MC                                    LC MC LC 1

Chương 1...........................................................1

̉NG QUAN VỀ NGUỒN NƯỚC SÔNG ĐNG NAI...............1

1.1.  Lưu vực sông Đồng Nai...........................................1

1.1.1. Vị trí địa lý...............................................1

1.1.2.  Đặc điểm nguồn nước sông Đôǹ g Nai ........................2

1.1.3.  ̀m quan troṇ g ..........................................2

2.1.  Mc đích ca quá trình x nước..................................7

2.2.  Mt sdây chuyn công ngh x .................................7

2.4. Lý thuyết tính toán bKeo t- To bông...........................12

3.2.3.  Tính kim tra các chtiêu khuy trn cơ bn...................23

GT= 32,9×30×60 = 59280 (nm trong khong 50000 – 100000).........26

3.2.4.  Liu lượng phèn nhôm cn thiết.............................26

3.3.4. Vùng cha cn và xcn ra khi b.........................29

3.4. B lc.......................................................30

3.6. Bcha nước sch.............................................33

TÀI LIU THAM KHO...........................................34

 

Chương 1̉NG QUAN VỀ NGUỒN NƯỚC SÔNG ĐNG NAI

1.1.  Lưu vực sông Đồng Nai

1.1.1.     Vị trí địa lý

-   Sông Đng Nai con sông ln đng thhai sau sông Cu Long vùng Đông Nam Bvi lưu vc rng khong 44.612 km2.

-    Sông Đng Nai chy qua các tnh: Đng Nai, thành phHChí Minh, Lâm Đng, Đăk Nông, Bình Phước, Bình Dương, Long An Tin Giang.

-  Các sông chính trong lưu vc: Đng Nai, Sài Gòn, Vàm C, ThVi và Sông Bé.

-   Sông Đng Nai bt ngun tvùng núi Phía Bc thuc cao nguyên Lang Biang (Nam Trường Sơn) đ cao 1.770m vi nhiu đi, thung lũng sườn núi.

- Hướng chy chính ca sông Đng Nai là Đông Bc – Tây Nam và Bc –

Nam.

- Sông Đng Nai gm nhiu nhánh sông và chy qua nhiu thác ghnh, thác

cui cùng ni tiếng là thác TrAn. Nơi đây có hnước nhân to ln nht Vit Nam, đó là hTrAn, cung cp nước cho nhà máy thy đin TrAn.  thượng lưu thác Tr An

 


 

 

được sphi hp ca các nhánh ln sông La Ngà, vi din tích lưu vc 4.100km2, còn hlưu thì được sphi hp ca các nhánh sông Sông vi din tích lưu vc 8.200km2. Lưu vc này đa s đt phì nhiêu, màu m do s phân hóa cao ca đá bazan.

-   VPhía Tây thì sông Đng Nai được shp tác ca sông Sài Gòn. Tthượng ngun đến hp lưu vi sông Sài Gòn, dòng sông chính dài khong 530km. Và tiếp đó  đến sông Nhà Bè vi khong cách 34km.

-  Toàn bchiu dài tsông Sài Gòn đến ca Soài Rp (huyn Cn Gi) khong 586 km, din tích lưu vc đến Ngã Ba Lòng Tàu 29.520km2.

-  Chy theo hướng Bc – Nam thì sông Đng Nai ôm ly Cù Lao Tân Uyên Lao Ph(Biên Hoà).

 

1.1.2.  Đặc điểm nguồn nước sông Đồng Nai

Trong quá trình phát trin, công nghip hóa, hin đi hóa, các đa phương trên lưu vc sông Đng Nai đã và đang tiếp tc đi mt vi vn đô nhim các ngun nước vi xu hướng ngày mt gia tăng, đc bit là khu vc hlưu ca hthng sông này. Không chdng li vn đni cm là vic thi bcác cht thi sinh hot và công nghip vi s lượng ln, ti lượng ô nhim cao vào ngun nước, môi trường nước ca hthng sông Đng Nai còn btác đng mnh bi vic khai thác sdng đt trên lưu vc; bi vic phát trin thy đin – thy li vi shình thành hthng các hcha, đp dâng vic vn hành hthng này; bi các hot đng nông nghip trên lưu vc vi vic sdng ngày càng nhiu phân bón hóa hc và thuc bo vthc vt; bi vic khai thác tài nguyên khoáng sn; bi vic qun lý yếu kém các bãi rác…, và vn đphát trin giao thông vn ti thy vn tim n nhiu ri ro và scmôi trường. Thm chí ngay cvn đô nhim không khí do giao thông phát trin công nghip cũng có nh hưởng nht đnh đến cht lượng nước.

 

1.1.3.  Tầm quan trọng

Hthng sông Đng Nai givai trò đc bit quan trng trong phát trin kinh tế

– xã hi ca 11 tnh, thành phcó liên quan đến lưu vc. Hthng này va là ngun cung cp nước cho sinh hot và hu hết các hot đng kinh tế trên lưu vc nhưng đng thi cũng va là môi trường tiếp nhn và vn chuyn các ngun đ thi trên lưu vc;

 


 

 

va là điu kin đkhai thác mt nước cho nuôi trng thy sn, giao thông vn ti  thy, du lch,.. nhưng đng thi cũng là môi trường tiếp nhn các cht thi dư tha và scmôi trường tchính các hot đng đó; va là điu kin đkhai thác cát cho xây dng nhưng va là nơi tiếp nhn trc tiếp các hu qumôi trường do khai thác cát quá mc; va là điu kin đchng xâm nhp mn nhưng cũng va là yếu tthúc đy slan truyn mn vào sâu trong ni đng. Có thnói rng, trên lưu vc hthng sông Đng Nai đang din ra nhng mâu thun hết sc gay gt gia các mc tiêu khai thác, sdng ngun nước đphát trin kinh tế – xã hi hin ti vi các mc tiêu qun lý, bo vngun nước đsdng lâu bn. Mâu thun này đang có chiu hướng ngày càng nghiêm trng hơn trong quá trình đy mnh snghip công nghip hóa – hin đi hóa trên lưu vc.

Chc năng cung cp nước cho sinh hot và sn xut công nghip vn là chc

năng quan trng hàng đu ca hthng sông Đng Nai, hin đang bđe da trc tiếp bi các hot đng ca chính các khu đô thkhu công nghip trên lưu vc, bi các cht thi đang được đ hu như trc tiếp vào ngun nước.

 

1.2.  Tm quan trng ca nước cp

 

Nước là mt nhu cu thiết yếu cho mi sinh vt. Không có nước, cuc sng trên Trái đt không thtn ti được. Lượng nước này thông qua con đường thc ăn, nước ung đi vào cơ thđthc hin các quá trình trao đi cht, trao đi năng lượng, sau đó theo con đường bài tiết (nước gii, m hôi,..) thi ra ngoài.

 

Ngày nay, vi sphát trin công nghip, đô thvà sbùng ndân sđã làm cho ngun nước tnhiên bcn kit và ô nhim dn. Vì thế, con người phi biết xlý các ngun nước cp đcó được đslượng và đm bo đt cht lượng cho mi nhu cu sinh hot và sn xut công nghip

 


 

 

 

 

 

Hình 1.1. Vòng tun hoàn nước cp.

 

Nước là nhu cu không ththiếu được trong cuc sng sinh hot hàng ngày cũng như trong quá trình sn xut công nghip. trong sinh hot, nước cp dùng cho nhu cu ăn ung, vsinh, các hot đng gii trí, các hot đng công cng như cu ha, phun nước, tưới cây, ra đường,… Trong các hot đng công nghip, nước cp được dùng cho các quá trình làm lnh, sn xut thc phm như đhp, nước gii khát, rượu, bia… Hu hết mi ngành công nghip đu sdng nước cp như mt ngun nguyên liu không thay thế được trong sn xut.

 

Tùy thuc vào mc đphát trin công nghip và mc sinh hot cao thp ca mi cng đng mà nhu cu vnước vi cht lượng khác nhau cũng rt khác nhau. các nước phát trin, nhu cu v nước th gp nhiu ln so vi các nước đang phát trin.

 

1.3.  Các thông sđánh giá cht lượng ngun nước và tiêu chun cht lượng nước

 

Đđánh giá cht lượng nước, người ta đưa ra các chtiêu vcht lượng nước như sau:

 

-  Các chtiêu vt lý cơ bn: nhit đ, đmàu, đđc, mùi, hàm lượng cht rn trong nước, đdn đin,…

 

-   Các chtiêu hóa hc: pH, đcng, đkim, đoxy hóa, hp cht nitơ, st, mangan,

 

-  Các chtiêu vi sinh: svi trùng gây bnh E.coli, các loi rong to, virut,...

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bng 1.1. Sliu cht lượng nước sông Đng Nai quý 4 năm 2010

 

1

pH

 

6.9

6-8.5

2

DO

mg/l

5.6

≥ 5

3

TSS

mg/l

93

30

4

COD

mg/l

15

15

5

BOD5

mg/l

9

6

6

Đđc

NTU

57

5

7

Đmàu

Pt – Co

37

15

8

N-NH+4

mg/l

0.06

0.2

9

N-NO-2

mg/l

0.009

0.02

10

3-

P-PO4

mg/l

0.048

0.2

11

As

mg/l

0.001

0.02

12

Pb

mg/l

0.001

0.02

13

Cr6+

mg/l

<0.01

0.02

14

Zn

mg/l

<0.05

1