H QLCL ISO-9000 VÀ ÁP NÓ VÀO TRONG CÁC DNVN ỆTHỐNG VIỆC DỤNG L NÓI ỜI ĐẦU Trong b i c nh xu th th i i, tăng cng s h i nh p nên kinh t ố ả ế ờ đạ để ườ ự ộ ậ ế n c ta v i các nc trong khu v c và th giơí, vi c i m i nh n th c, cách ướ ớ ướ ự ế ệ đổ ớ ậ ứ ti p c n và xây d ng mô h nh QLCL m i, phù h p v i các doanh nghi p Vi t ế ậ ự ì ớ ợ ớ ệ ệ Nam là m t i h i c p bách. Các doanh nghi p Vi t Nam ph i ng trc s ộ đò ỏ ấ ệ ệ ả đứ ướ ự l a ch n. “Ch t lng hay là ch t” trong sân chơi và lu t chơi qu c t m t cách ự ọ ấ ượ ế ậ ố ế ộ b nh ng, ch p nh n s c nh tranh gay g t, không khoan nhng v i m i i ì đẳ ấ ậ ự ạ ắ ượ ớ ọ đố th c nh tranh trên thương trng. ủ ạ ườ Tuy nhiên, s “chuy n m nh” c a h th ng QLCL trong các doanh ự ể ì ủ ệ ố nghi p Vi t Nam th i gian qua m c dù có nhi u ti n b , nhưng chưa đáp ệ ệ ờ ặ đã ề ế ộ ng c nhu c u th trng trong nc và qu c t . Quá tr nh chuy n i và ứ đượ ầ ị ườ ướ ố ế ì ể đổ xây d ng mô h nh QLCL trong các doanh nghi p Vi t Nam c n g p không ít ự ì ệ ệ ò ặ khó khăn và c n tr . ả ở Trong s các mô h nh QLCL mà doanh nghi p Vi t Nam và đang áp ố ì ệ ệ đã d ng th mô h nh QLCL theo tiêu chu n ISO - 9000 là mô h nh khá ph bi n. ụ ì ì ẩ ì ổ ế mu n hi u thêm v mô h nh này, em xin ch n tài v v n : “H th ng Để ố ể ề ì ọ đề ề ấ đề ệ ố QLCL theo tiêu chu n ISO - 9000 và vi c áp d ng nó vào trong các doanh ẩ ệ ụ nghi p Vi t Nam”. ệ ệ án này c hoàn thành v i s giúp , ch b o t n t nh c a th y Đề đượ ớ ự đỡ ỉ ả ậ ì ủ ầ h ng d n GS-TS NGUY N NH PHAN. Em vô cùng c m ơn v nh ng giúp ướ ẫ Ễ ĐÌ ả ì ữ qu báu đó em hoàn thành t t án môn h c c a m nh. Em c ng xin đỡ ý để ố đề ọ ủ ì ũ chân thành c m ơn các th y cô trong khoa "QTKD” gi ng d y tôi trong quá ả ầ đã ả ạ tr nh h c t p t i trng ĐHKTQD - Hà N i nh ng ki n th c cơ b n chuyên ì ọ ậ ạ ườ ộ ữ ế ứ ả ngành qu n tr kinh doanh. ả ị Nguy n Huy B nh QLCL-43 ễ ì 1 H QLCL ISO-9000 VÀ ÁP NÓ VÀO TRONG CÁC DNVN ỆTHỐNG VIỆC DỤNG PHẦN I CƠ QLCL VÀ QLCL ISO - 9000 SỞLÝLUẬNVỀ HỆTHỐNG I. Các khái ni m cơ b n. ệ ả 1. Khái ni m v QLCL. ệ ề QLCL là m t l nh v c c n khá m i i v i nc ta, nh t là t khi nc ộ ĩ ự ò ớ đố ớ ướ ấ ừ ướ ta chuy n hng phát tri n n n kinh t theo cơ ch th trng, m t s nh n th c ể ướ ể ề ế ế ị ườ ộ ố ậ ứ v ch t lng c ng như v QLCL không c n phù h p v i giai đo n mơi, ng ề ấ ượ ũ ề ò ợ ớ ạ đồ th i xu t hi n m t s khái ni m m i mà ta chưa t m c thu t ng Ti ng Vi t ờ ấ ệ ộ ố ệ ớ ì đượ ậ ữ ế ệ thích h p hi u c nó. ợ để ể đượ Quan ni m riêng v ch t lng và nh ngh a v ch t lng c thay ệ ề ấ ượ đị ĩ ề ấ ượ đã đượ i và m r ng theo t ng th i k phát tri n c a phong trào ch t lng. T ng đổ ở ộ ừ ờ ỳ ể ủ ấ ượ ổ quát l i có 3 quan đi m chính. Song đây ta không nghiên c u chi ti t v ạ ể ở ứ ế ề chúng mà t ng quát l i, ta ch đưa ra khái ni m v QLCL. ổ ạ ỉ ệ ề Theo tiêu chu n qu c gia Liên Xô th QLCL là vi c xây d ng m b o ẩ ố ì ệ ự đả ả và duy tr m c ch t lng t t y u c a s n ph m khi thi t k , ch t o, lưu thông ì ứ ấ ượ ấ ế ủ ả ẩ ế ế ế ạ và tiêu dùng. Theo tiêu chu n công nghi p Nh t B n th QLCLlà h th ng phương ẩ ệ ậ ả ì ệ ố pháp t o đi u ki n s n xu t ti t ki m nh ng hàng hoá có ch t lng tho m n ạ ề ệ ả ấ ế ệ ữ ấ ượ ả ã nhu c u ngi tiêu dùng . ầ ườ · Theo t ch c Qu c T v Tiêu chu n hoá I SO,trong tiêu ch n I SO ổ ứ ố ế ề ẩ ẩ 9000-2000, đưa ra nh ngh a sau: đã đị ĩ “Ch t l ng là m c đáp ng các yêu c u c a m t t p h p các c ấ ượ ứ độ ứ ầ ủ ộ ậ ợ đặ tính v n có” ố Nguy n Huy B nh QLCL-43 ễ ì 2 H QLCL ISO-9000 VÀ ÁP NÓ VÀO TRONG CÁC DNVN ỆTHỐNG VIỆC DỤNG Yêu c u là các nhu c u hay mong i c công b ,ng m hi u ầ ầ đợ đã đượ ố ầ ể chung hay b t bu c. ắ ộ Yêu c u c công b là c nêu ra di dang tàI li u hay b ng ầ đượ ố đượ ướ ệ ằ l i.yêu c u qui nh trong m t h p ng là m t dang yêu c u c ờ ầ đị ộ ợ đồ ộ ầ đã đượ công b . ố 2. Khái ni m c a h th ng qu n l ch t lng theo I So 9000-2000: ệ ủ ệ ố ả ý ấ ượ “H th ng qu n l ch t lng là m t t p h p các y u t có liên quan và ệ ố ả ý ấ ượ ộ ậ ợ ế ố tương tác l p chính sách và m c tiêu ch t lng và t c các m c tiêu để ậ ụ ấ ượ đạ đượ ụ đó” T p h p các y u t trên bao g m: ậ ợ ế ố ồ -cơ c u t ch c. ấ ổ ứ -các quá tr nh có liên quan n ch t lng s n ph m,d ch v . ì đế ấ ượ ả ẩ ị ụ -các quy t c đi u hành tác nghi p. ắ ề ệ -ngu n l c ,bao g m cơ s h t ng,nhân l c. ồ ự ồ ở ạ ầ ự 3. M i quan h gi a h th ng Qu n l ch t lng và ch t lng s n ố ệ ữ ệ ố ả ý ấ ượ ấ ượ ả ph m. ẩ C ng như quan ni m v ch t lng QLCL c ng như ti p c n và th c ũ ệ ề ấ ượ ũ ế ậ ự hi n theo nh ng cách khác nhau, có xu hng m r ng và phát tri n qua các ệ ữ ướ ở ộ ể th i k l ch s khác nhau. Nó ph thu c vào quan đi m, s phát tri n v tr nh ờ ỳ ị ử ụ ộ ể ự ể ề ì nh n th c và c thù riêng c a m i n n kinh t . QLCL mà ngày nay đang độ ậ ứ đặ ủ ỗ ề ế c áp d ng trên th gi i là k t qu c a c m t quá tr nh chưa khép l i. Nó là đượ ụ ế ớ ế ả ủ ả ộ ì ạ thành qu , là s đúc k t c a quá tr nh nghiên c u và ho t ng th c ti n không ả ự ế ủ ì ứ ạ độ ự ễ m t m i c a các chuyên gia và các nhà khoa h c v v n ch t lng. ệ ỏ ủ ọ ề ấ đề ấ ượ S thay i ti n t i mô h nh QLCL toàn di n QLCL toàn c u là m t ự đổ để ế ớ ì ệ ầ ộ cu c cách m ng v tư tng và hành ng c a các nhà Qu n l . Cách ti p c n ộ ạ ề ưở độ ủ ả ý ế ậ Nguy n Huy B nh QLCL-43 ễ ì 3 H QLCL ISO-9000 VÀ ÁP NÓ VÀO TRONG CÁC DNVN ỆTHỐNG VIỆC DỤNG v QLCL c phát tri n d n d n b i m t quá tr nh ho t ng th c t qua hàng ề đượ ể ầ ầ ở ộ ì ạ độ ự ế lo t các k t qu t c trong su t nh ng năm dài c a cu i th k qua. ạ ế ả đậ đượ ố ữ ủ ố ế ỷ Nguy n Huy B nh QLCL-43 ễ ì 4 H QLCL ISO-9000 VÀ ÁP NÓ VÀO TRONG CÁC DNVN ỆTHỐNG VIỆC DỤNG II.H th ng QLCL theo tiêu chu n qu c t ISO - 9000. ệ ố ẩ ố ế Trong nh ng năm g n đây, các nhà nghiên c u và các nhà Qu n l r t ữ ầ ứ ả ý ấ quan tâm n vi c xây d ng h th ng ch t lng nh m đáp ng các nhu c u đế ệ ự ệ ố ấ ượ ằ ứ ầ hay m c tiêu khác nhau. ụ B tiêu chu n ISO - 9000 do t ch c qu c t v tiêu chu n hoá (ISO) ban ộ ẩ ổ ứ ố ế ề ẩ hành l n u tiên vào năm 1987 nh m đưa ra m t mô h nh c ch p nh n ầ đầ ằ ộ ì đượ ấ ậ ở c p qu c t v h th ng m b o ch t lng và có th áp d ng r ng r i trong ấ ố ế ề ệ ố đả ả ấ ượ ể ụ ộ ã các l nh v c s n xu t, kinh doanh và d ch v . ĩ ự ả ấ ị ụ 1. Quá tr nh h nh thành và phát tri n c a b tiêu chu n ISO - 9000. ì ì ể ủ ộ ẩ ISO - 9000 là s th a k c a các tiêu chu n t n t i và c s d ng ự ừ ế ủ ẩ đã ồ ạ đượ ử ụ r ng r i trc tiên là trong l nh v c qu c ph ng. ộ ã ướ ĩ ự ố ò B tiêu chu n ISO - 9000 c p n các l nh v c ch y u trong Qu n l ộ ẩ đề ậ đế ĩ ự ủ ế ả ý ch t lng như chính sách ch t lng, thi t k tri n khai s n xu t và quá tr nh ấ ượ ấ ượ ế ế ể ả ấ ì cung ng, ki m soát, quá tr nh bao gói, phân ph i, ki m soát tài li u, đào ứ ể ì ố ể ệ t o...ISO-9000 là t p h p kinh nghi m qu n l t t nh t c các qu c gia ạ ậ ợ ệ ả ý ố ấ đã đượ ố trên th gi i và khu v c ch p nh n thành tiêu chu n qu c t . ế ớ ự ấ ậ ẩ ố ế 2. Cách ti p c n và tri t l c a b tiêu chu n ISO - 9000. ế ậ ế ý ủ ộ ẩ a.Cách ti p c n c a b tiêu chu n ISO-9000 c th hi n b ng m t s ế ậ ủ ộ ẩ đượ ể ệ ằ ộ ố c đi m cơ b n sau: đặ ể ả - Th nh t: ISO - 9000 cho r ng ch t lng s n ph m và ch t lng qu n ứ ấ ằ ấ ượ ả ẩ ấ ượ ả tr có m i quan h nhân qu . Ch t lng s n ph m do ch t lng qu n tr quy ị ố ệ ả ấ ượ ả ẩ ấ ượ ả ị nh. Ch t lng qu n tr là n i dung ch y u c a QLCL. đị ấ ượ ả ị ộ ủ ế ủ - Th hai: Phương châm chi n lc c a ISO - 9000 là làm đúng ngay t ứ ế ượ ủ ừ u, l y ph ng ng a làm phương châm chính. Do đó, doanh nghi p c n t p đầ ấ ò ừ ệ ầ ậ trung y vào phân h thi t k và ho ch nh s n ph m m i. đẩ đủ ệ ế ế ạ đị ả ẩ ớ Nguy n Huy B nh QLCL-43 ễ ì 5 H QLCL ISO-9000 VÀ ÁP NÓ VÀO TRONG CÁC DNVN ỆTHỐNG VIỆC DỤNG - Th ba: V chi phí, ISO - 9000 khuyên các doanh nghi p t n công vào ứ ề ệ ấ các l ng phí n y sinh trong toàn b quá tr nh s n xu t kinh doanh, c bi t là ã ả ộ ì ả ấ đặ ệ các chi phí n. C n có k ho ch lo i tr và ph ng ng a các l ng phí b ng vi c ẩ ầ ế ạ ạ ừ ò ừ ã ằ ệ l p k ho ch th c hi n, xem xét và đi u ch nh trong su t quá tr nh. ậ ế ạ ự ệ ề ỉ ố ì - Th tư: ISO - 9000 là đi u ki n c n thi t t o ra h thông “mua bán ứ ề ệ ầ ế để ạ ệ tin c y” trên th trng trong nc và qu c t . Các cơ quan ch t lng có uy tín ậ ị ườ ướ ố ế ấ ượ trên th gi i s đánh giá và c p gi y ch ng nh n phù h p v i tiêu chu n ISO - ế ớ ẽ ấ ấ ứ ậ ợ ớ ẩ 9000 cho các doanh nghi p. Và đó là gi y thông hành vt qua các rào c n ệ ấ để ượ ả thương m i trên thương trng đi t i th ng l i. ạ ườ ớ ắ ợ b. T nh ng c đi m c a cách ti p c n nói trên, b tiêu chu n ISO - ừ ữ đặ ể ủ ế ậ ộ ẩ 9000 c xây d ng d a trên các nguyên t c sau: đượ ự ự ắ - Th 1: Phương hng t ng quát c a b tiêu chu n ISO-9000 là thi t l p ứ ướ ổ ủ ộ ẩ ế ậ h th ng QLCL h p l nh m t o ra nh ng s n ph m - d ch v có ch t lng ệ ố ợ ý ằ ạ ữ ả ẩ ị ụ ấ ượ để tho m n m i nhu c u c a khách hàng. ả ã ọ ầ ủ - Th 2: B tiêu chu n ISO - 9000 là các tiêu chu n v h th ng m b o ứ ộ ẩ ẩ ề ệ ố đả ả ch t lng, nó không ph i là tiêu chu n, quy nh k thu t v s n ph m. Tuy ấ ượ ả ẩ đị ỹ ậ ề ả ẩ nhiên nh ng thu c tính k thu t đơn thu n c a s n ph m không th m b o ữ ộ ỹ ậ ầ ủ ả ẩ ể đả ả tho m n m i nhu c u c a khách hàng. H th ng ch t lng c a b tiêu chu n ả ã ọ ầ ủ ệ ố ấ ượ ủ ộ ẩ ISO - 9000 s b sung thêm vào các thu c tính k thu t c a s n ph m nh m ẽ ổ ộ ỹ ậ ủ ả ẩ ằ tho m n t t nh t m i nhu c u c a khách hàng. ả ã ố ấ ọ ầ ủ - Th 3: B tiêu chu n ISO - 9000 nêu ra nh ng hng d n xây ng ứ ộ ẩ ữ ướ ẫ để đự m t h th ng ch t lng có hi u qu , ch không áp t m t h th ng ch t ộ ệ ố ấ ượ ệ ả ứ đặ ộ ệ ố ấ l ng i v i t ng doanh nghi p. V v y, h th ng ch t lng c a t ng doanh ượ đố ớ ừ ệ ì ậ ệ ố ấ ượ ủ ừ nghi p tu thu c vào t m nh n, văn hoá, cách qu n tr , cách th c hi n, ngành ệ ỳ ộ ầ ì ả ị ự ệ s n xu t dinh doanh, lo i s n ph m hay d ch v và phù h p v i t ng hoàn c nh ả ấ ạ ả ẩ ị ụ ợ ớ ừ ả c th . Do đó mô h nh này r t linh ho t, có th áp d ng trong t t c các l nh v c ụ ể ì ấ ạ ể ụ ấ ả ĩ ự Nguy n Huy B nh QLCL-43 ễ ì 6 H QLCL ISO-9000 VÀ ÁP NÓ VÀO TRONG CÁC DNVN ỆTHỐNG VIỆC DỤNG ho t ng, c trong s n xu t kinh doanh l n trong các l nh v c d ch v , hành ạ độ ả ả ấ ẫ ĩ ự ị ụ chính và các t ch c x h i. ổ ứ ã ộ H th ng QLCL theo ISO - 9000 d a trên mô h nh Qu n l theo quá ệ ố ự ì ả ý tr nh l y ph ng ng a làm phương châm ch y u trong su t quá tr nh, su t v ng ì ấ ò ừ ủ ế ố ì ố ò i s n ph m t thi t k , s n xu t, phân ph i, tiêu dùng. đờ ả ẩ ừ ế ế ả ấ ố 3. K t c u c a b tiêu chu n ISO – 9000-2000: ế ấ ủ ộ ẩ B tiêu ch n I SO 9000 n hành năm 2000 g m các tiêu chu n di ộ ẩ ấ ồ ẩ ướ đây: -I SO 9000:2000,thay th I SO 9000:1994,mô t cơ s c a các h th ng ế ả ở ủ ệ ố qu n l ch t lng và quy nh các thu t ng cho các h th ng qu n l ch t lng. ả ý ấ ượ đị ậ ữ ệ ố ả ý ấ ượ -I SO 9011:2000 đánh giá. -I SO 9001:2000 các yêu c u. ầ -I SO 9004:2000 hng d n. ướ ẫ -I SO 9000:2000 cơ s và t v ng ở ừ ự 4. L i ích c a vi c ch ng nh n h th ng m b o ch t lng theo ISO- 9000 ợ ủ ệ ứ ậ ệ ố đả ả ấ ượ Ba l i ích quan tr ng nh t c a ISO - 9000 có th nh n th y r là: ợ ọ ấ ủ ể ậ ấ õ - Ki m soát qu n l t t hơn. ể ả ý ố - Nh n th c m t cách y hơn v các v n mang tính h th ng. ậ ứ ộ đầ đủ ề ấ đề ệ ố - Có giá tr qu ng cáo, gi i thi u công ty i v i x h i và qu c t . ị ả ớ ệ đố ớ ã ộ ố ế 5. So sánh ISO-9000 phiên b n 2000 v i phiên b n 1994. ả ớ ả Theo quy nh c a ISO, t t c các tiêu chu n qu c t c n ph i c xem xét đị ủ ấ ả ẩ ố ế ầ ả đượ l i 5 năm m t l n xác nh l i s phù h p v i t ng giai đo n. Chính v v y, b ạ ộ ầ để đị ạ ự ợ ớ ừ ạ ì ậ ộ tiêu chu n ISO - 9000 c ng c ti u ban k thu t ISO/TC 176 quy t nh soát ẩ ũ đã đượ ể ỹ ậ ế đị Nguy n Huy B nh QLCL-43 ễ ì 7 H QLCL ISO-9000 VÀ ÁP NÓ VÀO TRONG CÁC DNVN ỆTHỐNG VIỆC DỤNG xét l i vào các th i đi m thích h p. L n s a i th 3 c ti n hành và ban ạ ờ ể ợ ầ ử đổ ứ đãđượ ế đã hành tiêu chu n ISO - 9000 phiên b n năm 2000 chính th c vào năm 2000. ẩ ả ứ So v i b tiêu chu n ISO - 9000 năm 1994 b tiêu chu n ISO - 9000 ớ ộ ẩ ộ ẩ phiên b n năm 2000 có nh ng thay i r t quan tr ng. Đó là cách ti p c n m i, ả ữ đổ ấ ọ ế ậ ớ c u trúc và các yêu c u m i. ấ ầ ớ PHẦN II THEO TIÊU THỰCTRẠNGVỀQUẢNLÝCHẤTLƯỢNG CHUẨN ISO-9000 VÀ VIỆC ÁP DỤNG HỆ THỐNG NÀY TRONG CÁC DOANH NHÀ TA NAY NGHIỆP NƯỚCỞNƯỚC HIỆN I. S ti p c n c a các doanh nghi p v i h th ng tiêu chu n qu c t ự ế ậ ủ ệ ớ ệ ố ẩ ố ế ISO - 9000 1.Quan đi m c a l nh o và m t s ho t ng t m v mô v QLCL. ể ủ ã đạ ộ ố ạ độ ầ ĩ ề T sau năm 1986 n nay, v i quá tr nh chuy n nhanh sang cơ ch th ừ đế ớ ì ể ế ị tr ng có s qu n l c a Nhà nc, quy n t ch trong s n xu t kinh doanh ườ ự ả ý ủ ướ ề ự ủ ả ấ c m r ng, các ti m năng c a con ngi c khơi d y, quy n l i ngi đượ ở ộ ể ủ ườ đượ ậ ề ợ ườ tiêu dùng và khách hàng ngày càng c cao và c pháp lu t b o v . T nh đượ đề đượ ậ ả ệ ì h nh m i này i h i s thay i n i dung và phương pháp ti n hành QLCL s n ì ớ đò ỏ ự đổ ộ ế ả ph m c ng có vai tr quan tr ng. ẩ ũ ò ọ Có th nói r ng, văn b n u tiên i m i các ho t ng QLCL trong ể ằ ả đầ để đổ ớ ạ độ th i k m i là ch th ngày 6/8/1989 c a ch t ch HĐBT v các bi n pháp c p ờ ỳ ớ ỉ ị ủ ủ ị ề ệ ấ bách nh m c ng c và tăng cng công tác Qu n l Nhà nc v ch t lng ằ ủ ố ườ ả ý ướ ề ấ ượ s n ph m hàng hoá. Trong đó nêu r và bi u dương nh ng ti n b v ch t ả ẩ õ ể ữ ế ộ ề ấ l ng và QLCL trong nh ng năm g n đây, ng th i c ng phê phán hi n tng ượ ữ ầ đồ ờ ũ ệ ượ ch t lng kém, không đáp ng nhu c u th trng. ấ ượ ứ ầ ị ườ Ti p theo là pháp l nh đo lng do h i ng Nhà nc ban hành ngày ế ệ ườ ộ đồ ướ 16/7/1990 và pháp l nh ch t lng hàng hoá c công b ngày 02/01/1991 là ệ ấ ượ đượ ố Nguy n Huy B nh QLCL-43 ễ ì 8 H QLCL ISO-9000 VÀ ÁP NÓ VÀO TRONG CÁC DNVN ỆTHỐNG VIỆC DỤNG nh ng văn b n quan tr ng th hi n quan đi m, nh n th c c a l nh o Nhà ữ ả ọ ể ệ ể ậ ứ ủ ã đạ n c v QLCL. c bi t cu i năm 1999 và u năm 2000, cùng v i vi c i ướ ề Đặ ệ ố đầ ớ ệ đổ m i sâu s c h th ng văn b n pháp l nh Nhà nc b sung, s a i hai văn ớ ắ ệ ố ả ệ ướ đã ổ ử đổ b n, pháp l nh ch t lng hàng hoá và pháp l nh đo lng. Văn b n pháp l nh ả ệ ấ ượ ệ ườ ả ệ m i này s có hi u l c thi hành t 01/7/2000. Đi u đó t o đi u ki n cho vi c ớ ẽ ệ ự ừ ề ạ ề ệ ệ i m i ho t ng QLCL trong giai đo n phát tri n m i. đổ ớ ạ độ ạ ể ớ Nh ng c i ti n bc u v QLCL c th c hi n t nh ng cơ quan Nhà ữ ả ế ướ đầ ề đượ ự ệ ừ ữ n c và các cơ s kinh doanh theo tinh th n pháp l nh trên đem l i nh ng ướ ở ầ ệ đã ạ ữ s c thái m i, t o ra s phong phú, đa d ng cho th trng, và t o đi u ki n ắ ớ ạ ự ạ ị ườ ạ ề ệ thu n l i cho s chuy n bi n v nh n th c c a các nhà l nh o, các c p qu n ậ ợ ự ể ế ề ậ ứ ủ ã đạ ấ ả l và các nhân viên c a doanh nghi p v công tác QLCL. ý ủ ệ ề Không m t nhà l nh o doanh nghi p nào c n nghi ng v y u t c nh ộ ã đạ ệ ò ờ ề ế ố ạ tranh c a ch t lng. Đó là s s ng c n c a doanh nghi p, c bi t i v i các ủ ấ ượ ự ố ò ủ ệ đặ ệ đố ớ doanh nghi p mu n vươn ra th trng qu c t . c nh tranh v ch t lng ệ ố ị ườ ố ế Để ạ ề ấ ượ nh m nâng cao năng su t, ch t lng. M t khác, c ng v i nh ng i m i quan ằ ấ ấ ượ ặ ũ ớ ữ đổ ớ tr ng v công tác qu n l v mô, h th ng QLCL c p Nhà nc c thành ọ ề ả ý ĩ ệ ố ấ ướ đã đượ l p và ho t ng tương i có hi u qu trong th i gian qua. ậ ạ độ đố ệ ả ờ Trong nh ng năm g n đây, trc nh ng i h i khách quan c n thi t ữ ầ ướ ữ đò ỏ ầ ế ph i nâng cao nh n th c và t o đi u ki n cho các doanh nghi p, cho các t ả ậ ứ ạ ề ệ ệ ổ ch c x h i ti p c n v i tiêu chu n qu c t , t o đà cho s chuy n bi n công tác ứ ã ộ ế ậ ớ ẩ ố ế ạ ự ể ế QLCL trong c nc, t ng c c tiêu chu n - đo lng ch t lng ph i h p v i ả ướ ổ ụ ẩ ườ ấ ượ ố ợ ớ các t ch c qu c t , c ng ra r t nhi u chương tr nh đào t o, hu n luy n ổ ứ ố ế ũ đã đề ấ ề ì ạ ấ ệ các cu c h i th o, các h i ngh ch t lng. Các chương tr nh này xoay quanh ộ ộ ả ộ ị ấ ượ ì v n : xây d ng và áp d ng b tiêu chu n ISO - 9000 cho các doanh nghi p ấ đề ự ụ ộ ẩ ệ Vi t Nam, nh n th c chung v ISO - 9000. Qua các chương tr nh đào t o, hu n ệ ậ ứ ề ì ạ ấ luy n này ph c p, tuyên truy n, qu ng bá nh ng ki u th c, cách ti p c n ệ đã ổ ậ ề ả ữ ể ứ ế ậ m i v cho các c p qu n l , các gi i chuyên môn c ng như các nhân viên m i ớ ề ấ ả ý ớ ũ ớ v QLCL cho các c p qu n l , các gi i chuyên môn c ng như các nhân viên ề ấ ả ý ớ ũ Nguy n Huy B nh QLCL-43 ễ ì 9 H QLCL ISO-9000 VÀ ÁP NÓ VÀO TRONG CÁC DNVN ỆTHỐNG VIỆC DỤNG c a các doanh nghi p, các cơ quan nghiên c u, đào t o và t ch c x h i. ng ủ ệ ứ ạ ổ ứ ã ộ Đồ th i qua đó các doanh nghi p, các cơ quan c ng có đi u ki n d ng phương th c ờ ệ ũ ề ệ ụ ứ QLCL m i theo ISO - 9000 vào th c t ho t ng s n xu t kinh doanh c a ớ ự ế ạ độ ả ấ ủ doanh nghi p m nh. ệ ì 2. Cách th c t ch c và áp d ng b tiêu chu n ISO - 9000 trong các ứ ổ ứ ụ ộ ẩ doanh nghi p. ệ a. Nh n th c v ISO - 9000. ậ ứ ề B tiêu chu n ISO - 9000 c bi t n Vi t Nam t nh ng năm 1989, ộ ẩ đượ ế đế ở ệ ừ ữ 1990, nhưng vi c t ch c nghiên c u, tuyên truy n, ph bi n và áp d ng vào ệ ổ ứ ứ ề ổ ế ụ các doanh nghi p Vi t Nam có th nói là ch m ch p. Cho n nh ng năm 1995 ệ ệ ể ậ ạ đế ữ - 1996 m c dù qua hơn n a th p k t khi b tiêu chu n ISO - 9000 có m t ặ đã ữ ậ ỷ ừ ộ ẩ ặ Vi t nam nhưng h u h t các doanh nghi p không bi t ISO - 9000 là g , ngay ở ệ ầ ế ệ ế ì c khi trên phương ti n thông tin i chúng c n nh m l n ISO - 9000 v i tiêu ả ệ đạ ò ầ ẫ ớ chu n ch t lng hàng hoá. Các xí nghi p c ng không bi t nên làm th nào ẩ ấ ượ ệ ũ ế ế để áp d ng tiêu chu n này hay ai là ngi s tư v n, t ch c nào s c p gi y ch ng ụ ẩ ườ ẽ ấ ổ ứ ẽ ấ ấ ứ nh n cho h . ậ ọ Th c tr ng v nh n th c c th hi n qua k t qu đi u tra ban u c a ự ạ ề ậ ứ đượ ể ệ ế ả ề đầ ủ U ban kinh t x h i khu v c Châu Á thái b nh dương (g i t t là ESCAP) ỷ ế ã ộ ự ì ọ ắ trong chương tr nh h tr các doanh nghi p v a và nh trong vi c áp d ng tiêu ì ỗ ợ ệ ừ ỏ ệ ụ chu n ISO - 9000 trong b ng di đây ẩ ả ướ B ng 1: K t q a đi u tra ban u nh n th c v tiêu chu n ISO - 9000. ả ế ủ ề đầ ậ ứ ề ẩ Nh n th c v TT Tên doanh nghi p S n ph m chính S lđ ậ ứ ề ệ ả ẩ ố ISO-9000 1 Xí nghi p d t len Sài G n Qu n áo len d t 400 0 ệ ệ ò ầ ệ (SAKNITEX) 2 Công ty Thiên Tân Chăn len m ng 80 0 ỏ 3 HTX may m c Ti n b Qu n áo may s n 200 R t ít ặ ế ộ ầ ẵ ấ 4 Nhà máy d t Tân Ti n Khăn ăn, khăn m t 60 R t ít ệ ế ặ ấ 5 XN th m len ng Đa Th m len, may m c 510 0 ả Đố ả ặ Nguy n Huy B nh QLCL-43 ễ ì 10