bắt nguồn từ sơn nguyên nào?
A. Tây Tạng
B. Trung Xi-bia.
C. A-ráp
D. I-ran
Câu 4. Trong các đới khí hậu của châu Á, đới nào phân hóa thành nhiều kiểu nhất?
A. Đới khí hậu ôn đới
C. Đới khí hậu cực và cận cực.
B. Đới khí hậu cận nhiệt.
D. Đới khí hậu nhiệt đới.
Câu 5. Việt Nam nằm trong kiểu khí hậu nào của châu Á?
A. Ôn đới gió mùa.
C. Nhiệt đới gió mùa.
B. Cận nhiệt gió mùa.
D. Nhiệt đới khô.
Câu 6. Cảnh quan rừng lá kim (hay rừng tai-ga) của châu Á phân bố chủ yếu ở:
A. Đông Á
C. Đông Nam Á
B. Tây Nam Á
D. Bắc Á.
Câu 7. Chủng tộc có số dân đông nhất ở châu Á là:
A. Ơ-rô-pê-ô-ít
B. Môn-gô-lô-it
C. Nê-grô-ít.
D. Ô-xtra-lô-it.
Câu 8. Khu vực nào ở châu Á có dân số ít nhất?
A. Trung Á.
B Đông Nam Á
C. Đông Á
D. Nam Á
II. Hãy ghép các ý ở cột A với cột B sao cho đúng kiến thức. (1,0 điểm)
(A) Các đồng bằng lớn
(B) Các con sông chính chảy trên từng đồng bằng
A-B
1. Đồng bằng Lưỡng Hà
A. Sông Ấn, sông Hằng
2. Đồng bằng Tây Xi-bia
B. Sông Hoàng Hà
3. Đồng bằng Ấn - Hằng
C. Sông Trường Giang
4. Đồng bằng Hoa Trung
D. Sông Ô-bi
E. Sông Ti-grơ
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: (2,0 điểm). Hãy nêu các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á? Trình bày đặc điểm của các kiểu khí hậu
đó?.
Câu 2: (2,0 điểm). Trình bày đặc điểm chung và giá trị kinh tế của sông ngòi châu Á?.
Câu 3: (1,0 điểm). Thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn gì đối với đời sống và sản xuất?
Câu 4: (2,0 điểm). Dựa vào biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm dưới đây, em hãy cho biết địa
điểm này nằm trong kiểu khí hậu nào ở châu Á? Và nêu đặc điểm về nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm
đó?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÝ 8, ĐỀ A
HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
A. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
I. Chọn phương án trả lời đúng (2,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
A
C
D
B
C
B
A
II. Ghép cột A với cột B (1,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
1 - C
2 - D
3 - A
4 - E
B. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1. (2, 0 điểm)
Sự phân bố các cảnh quan tự nhiên châu Á:
- Cảnh quan phân hóa
đa dạng với
nhiều loại.
(0,5 đ) .
+ Rừng lá kim ở Bắc Á (Xi-bia) nơi có khí hậu ôn đới (0,5 đ) .
+ Rừng cận nhiệt ở Đông Á, (0,25 đ) . rừng nhiệt đới ẩm ở Đông Nam Á và Nam Á (0,25 đ) .
+ Thảo nguyên,
hoang mạc , cảnh quan núi cao. (0,5 đ) .
Câu 2. (2,0 điểm)
Nêu và giải thích sự khác nhau về thủy chế sông ngòi ở các khu vực châu Á
+ Khu vực
Bắc Á: Mạng lưới sông dày đặc, mùa đông nước đóng băng, (0,5đ) mùa xuân
hạ có lũ do băng tan (0,5đ)
+ Khu vực ĐÁ, ĐNÁ, NÁ: Có nhiều sông lớn có lượng nước lớn vào mùa mưa (0,5đ)
+ Khu vực Tây và Trung Á: Ít sông, nguồn cung cấp nước cho sông là nước băng tan.
(0,5đ)
Câu 3: (1,0 điểm). Thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn đối với đời sống và
sản xuất
- Thuận lợi:
+ Tài nguyên thiên nhiên phong phú (0,25đ)
+ Khoáng sản có trử lượng lớn (0,25đ)
- Khó khăn
+ Có những vùng có khí hậu rất khắc nghiệt
(0,25đ)
+ Thiên tai diễn biến thất thường (0,25đ)
Câu 4. (2,0 điểm). Biểu đồ đó thuộc khí hậu nhiệt đới gió mùa. (0,5đ)
Qua biểu đồ ta thấy đặc điểm về nhiệt độ: nhiệt độ trung bình năm trên 250C. (0,5đ)
Lượng mưa trung bình năm trên 2500mm. (0,5đ)
Trong năm có một mùa mưa nhiều và một mùa mưa ít. (0,5đ)
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu slideshare.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên slideshare.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Địa lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trần Cao Vân

Đăng ngày 10/5/2018 7:14:57 AM | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 24 | Page: 8 | FileSize: 0.21 M | File type: PDF
24 lần xem

Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Địa lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trần Cao Vân. Luyện tập Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Địa lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trần Cao Vân giúp các em làm quen với các dạng câu hỏi trong đè thi, ôn tập kiến thức Địa lý lớp 8 cũng như rèn luyện cho các em kỹ năng nhận xét qua số liệu để giải thích một vấn đề nào đó. Mời các bạn cùng xem và tham khảo đề kiểm tra..

Nội dung

Họ và tên: Lớp: KIẾM TRA 1 TIẾT. MÔN: ĐỊA LÝ LỚP: 8 (Học kì 1 Năm học 2017-2018) ĐỀ A: Điểm: Nhận xét: A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) I. Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau (2,0 điểm) Câu 1. Châu Á có đường biên giới trên bộ giáp với châu lục nào? A. Châu Mĩ B. Châu Âu C. Châu Phi D. Châu Đại Dương Câu 2. Châu Á có diện tích phần đất liền rộng khoảng: A. 41,5 triệu km2 B. 42 triệu km2 C. 42,5 triệu km2 D. 43,5 triệu km2 Câu 3. Từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của Châu Á kéo dài bao nhiêu km? A. 8.200 km B. 9.200 km C. 8.500 km D. 9.000 km Câu 4. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm của Châu Á phân bố chủ yếu ở: A. Đông Á và Trung Á C. Bắc Á và Tây Nam Á B. Tây Nam Á và Nam Á D. Nam Á và Đông Nam Á. Câu 5. Ở châu Á hoang mạc và bán hoang mạc phát triển mạnh nhất ở khu vực nào? A. Bắc Á. B. Tây Nam Á C. Đông Nam Á. D. Đông Bắc Á. Câu 6. Việt Nam nằm trong kiểu khí hậu nào của châu Á? A. Ôn đới gió mùa. C. Nhiệt đới gió mùa. B. Cận nhiệt đới gió mùa. D. Nhiệt đới khô. Câu 7. Hai kiểu khí hậu phổ biến nhất của khí hậu châu Á là: A. khí hậu địa trung hải và khí hậu gió mùa. B. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa. C. khí hậu lục địa và khí hậu hải dương D. khí hậu hải dương và khí hậu địa trung hải. Câu 8. So với các châu lục khác trên thế giới châu Á có số dân đứng ở vị trí thứ mấy? A. Đứng đầu B. Đứng thứ hai C. Đứng thứ ba D. Đứng thứ tư II. Hãy ghép các ý ở cột A (Khu vực) với cột B (Tên các sông) sao cho đúng kiến thức (1,0 điểm) A. (Khu vực) 1. Đông Á 2. Bắc Á 3. Tây Nam Á 4. Nam Á B. (Tên các sông) A-B A. Sông Ti-grơ và sông Ơ-phrát B. Sông Xưa Đa-ri-a và sông A-mu Đa-ri-a. C. Sông Hoàng Hà và sông A-mua D. Sông Ô-bi và sông Lê-na E. Sông Ấn và Sông Hằng B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM) Câu 1: (2,0 điểm). Trình bày sự phân bố các cảnh quan tự nhiên ở châu Á?. Câu 2: (2,0 điểm). Nêu và giải thích sự khác nhau về thủy chế sông ngòi ở các khu vực châu Á.? Câu 3: (1,0 điểm). Thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn gì đối với đời sống và sản xuất? Câu 4: (2,0 điểm). Dựa vào biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa dưới đây, em hãy cho biết biểu đồ này thuộc kiểu khí hậu nào ở châu Á? Và nêu đặc điểm về nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm đó?. Họ và tên: Lớp: KIẾM TRA 1 TIẾT. MÔN: ĐỊA LÝ LỚP: 8 (Học kì 1 Năm học 2017-2018) ĐỀ B Điểm: Nhận xét: A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) I. Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: (2,0 điểm). Câu 1. Châu Á là một bộ phận của lục địa nào? A. Bắc Mĩ. B. Nam Mĩ C. Á – Âu Câu 2. Từ điểm cực Tây sang điểm cực Đông của Châu Á kéo dài bao nhiêu km? A. 8.200 km B. 9.200 km C. 8.500 km D. Phi. D. 9.000 km Câu 3. Sông Mê Công (Cửu Long) chảy qua nước ta bắt nguồn từ sơn nguyên nào? A. Tây Tạng B. Trung Xi-bia. C. A-ráp D. I-ran Câu 4. Trong các đới khí hậu của châu Á, đới nào phân hóa thành nhiều kiểu nhất? A. Đới khí hậu ôn đới C. Đới khí hậu cực và cận cực. B. Đới khí hậu cận nhiệt. D. Đới khí hậu nhiệt đới. Câu 5. Việt Nam nằm trong kiểu khí hậu nào của châu Á? A. Ôn đới gió mùa. C. Nhiệt đới gió mùa. B. Cận nhiệt gió mùa. D. Nhiệt đới khô. Câu 6. Cảnh quan rừng lá kim (hay rừng tai-ga) của châu Á phân bố chủ yếu ở: A. Đông Á C. Đông Nam Á B. Tây Nam Á D. Bắc Á. Câu 7. Chủng tộc có số dân đông nhất ở châu Á là: A. Ơ-rô-pê-ô-ít B. Môn-gô-lô-it Câu 8. Khu vực nào ở châu Á có dân số ít nhất? A. Trung Á. B Đông Nam Á C. Nê-grô-ít. C. Đông Á D. Ô-xtra-lô-it. D. Nam Á II. Hãy ghép các ý ở cột A với cột B sao cho đúng kiến thức. (1,0 điểm) (A) Các đồng bằng lớn 1. Đồng bằng Lưỡng Hà 2. Đồng bằng Tây Xi-bia 3. Đồng bằng Ấn - Hằng 4. Đồng bằng Hoa Trung (B) Các con sông chính chảy trên từng đồng bằng A-B A. Sông Ấn, sông Hằng B. Sông Hoàng Hà C. Sông Trường Giang D. Sông Ô-bi E. Sông Ti-grơ B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM) Câu 1: (2,0 điểm). Hãy nêu các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á? Trình bày đặc điểm của các kiểu khí hậu đó?. Câu 2: (2,0 điểm). Trình bày đặc điểm chung và giá trị kinh tế của sông ngòi châu Á?. Câu 3: (1,0 điểm). Thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn gì đối với đời sống và sản xuất? Câu 4: (2,0 điểm). Dựa vào biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm dưới đây, em hãy cho biết địa điểm này nằm trong kiểu khí hậu nào ở châu Á? Và nêu đặc điểm về nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm đó?  ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÝ 8, ĐỀ A HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018 A. Trắc nghiệm: (3,0 điểm) I. Chọn phương án trả lời đúng (2,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 B A C D B C B A II. Ghép cột A với cột B (1,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) 1 - C 2 - D 3 - A 4 - E B. Tự luận: (7,0 điểm) Câu 1. (2, 0 điểm) Sự phân bố các cảnh quan tự nhiên châu Á: - Cảnh quan phân hóa đa dạng với nhiều loại. (0,5 đ) . + Rừng lá kim ở Bắc Á (Xi-bia) nơi có khí hậu ôn đới (0,5 đ) . + Rừng cận nhiệt ở Đông Á, (0,25 đ) . rừng nhiệt đới ẩm ở Đông Nam Á và Nam Á (0,25 đ) . + Thảo nguyên, hoang mạc , cảnh quan núi cao. (0,5 đ) . Câu 2. (2,0 điểm) Nêu và giải thích sự khác nhau về thủy chế sông ngòi ở các khu vực châu Á + Khu vực Bắc Á: Mạng lưới sông dày đặc, mùa đông nước đóng băng, (0,5đ) mùa xuân hạ có lũ do băng tan (0,5đ) + Khu vực ĐÁ, ĐNÁ, NÁ: Có nhiều sông lớn có lượng nước lớn vào mùa mưa (0,5đ) + Khu vực Tây và Trung Á: Ít sông, nguồn cung cấp nước cho sông là nước băng tan. (0,5đ) Câu 3: (1,0 điểm). Thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn đối với đời sống và sản xuất - Thuận lợi: + Tài nguyên thiên nhiên phong phú (0,25đ) + Khoáng sản có trử lượng lớn (0,25đ) - Khó khăn + Có những vùng có khí hậu rất khắc nghiệt (0,25đ) + Thiên tai diễn biến thất thường (0,25đ) Câu 4. (2,0 điểm). Biểu đồ đó thuộc khí hậu nhiệt đới gió mùa. (0,5đ) Qua biểu đồ ta thấy đặc điểm về nhiệt độ: nhiệt độ trung bình năm trên 250C. (0,5đ) Lượng mưa trung bình năm trên 2500mm. (0,5đ) Trong năm có một mùa mưa nhiều và một mùa mưa ít. (0,5đ) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÝ 8, ĐỀ B HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018 A. Trắc nghiệm: (3,0 điểm) I. Chọn phương án trả lời đúng (2,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 C B A B C D B A II. Ghép cột A với cột B (1,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) 1- E 2 - D 3 - A 4 - C B. Tự luận: (7,0 điểm) Câu 1. (2, 0 điểm) *Châu Á có các kiểu khí hậu phổ biến: + Các kiểu khí hậu gió mùa (0.5đ) + Các kiểu khí hậu lục địa (0.5đ) *Đặc điểm: Các kiểu khí hậu gió mùa - Mùa đông khô và lạnh ít mưa. (0,25đ) - Mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều (0,25đ) Các kiểu khí hậu lục địa: - Mùa đông khô và lạnh. (0,25đ) - Mùa hạ khô và nóng.(0,25đ) Câu 2. (2,0 điểm) * Đặc điểm sông ngòi châu Á: - Châu Á có nhiều hệ thống sông lớn. (0,25đ) (I-ê-nit-xây, Hoàng Hà, Trường Giang...) (0,25đ) - Phân bố không đều. (0,25đ) - Chế độ nước khá phức tạp. (0,25đ) * Giá trị kinh tế của sông ngòi châu Á: - Giao thông, thủy điện, cung cấp nước cho sản xuất, sinh hoạt. (0,5đ) - Du lịch, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản. (0,5đ) Câu 3. (1,0 điểm) Thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn gì đối với đời sống và sản xuất: - Thuận lợi: + Tài nguyên thiên nhiên phong phú (0,25đ) + Khoáng sản có trử lượng lớn (0,25đ) - Khó khăn + Có những vùng có khí hậu rất khắc nghiệt (0,25đ) + Thiên tai diễn biến thất thường (0,25đ) Câu 4. (2,0 điểm). Biểu đồ đó thuộc khí hậu nhiệt đới khô. (0,5đ) Qua biểu đồ ta thấy đặc điểm về nhiệt độ: nhiệt độ trung bình năm trên 200C. (0,5đ) Lượng mưa trung bình năm dưới 100mm. (0,5đ). Mưa chỉ tập trung vào các tháng 1,2,3,4 và tháng 6. (0,5đ). PHÓ TT CHUYÊN MÔN Ngô Thị Tường Vy GV RA ĐỀ Nguyễn Trần Kim Dung MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÝ 8 HỌC KỲ I Năm học 2017 – 2018 (Thời gian làm bài: 45 phút). ĐỀ A A. Phần thiết lập đề 1. Mục tiêu + Kiến thức: Biết được giới hạn lãnh thổ của châu Á, đặc điểm khí hậu gió mùa Châu Á, địa hình châu Á. Hiểu được sự phát triển mạnh về các nhành kinh tế ở châu Á, đặc điểm sông ngòi châu Á về giá trị sông ngòi ở châu Á. Đặc điểm dân cư xã hội châu Á, sự phân bố dân cư ở châu Á. Qua số liệu để nhận xét về sự gia tăng dân số ở châu Á. + Kĩ năng: Biết nhận xét qua số liệu để giải thích sự gia tăng dân số ở châu Á. 2. Thái độ Thể hiện yêu thích và học tập bộ môn để ứng dụng vào thực tế về địa lý quanh ta. B. Ma trận 2 chiều Cấp độ/Các chủ đề (Nội dung, chương…) Chủ đề 1: Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản châu Á Nhận biết Chuẩn TN TL Biết được vị trí châu Á giáp với châu lục và lục địa. Và diện tích, chiều dài, của châu lục Thông hiểu Chuẩn TN TL Trình bày được vị trí, đặc điểm địa hình và khoáng sản của châu Á Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Chuẩn Chuẩn TN TL TN TL Số câu Số điểm Tỉ lệ Chủ đề 2: Khí hậu châu Á Số câu Số điểm Tỉ lệ Chủ đề 3: Sông ngòi và cảnh 3 0,75 7,5% Biết được 2 kiểu kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á. ở Việt Nam. 1 0,25 2,5% Biết được các sông ở 1 4 2,0 2,75 20% 27,5% Hiểu Vận được dụng khí kiến hậu thức Việt để Nam nhận thuộc biết kiểu đặc khí điểm hậu khí gió hậu mùa 1 1 2 0,25 2,0 2,5 2,5% 20% 25% Trình bày được đặc quan châu Á Số câu Số điểm Tỉ lệ Chủ đề 4: Đặc điểm dân cư xã hội châu Á Số câu Số điểm Tỉ lệ Chủ đề 5. Sự phân bố dân cư ở châu Á Số câu Số điểm Tỉ lệ Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ (mục cộng) từng khu điểm vực của chung, châu Á và giải và các thích đới cảnh được sự quan tự khác nhiên ở nhau về châu Á chế độ nước và giá trị kinh tế sông ngòi ở châu Á. 6 1 1,5 2,0 15% 20% Biết được sự phân bố dân cư ở châu Á 1 0,25 2,5 11 1 1 1 2,75 20 0,25 2,0 27,5% 20% 2,5% 20% 7 3,5 35% Vận dụng được kiến thức để nhận xét số liệu 1 1 1 1 10% 10% 1 0,25 2,5 1 1 16 1 2,0 10.0 10% 20% 100% MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÝ 8 HỌC KỲ I Năm học 2017 – 2018 (Thời gian làm bài: 45 phút). ĐỀ B A. Phần thiết lập đề 1. Mục tiêu + Kiến thức: Biết được giới hạn lãnh thổ của châu Á, đặc điểm khí hậu gió mùa Châu Á, địa hình châu Á. Đặc điểm sông ngòi châu Á về giá trị sông ngòi ở châu Á. Đặc điểm dân cư xã hội châu Á, sự phân bố dân cư ở châu Á. Qua số liệu để nhận xét về sự gia tăng dân số ở châu Á. Vận dụng kiến thức đã học để nhận biết qua biểu đồ. + Kĩ năng: Biết nhận xét qua số liệu để giải thích sự gia tăng dân số ở châu Á. 2. Thái độ: Thể hiện yêu thích và học tập bộ môn để ứng dụng vào thực tế về địa lý quanh ta. B. Ma trận 2 chiều Cấp độ/Các chủ đề (Nội dung, chương…) Chủ đề 1: Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản châu Á Nhận biết

Tài liệu liên quan