BÀI TIU LUN

 

Xây dng hthng qun  lý

 

cht lượng

 


GVHD: PHAN TH

SVTH: MAI TH


THANH HƯƠNG HNG NHUNG


LƠP: ĐHTP6ANĐ

 


Tiu lun 2: Xây dng hlý cht lượng SSOP

2.1.     Gii thiu v h thng SSOP

2.1.1.   Đnh nghĩa


thng qun


 

Đnh nghĩa: SSOP là 4 chcái ca 4 ttiếng Anh: Sanitation Standard Operating Procedures. Nghĩa là: ‘Quy phm vsinh’ hoc nói cthhơn là: Quy trình làm vsinh và thtc kim soát v sinh.

Vai trò:

       SSOP cùng GMP là nhng chương trình tiên quyết, ngay c khi không có HACCP.


       Gim slượng các đim kim soát ti hn (CCP) trong kế hoch HACCP.

       SSOP cùng vi GMP kim soát các đim kim soát (CP) giúp làm tăng hiu qu HACCP.

Phân bit SSOP, GMP, HACCP:

 

ST T

Tiêu chí

GMP

SSOP

HACCP

1

Đi tượng kim soát

Điu kin sn xut

Điu kin sn xut

Các đim kim soát ti hn

2

Mc tiêu kim soát

       CP

       Quy đnh các yêu cu vsinh chung và bin pháp ngăn nga các yếu tô nhim vào thc  phm do điu kin vsinh kém.

       CP

       Là các quy phm vsinhdùng đđt được các yêu cu vsinh chung ca GMP.

       CCP

       Là các quy đnh kim soát các mi nguy ti các CCP.

3

Đc đim

Đu tư vt cht

Đu tư vt cht

Đu tư năng lc qun lí

4

Tính pháp lý

Bt buc

Bt buc

Bt buc vi thc phm nguy cơ cao

5

Thi gian

Trước HACCP

Trước HACCP

Sau hoc đng thi GMP, SSOP.


6

Bn cht vn đ

Quy phm sn xut.

Quy phm vsinh.

Phân tích mi nguy và kim soát đim ti hn.

 

2.1.2.     Phm vi kim soát ca SSOP

SSOP cùng GMP, kim soát tt cnhng yếu tliên quan đến cht lượng vsinh an toàn thc phm ca sn phm trong quá trình sn xut, chế biến, tkhâu tiếp nhn nguyên liu đến thành phm cui cùng.

Song, GMP là Quy phm sn xut, là các bin pháp, thao tác thc hành cn tuân thnhm đm bo sn xut ra nhng sn phm đt yêu cu CLVSATTP, nghĩa là GMP quy đnh các yêu cu vsinh chung và bin pháp ngăn nga các yếu tô nhiêm vào thc phm do điu kin vsinh kém. Còn SSOP là Quy phm vsinh và thtc kim soát vsinh, nghĩa là các quy phm vsinh dùng đđt được các yêu cu vsinh chung ca GMP.

2.1.3.     Ni dung hình thc ca quy phm v sinh­ SSOP

a, Ni dung ca SSOP

Các lĩnh vc cn xây dng:

1.  An toàn ca ngun nước.

2.   An toàn ca nước đá

3.   Các bmt tiếp xúc vi sn phm.

4.   Ngăn nga snhim chéo.

5.   Vsinh cá nhân.

6.   Bo vsn phm không bnhim bn.

7.  Sdng, bo qun hoá cht


8.   Sc khocông nhân.

9.   Kim soát đng vt gây hi.

10.  Cht thi.

11. Thu hi sn phm

Tutheo mi cơ ssn xut, chế biến thc phm, ni dung ca SSOP có thkhác nhau. Hoc phi kim soát đy đc11 lĩnh vc đm bo vsinh an toàn như trên hoc chkim soát mt slĩnh vc (ví dụ ở cơ skhông cn sdng nước đá hoc hoá cht…), hoc phi xây dng SSOP cho mt slĩnh vc khác.

b, Hình thc ca SSOP

Quy phm vsinh được thhin dưới mt văn bn bao gm:

*   Các thông tin vhành chính:

­Tên, đa chcông ty.

­Tên mt hàng, nhóm mt hàng.

­   Svà tên Quy phm v sinh.

­   Ngày và chký ca người có thm quyn phê duyt.

*   Phn chính: bao gm 4 ni dung:

1)   Yêu cu (hay mc tiêu): Căn cchtrương ca công ty vcht lượng và các quy đnh ca cơ quan có thm quyn.

2)   Điu kin hin nay: Mô tđiu kin thc tế hin nay ca xí nghip (các tài liu gc, sơ đminh honếu có)

3)   Các thtc cn thc hin.

4)   Phân công thc hin và giám sát:

   Biu mu ghi chép.

   Cách giám sát.

   Phân công người giám sát


   Tn sut giám sát

   Thc hin và ghi chép hành đng sa cha

2.1.4.  Phương pháp xây dng quy phm vsinh –SSOP.

2.1.4.1. Tài liu làm căn cđxây dng SSOP

       Các lut l, qui đnh hin hành.

       Các tiêu chun, qui phm kĩ thut.

       Các yêu cu kthut ca khách hàng.

       Các thông tin khoa hc mi.

       Phn hi ca khách hàng.

       Kinh nghim thc tin.

       Kết quthc nghim.

2.1.4.2.  Quy đnh phương pháp chung:

  1. Quy phm v sinh (SSOP) được thiết lp chung cho cơ s, ít  nht phi bao gm các SSOP thành phn đưc xây dng đkim soát các lĩnh vc sau đây:

1.  Cht lượng nước dùng trong sn xut.

2.   Cht lượng nước đá dùng trong sn xut

3.   Vsinh các bmt tiếp xúc.

4.   Vsinh cá nhân.

5.   Vic chông nhim chéo.

6.   Vic chng đng vt gây hi.

7.  Vsinh vt liu bao gói và vic ghi nhãn sn phm.

8.   Vic bo qun và sdng hoá cht.

9.   Sc khocông nhân.


10.  Xlý cht thi.

11. Thu hi sn phm.

  1. Mi SSOP thành phn được thiết lp cho mt hoc mt phn các lĩnh vc nêu trên phi bao gm ít nht các ni dung sau:

1.  Nêu rõ các quy đnh ca Vit Nam và quc tế liên quan và chính

sách đm bo an toàn vsinh ca cơ s.

2.   Mô tđiu kin cthca cơ slàm cơ sđxây dng các thtc và bin pháp.

3.   t chi tiết các th tc thao tác phi thc hin đ đt yêu cu quy đnh, phù hp vi các điu kin c th ca cơ s kh thi.

4.   Phân công cthvic thc hin và giám sát thc hin SSOP.

  1. Cơ s phi thiết lp các sơ đ, kế hoch thc hin kim soát kèm theo mi SSOP thành phn.
  2. Cơ sphi xây dng các biu mu giám sát vic thc hin SSOP theo đúng nhng quy đnh.
  3. Cơ sphi có kế hoch thm tra hiu quca vic thc hin SSOP bng cách đnh ktiến hành ly mu đkim tra các chtiêu  vsinh công nghip. Kết quthm tra thc hin SSOP phi được lưu trtrong hsơ theo đúng nhng quy đnh.

Nói tóm li: ­ Cơ sphi kim soát đy đcác lĩnh vc đm bo an toàn vsinh cơ smình.

­ Có ththiết lp nhiu Quy phm cho mt lĩnh vc hoc mt Quy phm cho nhiu lĩnh vc tương t.

2.1.4.3.  Phương pháp c th

1.  SSOP – An toàn ngun nước

a, yêu cu


Nước tiếp xúc trc tiếp vi thc phm và các bmt tiếp xúc vi thc phm phi đm bo là nước ung được.

b.   các yếu tcn xem xét trước khi xây dng quy phm

       ngun cung cp nước

­   nước công cng

­   nước t khai thác như nước giếng khoan, nước b mt

  hthng xlý nước

­   xlý vmt hóa lý như lng, lc, trao đi ion

­   xlý vmt vi sinh vt dung tia cc tím, màng lc khun, ozon, clo

       cách kim soát cht lượng nước hin ti: kế hoch ly mu nước kim tra

c.   các thtc cn thc hin

       lp sơ đhthng cung cp nước:

­   th hin đy đ tính h thng

­   có shiu nhn din các đim ly mu nước và tng vòi nước sdng, kcvòi nước ra tay…

­   không có sni chéo gia hthng dn nước ng được và không ung được

­   đm bo snht quán gia sơ đvà trên thc tế

       kim soát hot đng ca h thng:


­   bo v ngun nước không b nhim bn

­   duy trì hot đng ca hthng x

­   nếu xlý bng clorine:

+ thi gian clorine tác dng trước khi sdng ti thiu 20 phút

+ clorine dư phi đúng quy đnh

+ có hthng báo đng cho thiết bt đng

+ kim tra nng đclorine dư hàng ngày

­ Nếu xlý bng tia cc tím:

+ thi gian ti đa sdng đèn

+ kim soát tc đdòng chy qua đèn

+ có hthng báo đng khi đèn không làm vic

­          Phòng nga snhim bn:

+ kim tra đường ng dn nước trong nhà máy

+ ngăn nga hin tượng chy ngược

+ vsinh đnh kì bcha nước

Kim tra cht lượng nước:

 

­          Lp kế hoch ly mu kim nghim: da trên sơ đ h

thng cung cp nước, xác đnh các đim ly mu nước phân tích theo tn sut thích hp trong năm đm bo nguyên tc:

+ tn sut phù hp


+ ly mu(đi din) các vtrí có cùng tn sut thích hp

trong tháng giáp vòng trong năm.

+ nêu rõ các chtiêu cn kim tra cho tng vtrí ly mu.

­ Xlý khi kết quphân tích.

d.   Phân công thc hin và giám sát

Cn thiết lp:

   Sơ đhthng cung cp nước.

   Kế hoch ly mu nước.

   Kết quphân tích mu nước.

   Các sc, các vi phm và hành đng sa cha.

   Biu mu theo dõi giám sát vsinh hthng nước.

   Phân công cthngười thc hin

2.   SSOP ­ An toàn ngun nước đá:

a)   Yêu cu: Nước đá tiếp xúc vi thc phm phi đm bo an toàn v sinh.

b)   Các yếu t cn xem xét trước khi xây dng quy phm (điu kin hin nay):

   Ngun nước dùng đsn xut nước đá

   Điu kin sn xut bo qun vn chuyn.

c)   Các th tc cn thc hin:

+ Kim soát cht lượng nước sn xut nước đá theo SSOP v nước

+ Điu kin sn xut bo qun vn chuyn

   Nước đá cây phi đm bo yêu cu v:

Nhà xưởng, thiết b, phương tin sn xut Nng đChlorine dư trong nước đá

   Tình trng hot đng điu kin v sinh ca máy đá vy

   Điu kin cha đng và bo qun nước đá


   Phương tin và điu kin vn chuyn, xay nước đá

   Lp kế hoch ly mu kim tra.

+ Ly mu cht lượng nước đá:

   Tn sut ly mu.

   Các chtiêu kim tra.

d)   Hsơ giám sát và tchc thc hin:

   Kết qukim tra cht lượng nước đá theo kế hoch mu.

   Thiết lp các mu biu và phân công thc hin.

3.   SSOP ­ Các b mt tiếp xúc vi sn phm:

a)   Yêu cu: Các bmt tiếp xúc vi sn phm không là ngun lây nhim cho sn phm trong quá trình chế biến.

b)   Các yếu t cn xem xét trước khi xây dng quy phm (Điu kin hin nay):

   Vt liu và cu trúc ca các bmt tiếp xúc vi sn phm kcvt liu bao gói sn phm, găng tay, tp d BHLĐ.

   Phương pháp làm vsinh và khtrùng các bmt tiếp xúc sn phm.

c)   Các th tc cn thc hin:

+ Làm vsinh và khtrùng:

   Hoá cht, tác nhân thích hp

   Phương pháp phù hp

   Tn sut làm vsinh và kh trùng.

+ Bo qun, sdng:

   Bo qun đúng cách

   Sdng đúng mc đích.

+ Ly mu thm tra vic làm vsinh và kh trùng.

d)   Hsơ giám sát và phân công thc hin:

   Nng đcht ty ra và kh trùng.


   Tình trng vsinh trước khi s dng.

   Kết quphân tích

   Thiết lp đy đ biu mu giám sát phân công thc hin.

4.   SSOP ­ Ngăn nga snhim chéo:

a)   Yêu cu: Ngăn nga được snhim chéo tnhng vt th không sch vào thc phm, và các bmt tiếp xúc vi sn  phm.

b)   Các yếu t cn xem xét trước khi xây dng quy phm (Điu kin hin nay):

+ Nhn din khnăng nhim chéo do :

   Đường đi ca sn phm, nước đá, bao bì, phế liu, công nhân, khách...

   Lưu thông không khí (hút gió, cp gió)

   Hthng thoát nước thi

c)   Các th tc cn thc hin:

+ Dòng lưu chuyn: Slưu thông ca nguyên liu, sn phm, nước đá, phế liu, công nhân, bao bì ...

+ Các hot đng, các khu vc có khnăng nhim chéo:

   Ngăn cách nghiêm ngt (không gian, thi gian) khi sn xut các sn phm có đri ro khác nhau

   Phân bit dng cụ ở tng khu vc có đsch khác nhau.

+ Hot đng ca công nhân.

d)   Hsơ giám sát và phân công thc hin: Thiết lp đy đbiu mu giám sát và phân công người thc hin.

5.   SSOP ­ Vsinh cá nhân:

a)   Yêu cu: Công nhân phi đm bo yêu cu vsinh cá nhân khi sn xut.

b)   Các yếu t cn xem xét trước khi xây dng quy phm (Điu


kin hin nay):

   Hin trng hthng ra và khtrùng tay, phòng thay BHLĐ, nhà vsinh

   Các quy đnh hin có vhot đng vsinh cá nhân

c)   Các th tc cn thc hin:

   Hot đng bo trì kim tra tình trng hot đng thc tế

   Qun lý và sdng BHLĐ

   Thc hin ra và khtrùng tay, v sinh

   Ly mu kim chng hiu quvic thc hin

d)   Hsơ giám sát và tchc thc hin:

   Kim tra vsinh hàng ngày.

   Thiết lp đbiu mu giám sát và phân công thc hin.

 

 

 

6.   SSOP ­ Bo v sn phm tránh tác nhân gây nhim:

a)   Yêu cu: Không đthc phm, bao bì và các bmt tiếp xúc vi thc phm bnhim bn bi các tác nhân gây nhim.

b)   Các yếu t cn xem xét trước khi xây dng quy phm (Điu kin hin nay):

   Sngưng thơi nước các cu trúc phía trên sn phm

   Khnăng kim soát vsinh ca các bmt không tiếp xúc trc tiếpvi sn phm

   Khnăng nh hưởng ca các cht đc hi như du bôi trơn...

   Các hot đng có thto slây nhim

c)   Các th tc cn thc hin: Xây dng các th tc v:

   Hot đng bo trì

   Thc hin và kim soát vic làm v sinh

   Ly mu thm tra (nếu cn).


d)   Hsơ giám sát và tchc thc hin:

   Kim soát vsinh hàng ngày

   Thiết lp biu mu giám sát và phân công thc hin.

7.  SSOP ­ S dng, bo qun các hoá cht đc hi:

a)   Yêu cu: Đm bo vic sdng và bo qun hoá cht đkhông gây hi cho sn phm.

b)   Các yếu t cn xem xét trước khi xây dng quy phm (Điu kin hin nay):

   Kho bo qun

   Quy đnh s dng

c)   Các th tc cn thc hin: Xây dng th tc v:

+ Lp danh mc các hoá cht s dng

+ Bo qun hoá cht:

   Điu kin bo qun, vn chuyn

   Dng ccha đng

   Ghi nhãn

+ Sdng:

   Đào to vcách s dng

   Phân công người chuyên trách.

d)   Hsơ giám sát và phân công thc hin:

   Danh mc hoá cht

   Theo dõi nhp, xut

   Theo dõi sdng hàng ngày.

   Phân công thc hin

8.   SSOP ­ Kim soát sc khocông nhân:

a)   Yêu cu: Đm bo công nhân không là ngun lây nhim vào thc phm.


b)   Các yếu t cn xem xét trước khi xây dng quy phm (Điu kin hin nay):

   Cơ sy tế

   Chế đ kim tra

c)   Các th tc cn thc hin:

+ Kim tra sc khođnh k

+ Kim tra hàng ngày

   Kim soát sc kho, vsinh: Trước khi vào và trong quá trình sn xut.

   Thông tin, nhc nh.

d)   Hsơ giám sát và phân công thc hin: Thiết lp biu mu

   Theo dõi vsinh hàng ngày

   Phiếu kim tra sc khoban đu và đnh k.

   Các trường hp bnh lý và bin pháp x lý.

   Kết quphân tích

   Phân công thc hin.

9.   SSOP ­ Kim soát đng vt gây hi:

a)   Yêu cu: Phi ngăn nga và tiêu dit hiu quđng vt gây hi (côn trùng, loài gm nhm, gia súc, gia cm…).

b)   Các yếu t cn xem xét trước khi xây dng quy phm (Điu kin hin nay):

   Hthng ngăn chn (màn, lưới chn)

   Hot đng tiêu dit.

c)   Các th tc cn thc hin:

+ Bo trì hthng

+ Loi bcác khu vc dn dhoc to điu kin thun li cho đng vt gây hi kiếm ăn, sinh sn hoc n  náu.

+ Tiêu dit:


   Lp sơ đvà kế hoch đt by, b

   Lp kế hoch phun thuc dit côn trùng

   Thc hin dit, by theo kế hoch.

d)   Phân công thc hin và giám sát:

   Thiết lp biu mu giám sát v:

   Sơ đ, kế hoch đt by, b

   Kế hoch phun, dit.

   Phân công thc hin.

10.  SSOP ­ Kim soát cht thi:

a)   Yêu cu: Hot đng ca hthng thu gom, xlý cht thi không gây nhim cho sn phm.

b)   Điu kin hin nay: Mô tthc trng hthng xlý cht thi (rn và lng ca công ty).

c)   Các th tc cn thc hin:

+ Cht thi rn: Có thtc thu gom, vn chuyn, cha đng phế liu, rác:

   Đm bo chuyên dùng, phù hp đi vi mc đích sdng và phù hp tng loi.

   Tn sut và các thao tác.

   Người thc hin

+ Cht thi lng:

   Kim soát hot đng ca hthng thoát nước

   Làm vsinh và bo trì

   Kim soát schy ngược hoc ngp tràn

d)   Phân công thc hin và giám sát:

   Thiết lp hsơ giám sát cht thi rn và lng.

   Phân công thc hin c th.


11.  SSOP ­ Thu hi sn phm:

a)   Yêu cu: Mi cơ ssn xut, chế biến thc phm phi có mt chương trình thu hi sn phm, trong đó đưa ra các bước và quy trình đcó ththu hi nhanh chóng sn phm thc phm có nguy cơ gây ngđc và các bnh truyn qua thc phm.

b)   Điu kin hin nay: Mô tthc trng ca cơ svvic thu hi, tiêu hu khi sn phm phi thu hi, tiêu hu.

c)   Các th tc cn thc hin: Nêu th tc thu hi sn phm đđm bo toàn b sn phm cn thu hi được thu hi trong thi gian nht đnh.

d)   Phân công thc hin và giám sát:

   Phân công cthngười chu trách nhim và mng lưới thu hi sn phm.

   Phân công vic thanh tra, kim tra vic thu hi sn phm.

2.1.5.  Biu mu giám sát t chc thc hin.

2.1.5.1.  Xây dng biu mu giám sát

a.   Hiu quca vic giám sát ph thuc:

­   biu mu giám sát

­   phân công giám sát

­   xem xét, thm tra

b.   ni dung ca biu mu giám sát cn có:

­   tên đa ch nghip

­   tên biu mu

­   thi gian


­   tên người thc hin

­   các chtiêu cn giám sát

­   tiêu chun/mc tiêu phi đt: ghi cththông shoc ghi điu khon tham chiếu trong quy phm lien quan

­   tn sut giám sát

­   ngày thm tra và chkí ca người thm tra

c.   Biu mu giám sát: thiết lp các biu mu

­   giám sát cht lượng nước (tình trng hot đng ca hthng, vsinh bcha, phiếu kim nghim)

­   báo cáo kim tra by, bdit chut

­   báo cáo phun thuc dit côn trùng xung quanh phân xưởng

­   báo cáo giám sát sc khe và vsinh cá nhân

­   báo cáo giám sát vsinh nhà xưởng, thiết b

­   báo cáo giám sát nhp, xut vt liu bao gói

­   báo cáo giám sát nhp, xut hóa cht, cht ph gia

­ …………………….

2.1.5.2.  T chc thc hin

­   tp hp tài liu cn thiết

­   xây dng quy phm

­   phê duyt

­   đào to nhân viên


­   giám sát vic thc hin

­   lưu trh sơ

2.1.6. Khnăng áp dng SSOP

+ SSOP cùng GMP là nhng chương trình tiên quyết bt buc phi áp dng, ngay ckhi không có HACCP.

+ Gim slượng các đim kim soát ti hn (CCP) trong kế hoch HACCP.

+ SSOP cùngvi GMP kim soát các đim kim soát (CP) giúp làm tăng hiu quHACCP.

 

 

 

 

 

 

 

2.2     Xây dng hthng SSOP cho dây chuyn sn xut

 

 

2.2.1   tQuy trình công ngh sn xut nước gii khát gas


 

 

Thuyết minh quy trình nước gii khát có gas


1.  Chun b nước

Ngun  nước s


dng nước giếng ca khu công nghip s


được


đưa qua hthng xlý nước ca công ty. Thông qua xlý tinh, xlý tia ca tím ri qua hthng tách RO đto thành nước tinh khiết.

 

2.   Gia nhit nu

Nguyên liu được chun bgm: đường và nước. Mc đích

+ Mc đích chính ca công đon này là nu đường thành syrup đchun bcho công đon phi trn hương liu và mt sphgia theo công              thc.

+ Giúp các cu tđường đng nht vào hn hp. Đường saccharose


chuyn hóa thành đường kh


làm tăng tính


n đnh ca sn phm và


làm tăng v ngt du.

+ Chun bcho công đon phi trn hương liu tiếp theo. Phương pháp thc hin

+ Cho nước vào bn nu có cánh khuy bng motơ đin, sau đó cho

đường (RE và DE) vào bn sao cho lượng nước bng 5 ln tng khi lượng đường. Áp sut hơi gia nhit được điu chnh lên 26 Psi. Nhit

đ khi dch đường khong 90oC.

+ Nu khong 2 giđến khi dung dch đt 90oC, xut hin bong bóng sôi và đng nht thì thc hin tiếp công đon tiếp  theo.

Thiết bsdng

Trong công đon này, thiết bchính được sdng là ni nu có cánh khuy bng motơ đin.

Thông s hot đng

+ Nhit đ: 900C

+ Tc đkhuy: 120vòng/phút


3.   Phi trn hương liu, màu, acid điu v

Mc đích

+ Hòa tan các cu thương liu, màu, acid điu vvào dung dch. To hương vđc trưng cho sn phm.

Phương pháp thc hin

+ Khi nhit đkhi syrup đt 90oC thì tiến hành cho hn hp các ph

gia,  màu  và  acid  điu  v vào  ri  tiếp  tc  khuy  cho  đng  nht.


+ Tiếp tc cho nước vào ni nu đ


đt nhit đ


khi syrup


80oC


thì cho hn hp hương liu vào. Ngng gia nhit, xnhit tni ra ngoài và vn tiếp tc  khuy.

Thiết bsdng


van  hơi quá


+ công đon này, tt cdung dch vn còn trong ni nu syrup.


Thông s


nhit đ


giai  đon  cho ph


gia  và màu  là  90oC,  nhit đ


được hxung còn 80oC khi cho hn hp hương. Tc đcánh khuy không thay đi và được duy trì mc 120vòng/phút.

 

4.   Lc

Mc đích

+ Loi bcác tp cht trong quá trình thao tác thc hin và trong quá


trình  vn  hành  máy.  Loi b


các  tp  cht  vt  lý  có  th


trong


nguyên liu đường  nước.

+ Chun bcho công đon bão hòa CO2 Phương pháp thc hin

+ Syrup được tháo ra khi ni nu và qua màng lc đloi bcác tp cht có trong syrup.

Thiết bsdng

+ Thiết bsdng là ni nu và màng lc ở ống tháo liu. Nhit đquá trình được duy trì 800C.


5.   Bão hòa CO2

Bão hòa CO2 là quá trình np CO2 vào trong nước gii khát đến mt


giá tr


nng đ


nht đnh tùy theo yêu cu công ngh.


Trong công đon này, sdng CO2 tinh khiết dùng trong thc phm

dng lng được cung cp tcác nhà máy sn xut bia, cn được nén vi áp sut cao trong các bình nén

Mc đích

+ Bão hòa CO2 giúp cho stiêu hóa tt, tăng cường khnăng chng vi sinh              vt,              giúp              bo              qun              sn              phm              lâu              hơn.

+ Góp phn to hương vđc trưng ca sn phm có gas, mc dù

bn thân CO2 không có vnhưng khi hòa tan trong nước sto ra mt lượng nhacid cùng vi vchua ca acid trong hương liu  đto nên

v chua cho dung dch.

+ Các bt khí CO2 tdo kích thích vòm ming, chúng si lên trên b

mt làm cho sn phm hp dn hơn.

+ Chun bcho công đon chiết rót và ghép mí. Phương pháp thc hin

+ Dch bán thành phm sau khi lc sđược chuyn vào các bn np


CO2  và  thêm  nước   đ


đt  th


tích  tính  toán  trước  là  1500 lít.


+ Tiến hành hnhit dung dch bán thành phm trong bn xung 0 – 2oC bng các ng truyn nhit được btrí dng xon bên trong bn.   nhit đnày to điu kin thích hp cho CO2 ngm trong nước nên ta              tiến              hành              np              khí              CO2 vào

+ Sau khi nhit đđt 0 – 2oC thì tiến hành np COtbình CO2   lng.

+ Quá trình hp thCO2 thường kéo dài khong 2 – 3 gi, đhp thCO2 tt thì phi np CO2 ttđto điu kin cho strao đi trong


 ngoài s


giúp cho CO2 hp th


đu trong dung dch.


+ Kết thúc quá trình np CO2 ta thu được dung dch nước ngt bán thành phm.

Thiết bsdng

+ Thiết bđược sdng trong quá trình là bn np CO2 thtích 1500 lít.


Thông

 

s

 

quá

trình

+

 

Nhit

 

đ:

5oC

+

Áp

sut:

2

 4

at

+

Thi

gian

 

np: 6

gi

+ Brix yêu cu: 12 – 15oBx

 

6.   Chiết rót – ghép np

Mc đích

+ Đnh lượng lon sn phm 330 ml.


+  Ghép mí đ


bo qun sn phm. To giá tr


cm quan tt  đi vi


người s

+ Thun li cho quá trình phân phi, vn chuyn sn phm. Phương pháp thc hin


dng.


+ Bán thành phm sau khi np bão hòa CO2 thì tiến hành bơm lên bn

 chun b chuyn vào bn chiết ca máy chiết lon.

+ Chiết cùng lúc 24 lon, và tng lon sđược băng chuyn chuyn vào

máy ghép np. Th tích mi lon  330ml.

+ Sau khi ghép np, băng chuyn schuyn lon thành phm ra khu

vc tiếp nhn đchun bcho công đon xlý nhit tiếp theo trước khi đưa vào khu vc bao gói thành phm.

Thiết bsdng

Cu to hthng chiết đng áp gm

                                           Băng ti chuyn lon vào.

   Bphn chiết rót gm 24 vòi được gn vi h van t đng khóa

m, do h lp trình POC điu khin.

    Băng ti chuyn lon ra. Tt c băng ti được điu khin bng

tơ gim tc sdng ngun đin 220V, công sut 0.5Kw/h.

 

7.  X nhit

Mc đích


+ Các lon bán thành phm sau khi to thành có nhit đ1 – 20C nên ta phi xlý nhit đnâng lên nhit đthường to điu kin thun li cho quá trình đóng gói, vn chuyn và bo qun.

Phương pháp thc hin


Lon  bán  thành  phm  được  xếp  vào  các rs


được h


thng cu


chuyn  đến  bn  nước đ


gii nhit (lon nước ngt t


1  –  20C s


được gii nhit lên nhit đthường khong 300C). Nhờ  đc tính cm


quan ca người công nhân đnhit.


biết thi  đim  kết  thúc quá trình gii


 

8.   Hoàn thin sn phm

Mc đích

Tăng giá trcm quan cho sn phm, thun tin cho quá trình vn

chuyn, bo qun và tiêu th. Ngoài ra vic dán nhãn, vô thùng còn


nhm cung cp thông tin vhiu cho công ty.

Phương pháp thc hin


sn phm, góp phn qung bá thương


Các lon sau khi x


lý  nhit, s


tiến hành đ


ráo sau đó được  chuyn


đến h


thng bao gói màng co và vào lc ri cho vào khay đ


to ra


thành phm. Tùy theo nhu cu ca người tiêu dùng mà có các kiu bao gói sn phm là khác nhau như 12 lon/thùng, 24 lon/thùng, 24 lon/khay,

…Tiếp theo, xếp các khay/thùng thành phm lên balet và chuyn đến khu thành phm.

Thiết bsdng

Trong công đon này có sdng máy rút màng co trong quá trình vào lc và vào khay.

Cu to máy rút màng co


– H


thng băng chuyn ti, điu khin bng mô tơ s


dng ngun


đin 3 pha 380V.

   Bn nhit, trong bn nhit cha đin tr(gm 4 thanh đin tr), sdng              ngun              đin              220V.


    H


thng qut, điu khin bng mô tơ s


dng ngun  đin 3  pha


380V.

                                                                                  Qut gii nhit.

   Bđiu khin.

2.2.2     xây dng kê hoch

1.  Antoànca ngun nước.

2.   An toàn ca nước đá

3.   Các b mt tiếp xúc vi sn phm.

4.   Ngăn nga s nhim chéo.

5.   V sinh  nhân.


6.   Bo v


sn phm không b


nhim bn.


7.  S dng, bo qun hoá cht

8.   Sc kho công nhân.

9.   Kim soát đng vt gây hi.

10.       Kim   Cht thi.

11. Thu hi sn phm

2.2.3   Xây dng hthng SSOP cho dây chuyn sn xut

2.      SSOP An Toàn Ngun Nước

AN TOÀN NƯỚC CUNG CP CHO CHBIN

3.1   Mc đích / yêu cu

Nước sdng trong chế biến sn phm, làm vsinh bmt

 

tiếp xúc vi sn phm, vsinh công nhân và dùng trong sn

 

xut nước đá vy phi đt yêu cu ca chth98/83  EC.

3.2     Điu kin thc ti ca công ty

 


Nước s


dng sn xut ti công ty ly t


nước giếng


đ


 

sâu 120 mét và được bơm qua hthng xlý nước. Nước s


dng đáp ng là nước ung được. Nng đChlorine dư trong nước t0.5 ÷ 1 ppm.

Cht lượng nước được đánh giá bi kết quphân tích ca các

 

cơ quan có chc năng như: Trung tâm 3 (Quatest) hoc Chi

 


cc qun lý cht lượng, an toàn vvùng 6 (NAFIQAVED).


sinh và thú y Thy Sn


Hthng xlý nước ti công ty vi công sut 25 m3/h.

 

Ngun nước trên sdng sn xut đá vy vi công sut 30

 

tn/ ngày dùng chế biến, bo qun nguyên  liu.

 

Vt liu làm hthng dn nước là nha PVC và thép không

 

r, không đc đm bo không làm lây nhim ngun nước.

 


Không  có  bt k


sni chéo nào gia các đường


ng cung


 

cp nước đã qua xlý và đường ng nước chưa xlý.

Hthng thường xuyên được vsinh và trong tình trng bo trì tt.

Công ty có máy bơm dphòng trong trường hp máy bơm có sc.

3.3     Mô tquy trình x nước

 

Nước được bơm tgiếng công nghip, đy vào giàn phun

 

xi, to quá trình phn ng hiếu khí đđy bt mùi ln  1.


Nước sau khi  ra khi  giàn phun xi  được  đưa vào hlc 1,

 

sau đó tràn sang hlc 2. Ti h1 sdng đá san hô có kích thước 4x6.

Nước ti hlc 2 được tiếp tc lng, lc qua 3 lp : Cát, than hot tính, ht khmùi.

Đá san hô 1x2 Đá san hô 3x4.

Sau đó tràn sang hlng chbơm.

 


Bơm lc thô B hút nước thcha ngm.


lng, lc ln 3, ri trv h


Bơm lc tinh C hút nước thcha ngâm, lc ln 4, được

 

bơm đy lên đy lên bn điu tiết nước, cung cp cho sn xut. Nước dư được trtrvhcha ngm.

3.4        Các thtc cn tuân th

 


Lp kế


hoch đnh k


kim tra điu kin v


sinh h


thng


 

xlý nước.

Vsinh bn lc thô, lc tinh 6 tháng/ ln Vsinh bn lng  6 tháng/ ln

Vsinh bn cha  6 tháng/ ln .


Vsinh bên trong và xung quanh khu vc xlý nước hàng

 

ngày.

3.5     Giám sát và hành đng sa cha

 Hành đng giám sát

Đnh kcông ty sly mu nước trước xlý và nhng  vòi

 


nước trong  phân  xưởng chế


biến đ


phân  tích  vi  sinh ti


 

phòng kim nghim Chi cc 6 (NAFIQAVED) vi tn sut 4 ln kim tra và 1 ln thm tra/năm.

Mi năm ly mu nước kim tra Hoá lý theo kế hoch ly

 

mu ca công ty (gi kim ti phòng kim nghim ca Các Chi Nhánh 6,Vin Pasteur hoc trung tâm 3).

Mi ngày nhân viên vn hành nước đu phi kim tra cht lượng nước và nng đChlorine trong nước.

Người phtrách vn hành nước cung cp cho phân xưởng

 

phi có trách nhim kim tra, duy trì tình trng vsinh ca

 

hthng cung cp nước và ghi chép các biu mu hng ngày.

          Hành đng sa cha:

 


Trong trường hp có  s


cô v


vic x


lý nước, công ty s


 

dng sn xut, xác đnh thi đim xy ra sc, gili tt  c

 

sn phm sn xut trong thi gian xy ra s c, ly mu


kim  vi  sinh. Ch


nhng sn phm có kết qu


kim  vi sinh


 

đt mi được xut xưởng.

3.6   Phân công trách nhim

 


Nhân viên phnhng quy

đnh trên.


trách vn hành nước phi thc hin đúng


 


Qun đc phân xưởng có trách nhim tvà duy trì quy phm.

3.7   Hsơ ghi chép

Biu mu theo dõi hthng xlý nước

Báo cáo theo dõi vsinh hthng x nước


chc,  thc hin


 


Tt c


các  kết qu


kim vi sinh, hoá lý  nước được lưu tr


làm


 

tài liu theo dõi cht lượng nước.

Biên bn làm vsinh hthng xlý nước 6 tháng/1 ln.

Ngày Tháng Năm Người phê duyt

 

 

 

 

 

SSOP VSinh Các BMt Tiếp Xúc Vi Sn Phm.


2.1           Yêu cu

       Các thiết b


 

và dng c


 

tiếp xúc trc tiếp hay gián tiếp vi


 

thc phm phi được:

­                      Làm bng vt liu không gây mùi, không to v,

 


không sinh ra các cht đc và không làm cht lượng, an toàn vsinh thc phm.


nh  hưởng đến


­                      Được thiết kế dng


đm  bo  chu  được  môi  trường s


­                      Không ngm nước, không rthra và khtrùng d dàng.

2.2        Thc Trng Ca Công Ty


sét,  không b


ăn mòn, có


 


­ Tt c


các dng cchế biến và các b


mt  tiếp xúc


 

vi sn phm như tay khuy, bcha đu được làm bng inox hoc nhôm đúc.


­ Các dng c


và  thiết b


được thường xuyên làm  v


 

sinh đu givà cui gisn xut.

 


­                      Các dng cđúng nơi quy đnh


vsinh được phân bit rang đ


­                      Hóa cht ty ra: xà phòng

­                      Hóa cht khtrùng: clorine 12%


2.3           Các th tc cn thc hin:

­ Chun  b:  Ly  dng c


 

làm v


 

sinh  (bàn  chi,


 

phòng, …) ti nơi quy đnh. Chú ý đến tính chuyên dng  ca  dng c.

­                      Dùng clorine dng dung dch vi nng đ12% đvsinh dng csn xut.

­                      Cách vsinh trước gisn xut:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cách vsinh cui gisn xut:


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú ý: Đi vi khăn lau thì sau khi xsch xà phòng bng nước sch thì đem ngâm qua đêm trong H2O2 0.04% (25CC/30 lít nước).

­                      Vsinh các trang thiết bchuyên dng

Người điu khin máy phi có đhiu biết vmáy, chu trách nhim vsinh máy do mình phtrách

 

Khi kết thúc sn xut, toàn bcác máy chuyên

 

dng như máy phi trn, máy ly tâm, máy thanh trùng, làm ngui phi được vsinh như sau:


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


+ Thi gian v phm.


sinh đi vi các máy là khi x


lý xong 1 loi sn


+  Sau khi sn xut găng tay phi được ra sch bên

 

trong ln bên ngoài và được làm khô trước khi sdng, yếm trước

 

khi vào sn xut phi được ra sch bng nước và làm khô.

2.1 Phân Công Công Vic Giám Sát:


Công nhân ti mi khu vc phi thc hin nhng quy đnh trên.

3.                        SSOP cho vsinh công nhân

5.1  . YÊU CU


Tt c


mi  người  phi  đm  bo  yêu  cu vv


sinh  cá nhân


 

trước khi vào phân xưởng sn xut.

 


Có  đy đ


các phương  tin ra và  kh


trùng tay ti các v


trí


 


thích hp và trong tình trng hot đng tt.

Có kế hoch bo trì thường xuyên các thiết bra và khtay cũng như các thiết bvsinh.


 

trùng


Tt cnhân viên, công nhân tham gia trc tiếp trong phân xưởng sn xut phi được hc tp và nm vng mc đích và phương pháp làm vsinh cá nhân, vsinh công nghip.

5.2   Điu Kin Hin Ti Ca Công Ty :


Công nhân toàn bđng ( BHLĐ ).


Công ty được trang  b


đy đ


bo h


lao


Công ty có btrí phương tin ra và khtrùng tay ti các li vào nhà xưởng, khu vc vsinh công nhân và nhng nơi cn thiết khác trong phân xưởng.

Trang bđy đcác vòi nước không vn hành bng tay, có đslượng phù hp vi công nhân.


Có hướng dn phù hp đnhc nhcông nhân ra tay trước khi vào phân xưởng sn xut, vsinh gia gi.


Bn kh


trùng


ng  được b


trí ti khu vc ra và  kh


trùng


 

tay ngay trước khi vào phân xưởng sn xut.

Công ty có đi ngũ nhân viên đã được đào to đkim tra v

 

sinh cá nhân ti mi li ra vào phân xưởng, chnhng công

 


nhân  đã  có  đy đ


BHLĐ và đã được làm v


sinh  đúng qui


 

đnh mi được vào phân xưởng.

 


Khu  vc v


sinh được b


trí bên ngoài khu vc sn xut, và


 

cách bit vi phòng sn xut.

Có phòng thay BHLĐ cho nam, nriêng bit; công nhân thành phm được btrí phòng thay BHLĐ, có giá treo BHLĐ.


Phòng thay BHLĐ có b


trí t


đng  vt  dng, tư


trang cho


 

tng cá nhân; toàn báo qun thường (không phi là BHLĐ)

 

không được treo trên giá treo BHLĐ, phi được xếp gn  gàng

 


ngăn np trong tthc ăn trong t.


cá  nhân.  Tuyt  đi  nghiêm  cm  ct gi


Công nhân khi vào phân xưởng sn xut phi được trang b

 


đy đ


BHLĐ. Khi có vic cn đi ra ngoài (k


ckhi đi v


 

sinh) phi thay BHLĐ.

5.3   Các Th Tc Cn Tuân Th:


Xà phòng ra tay là xà phòng nước được ly gián tiếp qua van.

 


Đm bo luôn luôn có đtrùng tay.


xà phòng và Chlorine đ


ra và kh


Nước dùng đkhtrùng tay có nng đChlorine : 10  ppm.

 


Nước dùng đppm.


kh


trùng


ng có nng  đ


Chlorine:  100  ¸ 200


Slượng nhà vsinh và bn tiu đy đ, phù hp vi slượng ca công nhân ti thi đim đông nht (nam riêng, nriêng).

Ti nhà vsinh luôn luôn có phương tin ra tay và trang bđxà phòng và khăn lau tay.

Mi phòng vsinh cá nhân trang bị  đy đgiy vsinh, st rác.

Nhà vsinh được làm vsinh và kim tra thường xuyên, không

 


đxy ra hin tượng nght và hư


hng  khác, làm


nh hưởng


 

đến môi trường xung quanh.

 


Tv


sinh công nghip có nhim v


làm v


sinh, kh


trùng và


 

bsung vt dng cho nhà v sinh.

 


Thiết b


ra và kh


trùng  tay, h


thng  nhà v


sinh  phi được


 


kim tra và bo trì mi ngày.

Phi thc  hin  các  bước v


 

sinh  và kh


 

trùng tay li theo qui


 

đnh khi tiếp xúc vi bt kvt dng, cht gây nhim bn nào.


Nhân viên, công nhân, khách tham quan… phi mc đy đBHLĐ theo qui đnh ca Công ty, không được sơn móng tay, đ


móng tay dài, không mang đ


trang sc cá nhân, không  s


dng


 

nước hoa, du thơm… khi vào xưởng.

Trước khi vào phân xưởng sn xut, công nhân phi thc hin các bước vsinh, khtrùng tay theo qui đnh.

Các bước thc hin ra và khtrùng tay : Trước khi vào xưởng sn xut.


Bước 1 : Ra nước sch.

Bước 2 : Ra xà phòng, dùng xà phòng ra k


 

mt


 

trong và mt ngoài tng ngón tay và kngón tay đến tn ctay.

Bước 3 : Ra li tay bng nước sch cho sch xà phòng.

Bước 4 : Nhúng ngp hai tay vào dung dch Chlorine có nng đ10  ppm.

Bước 5:Ra li tay bng nước sch cho sch Chlorine

Bước 6: Lau khô tay bng khăn sch. Bước 7: Xt cn đu hai bàn tay.


5.4   . Giám Sát Và Phân Công Trách Nhim :


Đi trưởng, Tphm này.


trưởng các đi có trách nhim  trin khai  quy


Công nhân ti các đi có trách nhim làm đúng theo qui phm này.

Nhân viên trc vsinh có trách nhim kim tra nhc nhcông nhân thc hin đúng theo qui phm này.

QC phtrách sn xut ti các đi có trách nhim giám sát vsinh cá nhân ngày 02 ln trước khi sn xut. Kết qukim tra


ghi vào Biu mu kim tra vnhân)  (CL ­ SSOP ­ BM 04).


sinh  hàng  ngày (V


sinh


Đđm bo rng công nhân tham gia sn xut không phi là ngun lây nhim vi sinh cho sn phm, mi tu01 ln phòng kim nghim Vi sinh ca Công ty có ly mu đi din đkim tra vsinh cá nhân luân phiên theo tng khu vc ngay sau khi công nhân vsinh và khtrùng tay xong.


Đnh k


03 tháng mt ln ly mu v


sinh công nghip  gi


 

kim ti các cơ quan có thm quyn (Nafiqaved).

Mi bsung, sa đi qui phm này phi được Ban Giám Đc phê duyt.

5.5   . Hành Đng Sa Cha :


QC ti các khu vc sn xut, nhân viên trc vsinh khi phát

 

hin công nhân không thc hin hoc thc hin không đúng các

 


bước v


sinh  và kh


trùng  thì  tuyt  đi  không  cho  vào phân


 


xưởng sn xut và yêu cu thc hin li các bước vkhi đt yêu cu mi cho vào phân xưởng sn xut.


sinh đến


Khi phát hin thiết bvsinh và khtrùng bhng thì báo ngay cho bphn kthut đsa cha ngay.

Phòng Vi Sinh Công ty ly mu kim tra vi sinh nhn đnh kết quvà tiến hành các bin pháp sa cha khi kết qukhông đt.

5.6   . THM TRA :

Hsơ ghi chép vic thc hin qui phm này được Đi trưởng

 

Đi HACCP hoc Trưởng, Phó Ban điu hành sn xut (thành viên Đi HACCP) thm tra.

Các phiếu báo kết qukim nghim Vi sinh ca phòng Vi sinh

 

Công ty được Trưởng hoc Phó phòng Vi sinh thm tra.

5.7   HSƠ LƯU TR

Kế hoch ly mu kim tra tay công nhân kết qughi vào phiếu kim vi sinh.


Biu mu kim tra vSSOP ­ BM 04).


sinh hàng ngày  (V


sinh nhân) (CL ­


Tt chsơ biu mu ghi chép vvic thc hin qui phm này

 


đã được thm tra phi được lưu trCông ty ít nht là 02 năm.


trong b


hsơ


SSOP ca


4.                  KIM SOÁT SC KHOCÔNG NHÂN

4.1 Yêu Cu

Đm bo công nhân không là ngun lây nhim vào thc phm

5.2 Điu Kin Hin Nay Ca Xí Nghip

 

Xí nghip hin có khong 80 công nhân. Tt ccác công

 

nhân khi làm vic trong xí nghip đu có giy khám sc khoca cơ quan y tế có thm quyn cp và xác nhn đy đsc khođthc hin công tác.

Có trang btthuc cho phân xưởng

Hàng năm xí nghip có tiến hành kim tra sc khođnh kì cho toàn bcông nhân viên trong xí nghip công nhân nào đsc khothì tiếp tc công tác, không đáp ng thì đưa đi điu trhoc chuyn công tác khác.

6.3   Các Th Tc Cn Tuân Th


Tt csc kho


công nhân mi tuyn dng phi có phiếu kim tra cá nhân mi được vào làm trong nghip. Công


nhân phi kim tra sc khođnh khàng năm.

 

Phi  kim  tra  tình  trng  sc  khocông  nhân  hàng ngày

 

nhm  phát  hin  và  ngăn  nga  công  nhân  bị  bnh  truyn

 

nhim hoc mang mm bnh: Bnh tiêu chy, vết thương không lành, vết thương nhim trùng…


Công  nhân  không đ


sc kho


thì cho ngh


hoc  điu tr


 

tht hết bnh mi cho làm vic li và phi được kim tra li trước khi vào làm vic.

Tăng cường nghiêm ngt vsinh cá nhân, đào to cho  công

 


nhân hiu biết vphm.


tác hi ca vic lây nhim vào trong sn


Khi cho tay vào mũi, hng hoc khi đi nhà vphi ra tay tht sch.


sinh xong


Không được ăn ung, nói chuyn đùa gin hoc  nói  chuyn trong phân xưởng.

Không mang vt l, mùi lvào trong phân xưởng chế biến.

Trong quá trình sn xut, công nhân bcác vết thương chy

 

máu phi ngưng sn xut và chuyn đến phòng y tế ca xí


nghip  đbăng bó, nếu vết  thương  nghiêm  trng  phi  đưa

 

đến bnh vin điu tr.

6.4     Phân Công Thc Hin Và Giám Sát

Hsơ kim tra sc khocông nhân do phòng tchc thc hin và lưu trtrong phòng qun lý cht lượng ca xí nghip.

Thao tác thc hin vsinh công nhân do KCS giám sát và

 


kết qu


giám sát được ghi vào biên bn giám sát v


sinh cá


 

nhân hàng ngày.

Bt kì khi xy ra scnào người được phân công giám sát

 

phi báo cáo li vi  đi trưởng  đi HACCP đcó bin  pháp

 

khc phc. Mi hành đng sa cha được ghi vào ct hành

 


đng sa cha trong biên bn giám sát vngày.


sinh cá nhân  hng


 

 

 

Ngày tháng năm Người phê duyt

 

7.   SDNG BO QUN ĐÚNG CÁCH CÁC HÓA CHT

7.1   Yêu cu

Đm bo vic sdng và bo qun hóa cht đkhông gây hi cho sn phm.


7.2   Thc trng công ty

Kho hóa cht và phgia được btrí riêng bit vi khu vc sn xut.


Hóa cht đc hi và cht phqun.


gia được tác riêng trong kho bo


Sdng cht ty ra và khtrùng theo đúng qui đnh ca by tế.


Các loi hóa cht được hướng dn cbin pháp gian toàn.


thv


cách s


dng


Xí nghip luôn có khóa đào to công nhân vcht  đc hi.

7.3   Các thtc cn thc hin


cách s


dng hóa


Lit  kê  toàn b


hóa cht đc và không đc đang s


dng, tiến


 


hành ghii nhãn cho tng loi.

Mi loi hóa cht được sp xếp và ghi tên rõ ràng đt ti vị  cđnh tránh không nhm ln vi các hóa cht khác.


trí


Hóa cht dit côn trùng được bo qun trong triêng, khóa cn thn và giao cho người có trách nhim qun lý.

Hóa cht ty ra, hóa cht khtrùng  được đng trong thùng kín

 


có np đy chc chn, bo qun thoáng.


ở  khu  vc  khô  ráo, thông


Hóa cht sdng còn trong hn sdung.


Chcó người có thm quyn mi được phân phi hóa cht đến

 


nơi có nhu cu và kèm theo các biên bn cũng như dn sdng.


vic hướng


Kho bo qun hóa cht phi có qut hút, được vngày, luôn gikho thoáng mát và khô ráo.


sinh mi


Khi sdng phi theo hướng dn sdng được ghi trên nhãn.

 


Khi phát hin hóa cht  b


chy nước, b


biến  cht  hay  đã hết


 

hn dùng thì phi báo cáo cho cp trên đxlý kp thi.

Trường  hp  phát hin sckhi sdng hóa cht đc cn  tiến

 


hành ngng sn xut. Tìm nguyên nhân, đánh giá mc đra các bin pháp sa cha.

7.4   Phân công thc hin và giám sát


và đ


Trưởng, phó xưởng, các tgiám sát quy phm này.


trưởng  có  trách  nhim  phân công


Tvsinh, ttrc vsinh, công nhân tham gia chế biến có trách nhim thc hin quy phm này.


QC và thkho.


kho phi ghi nhãn cho tng loi hóa cht khi nhp


Các hsơ lưu trgm:

       Danh mc hóa cht sdng trong xí nghip.

       Hsơ theo dõi vic nhp, xut hóa cht.

       Biu mu theo dõi vic sdng hàng ngày.


Các hsơ ghi chép trong quá trình giám sát phi lưu trít nht 2 năm.