Hướng dẫn sử dụng phần mềm Deform 3D

  • 30/08/2018 02:56:35
  • 365 lượt xem
  • 0 bình luận

  • Ít hơn 1 phút để đọc

Giới thiệu

Sử dụng trên nền UNIX/LINUX (HP, DEC, LINUX) và chạy rất tốt với máy tính cá nhân trên nền các window XP/Vista. Có khả năng giải cho mô hình biến dạng phẳng hoặc các chi tiết đối xứng với một mô hình 2 chiều.Sử dụng trên nền UNIX/LINUX (HP, DEC, LINUX) và cũng chạy rất tốt với máy tính cá nhân trên nền các window XP/Vista. DEFORM-3D có khả năng giải được các bài toán phức tạp với mô hình 3 chiều và các đặc tính dòng chảy. Nó rất lý tưởng để giải cái bài toán phức tạp khi bài toán đó không hề...

Thông tin tài liệu

Loại file: DOC , dung lượng : 2.26 M, số trang : 20

Chi tiết

HƯỚNG DN SDNG PHN MM DEFORM 3D

 

 

 

 

DEFORM là mt phn mm tính toán mô phng quá trình da trên phương pháp phn thu hn (FEM) nhm phân tích các quá trình to hình và slí nhit khi to hình kim loi  và các công nghliên quan. Bng vic mô phng quá trình sn xut trên máy tính, đây là công ctiên tiến cho phép nhà thiết kế và kĩ sư:

 

      Kim nghim các điu kin trên máy tính mà không cn có nhà xưởng (workshop),

 

     Ddàng, nhanh chóng vi các gilp “Nếu-thì”.

 

      Ci thin vic  thiết kế dng cvà khuôn mu nhm hgiá  thành sn  phm, tiết kim  vt liu.

      Rút ngn thi gian tung sn phm mi ra trường.

 

Các sn phm ca hthng DEFORM

 

1.      DEFORM -2D (2D)

Sdng trên nn UNIX/LINUX (HP, DEC, LINUX) và chy rt tt vi máy tính cá nhân trên nn các window XP/Vista. Có khnăng gii cho mô hình biến dng phng hoc các chi tiết đi xng vi mt mô hình 2 chiu.

2.      DEFORM-3D (3D)

Sdng trên nn UNIX/LINUX (HP, DEC, LINUX) và cũng chy rt tt vi máy tính cá nhân trên nn các window XP/Vista. DEFORM-3D có khnăng gii được các bài toán phc tp vi mô hình 3 chiu và các đc tính dòng chy. Nó rt lý tưởng đgii cái bài toán phc tp khi bài toán đó không hđơn gin vi mô hình 2 chiu.

3.      DEFORM -F2 (2D)

Chy trên nn các máy tính cá nhân cài đt Windows XP/Vista. Có khnăng gii các bài toán vi mô hình 2 chiu đi xng hoc biến dng phng. Rt thun li đgii vi các công đon tnhđến trung bình trong mô hình phn thu hn.

4.      DEFORM –F3 (3D)

Chy trên nn các máy tính cá nhân cài đt Windows XP/Vista. Gii rt tt trong mô hình  3 chiu vơí các bài toán to hình tri thái thường, m và nóng.

5.      DEFORM –HT

 


Là chương trình phtrcho DEFORM-2D và DEFORM-3D. Nhvic bxung cho các mô hình biến dng, DEFORM-HT có thmô hình hoá các nh hưởng ca xlí nhit gm có đcng, cht ca tchc kim loi, biến dng, ng sut dư, và hàm lượng các bon.

Mt ssn kết qumô phng sdng phn mm  DeForm







 

 


 


 

 

 

Các tính năng:

Vbiến dng.

 

  • Mô hình gm biến dng và truyn nhit cho mô phng các quá  trình to  hình trong điu kin ngui, m, hoc nóng.
  • Cơ sdliu vvt liu phong phú vi nhiu hp kim phbiến bao gm các loi thép, nhôm, titan, hp kim chu nhit cao.
  • Người  sdng có thđưa vào mô hình vt liu cho loi vt liu bt kì không có  trong thư vin vt liu ca chương trình.
  • Cho thông tin vloi vt liu, khuôn, ti, ng sut tkhuôn, đht, các yếu tnh hưởng và phá hu do.
  • Các mô hình vt liu cng tuyt đi, do và do nht, được coi là các mô hình vt  liu lí tưởng cho biến dng ln.
  • Mô hình vt liu đàn-do cho các bài toán ng sut dư và đàn hi.(2D, 3D).

 

  • Mô hình vt liu xp (porous material) cho mô hình biến dng ca sn phm luyn  kim bt. (2D, 3D ).

 


  • Tích hp các mô hình thiết bto hình vi các loi máy nén thulc , búa, máy nén vít ve, máy nén cơ hc.
  • Người dùng viết chương trình con cho mô hình vt liu, mô hình ng sut, phá hutiêu chun và các hàm khác (2D, 3D).
  • FLOWNET (2D, 3D) và dò đim (tt ccác sn phm) cho nhng vt liu quan trng theo thông tin.
  • Vđthvnhit đ, ng sut, biến dng, phá huvà các biến sđơn gin khác  trong phn xut kết qu.
  • Tđng đt điu kin tiếp xúc ngay trong phn chia lưới

 

  • Có khnăng phân tích biến dng đa khi cho nhiu phôi và phân tích  ng  sut ca  cp khuôn (2D, 3D)
  • Các mô hình đt gãy ban đu và nt lan truyn da trên nhng thông sphá huquen thuc cho phép mô hình hoá nguyên công ct, đt dp, khoan, bào (2D, 3D).
  • Vxlí nhit: Mô phng quá trình thường hoá, ram, tôi…

 

Các bước cơ bn trong bài toán mô phng s:


 

 

 

 

  1. Mô hình hình hc:

 


Tyêu cu kích thước ca sn phm-> đưa ra các khuôn mu, dng cgia công, phôi thích hp cho quá trình to hình. Các mô hình hình hc (gi là mô hình vì nó là o, không có thc) có thxây dng trên các phn mm khác như solidwork, Catia.. và lưu dưới đuôi *STL sau đó nhp vào DeForm đthiết lp mô hình bài toán.

  1. Mô hình vt liu.

Mô hình vt liu(Material Model-MM) cho các đi tượng được nhp vào DEFORM. Đi vi nhng loi vt liu phbiến, thì MM có sn trong thư vin ca phn mm và chvic chn và đưa vào sdng. Đi vi mi loi vt liu mi, MM phi txây dng và đưa vào như là mt điu kin bt buc. Thư vin vt liu ca phn mm được trình bày như hình  bên dưới

 


 


Thông tin vvt liu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

  1. Chia lưới cho các đi tượng trong DEFORM (Meshing)

Sau khi nhp các đi tượng vào trong DEFORM cn chia lưới hu hn cho các đi tượng y. Tc là chia đi tượng ln thành các phn tnh(element) vi slượng hu hn. Sphn tca mt đi tượng nh hưởng rt nhiu đến đchính xác ca bài toán và thi gian gii. Do đó tùy vào tng bài toán, vtrí ca tng vùng trên đi tượng... mà ly sphn tcho phù hp (cái này tùy thuc vào kinh nghim và trc quan ca người dùng).

Phn tử ở đây có nhiu dng nhưng thông thường phbiến loi phn tkhi sáu mt (hexahedral) và khi bn mt (Tetrahedral).

  1. Điu kin biên

Đây là các điu kin đgia công to hình vt liu, xlí nhit cho vt liu... như ma sát, điu kin công ngh(lc, tc đbiến dng, tđdng c...), điu kin nhit... đt vào bài toán sao cho gn vi thc tế nht.

Các bài toán khác nhau scó điu kin biên khác nhau.

Đây cũng là bước rt quan trng trong bài toán mô phng vì người làm phi hiu biết,  nm rõ được công nghmi đt được điu kin biên chính xác.

  1. Gii bài toán

 


Sau khi thc hin xong các phn tin xlí (pre-processor) 1-2-3-4, cn phi xut ra mt file đlàm đu vào cho phn mm tgii.

Thi gian gii bài toán có thchmy phút, có thmy gi, có thctun hoc lâu hơn phthuc vào slượng phn t, quy mô bài toán, phn cng ca máy tính.

gim thiu thi gian gii và tài nguyên ca máy tính cho vic gii bài toán người ta  đã xây dng các phn mm đti ưu vic chia lưới, theo đó nhng vùng được coi là quan trng schia lưới dày hơn nhng vùng kém quan trng).

  1. Kim tra kết qu

Sau khi gii xong bài toán, phn hu xlí (Post-Processor) là kim tra kết qu. Nếu tt ccác bước 1-2-4 đã chính xác mà kết quxa vi thc tế thì do vn đchia lưới quá thô, do đó cn chia li lưới và gii li.

  1. Bt đu 1 bài toán.

Vào file, chn new problem


 

Nhn Next đtiếp tc và la chn như hình dưới

 


 

Tiếp tc nhn Next và chn tên bài toán ca mình( ví dchn là A1) sau đó nhn Finish. Giao din màn hình có dng như sau:

 

 


Nhp  vào  biu  tượng  nh


phía  trên  bên  phi,  cnh  biu  tượng  -Z đ


tiếp tc

 


Khi simulation controls xut hin chn như hình bên dưới

 


 

Các bn cũng có thchn hđơn vlà SI.

Tiếp tc chn Step đcài đt sbước thc hin

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

  1. Nhp hình dng ca phôi dng c.

 


Trên operation đã có sn workpiece du + nhngay phía dưới đadd thêm chày ép và khuôn ép, có ththay đi tên cho dng choc phôi ti object  name

 

 


 

Tiếp tc nhn vào work piece, nhn vào Geometry đti hình dng ca phôi, nhn vào import geometry chn vào thư mc deform/v 6_1/Labs đchn hình dng theo tên ca chúng dưới dng đuôi STL, ví dta nhn chn Tool_wear_lab1_workpiece cho Workpiece. Tương tcho Top Die và Bottom die.

  1. Chia lưới.

Nhn vào Mesh và chn Workpiece, chn như hình bên dưới:

 


 

Nhn generate Mesh đkim tra (xác nhn). Tương t vi Topdie.


  1. Xác đnh vt liu.

Chn General, chn vào phôi và chn vào biu tượng khi hp nhphía dưới (bên cnh Temperature) và ti vt liu cho phôi là AISI 1035(1650-2200F) (sau khi nhp vào steel)

 


 

Tương tchn cho chày ép là AISI H_13(sau khi chn Die material)

 

  1. Xác đnh nhit đ ban đu

Nhn Assign temperature đđt chế đnhit đchn nhit đcho phôi là 1700F, chày là 68F.

  1. Xác đnh đi xng hình hc

Vào li Geometry và chn vào Symmetry Surface.


La chn các mt đi xng và nhn vào biu tượng Add

 


Thao  tác  này  chỉ  áp  dng  cho  Bottom  Die  thôi  vì  nó  không  được  chia  lưới.

Còn phôi và chày ép được ly đi xng bng vic nhn vào work piece và chn Bdry.cnd  nhp mt đi xng và chn biu tượng có du + .


Tương tcho chày ép.

 

  1. Truyn nhit

Chn vào phôi , chn tiếp Bdry.cnd, nhn vào Heat exchange , chn mt truyn nhit và nhn

+


Tương t vi chày ép.

 


  1. Quan hgia các đi tượng

La chn biu tượng có hai hình hp nh(phía trên) Và nhn yes sxut hin mt hp  thoi


 

Vào edit đsa li như hình dưới đây :


 



 

Sau đó nhn Close, nhn Apply to other relation, nhn Generate All Các quan hma sát sđược sáng các biên ca phôi và chày

 


 

  1. Xác đnh đ cng cho vt liu

Chn topdie và nhn vào Advanced, chn Elemen data, chn hardness thay 0 bng 55


 

Download

capchaimage
Xem thêm
Thông tin phản hồi của bạn
Hủy bỏ